wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về nhiệt học

Total questions: 90

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K. Để tăng nhiệt độ của 0,5 kg nước từ 20°C lên 40°C cần một nhiệt lượng:

a)

41,8 kJ

b)

20,9 kJ

c)

83,6 kJ

d)

8,36 kJ

2.

Nhiệt lượng cần thiết để đun nóng 2 kg nhôm từ 30°C lên 100°C (c = 880 J/kg.K) là:

a)

154 kJ

b)

123 kJ

c)

246 kJ

d)

308 kJ

3.

Quá trình ngưng tụ của một chất là quá trình:

a)

Thu nhiệt

b)

Tỏa nhiệt

c)

Không trao đổi nhiệt

d)

Có thể thu hoặc tỏa

4.

Nhiệt lượng cần để làm bay hơi hoàn toàn 3 kg nước ở 100°C (L = 2,26×10⁶ J/kg) là:

a)

6,78×10⁶ J

b)

7,26×10⁶ J

c)

2,26×10⁶ J

d)

3,26×10⁶ J

5.

Khi cung cấp 12,54 kJ cho 0,3 kg nước, nhiệt độ tăng thêm (c = 4180 J/kg.K):

a)

5°C

b)

10°C

c)

20°C

d)

15°C

6.

Đơn vị của nhiệt dung riêng là:

a)

J/kg

b)

J/kg.K

c)

J/K

d)

J.s

7.

Ẩn nhiệt nóng chảy của nước đá bằng:

a)

3,4×10⁵ J/kg

b)

2,26×10⁶ J/kg

c)

4,2×10³ J/kg

d)

1,8×10⁵ J/kg

8.

Công thức tính nhiệt lượng tỏa ra khi một vật nguội đi:

a)

Q=m.c.ΔT

b)

Q=m.L

c)

Q=Qt

d)

Q=P.t

9.

Một vật có nhiệt dung 420 J/K. Để tăng nhiệt độ vật thêm 5 K cần nhiệt lượng:

a)

2100 J

b)

42 J

c)

84 J

d)

4200 J

10.

Quá trình nào sau đây thu nhiệt?

a)

Ngưng tụ

b)

Nóng chảy

c)

Đông đặc

d)

Kết tinh

11.

Thể tích mol khí lí tưởng ở điều kiện tiêu chuẩn (0°C, 1 atm) là:

a)

24,79 lít

b)

2,479 lít

c)

2479 lít

d)

0,2479 lít

12.

Phương trình trạng thái khí lí tưởng:

a)

pV=nRT

b)

p=ρRT

c)

V= nRp

d)

pT=nV

13.

Ở nhiệt độ không đổi, quá trình pV=const

a)

Đẳng áp

b)

Đẳng tích

c)

Đẳng nhiệt

d)

Đoạn nhiệt

14.

Một khí có áp suất 2 atm và thể tích 4 lít. Nếu nén đẳng nhiệt còn 2 lít thì áp suất là:

a)

1 atm

b)

4 atm

c)

2 atm

d)

8 atm

15.

Công của khí trong quá trình đẳng áp:

a)

A=0

b)

A=pΔV

c)

A=ΔU

d)

A=nRT

16.

Trong phương trình khí lí tưởng, hằng số R có giá trị:

a)

8,31 J/mol.K

b)

1,38×10⁻²³ J/K

c)

9,8 J/kg

d)

273 J/mol

17.

Ở 0°C, áp suất 1 mol

4 lines
18.

Trong phương trình khí lí tưởng, hằng số R có giá trị:

a)

8,31 J/mol.K

b)

1,38×10⁻²³ J/K

c)

9,8 J/kg

d)

273 J/mol

19.

Ở 0°C, áp suất 1 mol khí trong bình thể tích 24,79 lít là:

a)

1 atm

b)

0,5 atm

c)

2 atm

d)

10 atm

20.

Trong hệ thức pV=nRT, nếu giữ n, R không đổi thì khi T tăng, p sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Có thể tăng hoặc giảm

21.

Quá trình biến đổi ở áp suất không đổi gọi là:

a)

Đẳng áp

b)

Đẳng tích

c)

Đẳng nhiệt

d)

Đoạn nhiệt

22.

Nhiệt độ tuyệt đối (K) liên hệ với nhiệt độ Celsius (°C):

a)

T(K)= t(°C) - 273

b)

T(K)= t(°C) + 273

c)

T(K)= 273 − t

d)

T(K)= 100+ t

23.

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường đều có kí hiệu:

a)

E

b)

F

c)

B

d)

H

24.

Đơn vị của cảm ứng từ:

a)

Tesla (T)

b)

Newton (N)

c)

Ampere (A)

d)

Henry (H)

25.

Dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài sinh ra từ trường có:

a)

Các đường sức là những đường thẳng song song

b)

Các đường sức là các đường tròn đồng tâm quanh dây

c)

Các đường sức hướng thẳng ra ngoài

d)

Không có từ trường

26.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn dài l, có dòng điện I, đặt trong từ trường đều B, hợp với B góc α là:

a)

F=IBl

b)

F=IBlsinα

c)

F=BIlcosα

d)

F= I.Bl

27.

Hạt điện tích q, vận tốc v, bay vuông góc với từ trường đều B, lực Lorenxơ tác dụng có độ lớn:

a)

F=qvB

b)

F=qvBsinα

c)

F= qvB

d)

F=qEB

28.

Vectơ cảm ứng từ B có chiều xác định bằng:

a)

Quy tắc nắm tay phải

b)

Quy tắc bàn tay trái

c)

Quy tắc vặn nút chai

d)

Quy tắc ba ngón tay

29.

Nam châm điện hoạt động dựa trên tác dụng từ của:

a)

Dòng điện

b)

Trọng lực

c)

Điện trường

d)

Lực đàn hồi

30.

Công thức tính từ thông qua diện tích S đặt trong từ trường đều B (hợp với pháp tuyến góc α):

a)

Φ=BS

b)

Φ=BScosα

c)

Φ=BS

d)

Φ=BSα

31.

Khi cho hạt tích điện bay song song với đường sức từ, lực Lorenxơ có giá trị:

(a)  

32.

Diện tích S đặt trong từ trường đều B (hợp với pháp tuyến góc α

a)

Φ=BS

b)

Φ=BScosα

c)

Φ=BS

d)

Φ=BSα

33.

Khi cho hạt tích điện bay song song với đường sức từ, lực Lorenxơ có giá trị:

a)

Cực đại

b)

Cực tiểu

c)

Bằng 0

d)

Bằng qvB

34.

Lực từ tác dụng lên một dây dẫn không có dòng điện:

a)

Luôn khác 0

b)

Bằng 0

c)

Tỉ lệ với chiều dài dây

d)

Tỉ lệ với B

35.

Kí hiệu hạt nhân ZAX cho biết:

a)

Số khối A, số proton Z

b)

Số khối Z, số neutron A

c)

Số neutron A, số proton Z

d)

Số electron Z, số khối A

36.

Số khối của hạt nhân bằng:

a)

Số proton

b)

Số neutron

c)

Tổng proton + neutron

d)

Số electron

37.

Phản ứng hạt nhân tuân thủ định luật:

a)

Bảo toàn động lượng và khối lượng

b)

Bảo toàn điện tích và số nuclon

c)

Bảo toàn năng lượng và điện tích

d)

Bảo toàn khối lượng tuyệt đối

38.

Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng:

a)

Không bền

b)

Bền vững

c)

Dễ phân rã

d)

Dễ tách hạt

39.

Chu kì bán rã là khoảng thời gian:

a)

Số hạt nhân giảm một nửa

b)

Số hạt nhân tăng gấp đôi

c)

Năng lượng tăng gấp đôi

d)

Khối lượng hạt nhân tăng gấp đôi

40.

Năng lượng tỏa ra trong phản ứng hạt nhân được tính bằng:

a)

E=mc2

b)

E=qU

c)

E=12mv2

d)

E=Pt

41.

Phản ứng phân hạch là:

a)

Hạt nhân nặng vỡ ra thành các hạt nhân nhẹ hơn

b)

Hạt nhân nhẹ kết hợp thành hạt nhân nặng

c)

Hạt nhân phát ra tia α

d)

Hạt nhân phát ra tia β

42.

Phản ứng nhiệt hạch xảy ra khi:

a)

Nhiệt độ thấp

b)

Nhiệt độ rất cao

c)

Nhiệt độ trung bình

d)

Không cần nhiệt độ

43.

Năng lượng trong phản ứng nhiệt hạch so với phân hạch:

a)

Nhỏ hơn

b)

Lớn hơn nhiều

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định

44.

Đồng vị phóng xạ 614C dùng để:

a)

Tính tuổi cổ vật

b)

Chữa bệnh ung thư

c)

Chụp ảnh công nghiệp

d)

Làm nhiên liệu hạt nhân

45.

Nhiệt dung riêng là:

a)

Nhiệt lượng cần thiết để 1 mol chất tăng 1 K

b)

Nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất

46.

Nhiệt dung riêng là:

a)

Nhiệt lượng cần thiết để 1 mol chất tăng 1 K

b)

Nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất tăng 1 K

c)

Nhiệt lượng cần thiết để vật tăng 1°C

d)

Công suất của vật khi đun nóng

47.

Đun 1 kg nước từ 20°C lên 50°C (c = 4180 J/kg.K) cần nhiệt lượng:

a)

41,8 kJ

b)

83,6 kJ

c)

125,4 kJ

d)

418 kJ

48.

Quá trình nào sau đây tỏa nhiệt?

a)

Nóng chảy

b)

Bay hơi

c)

Ngưng tụ

d)

Thăng hoa

49.

Nhiệt lượng để làm nóng 0,2 kg đồng (c = 380 J/kg.K) từ 25°C đến 100°C là:

a)

5,7 kJ

b)

7,1 kJ

c)

10,0 kJ

d)

12,0 kJ

50.

Nước đá có khối lượng 0,5 kg ở 0°C, cần bao nhiêu nhiệt lượng để nóng chảy hoàn toàn (L = 3,4×10⁵ J/kg)?

a)

1,7×10⁵ J

b)

3,4×10⁵ J

c)

6,8×10⁵ J

d)

1,2×10⁶ J

51.

Một thanh sắt có nhiệt dung 460 J/K. Muốn tăng 10°C cần nhiệt lượng:

a)

4600 J

b)

230 J

c)

46 J

d)

9200 J

52.

Đơn vị nhiệt lượng trong hệ SI:

a)

J

b)

cal

c)

W

d)

K

53.

Độ tăng nhiệt độ tỉ lệ thuận với:

a)

Nhiệt dung riêng

b)

Khối lượng vật

c)

Nhiệt lượng cung cấp

d)

Thể tích vật

54.

Quá trình đông đặc xảy ra ở:

a)

Nhiệt độ không đổi

b)

Nhiệt độ tăng dần

c)

Nhiệt độ giảm dần

d)

Nhiệt độ bất kì

55.

Nhiệt lượng cần thiết để làm bay hơi 1 kg nước ở 100°C là:

a)

2,26×10⁶ J

b)

3,4×10⁵ J

c)

4180 J

d)

1,8×10⁵ J

56.

Quá trình đẳng áp là:

a)

p = const

b)

V = const

c)

T = const

d)

n = const

57.

Trong phương trình pV = nRT, n là:

a)

Số phân tử khí

b)

Số mol khí

c)

Số hạt nhân

d)

Năng lượng khí

58.

Khí lí tưởng có V = 5 lít ở p = 1 atm, n = 0,2 mol. Nhiệt độ khí là:

a)

273 K

b)

300 K

c)

600 K

d)

1200 K

59.

Ở nhiệt độ không đổi, nếu thể tích khí giảm 2 lần thì áp suất:

a)

Giảm 2 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Không đổi

d)

Tăng 4 lần

60.

Công trong quá trình đẳng áp được tính theo:

a)

A = pΔV

b)

A = 0

c)

A = ΔU

d)

A = nRT

61.

Nếu thể tích khí giảm 2 lần thì áp suất:

a)

Giảm 2 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Không đổi

d)

Tăng 4 lần

62.

Công trong quá trình đẳng áp được tính theo:

a)

A = pΔV

b)

A = 0

c)

A = ΔU

d)

A = nRT

63.

Một mol khí ở 27°C có áp suất 1 atm, thể tích bằng:

a)

22,4 lít

b)

24,6 lít

c)

30,0 lít

d)

20,0 lít

64.

Đường đẳng tích trên hệ tọa độ p-T là:

a)

Đường thẳng đi qua gốc

b)

Đường hyperbol

c)

Đường song song trục p

d)

Đường song song trục T

65.

Khi nhiệt độ tăng, áp suất khí trong bình kín sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Có thể tăng hoặc giảm

66.

Hằng số khí R có giá trị:

a)

8,31 J/mol.K

b)

1,38×10⁻²³ J/K

c)

9,8 N/kg

d)

273 J/mol

67.

Tăng gấp đôi nhiệt độ tuyệt đối trong quá trình đẳng áp thì thể tích khí:

a)

Giảm một nửa

b)

Tăng gấp đôi

c)

Không đổi

d)

Tăng gấp bốn lần

68.

Đường sức từ của nam châm thẳng có dạng:

a)

Đường thẳng song song

b)

Từ cực Nam ra cực Bắc

c)

Từ cực Bắc ra cực Nam

d)

Tròn đồng tâm

69.

Đơn vị Tesla viết tắt là:

a)

T

b)

H

c)

N

d)

Wb

70.

Lực từ tác dụng lên một dây dẫn mang dòng điện I đặt trong từ trường B, chiều dài l, đặt vuông góc với cảm ứng từ B:

a)

F = BIl

b)

F = BIl

c)

F = IB

d)

F = BlI

71.

Lực Lorenxơ có phương:

a)

Trùng với vận tốc

b)

Trùng với cảm ứng từ

c)

Vuông góc với vận tốc và cảm ứng từ

d)

Song song với đường sức từ

72.

Hạt mang điện q bay song song với từ trường đều thì lực Lorenxơ:

a)

Max

b)

Min

c)

Bằng 0

d)

qvB

73.

Nam châm điện có ưu điểm so với nam châm vĩnh cửu:

a)

Bền hơn

b)

Dễ chế tạo hơn

c)

Có thể thay đổi độ mạnh yếu

d)

Nhẹ hơn

74.

Đường sức từ có tính chất:

a)

Cắt nhau tại 1 điểm

b)

Không cắt nhau

c)

Luôn song song

d)

Không khép kín

75.

Từ thông được tính bằng:

a)

Φ = BS

b)

Φ = BScosα

c)

Φ = qvB

d)

Φ = IBl

76.

Một proton bay vuông góc từ trường B thì quỹ đạo là:

a)

Thẳng

b)

Tròn

c)

Elip

d)

Hyperbol

77.

Lực từ không

4 lines
78.

Từ thông được tính bằng:

a)

Φ = BS

b)

Φ = BScosα

c)

Φ = qvB

d)

Φ = IBl

79.

Một proton bay vuông góc từ trường B thì quỹ đạo là:

a)

Thẳng

b)

Tròn

c)

Elip

d)

Hyperbol

80.

Lực từ không xuất hiện khi:

a)

Có dòng điện

b)

Không có dòng điện

c)

Có điện tích chuyển động

d)

B có giá trị khác 0

81.

Đồng vị là những hạt nhân có:

a)

Cùng số khối, khác Z

b)

Cùng Z, khác số khối

c)

Khác Z, khác A

d)

Cùng số neutron

82.

Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là:

a)

Thời gian để toàn bộ chất phân rã

b)

Thời gian để số hạt nhân giảm còn 12

c)

Thời gian để năng lượng tăng gấp đôi

d)

Thời gian để số hạt nhân tăng gấp đôi

83.

Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng:

a)

Bền vững

b)

Không bền

c)

Dễ phân rã

d)

Dễ vỡ

84.

Phản ứng phân hạch là:

a)

Hạt nhân nặng → nhiều hạt nhân nhẹ

b)

Hạt nhân nhẹ → hạt nhân nặng

c)

Hạt nhân phát tia α

d)

Hạt nhân phát tia β

85.

Năng lượng trong phản ứng hạt nhân tỏa ra do:

a)

Mất mát khối lượng

b)

Do neutron sinh ra

c)

Do proton va chạm

d)

Do electron phát ra

86.

Công thức tính năng lượng tỏa ra:

a)

E = mc²

b)

E = qU

c)

E = Pt

d)

E = 12 m v2

87.

Phản ứng nhiệt hạch là:

a)

Hai hạt nhân nhẹ hợp thành hạt nhân nặng

b)

Một hạt nhân nặng tách thành hạt nhân nhẹ

c)

Hạt nhân phát tia γ

d)

Sự phân rã tự nhiên

88.

Phản ứng nhiệt hạch cần nhiệt độ:

a)

Rất thấp

b)

Rất cao

c)

Trung bình

d)

Không cần nhiệt

89.

Năng lượng của phản ứng nhiệt hạch so với phân hạch:

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định

90.

Đồng vị phóng xạ Coban-60 (Co-60) thường dùng để:

a)

Chữa ung thư

b)

Đo tuổi cổ vật

c)

Làm nhiên liệu hạt nhân

d)

Chụp ảnh công nghiệp