wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa CK2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong số trên 200 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới, dân số nước ta đứng thứ bao nhiêu thế giới?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

2.

Hai quốc gia Đông Nam Á có dân số đông hơn nước ta là

a)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan

b)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a

c)

In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin

d)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma

3.

Hiện tượng bùng nổ dân số của nước ta xảy ra vào

a)

cuối thế kỉ XIX

b)

đầu thế kỉ XX

c)

cuối thế kỉ XX

d)

đầu thế kỉ XXI

4.

Sự phân bố dân cư không đều và chưa hợp lí làm ảnh hưởng rất lớn đến việc

a)

tạo thị trường tiêu thụ

b)

sử dụng lao động, khai thác tài nguyên

c)

xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

phát triển y tế, giáo dục ở miền núi

5.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Đồng bằng sông cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

6.

Nếu căn cứ vào cấp quản lý, mạng lưới đô thị nước ta được phân thành

a)

2 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

7.

Đô thị nào sau đây là đô thị thuộc tỉnh ở nước ta?

a)

Cần Thơ

b)

Hải Phòng

c)

Đà Nẵng

d)

Vũng Tàu

8.

Đô thị trực thuộc Trung ương của nước ta là

a)

Hà Nội

b)

Huế

c)

Quy Nhơn

d)

Nha Trang

9.

Đây là biểu hiện cho thấy trình độ đô thị hoá của nước ta còn thấp

a)

cả nước chỉ có 2 đô thị đặc biệt

b)

không có một đô thị nào có trên 10 triệu dân

c)

dân thành thị 26,9% dân số

d)

quá trình đô thị hoá không đều giữa các vùng

10.

Vùng có đô thị nhiều nhất nước ta hiện nay

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải miền Trung

11.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm độ thị hóa ở nước ta?

a)

quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp

b)

trình độ đô thị hóa thấp

c)

tỉ lệ dân thành thị tăng

d)

phân bố đô thị đều giữa các vùng

12.

Đây là một đô thị loại 3 ở nước ta

a)

Cần Thơ

b)

Nam Định

c)

Hải Phòng

d)

Hải Dương

13.

Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta là

a)

trình độ đô thị hóa thấp

b)

tỉ lệ dân thành thị giảm

c)

phân bố đô thị đều giữa các vùng

d)

quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh

14.

Các đô thị ở Việt Nam phân bố như thế nào?

a)

Chủ yếu tập trung ở vùng đồng bằng, ven biển

b)

Các đô thị phân bố dày đặc ở miền Bắc

c)

Các đô thị phân bố dày đặc ở miền Nam

d)

Mạng lưới đô thị phân bố tương đối đồng đều

15.

Hạn chế nào không đúng của nguồn lao động nước ta?

a)

Có trình độ cao còn ít

b)

Thiếu tác phong công nghiệp

c)

Năng suất lao động chưa cao

d)

Phân bố hợp lí giữa các vùng

16.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên nhờ

a)

việc đẩy mạnh công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước

b)

việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển

c)

những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế

d)

tăng cường giáo dục hướng nghiệp và dạy nghề trong trường phổ thông

17.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng

a)

lao động thành thị tăng

b)

lao động nông thôn tăng

c)

lao động thành thị giảm

d)

lao động nông thôn không tăng

18.

Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì

a)

số lượng lao động cần giải quyết việc làm hằng năm cao hơn số việc làm mới

b)

nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển

c)

nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao

d)

tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn

19.

Hướng giải quyết việc làm hửu hiệu nhất ở nước ta hiện nay là

a)

phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng, lãnh thổ

b)

khôi phục lại các ngành thủ công truyền thống ở nông thôn

c)

đa dạng hóa các loại hình đào tạo, giới thiệu việc

d)

xuất khẩu lao động

20.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là

a)

khôi phục phát triển các ngành nghề thủ công

b)

tiến hành thâm canh, tăng vụ

c)

phát triển kinh tế hộ gia đình

d)

tiến hành luân canh, đa canh

21.

Chính sách nào không phải là đường lối đổi mới nước ta sau đại hội Đảng lần thứ VI?

a)

Dân chủ hóa đời sống kinh tế xã hội

b)

Xây dựng nền kinh tế thị trường, định hướng XHCN

c)

Tăng cường giao lưu hợp tác với các nước

d)

Xây dựng nền kinh tế quan liêu bao cấp

22.

