wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk 2 (hóa 9)

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Công thức cấu tạo của rượu etylic

a)

C2H5 – OH

b)

CH3COOH

c)

CH3 – O – CH3

d)

CH2 = CH2

2.

Thành phần chính của giấm ăn là

a)

C2H5OH   

b)

C6H12O6    

c)

HCOOH  

d)

CH3COOH

3.

Để phân biệt dung dịch Axit axetic và Rượu etylic dùng

a)

Na.  

b)

Zn. 

c)

K. 

d)

Cu.

4.

Rượu etylic cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là

a)

ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt  

b)

ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt

c)

ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt  

d)

ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt

5.

Rượu etylic không phản ứng được với  chất nào sau đây:

a)

CuO , Fe    

b)

Na , O2    

c)

CH3COOH ,O2.

d)

CH3COOH , K

6.

Axit axetic không phản ứng được chất nào sau đây:

a)

NaOH

b)

Cu

c)

Na2CO3

d)

CuO

7.

Trên nhãn một chai rược có ghi 18o có nghĩa là

a)

Trong 100ml rược có 18ml nước và 82 ml rượu etylic nguyên chất

b)

Nhiệt độ đông đặc của rượu là 18

c)

Nhiệt độ sôi của rượu là 18o

d)

Trong 100ml rượu có 18ml rượu etylic nguyên chất và 82ml nước

8.

Rượu Etylic tác dụng với chất nào sau đây:

a)

CH3COOH, Na  

b)

Na2O, CH3COOH  

c)

O2, Fe 

d)

NaOH, CH3COOH

9.

Hiện tượng nào sau đây quan sát được khi cho CuO vào dd CH3COOH

a)

CuO tan dần, có khí thoát ra 

b)

CuO tan dần, dd chuyển sang màu xanh

c)

CuO tan dần, dd chuyển sang màu hồng 

d)

CuO tan dần, dd chuyển sang màu đỏ

10.

Hợp chất hữu cơ X được điều chế bằng cách cho C2H4 phản ứng với nước có axit làm xúc tác. Vậy X là chất nào trong các chất sau đây:

a)

CH3COOH 

b)

CH4O    

c)

C3H7OH   

d)

C2H5OH

11.

Hãy cho biết rượu etylic được tạo thành từ những nguyên tố hóa học nào?

a)

Chỉ C và H

b)

Chỉ C, H và N

c)

Chỉ C và O

d)

Chỉ C, H và O

12.

Công thức nào dưới đây là công thức cấu tạo của rượu etylic?

a)

CH3CH3

b)

CH3CH2OH

c)

CH3OCH3

d)

CH3COOH

13.

Phân tử khối của rượu etylic là

a)

30

b)

44

c)

46

d)

60

14.

Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của rượu etylic?

a)

Màu hồng

b)

Tan vô hạn trong nước

c)

Dễ bay hơi

d)

Nhẹ hơn nước

15.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Rượu etylic là chất lỏng, không màu.

b)

Rượu etylic tan vô hạn trong nước.

c)

Rượu etylic có thể hòa tan được iot.

d)

Rượu etylic có khả năng diệt khuẩn

16.

Rượu etylic tác dụng được với dãy hóa chất là

a)

Na; O2.

b)

Cu, O2

c)

NaOH, Mg

d)

KOH, O2

17.

Sản phẩm của phản ứng đốt cháy rượu etylic trong khí oxi là

a)

CO, H2O

b)

CO2, H2O

c)

CO2, H2

d)

CO, H2

18.

Phản ứng giữa rượu etylic và Na thuộc loại phản ứng nào?

a)

Thế

b)

Cộng

c)

Tách

d)

Trao đổi

19.

Hiện tượng quan sát được khi cho kim loại Na phản ứng với rượu etylic là

a)

Mẩu Na tan ra, dung dịch chuyển sang màu hồng

b)

Mẩu Na tan ra, thấy có bọt khí xuất hiện.

c)

Mẩu Na tan ra, đồng thời xuất hiện kết tủa trắng

d)

Mẩu Na không tan, lắng xuống dưới đáy ống nghiệm

20.

Tổng hệ số của các chất có mặt trong phương trình

C2H5OH + O2 -> CO2 + H2O là bao nhiêu?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

21.

Rượu etylic có thể tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Na

b)

Fe

c)

Mg

d)

Zn

22.

số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước được gọi là

a)

Độ rượu.

b)

Nồng độ mol.

c)

Nồng độ phần trăm.

d)

Khối lượng riêng.

23.

Rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng do trong phân tử có:

a)

nhóm –OH

b)

nhóm –COOH

c)

liên kết đôi

d)

liên kết ba

24.

Rượu etylic không có tính chất vật lí:

a)

ít tan trong nước

b)

không màu

c)

nhẹ hơn nước

d)

tan vô hạn trong nước

25.

500 ml cồn 90o có chứa bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất?

a)

450

b)

500

c)

90

d)

4500

26.

Giấm ăn là tên thông thường của:

a)

Dung dịch axit axetic 2 – 5%

b)

Dung dịch rượu etylic 2 – 5%

c)

Dung dịch rượu etylic 45o

d)

Dung dịch axit axetic 2M

27.

Tính chất vật lý của axit axetic là

a)

chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.

b)

chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.

c)

chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.

28.

Axit axetic có thể làm quỳ tím chuyển sang màu:

a)

đỏ

b)

xanh

c)

vàng

d)

không chuyển màu

29.

Công thức phân tử của rượu etylic à

a)

C2H6O

b)

C2H6O2

c)

C2H4O2

d)

C2H4O

30.

Công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic là:

a)

CH3 – CH2 – OH

b)

CH3 – CH3

c)

CH3 – O – CH3

d)

CH3 – CH2 – CH3

31.

Độ rượu là

a)

số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước.

b)

số ml rượu etylic có trong 10ml hỗn hợp rượu với nước.

c)

số ml rượu etylic có trong 1000ml hỗn hợp rượu với nước.

d)

số mol rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước.

32.

Nhóm –OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng là:

a)

tác dụng được với natri giải phóng khí hiđro.

b)

tác dụng được với kim loại giải phóng khí hiđro.

c)

tác dụng được với magie giải phóng khí hiđro.

d)

tác dụng được với kẽm giải phóng khí hiđro.

33.

Rượu etylic có tính chất vật lí:

a)

là chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,…

b)

là chất lỏng màu hồng , nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

c)

là chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

d)

là chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

34.

Axit axetic không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cu

b)

Zn

c)

NaOH

d)

CuO

35.

Chất nào sau đây tác dụng với NaOH thu được glixerol

a)

chất béo

b)

protein

c)

tinh bột

d)

glucozơ

36.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Chất béo là este.

b)

Chất béo không tan trong nước.

c)

Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.

d)

Chất béo còn có tên là triglixerit.

37.

Cho các chất lỏng sau: axit axetic, rượu etylic, dầu ăn. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng

a)

nước và quỳ tím

b)

nước và dung dịch NaOH

c)

dung dịch NaOH

d)

nước brom

38.

Thủy phân hoàn toàn chất béo trong môi trường axit ta thu được:

a)

este và nước

b)

glixerol và hỗn hợp muối của axit béo với natri

c)

glixerol và các axit béo

d)

hỗn hợp nhiều axit béo

39.

Đâu không phải chất béo trong các chất sau?

a)

dầu dừa

b)

dầu mè

c)

dầu vừng

d)

dầu mỏ

40.

Xà phòng được điều chế bằng cách nào ?

a)

Phân hủy chất béo

b)

Thủy phân chất béo trong môi trường axit

c)

Hòa tan chất béo trong dung môi hữu cơ

d)

Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm

41.

Độ rượu là:

a)

số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

b)

số ml nước etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

c)

số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

d)

số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

42.

Công thức cấu tạo của rượu etylic là:

a)

CH3 – CH3 – O.

b)

CH2 – CH3 – OH.

c)

CH3 – O – CH3.

d)

CH3 – CH2 – OH.

43.

Thành phần quyết định các tính chất đặc trưng của alcolhol lad

a)

Nguyên tử O trong nhóm (-OH)

b)

Nguyên tử H trong nhóm (-OH)

c)

Nhóm (-OH) trong phân tử alcolhol

d)

Gốc hydrocarbon trong phân tử alcolhol

44.

Rượu etylic tác dụng được với nhóm chất nào sau đây?

a)

Na, O2, CH3COOH

b)

Na, H2, CH3COOH

c)

Fe, O2, CH3COOH

d)

Fe, H2, CH3COOH

45.

Axit axetic có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOH

b)

HOOH

c)

C2H5COOH

d)

C2H3COOH

46.

Axit axetic có trong loại thực phẩm nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
47.

Hòa tan hoàn toàn 9,75 gam kẽm trong dung dịch acetic acid (CH3COOH). Tính số gam axit axetic đã phản ứng?

a)

9

b)

18

c)

27

d)

36

48.

Ethanol C2H5OH tác dụng được với dãy hóa chất là:

a)

KOH, Na, CH3COOH, O2

b)

Na, K, CH3COOH, O2.

c)

C2H4, Na, CH3COOH, O2.

d)

Ca(OH)2,K ,CH3COOH, O2.

49.

Cho 0,2 mol CH3COOH tác dụng với 0,15 mol C2H5OH thu được m gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng là 60%. Tính m?

(Cho C =12, H=1, O=16)

a)

7,92 gam

b)

13,2 gam

c)

88 gam

d)

52,8 gam

50.

Câu 4. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của axit axetic?

a)

Chuyển màu quỳ tím sang hồng

b)

Phản ứng với nhiều kim loại giải phóng H2

c)

Phản ứng với oxit axit

d)

Phản ứng với muối

51.

Cho rượu etylic 900 tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được

a)

rượu etylic có độ rượu là 200.

b)

rượu etylic có độ rượu là 250.

c)

rượu etylic có độ rượu là 300

d)

rượu etylic có độ rượu là 350

53.

Thể tích không khí (đktc) (chứa 20 % thể tích oxi) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic nguyên chất là

a)

6,72 lít

b)

67,2 lít

c)

13,44 lít

d)

1,344 lít

54.

Số liên kết đơn trong một phân tử ancol etylic (CH3 – CH2 – OH)

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

55.

Sản phẩm của phản ứng: C2H4 + Br2 là:

a)

C2H4Br2

b)

C2H3Cl

c)

C2H3Cl + HCl

d)

C2H4Br

56.

Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phương trình là: C2H5OH + O2 → ……… + ………

a)

5

b)

4

c)

8

d)

9

57.

Thể tích H2 (đktc) thu được khi cho 11,5 gam rượu etylic tác dụng với natri dư là:

a)

2,8 lít.

b)

5,6 lít.

c)

11,2 lít.

d)

1,4 lít.

58.

Độ rượu là số ml rượu etylic nguyên chất có trong 100ml hỗn hợp rượu và nước. Thí dụ, trong 100 ml rượu 30o chứa 30 ml rượu etylic nguyên chất. Vậy trong 225 ml rượu 42o chứa bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất.

a)

42ml.

b)

45l.

c)

94,5l.

d)

94,5ml.

59.

Một loại rượu có khối lượng riêng d = 0,92 g/ml thì độ rượu là bao nhiêu? Biết khối lượng riêng của nước và rượu etylic lần lượt là 1 g/ml và 0,8 g/ml.

a)

45o

b)

40o

c)

39,5o

d)

90o

60.

Công thức cấu tạo của rượu etylic là

a)

CH2 – CH3 – OH.

b)

CH3 – O – CH3.

c)

CH2 – CH2 – OH2.

d)

CH3 – CH2 – OH.

61.

Cho một mẫu natri vào ống nghiệm đựng rượu etylic. Hiện tượng quan sát được là

a)

có bọt khí màu nâu thoát ra.

b)

mẫu natri tan dần không có bọt khí thoát ra.

c)

mẫu natri nằm dưới bề mặt chất lỏng và không tan.

d)

có bọt khí không màu thoát ra và natri tan dần.

62.

Muốn điều chế 30 ml rượu etylic 400 thì số ml rượu etylic và số ml nước cần dùng lần lượt là

a)

10 ml rượu etylic và 20 ml nước.

b)

12 ml rượu etylic và 18 ml nước.

c)

14 ml rượu etylic và 16 ml nước.

d)

8 ml rượu etylic và 22 ml nước.

63.

Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng

a)

K.

b)

Fe.

c)

Ba.

d)

Cu.

64.

Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 23 gam rượu etylic nguyên chất là (Cho H=1; C=12; O=16)

a)

16,20 lít.

b)

33,60 lít.

c)

20,16 lít.

d)

22,16 lít.

65.

Cho rượu etylic 900 tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Tên gọi nào không phải là tên gọi khác của rượu etylic ?

a)

ancol etylic.

b)

etanol.

c)

cồn.

d)

axit axetic.

67.

Rượu etylic có CTPT là:

(a)  

68.

Trước khi tiêm, các y tá thường sử dụng bông tẩm cồn xoa lên da bệnh nhân. Việc đó có tác dụng gì?

a)

Tiêu diệt vi khuẩn.

b)

Giúp thuốc tiêm được hấp thụ tốt hơn vào cơ thể.

c)

Loại sạch bụi bẩn trên da.

d)

Làm mềm da bệnh nhân.

69.

Rượu vang là một loại rượu nổi tiếng có nguồn gốc từ nước Pháp. Rượu vang được ủ và lên men từ một loại quả. Loại quả này khi chín chứa một hàm lượng đường cao nên dễ dàng bị lên men tạo thành rượu. Rượu vang thường được ủ từ một năm đến vài chục năm trong các thùng chứa. Loại quả (phổ biến nhất) được dùng để sản xuất rượu vang là

(a)  

70.

Tại sao các loại quả như mơ, sấu, dâu,...khi ngâm trong nước đường lâu ngày thì thường có mùi rượu ?

a)

Vì đường bị lên men từ từ thành rượu etylic.

b)

Vì trong các loại quả ấy chứa sẵn một lượng nhỏ rượu etylic.

c)

Vì hoa quả chín sinh ra khí etilen, khí etilen sẽ kết hợp với nước tạo thành rượu etylic

d)

Không xác định được nguyên nhân

71.

Trong các chất sau, chất nào có thể tác dụng với Na ?

a)

CH3- CH2- OH

b)

CH3-O-CH3

c)

C6H6

d)

CH4

72.

Rượu etylic phản ứng được với natri vì

a)

trong phân tử có nguyên tử oxi.

b)

trong phân tử có nhóm-OH.

c)

trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro và oxi.

d)

trong phân tử có nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi.

73.

Muốn điều chế 20 ml rượu etylic 60 độ, số ml rượu etylic và số ml nước cần dùng là

a)

8 ml rượu etylic và 12 ml nước.

b)

10 ml rượu etylic và 10 ml nước.

c)

12 ml rượu etylic và 8 ml nước.

d)

14 ml rượu etylic và 6 ml nước.

74.

Đốt cháy hoàn toàn 57,5 ml rượu etylic. Biết D = 0,8g/ml. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là

(a)  

75.

Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất. Tính độ rượu của dung dịch thu được, coi như thể tích dung dịch bằng tổng thể tích rượu và nước.

(a)  

76.

Cho 23 gam rượu etylic nguyên chất tác dụng với natri dư. Thể tích khí H2 thoát ra ( đktc) là:

a)

2,8 lít.

b)

5,6 lít.

c)

11,2 lít.

d)

8,4 lít.

77.

Rượu etylic tác dụng được với dãy hóa chất là

a)

Na; KOH; CH3COOH.

b)

Na; K; CH3COOH; O2.

c)

K; NaOH CH3COOH; O2.

d)

KOH; NaOH ; CH3COOH.

78.

Cho một mẩu natri vào ống nghiệm đựng rượu etylic. Hiện tượng quan sát được là

a)

mẩu natri tan dần, có bọt khí thoát ra.

b)

mẩu natri tan dần, không có bọt khí thoát ra.

c)

mẩu natri không tan, chìm xuống đáy ống nghiệm.

d)

mẩu natri không tan, nổi trên bề mặt chất lỏng.

79.

Để phân biệt hai chất lỏng không màu là benzen và rượu etylic ta dùng

a)

sắt.

b)

đồng.

c)

natri.

d)

kẽm.

80.

Cho 11,2 lít khí etilen ( đktc) tác dụng với nước có axit sunfuric (H2SO4) làm xúc tác, thu được 9,2 gam rượu etylic. Hiệu suất phản ứng là

a)

45%.

b)

55%.

c)

50%.

d)

40%.

81.

Trên nhãn của một chai rượu ghi 18 độ có nghĩa là trong 100 ml dung dịch rượu có 18ml nước. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Rượu etylic là

a)

chất lỏng màu hồng , nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

b)

chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

c)

chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

d)

chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,…

83.

Có một hỗn hợp chứa rượu etylic và nước. Sử dụng phương pháp nào để tách rượu etylic ra khỏi nước?

a)

Đun đến 100 độ C để nước bay hơi hết, chất lỏng còn lại là rượu.

b)

Lọc dung dịch bằng giấy lọc, rượu bị mắc lại trên giấy lọc.

c)

Chưng cất rượu etylic ở nhiệt độ khoảng 80 độ C.

d)

Cho vào phễu chiết, rượu có khối lượng mol lớn hơn nên ở dưới đáy phễu chiết.

84.

Rượu etylic cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là

a)

ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt.

b)

ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt.

c)

ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt.

d)

ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt.

85.

Đâu là tác hại của rượu etylic?

a)

Là dung môi hòa tan nhiều chất: pha nước hoa, vecni...

b)

Gây tai nạn giao thông

c)

Cồn sử dụng trong khi tiêm, làm dung dịch rửa tay

d)

Phá hoại nội tạng: gan, tim mạch và hệ thần kinh suy giảm

e)

Xảy ra bạo lực gia đình

86.

Thủy phân tristearin bằng dung dịch NaOH dư, thu được glixerol và muối nào sau đây?

a)

C17H35COONa.

b)

C15H31COONa.

c)

C15H29COONa.

d)

C17H33COONa.

87.

Công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic là

a)

CH3CH2OH

b)

C2H6O2

c)

CH3OH

d)

CH3OCH3

88.

Giấm ăn là tên thông thường của:

a)

Dung dịch rượu etylic 45o

b)

Dung dịch axit axetic 2 – 5%

c)

Dung dịch rượu etylic 2 – 5%

d)

Dung dịch benzen

89.

Xà phòng là sản phẩm khi cho NaOH tác dụng với.

a)

Chất béo

b)

Glucozơ

c)

Tinh bột.

d)

Protein

90.

Các hiđrocacbon như metan, etilen, axetilen, benzen có tính chất hóa học chung là

a)

Có thể tham gia trùng hợp.

b)

Có thể tác dụng với khí clo.

c)

Có thể tác dụng với dung dịch brom.

d)

Có thể tác dụng với khí oxi.

91.

Sản phẩm thu được khi cho metan và etilen tác dụng với oxi là

a)

CO2, H2O và N2

b)

Chỉ có CO2

c)

Chỉ có H2O

d)

CO2 và H2O

92.

Chất nào sau đây là chất béo

a)

CH3COOC2H5.

b)

(CH3COO)3C3H5

c)

C17H35COOC2H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

93.

Rượu 45o nghĩa là

a)

Trong 100 gam hỗn hợp có 45 gam rượu nguyên chất

b)

Trong 100 ml hỗn hợp có 45 ml rượu nguyên chất

c)

Trong 100 ml hỗn hợp có 45 gam rượu nguyên chất.

d)

Rượu được bảo quản ở 45oC.

94.

Có thể sử dụng chất nào sau đây để phân biệt axit axetic và rượu etylic

a)

Cu

b)

Na

c)

phenolphtalein

d)

quỳ tím

95.

Số nguyên tử H trong glixerol là

a)

7

b)

8

c)

5

d)

6

96.

Axit axetic tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

Na2CO3

b)

NaCl

c)

NaNO­3

d)

Na2SO4

97.

Thủy phân tristearin bằng dung dịch NaOH dư, thu được glixerol và muối nào sau đây?

a)

C17H35COONa.

b)

C15H31COONa.

c)

C15H29COONa.

d)

C17H33COONa.

98.

Công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic là

a)

CH3CH2OH

b)

C2H6O2

c)

CH3OH

d)

CH3OCH3

99.

Giấm ăn là tên thông thường của:

a)

Dung dịch rượu etylic 45o

b)

Dung dịch axit axetic 2 – 5%

c)

Dung dịch rượu etylic 2 – 5%

d)

Dung dịch benzen

100.

Xà phòng là sản phẩm khi cho NaOH tác dụng với.

a)

Chất béo

b)

Glucozơ

c)

Tinh bột.

d)

Protein

101.

Các hiđrocacbon như metan, etilen, axetilen, benzen có tính chất hóa học chung là

a)

Có thể tham gia trùng hợp.

b)

Có thể tác dụng với khí clo.

c)

Có thể tác dụng với dung dịch brom.

d)

Có thể tác dụng với khí oxi.

102.

Sản phẩm thu được khi cho metan và etilen tác dụng với oxi là

a)

CO2, H2O và N2

b)

Chỉ có CO2

c)

Chỉ có H2O

d)

CO2 và H2O

103.

