NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCâu 101-125 Sử
Total questions: 25
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Câu 101. Cuộc đấu tranh chính trị tiêu biểu nhất trong năm 1963 của đồng bào miền Nam Việt Nam chống chính quyền Ngô Đình Diệm?
a)
A. Cuộc biểu tình của 2 vạn tăng ni Phật tử Huế (8/5/1963).
b)
B. Hòa thượng Thích Quảng Đức tự thiêu (11/6/1963).
c)
C. Cuộc biểu tình của 70 vạn quần chúng Sài Gòn (16/6/1963).
d)
D. Cuộc đảo chính lật đổ Ngô Đình Diệm (01/11/1963).
2.
Câu 102. Sự kiện nào sau đây của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954-1975) đánh dấu bước chuyển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
a)
A. chiến thắng Bình Giã.
b)
B. chiến thắng Ấp Bắc.
c)
C. phong trào Đồng khởi.
d)
D. chiến thắng Vạn Tường.
3.
Câu 103. Trong chiến lược “Chiến tranh Cục bộ”, Trận Vạn Tường - Quảng Ngãi (8/1965) có ý nghĩa lịch sử như thế nào?
a)
A. Tạo ra bước ngoặt của chiến tranh.
b)
B. Buộc Mỹ phải chuyển sang chiến lược khác.
c)
C. Đánh bại Mỹ về quân sự.
d)
D. Được coi là Ấp Bắc đối với Mỹ.
4.
Câu 104. Lực lượng giữ vai trò quan trọng và không ngừng tăng lên về số lượng và trang bị trong “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968) là
a)
A. quân Sài Gòn.
b)
B. quân viễn chinh Mỹ.
c)
C. quân chư hầu.
d)
D. quân Đồng minh Mỹ.
5.
Câu 105. Nội dung nào sau đây là ý nghĩa quan trọng của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968?
a)
A. làm lung lay ý chí xâm lược của Mỹ, buộc chúng phải tuyên bố “phi Mỹ hóa” chiến tranh.
b)
B. buộc Mỹ phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất.
c)
C. Mỹ phải đến Hội nghị Paris để đàm phán với ta về kết thúc chiến tranh xâm lược.
d)
D. đòn đánh bất ngờ, làm cho Mỹ không dám đưa quân Mỹ và quân chư hầu vào miền Nam.
6.
Câu 106. Nixon thực hiện cuộc Chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai (1972) với ý đồ nào sau đây?
a)
A. Cứu nguy cho “Việt Nam hoá” chiến tranh, tạo thế mạnh trên bàn đàm phán ở Paris.
b)
B. Ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc đối với miền Nam.
c)
C. Làm lung lay ý chí quyết tâm chống Mỹ cứu nước của nhân dân ta.
d)
D. Phong tòa cảng Hải Phòng và các sông, luồng lạch, vùng biển miền Bắc.
7.
Câu 107. Thắng lợi của quân đội Việt Nam phối hợp với quân Lào trong việc đánh bại cuộc hành quân Lam Sơn 719 tại đường 9 Nam Lào (1971) có kết quả nào sau đây?
a)
A. Giữ vững hành lang chiến lược cách mạng ở Đông Dương.
b)
B. Loại khỏi vòng chiến đấu 22.000 quân Mỹ.
c)
C. Làm thất bại chiến lược “Đông Dương hóa chiến tranh”của Mỹ.
d)
D. Làm thất bại chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”của Mỹ.
8.
Câu 108. Nguyên nhân cơ bản để quân đội Việt Nam mở cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 là
a)
A. Việt Nam giành thắng lợi trên các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao.
b)
B. Nước Mỹ nảy sinh nhiều mâu thuẫn qua cuộc bầu cử Tổng thống (1972).
c)
C. Địch chủ quan do phán đoán sai thời gian, quy mô và hướng tiến công của ta.
d)
D. Ngụy quyền Sài Gòn gặp nhiều khó khăn do không còn sự hỗ trợ của Mỹ.
9.
Câu 109. Ý nghĩa lịch sử nào là cơ bản nhất của cuộc Tiến công chiến lược năm 1972?
a)
A. Đã mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân ta.
b)
B. Đã giáng một đòn nặng nề vào chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
c)
C. Giáng một đòn nặng nề vào quân ngụy (công cụ chủ yếu) của Mỹ.
d)
D. Buộc Mỹ tuyên bố “Mỹ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược.
10.
Câu 110. Trọng tâm của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 ở địa bàn nào sau đây?
a)
A. Rừng núi.
b)
B. Các đô thị.
c)
C. Nông thôn.
d)
D. Ven biển.
11.
Câu 111. Thủ đoạn ngoại giao nào sau đây sau đây được Mỹ sử dụng trong chiến lược “Việt Nam hóa” chiến tranh (1969 – 1973)?
a)
A. Thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô.
b)
B. Vận động các nước xã hội chủ nghĩa cô lập nước ta.
c)
C. Khống chế các nước viện trợ cho Việt Nam.
d)
D. Bắt tay với bọn phản động ở Campuchia và Lào.
12.
Câu 112. Thắng lợi quyết định nào sau đây buộc Mỹ phải ký Hiệp định Paris năm 1973?
a)
A. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu thân năm 1968.
b)
B. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
c)
C. Thắng lợi của miền Bắc chống chiến tranh phá hoại lần hai.
d)
D. Thắng lợi trong trận Điện Biên Phủ trên không (12/1972).
13.