Trong cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế (thống kê năm 2005), lao động chiếm tỉ trọng lớn nhất thuộc vềkhu vực

a)

kinh tế Nhà nước

b)

kinh tế ngoài Nhà nước

c)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

kinh tế Nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

23.

Một trong những xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng khu vực I

b)

giảm tỉ trọng khu vực II

c)

tăng tỉ trọng khu vực II

d)

Tỉ trọng khu vực III khá cao nhưng chưa ổn định

24.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

trồng cây lương thực

b)

trồng cây công nghiệp

c)

chăn nuôi gia súc, gia cầm, thuỷ sản

d)

các dịch vụ nông nghiệp

25.

Tại sao năng suất lao động trong ngành thuỷ sản còn thấp?

a)

Người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt

b)

Nguồn lợi thuỷ sản ven bờ suy giảm

c)

Phương tiện đánh bắt chậm đổi mới

d)

Các cảng cá chưa đáp ứng yêu cầu

26.

Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay là

a)

thị trường có nhiều biến động

b)

công nghiệp chế biến chưa phát triển

c)

giống cây trồng còn hạn chế

d)

thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất

27.

Tỉnh dẫn đầu cản nước về thuỷ sản khai thác là

a)

An Giang

b)

Kiên Giang

c)

Bình Định

d)

Phú Yên

28.

Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ nước ta vì

a)

Nhu cầu vế tài nguyên rừng rất lớn và phổ biến

b)

Nước ta có 3/4 đồi núi, lại có vùng rừng ngập mặn ven biển

c)

Độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn và hiện đang gia tăng

d)

Rừng giàu có về kinh tế và môi trường sinh thái

29.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là:

a)

Tạo sự đa dạng sinh học

b)

Điều hoà nguồn nước của các sông

c)

Điều hoà khí hậu, chắn gió bão

d)

Cung cấp gỗ và lâm sản quý

30.

Loại rừng có diện tích lớn nhất ở nước ta hiện nay là:

a)

Rừng phòng hộ

b)

Rừng đặc dụng

c)

Rừng sản xuất

d)

Rừng trồng

31.

Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành

a)

có thế mạnh lâu dài

b)

tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác

c)

mang lại hiệu quả cao

d)

dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài

32.

Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

a)

Luyện kim

b)

Năng lượng

c)

Chế biến lương thực thực phẩm

d)

Vật liệu xây dựng

33.

Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Đóng tàu, ô tô

b)

Luyện kim

c)

Năng lượng

d)

Khai thác, chế biến lâm sản

34.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở:

a)

Giá trị sản xuất của ngành công nghiệp

b)

Tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp

c)

Số lượng các ngành công nghiệp

d)

Sự phân loại các ngành công nghiệp theo từng nhóm

35.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm vì

a)

có thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

tác động xấu tới môi trường

c)

đầu tư cho công nghệ sản xuất cao

d)

sử dụng nhiều lao động trình độ cao

36.

Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì

a)

giá thành xây dựng thấp

b)

tiềm năng thuỷ điện rất lớn

c)

không tác động tới môi trường

d)

không đòi hỏi trình độ khoa học – kĩ thuật cao

37.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là sự sắp xếp, phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp trên một lãnh thổ nhất định nhằm đạt được

a)

mục tiêu đã định trước

b)

mục tiêu về mặt xã hội

c)

hiệu quả cao về mặt môi trường

d)

hiệu quả cao về mặt kinh tế, xã hội và môi trường

38.

Tuyến giao thông vận tải đường biển nội địa quan trọng nhất nước ta là

a)

Hải Phòng – Đà Nẵng

b)

Hải Phòng – TP Hồ Chí Minh

c)

Đà Nẵng – Vũng Tàu

d)

Đà Nẵng – Quy Nhơn

39.

Ngành hàng không nước ta là ngành non trẻ nhưng có những bước tiến rất nhanh vì

a)

phong cách phục vụ chuyên nghiệp

b)

đội ngũ lao động của ngành được đào tạo chuyên nghiệp

c)

chiến lược phát triển táo bạo và cơ sở vật chất nhanh chóng được hiện đại hóa

d)

thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài

40.

Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm:

a)

khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội

b)

địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực

c)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

d)

địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật

41.

Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm:

a)

khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội

b)

di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực.

c)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

d)

địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật

42.

Nhân tố nào sau đây được cho là quan trọng nhất thúc đẩy du lịch nước ta phát triển?

a)

Tình hình chính trị ổn định

b)

Tài nguyên du lịch phong phú

c)

Đời sống nhân dân được nâng cao

d)

Chất lượng phục vụ ngày càng tốt

43.

Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng

a)

chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu

b)

chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á

c)

đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường

d)

chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc

44.

Thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

Châu Á Thái Bình Dương và châu Âu

b)

Trung Quốc và các nước Đông Nam Á

c)

Nhật Bản và Trung Quốc

d)

các nước Đông Nam Á và Nhật Bản

45.

Một trong những thế mạnh thế mạnh về nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cây trồng ngắn ngày

b)

nuôi thuỷ sản

c)

chăn nuôi gia súc lớn

d)

chăn nuôi gia cầm

46.

Hạn chế lớn nhất đối với phát triển kinh tế - xã hội ở vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, rét đậm, sương muối

b)

dân số quá đông, mật độ dân số quá cao

c)

diện tích đất nông nghiệp đang có xu hướng thu hẹp nhanh

d)

thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp

47.

Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

tăng khu vực III, giảm khu vực I và II

b)

giảm khu vực I, tăng khu vực II và III

c)

tăng khu vực III và I, giảm khu vực II

d)

tăng khu vực I,giảm khu vực II và III

48.

Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

dãy Hoành Sơn

b)

dãy Trường Sơn Bắc

c)

dãy Bạch Mã

d)

dãy Trường Sơn Nam

49.

Năm 2006, độ che phủ rừng của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

47,2 %

b)

47,5%

c)

47,8%

d)

48%

50.

Tỉnh/thành phố nào dưới đây nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

a)

Thừa Thiên - Huế

b)

Nghệ An

c)

Quảng Trị

d)

Hà Tĩnh

51.

Để phát huy thế mạnh công nghiệp của vùng BTB, vấn đề quan trọng cần giải quyết là

a)

phát triển giáo dục và đào tạo

b)

điều tra, quy hoạch các mỏ quặng đã có

c)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài

d)

đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng

52.

Vì sao Tây Nguyên, cà phê chè lại được trồng ở các cao nguyên tương đối cao?

a)

Có khí hậu mát mẻ

b)

Có đất badan màu mỡ

c)

Có mùa đông lạnh

d)

Nguồn nước dồi dào quanh năm

53.

Cây công nghiệp số một của Tây Nguyên là

a)

chè

b)

hồ tiêu

c)

cà phê

d)

cao su

54.

Khó khăn lớn nhất về khí hậu đến sản xuất cây công nghiệp của Tây Nguyên là

a)

thiếu nước mùa khô

b)

sự phân hóa theo độ cao

c)

diễn biến thất thường

d)

khô nóng quanh năm

55.

Hiện nay việc phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra một nhu cầu lớn về

a)

nguồn lao động

b)

nguồn năng lượng

c)

vấn đề lương thực

d)

thị trường tiêu thụ

56.

Ý nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

a)

Diện tích vào loại nhỏ so với các vùng khác

b)

Giá trị hàng xuất khẩu đứng thứ hai ở nước ta

c)

Số dân vào loại trung bình

d)

Dẫn đầu cả nước về GDP, giá trị sản lượng công nghiệp

57.

Giải pháp có ý nghĩa hàng đầu trong khai thác lãnh thổ theo chiều sâu của nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

bảo vệ vốn rừng

b)

thay đổi cơ cấu cây trồng

c)

đa dạng hóa cơ cấu cây trồng

d)

hoàn chỉnh mạng lưới thủy lợi

58.

Phương hướng chủ yếu hiện nay để giải quyết vấn đề lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

di dân tránh lũ

b)

sống chung với lũ

c)

xây dựng hệ thống đê bao

d)

trồng rừng chống lũ

59.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

mùa khô kéo dài

b)

đất phèn chiếm diện tích lớn

c)

tài nguyên khoáng sản ít

d)

có nhiều ô trũng ngập nước

60.

Để phát huy thế mạnh công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ, vấn đề quan trọng cần giải quyết là

a)

đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng

b)

phát triển giáo dục và đào tạo

c)

điều tra, quy hoạch các mỏ quặng đã có

d)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài