Worksheetsôn tập hk 2 (hóa 9)
Total questions: 120
Worksheet time: 1hrs 3mins
Công thức cấu tạo của rượu etylic
C2H5 – OH
CH3COOH
CH3 – O – CH3
CH2 = CH2
Thành phần chính của giấm ăn là
C2H5OH
C6H12O6
HCOOH
CH3COOH
Để phân biệt dung dịch Axit axetic và Rượu etylic dùng
Na.
Zn.
K.
Cu.
Rượu etylic cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là
ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt
ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt
ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt
ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt
Rượu etylic không phản ứng được với chất nào sau đây:
CuO , Fe
Na , O2
CH3COOH ,O2.
CH3COOH , K
Axit axetic không phản ứng được chất nào sau đây:
NaOH
Cu
Na2CO3
CuO
Trên nhãn một chai rược có ghi 18o có nghĩa là
Trong 100ml rược có 18ml nước và 82 ml rượu etylic nguyên chất
Nhiệt độ đông đặc của rượu là 18o
Nhiệt độ sôi của rượu là 18o
Trong 100ml rượu có 18ml rượu etylic nguyên chất và 82ml nước
Rượu Etylic tác dụng với chất nào sau đây:
CH3COOH, Na
Na2O, CH3COOH
O2, Fe
NaOH, CH3COOH
Hiện tượng nào sau đây quan sát được khi cho CuO vào dd CH3COOH
CuO tan dần, có khí thoát ra
CuO tan dần, dd chuyển sang màu xanh
CuO tan dần, dd chuyển sang màu hồng
CuO tan dần, dd chuyển sang màu đỏ
Hợp chất hữu cơ X được điều chế bằng cách cho C2H4 phản ứng với nước có axit làm xúc tác. Vậy X là chất nào trong các chất sau đây:
CH3COOH
CH4O
C3H7OH
C2H5OH
Hãy cho biết rượu etylic được tạo thành từ những nguyên tố hóa học nào?
Chỉ C và H
Chỉ C, H và N
Chỉ C và O
Chỉ C, H và O
Công thức nào dưới đây là công thức cấu tạo của rượu etylic?
CH3CH3
CH3CH2OH
CH3OCH3
CH3COOH
Phân tử khối của rượu etylic là
30
44
46
60
Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của rượu etylic?
Màu hồng
Tan vô hạn trong nước
Dễ bay hơi
Nhẹ hơn nước
Nhận xét nào sau đây là sai?
Rượu etylic là chất lỏng, không màu.
Rượu etylic tan vô hạn trong nước.
Rượu etylic có thể hòa tan được iot.
Rượu etylic có khả năng diệt khuẩn
Rượu etylic tác dụng được với dãy hóa chất là
Na; O2.
Cu, O2
NaOH, Mg
KOH, O2
Sản phẩm của phản ứng đốt cháy rượu etylic trong khí oxi là
CO, H2O
CO2, H2O
CO2, H2
CO, H2
Phản ứng giữa rượu etylic và Na thuộc loại phản ứng nào?
Thế
Cộng
Tách
Trao đổi
Hiện tượng quan sát được khi cho kim loại Na phản ứng với rượu etylic là
Mẩu Na tan ra, dung dịch chuyển sang màu hồng
Mẩu Na tan ra, thấy có bọt khí xuất hiện.
Mẩu Na tan ra, đồng thời xuất hiện kết tủa trắng
Mẩu Na không tan, lắng xuống dưới đáy ống nghiệm
Tổng hệ số của các chất có mặt trong phương trình
C2H5OH + O2 -> CO2 + H2O là bao nhiêu?
7
8
9
10
Rượu etylic có thể tác dụng với chất nào sau đây?
Na
Fe
Mg
Zn
số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước được gọi là
Độ rượu.
Nồng độ mol.
Nồng độ phần trăm.
Khối lượng riêng.
Rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng do trong phân tử có:
nhóm –OH
nhóm –COOH
liên kết đôi
liên kết ba
Rượu etylic không có tính chất vật lí:
ít tan trong nước
không màu
nhẹ hơn nước
tan vô hạn trong nước
500 ml cồn 90o có chứa bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất?
450
500
90
4500
Giấm ăn là tên thông thường của:
Dung dịch axit axetic 2 – 5%
Dung dịch rượu etylic 2 – 5%
Dung dịch rượu etylic 45o
Dung dịch axit axetic 2M
Tính chất vật lý của axit axetic là
chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.