Chất nào sau đây là chất béo

a)

CH3COOC2H5.

b)

(CH3COO)3C3H5

c)

C17H35COOC2H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

104.

Rượu 45o nghĩa là

a)

Trong 100 gam hỗn hợp có 45 gam rượu nguyên chất

b)

Trong 100 ml hỗn hợp có 45 ml rượu nguyên chất

c)

Trong 100 ml hỗn hợp có 45 gam rượu nguyên chất.

d)

Rượu được bảo quản ở 45oC.

105.

Có thể sử dụng chất nào sau đây để phân biệt axit axetic và rượu etylic

a)

Cu

b)

Na

c)

phenolphtalein

d)

quỳ tím

106.

Số nguyên tử H trong glixerol là

a)

7

b)

8

c)

5

d)

6

107.

Axit axetic tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

Na2CO3

b)

NaCl

c)

NaNO­3

d)

Na2SO4

108.

Chọn phương pháp tốt nhất làm sạch vết dầu ăn dính trên quần áo.

a)

Giặt bằng giấm

b)

Giặt bằng nước

c)

Giặt bằng xà phòng

d)

Giặt bằng dung dịch axit sunfuric loãng

109.

Công thức nào là công thức phân tử của glucozo

a)

C6H5OH

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

110.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?

a)

Saccarozo

b)

Mantozo

c)

glucozơ

d)

Đường hóa học

111.

Phản ứng nào sau đây xảy ra khi  lên men tinh bột để tạo thành rượu

a)

C6H12O6 2CO2+2C2H5OHC_6H_{12}O_6\rightarrow\ 2CO_{2_{ }}+2C_2H_5OH  

b)

C6H12O6+6O2 6H2O +6CO2C_6H_{12}O_6+6O_2\rightarrow\ 6H_2O\ +6CO_2  

c)

2C6H12O6+Cu(OH)2 6H2O +(C6H11O6)2Cu2C_6H_{12}O_6+Cu\left(OH\right)_2\rightarrow\ 6H_2O\ +\left(C_6H_{11}O_6\right)_2Cu  

d)

C12H22O11+H2O  C6H12O6+C6H12O6C_{12}H_{22}O_{11}+H_2O\ \rightarrow\ C_6H_{12}O_6+C_6H_{12}O_6  

112.

Glucozo hay còn được gọi là .............

a)

đường mía

b)

đường nâu

c)

đường phèn

d)

đường nho

113.

Chất béo không có tính chất vật lý nào sau đây

a)

Nặng hơn nước

b)

Không tan trong nước

c)

Tan được trong benzen, xăng, dầu hoả

d)

Nhẹ hơn nước

114.

Một số protein bị.......khi đun nóng hoặc cho thêm một số hoá chất

a)

Phân huỷ

b)

Đông tụ

c)

Thuỷ phân

115.

Thực phẩm nào sau đây chứa nhiều tinh bột?

a)
b)
c)
d)
116.

Khẩu phần ăn được cắt giảm tinh bột dành cho:

a)

Bệnh nhân tiểu đường

b)

Bệnh nhân gẫy tay

c)

Bệnh nhân suy dinh dưỡng

d)

Bệnh nhân viêm họng

117.

Nhóm các chất đều gồm các hỗn hợp hữu cơ là:

  

a)

K2CO3 ; CH3COOH ; C2H6 ; C2H6

b)

C6H6 ; Ca(HCO3)2 ; C2H5Cl ; CH3OH

c)

CH3Cl ; C2H6O ; C3H8 ; CH3COONa 

d)

C2H4 ; CH4 ; C3H7Br ; CO2

118.

Điểm khác biệt cơ bản trong cấu tạo phân tử của etilen so với metan là về:

    

a)

Hoá trị của nguyên tố cacbon.           

b)

Liên kết giữa hai nguyên tử cacbon.

c)

Hóa trị của hiđro.

d)

Liên kết đôi của etilen so với liên kết đơn của metan.

119.

Trong số các chất sau, chất nào không làm mất màu dung dịch brom.

a)

CH2 = CH2

b)

HC \equiv    CH 

c)

CH2 = CH – CH3       

d)

CH4

120.

Dung dịch NaOH có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?

    

a)

C2H

b)

C2H5OH

c)

H2O  

d)

CH3COOH