Câu 113. Mỹ buộc phải tuyên bố ngừng hẳn ném bom, bắn phá miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất (1965 – 1968) vì
a)
A. thất bại trong “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam.
b)
B. thiệt hại nặng nề trong chiến tranh phá hoại miền Bắc.
c)
C. nhân dân Mỹ và nhân dân thế giới phản đối chiến tranh.
d)
D. thiệt hại nặng nề ở cả hai miền Nam - Bắc cuối năm 1968.
14.
Câu 114. Sự kiện nào sau đây tác động đến Hội nghị Bộ chính trị (từ 18/12/1974 đến 9/1/1975) quyết định giải phóng miền Nam Việt Nam trong năm 1975?
a)
A. Chiến thắng Buôn Ma Thuột.
b)
B. Chiến thắng Tây Nguyên.
c)
C. Chiến thắng Quảng Trị.
d)
D. Chiến thắng Phước Long và Đường số 14.
15.
Câu 115. Sau khi Hiệp định Paris năm 1973 được ký kết tình hình miền Nam Việt Nam như thế nào?
a)
A. Mỹ đã cút nhưng ngụy chưa nhào.
b)
B. Mỹ đã cút và ngụy đã thất bại.
c)
C. Ta kết thúc thắng lợi về quân sự và ngoại giao.
d)
D. Ta đã giành thắng lợi ở Tây Nguyên.
16.
Câu 116. Trận chiến đấu gay go quyết liệt nhất trong Chiến dịch Hồ Chí Minh (4/1975) là
a)
A. trận Phước Long và Đường số 14.
b)
B. trận đánh ở Dinh Độc Lập.
c)
C. trận đánh ở Xuân Lộc.
d)
D. trận đánh ở sân bay Tân Sơn Nhất.
17.
Câu 117. Nguyên nhân quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 – 1975) là
a)
A. nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn.
b)
B. sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.
c)
C. có hậu phương vững chắc ở miền Bắc xã hội chủ nghĩa.
d)
D. sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.
18.
Câu 118. Chiến thắng nào của quân dân Việt Nam trong năm 1975 đã chuyển cuộc tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam?
a)
A. Chiến thắng Phước Long.
b)
B. Chiến thắng Tây Nguyên.
c)
C. Chiến thắng Huế - Đà Nẵng.
d)
D. Chiến thắng Quảng Trị.
19.
Câu 119. Thực chất hành động phá hoại Hiệp định Paris năm 1973 của chính quyền Sài Gòn là
a)
A. củng cố niềm tin cho binh lính Sài Gòn.
b)
B. hỗ trợ cho “chiến tranh đặc biệt tăng cường” ở Lào.
c)
C. thực hiện chiến lược phòng ngự “quét và giữ”.
d)
D. tiếp tục chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
20.
Câu 120. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 - 1975) có ý nghĩa quốc tế là
a)
A. tác động đến tình hình thế giới.
b)
B. làm thay đổi cục diện chính trị thế giới.
c)
C. tác động đến nước Mỹ và thế giới.
d)
D. cổ vũ phong trào cách mạng thế giới.
21.
Câu 121. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Đánh bại hoàn toàn ý chí xâm lược của đế quốc Mỹ.
b)
B. Đánh dấu thắng lợi cuộc kháng chiến chống Pháp.
c)
C. Cuộc phản công đầu tiên của cách mạng miền Nam.
d)
D. Làm thất bại cuộc tiến công của Pháp lên Việt Bắc.
22.
Câu 122. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 ở Việt Nam?
a)
A. Buộc Mỹ phải quay lại đàm phán ở Paris để bàn về việc chấm dứt chiến tranh.
b)
B. Mở ra khả năng sớm kết thúc chiến tranh thông qua con đường đàm phán.
c)
C. Chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
d)
D. Chứng tỏ lực lượng vũ trang phát triển vượt bậc thay thế lực lượng chính trị.
23.
Câu 123. Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã
a)
A. đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn.
b)
B. đánh dấu một bước phát triển của phong trào cách mạng.
c)
C. buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương.
d)
D. làm thất bại cuộc tiến công của Pháp lên Việt Bắc.
24.
Câu 124. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968 của quân dân Việt Nam đã buộc chính quyền Mỹ phải
a)
A. “xuống thang” chiến tranh và ký kết Hiệp định Paris về Việt Nam.
b)
B. “xuống thang” chiến tranh và chấp nhận đến đàm phán ở Paris.
c)
C. tuyên bố “Mỹ hóa” trở lại cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
d)
D. ngưng hẳn viện trợ quân sự cho chính quyền và quân đội Sài Gòn.
25.
Câu 125. Ngày 18/8/1965, Mỹ mở cuộc hành quân tiến công vào thôn Vạn Tường (Quảng Ngãi) với mục tiêu chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Tiêu diệt một đơn vị chủ lực quân giải phóng miền Nam.
b)
B. Tiêu diệt toàn bộ chủ lực quân giải phóng miền Nam.
c)
C. Thử nghiệm chiến thuật trực thăng vận.
d)
D. Thử nghiệm chiến thuật thiết xa vận.
Reset