Axit axetic có thể làm quỳ tím chuyển sang màu:
đỏ
xanh
vàng
không chuyển màu
Công thức phân tử của rượu etylic à
C2H6O
C2H6O2
C2H4O2
C2H4O
Công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic là:
CH3 – CH2 – OH
CH3 – CH3
CH3 – O – CH3
CH3 – CH2 – CH3
Độ rượu là
số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước.
số ml rượu etylic có trong 10ml hỗn hợp rượu với nước.
số ml rượu etylic có trong 1000ml hỗn hợp rượu với nước.
số mol rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước.
Nhóm –OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng là:
tác dụng được với natri giải phóng khí hiđro.
tác dụng được với kim loại giải phóng khí hiđro.
tác dụng được với magie giải phóng khí hiđro.
tác dụng được với kẽm giải phóng khí hiđro.
Rượu etylic có tính chất vật lí:
là chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,…
là chất lỏng màu hồng , nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…
là chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…
là chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…
Axit axetic không tác dụng với chất nào sau đây?
Cu
Zn
NaOH
CuO
Chất nào sau đây tác dụng với NaOH thu được glixerol
chất béo
protein
tinh bột
glucozơ
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Chất béo là este.
Chất béo không tan trong nước.
Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.
Chất béo còn có tên là triglixerit.
Cho các chất lỏng sau: axit axetic, rượu etylic, dầu ăn. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng
nước và quỳ tím
nước và dung dịch NaOH
dung dịch NaOH
nước brom
Thủy phân hoàn toàn chất béo trong môi trường axit ta thu được:
este và nước
glixerol và hỗn hợp muối của axit béo với natri
glixerol và các axit béo
hỗn hợp nhiều axit béo
Đâu không phải chất béo trong các chất sau?
dầu dừa
dầu mè
dầu vừng
dầu mỏ
Xà phòng được điều chế bằng cách nào ?
Phân hủy chất béo
Thủy phân chất béo trong môi trường axit
Hòa tan chất béo trong dung môi hữu cơ
Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm
Độ rượu là:
số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
số ml nước etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
Công thức cấu tạo của rượu etylic là:
CH3 – CH3 – O.
CH2 – CH3 – OH.
CH3 – O – CH3.
CH3 – CH2 – OH.
Thành phần quyết định các tính chất đặc trưng của alcolhol lad
Nguyên tử O trong nhóm (-OH)
Nguyên tử H trong nhóm (-OH)
Nhóm (-OH) trong phân tử alcolhol
Gốc hydrocarbon trong phân tử alcolhol
Rượu etylic tác dụng được với nhóm chất nào sau đây?
Na, O2, CH3COOH
Na, H2, CH3COOH
Fe, O2, CH3COOH
Fe, H2, CH3COOH
Axit axetic có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOH
HOOH
C2H5COOH
C2H3COOH
Axit axetic có trong loại thực phẩm nào sau đây?
Hòa tan hoàn toàn 9,75 gam kẽm trong dung dịch acetic acid (CH3COOH). Tính số gam axit axetic đã phản ứng?
9
18
27
36
Ethanol C2H5OH tác dụng được với dãy hóa chất là:
KOH, Na, CH3COOH, O2
Na, K, CH3COOH, O2.
C2H4, Na, CH3COOH, O2.
Ca(OH)2,K ,CH3COOH, O2.
Cho 0,2 mol CH3COOH tác dụng với 0,15 mol C2H5OH thu được m gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng là 60%. Tính m?
(Cho C =12, H=1, O=16)
7,92 gam
13,2 gam
88 gam
52,8 gam
Câu 4. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của axit axetic?
Chuyển màu quỳ tím sang hồng
Phản ứng với nhiều kim loại giải phóng H2
Phản ứng với oxit axit
Phản ứng với muối
Cho rượu etylic 900 tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là :
1
2
3
4
Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được
rượu etylic có độ rượu là 200.
rượu etylic có độ rượu là 250.
rượu etylic có độ rượu là 300
rượu etylic có độ rượu là 350
Thể tích không khí (đktc) (chứa 20 % thể tích oxi) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic nguyên chất là
6,72 lít
67,2 lít
13,44 lít
1,344 lít
Số liên kết đơn trong một phân tử ancol etylic (CH3 – CH2 – OH)
4
6
8
10
Sản phẩm của phản ứng: C2H4 + Br2 là:
C2H4Br2
C2H3Cl
C2H3Cl + HCl
C2H4Br
Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phương trình là: C2H5OH + O2 → ……… + ………
5
4
8
9
Thể tích H2 (đktc) thu được khi cho 11,5 gam rượu etylic tác dụng với natri dư là:
2,8 lít.
5,6 lít.
11,2 lít.
1,4 lít.
Độ rượu là số ml rượu etylic nguyên chất có trong 100ml hỗn hợp rượu và nước. Thí dụ, trong 100 ml rượu 30o chứa 30 ml rượu etylic nguyên chất. Vậy trong 225 ml rượu 42o chứa bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất.
42ml.
45l.
94,5l.
94,5ml.
Một loại rượu có khối lượng riêng d = 0,92 g/ml thì độ rượu là bao nhiêu? Biết khối lượng riêng của nước và rượu etylic lần lượt là 1 g/ml và 0,8 g/ml.
45o
40o
39,5o
90o
Công thức cấu tạo của rượu etylic là
CH2 – CH3 – OH.
CH3 – O – CH3.
CH2 – CH2 – OH2.
CH3 – CH2 – OH.
Cho một mẫu natri vào ống nghiệm đựng rượu etylic. Hiện tượng quan sát được là
có bọt khí màu nâu thoát ra.
mẫu natri tan dần không có bọt khí thoát ra.
mẫu natri nằm dưới bề mặt chất lỏng và không tan.
có bọt khí không màu thoát ra và natri tan dần.
Muốn điều chế 30 ml rượu etylic 400 thì số ml rượu etylic và số ml nước cần dùng lần lượt là
10 ml rượu etylic và 20 ml nước.
12 ml rượu etylic và 18 ml nước.
14 ml rượu etylic và 16 ml nước.
8 ml rượu etylic và 22 ml nước.
Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng
K.
Fe.
Ba.
Cu.
Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 23 gam rượu etylic nguyên chất là (Cho H=1; C=12; O=16)
16,20 lít.
33,60 lít.
20,16 lít.
22,16 lít.
Cho rượu etylic 900 tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là :
1
2
3
4
Tên gọi nào không phải là tên gọi khác của rượu etylic ?
ancol etylic.
etanol.
cồn.
axit axetic.
Rượu etylic có CTPT là:
(a)
Trước khi tiêm, các y tá thường sử dụng bông tẩm cồn xoa lên da bệnh nhân. Việc đó có tác dụng gì?
Tiêu diệt vi khuẩn.
Giúp thuốc tiêm được hấp thụ tốt hơn vào cơ thể.
Loại sạch bụi bẩn trên da.
Làm mềm da bệnh nhân.
Rượu vang là một loại rượu nổi tiếng có nguồn gốc từ nước Pháp. Rượu vang được ủ và lên men từ một loại quả. Loại quả này khi chín chứa một hàm lượng đường cao nên dễ dàng bị lên men tạo thành rượu. Rượu vang thường được ủ từ một năm đến vài chục năm trong các thùng chứa. Loại quả (phổ biến nhất) được dùng để sản xuất rượu vang là
(a)
Tại sao các loại quả như mơ, sấu, dâu,...khi ngâm trong nước đường lâu ngày thì thường có mùi rượu ?
Vì đường bị lên men từ từ thành rượu etylic.
Vì trong các loại quả ấy chứa sẵn một lượng nhỏ rượu etylic.
Vì hoa quả chín sinh ra khí etilen, khí etilen sẽ kết hợp với nước tạo thành rượu etylic
Không xác định được nguyên nhân
Trong các chất sau, chất nào có thể tác dụng với Na ?
CH3- CH2- OH
CH3-O-CH3
C6H6
CH4
Rượu etylic phản ứng được với natri vì
trong phân tử có nguyên tử oxi.
trong phân tử có nhóm-OH.
trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro và oxi.
trong phân tử có nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi.
Muốn điều chế 20 ml rượu etylic 60 độ, số ml rượu etylic và số ml nước cần dùng là
8 ml rượu etylic và 12 ml nước.
10 ml rượu etylic và 10 ml nước.
12 ml rượu etylic và 8 ml nước.
14 ml rượu etylic và 6 ml nước.
Đốt cháy hoàn toàn 57,5 ml rượu etylic. Biết D = 0,8g/ml. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là
(a)
Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất. Tính độ rượu của dung dịch thu được, coi như thể tích dung dịch bằng tổng thể tích rượu và nước.
(a)
Cho 23 gam rượu etylic nguyên chất tác dụng với natri dư. Thể tích khí H2 thoát ra ( đktc) là:
2,8 lít.
5,6 lít.
11,2 lít.
8,4 lít.
Rượu etylic tác dụng được với dãy hóa chất là
Na; KOH; CH3COOH.
Na; K; CH3COOH; O2.
K; NaOH CH3COOH; O2.
KOH; NaOH ; CH3COOH.
Cho một mẩu natri vào ống nghiệm đựng rượu etylic. Hiện tượng quan sát được là
mẩu natri tan dần, có bọt khí thoát ra.
mẩu natri tan dần, không có bọt khí thoát ra.
mẩu natri không tan, chìm xuống đáy ống nghiệm.
mẩu natri không tan, nổi trên bề mặt chất lỏng.
Để phân biệt hai chất lỏng không màu là benzen và rượu etylic ta dùng
sắt.
đồng.
natri.
kẽm.
Cho 11,2 lít khí etilen ( đktc) tác dụng với nước có axit sunfuric (H2SO4) làm xúc tác, thu được 9,2 gam rượu etylic. Hiệu suất phản ứng là
45%.
55%.
50%.
40%.
Trên nhãn của một chai rượu ghi 18 độ có nghĩa là trong 100 ml dung dịch rượu có 18ml nước. Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Rượu etylic là
chất lỏng màu hồng , nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…
chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…
chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…
chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,…
Có một hỗn hợp chứa rượu etylic và nước. Sử dụng phương pháp nào để tách rượu etylic ra khỏi nước?
Đun đến 100 độ C để nước bay hơi hết, chất lỏng còn lại là rượu.
Lọc dung dịch bằng giấy lọc, rượu bị mắc lại trên giấy lọc.
Chưng cất rượu etylic ở nhiệt độ khoảng 80 độ C.
Cho vào phễu chiết, rượu có khối lượng mol lớn hơn nên ở dưới đáy phễu chiết.
Rượu etylic cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là
ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt.
ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt.
ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt.
ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt.
Đâu là tác hại của rượu etylic?
Là dung môi hòa tan nhiều chất: pha nước hoa, vecni...
Gây tai nạn giao thông
Cồn sử dụng trong khi tiêm, làm dung dịch rửa tay
Phá hoại nội tạng: gan, tim mạch và hệ thần kinh suy giảm
Xảy ra bạo lực gia đình
Thủy phân tristearin bằng dung dịch NaOH dư, thu được glixerol và muối nào sau đây?
C17H35COONa.
C15H31COONa.
C15H29COONa.
C17H33COONa.
Công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic là
CH3CH2OH
C2H6O2
CH3OH
CH3OCH3
Giấm ăn là tên thông thường của:
Dung dịch rượu etylic 45o
Dung dịch axit axetic 2 – 5%
Dung dịch rượu etylic 2 – 5%
Dung dịch benzen
Xà phòng là sản phẩm khi cho NaOH tác dụng với.
Chất béo
Glucozơ
Tinh bột.
Protein
Các hiđrocacbon như metan, etilen, axetilen, benzen có tính chất hóa học chung là
Có thể tham gia trùng hợp.
Có thể tác dụng với khí clo.
Có thể tác dụng với dung dịch brom.
Có thể tác dụng với khí oxi.
Sản phẩm thu được khi cho metan và etilen tác dụng với oxi là
CO2, H2O và N2
Chỉ có CO2
Chỉ có H2O
CO2 và H2O
Chất nào sau đây là chất béo
CH3COOC2H5.
(CH3COO)3C3H5
C17H35COOC2H5.
(C17H35COO)3C3H5.
Rượu 45o nghĩa là
Trong 100 gam hỗn hợp có 45 gam rượu nguyên chất
Trong 100 ml hỗn hợp có 45 ml rượu nguyên chất
Trong 100 ml hỗn hợp có 45 gam rượu nguyên chất.
Rượu được bảo quản ở 45oC.
Có thể sử dụng chất nào sau đây để phân biệt axit axetic và rượu etylic
Cu
Na
phenolphtalein
quỳ tím
Số nguyên tử H trong glixerol là
7
8
5
6
Axit axetic tác dụng được với chất nào sau đây?
Na2CO3
NaCl
NaNO3
Na2SO4
Thủy phân tristearin bằng dung dịch NaOH dư, thu được glixerol và muối nào sau đây?
C17H35COONa.
C15H31COONa.
C15H29COONa.
C17H33COONa.
Công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic là
CH3CH2OH
C2H6O2
CH3OH
CH3OCH3
Giấm ăn là tên thông thường của:
Dung dịch rượu etylic 45o
Dung dịch axit axetic 2 – 5%
Dung dịch rượu etylic 2 – 5%
Dung dịch benzen
Xà phòng là sản phẩm khi cho NaOH tác dụng với.
Chất béo
Glucozơ
Tinh bột.
Protein
Các hiđrocacbon như metan, etilen, axetilen, benzen có tính chất hóa học chung là
Có thể tham gia trùng hợp.
Có thể tác dụng với khí clo.
Có thể tác dụng với dung dịch brom.
Có thể tác dụng với khí oxi.
Sản phẩm thu được khi cho metan và etilen tác dụng với oxi là
CO2, H2O và N2
Chỉ có CO2
Chỉ có H2O
CO2 và H2O
Chất nào sau đây là chất béo
CH3COOC2H5.
(CH3COO)3C3H5
C17H35COOC2H5.
(C17H35COO)3C3H5.
Rượu 45o nghĩa là
Trong 100 gam hỗn hợp có 45 gam rượu nguyên chất
Trong 100 ml hỗn hợp có 45 ml rượu nguyên chất
Trong 100 ml hỗn hợp có 45 gam rượu nguyên chất.
Rượu được bảo quản ở 45oC.
Có thể sử dụng chất nào sau đây để phân biệt axit axetic và rượu etylic
Cu
Na
phenolphtalein
quỳ tím
Số nguyên tử H trong glixerol là
7
8
5
6
Axit axetic tác dụng được với chất nào sau đây?
Na2CO3
NaCl
NaNO3
Na2SO4
Chọn phương pháp tốt nhất làm sạch vết dầu ăn dính trên quần áo.
Giặt bằng giấm
Giặt bằng nước
Giặt bằng xà phòng
Giặt bằng dung dịch axit sunfuric loãng
Công thức nào là công thức phân tử của glucozo
C6H5OH
C6H12O6
C12H22O11
(C6H10O5)n
Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?
Saccarozo
Mantozo
glucozơ
Đường hóa học
Phản ứng nào sau đây xảy ra khi lên men tinh bột để tạo thành rượu
C6H12O6→ 2CO2+2C2H5OH
C6H12O6+6O2→ 6H2O +6CO2
2C6H12O6+Cu(OH)2→ 6H2O +(C6H11O6)2Cu
C12H22O11+H2O → C6H12O6+C6H12O6
Glucozo hay còn được gọi là .............
đường mía
đường nâu
đường phèn
đường nho
Chất béo không có tính chất vật lý nào sau đây
Nặng hơn nước
Không tan trong nước
Tan được trong benzen, xăng, dầu hoả
Nhẹ hơn nước
Một số protein bị.......khi đun nóng hoặc cho thêm một số hoá chất
Phân huỷ
Đông tụ
Thuỷ phân
Thực phẩm nào sau đây chứa nhiều tinh bột?
Khẩu phần ăn được cắt giảm tinh bột dành cho:
Bệnh nhân tiểu đường
Bệnh nhân gẫy tay
Bệnh nhân suy dinh dưỡng
Bệnh nhân viêm họng
Nhóm các chất đều gồm các hỗn hợp hữu cơ là:
K2CO3 ; CH3COOH ; C2H6 ; C2H6O
C6H6 ; Ca(HCO3)2 ; C2H5Cl ; CH3OH
CH3Cl ; C2H6O ; C3H8 ; CH3COONa
C2H4 ; CH4 ; C3H7Br ; CO2
Điểm khác biệt cơ bản trong cấu tạo phân tử của etilen so với metan là về:
Hoá trị của nguyên tố cacbon.
Liên kết giữa hai nguyên tử cacbon.
Hóa trị của hiđro.
Liên kết đôi của etilen so với liên kết đơn của metan.
Trong số các chất sau, chất nào không làm mất màu dung dịch brom.
CH2 = CH2
HC ≡ CH
CH2 = CH – CH3
CH4
Dung dịch NaOH có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?
C2H2
C2H5OH
H2O
CH3COOH
