wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử HKII( made by ynhj)

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khi tấn công Đà Nẵng năm 1858, thực dân Pháp đã thực hiện kế hoạch nào?

a)

A. Đánh nhanh thắng nhanh

b)

​B. Chiếm Đà Nẵng, kéo quân vào Gia Định

c)

C. Buộc triều đình Huế nhanh chóng đầu hàng

d)

D. Chiếm Đà Nẵng không chế cả miền Trung

2.

Câu 2: Vì sao Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu tấn công đầu tiên khi xâm lược Việt Nam?

a)

A. Vì Đà Nẵng có cảng nước sâu, gần kinh thành Huế

b)

B. Vì Đà Nẵng có tiềm lực kinh tế.

c)

C. Vì Đà Nẵng là cổ họng kinh thành Huế.

d)

D. Vì  quân triều đình ở Đà Nẵng rất ít.

3.

Câu 3: Ai là người chỉ huy quân dân Việt Nam anh dũng chống trả trước cuộc tấn công của Pháp tại Đà Nẵng năm 1858?

a)

A. Hoàng Diệu

b)

​B. Nguyễn Tri Phương

c)

C. Nguyễn Trung Trực 

d)

D. Trương Định

4.

Câu 4: Khi Pháp kéo vào tấn công thành Gia Định (2/1859), nhân dân địa phương lại có hành động như thế nào?

a)

A. Chống trả quyết liệt

b)

B. Không chống trả, nhún nhường cho thực dân pháp.

c)

C. Chống trả yếu ớt

d)

D. Nghe theo sự chỉ đạo từ triều đình

5.

Câu 5: Câu nói “ Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” là của ai?

a)

A. Trương Định

b)

B. Trương Quyền

c)

C. Nguyễn Trung Trực

d)

D. Nguyễn Tri Phương

6.

Câu 6: Triều đình Nguyễn đã đầu hàng thực dân Pháp ngay từ đầu hay không? Vì sao?

a)

A. Có. Vì triều đinh đã chủ động kí với Pháp hiệp ước Nhâm Tuất

b)

B. Có. Vì triều đình đã thực hiện thủ hiểm, bỏ qua cơ hội kháng chiến chống Pháp

c)

C. Không. Vì triều đình đã lãnh đạo nhân dân kháng chiến ngay từ khi Pháp nổ súng xâm lược

d)

D. Không. Vì nhà Nguyễn chú ý phòng thủ đất nước khiến Pháp không dễ dàng chiếm được Nam Kì

7.

Câu 7: Theo Hiệp ước Nhâm Tuất (1862), triều đình Huế đồng ý mở ba cửa biển nào cho Pháp vào buôn bán?

a)

A. Đà Nẵng, Thuận An, Quy Nhơn.

b)

​ B. Đà Nẵng, Thuận An, Quảng Yên.

c)

C. Đà Nẵng, Ba Lạt, Quảng Yên.

d)

D. Đà Nẵng, Ba Lạt, Cửa Việt.

8.
a)

A. Tạo cho quân Pháp một chỗ đứng để mở rộng đánh chiếm Việt Nam

b)

B. Đáp ứng được những nhu cầu về kinh tế của thực dân Pháp để rút quân

c)

C. Gây thêm cho Pháp nhiều khó khăn khi vấp phải sự phản đối của nhân dân Việt Nam

d)

D. Loại bỏ được ảnh hưởng của triều đình Mãn Thanh đối với Việt Nam

9.

Câu 9: Hành động nào cho thấy phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân các tỉnh miền Đông Nam Kì càng sôi nổi?

a)

A. Phối hợp chặt chẽ với quân triều đình chống giặc.

b)

B. Hạ vũ khí theo lệnh triều đình yêu cầu

c)

C. Đốt cháy tàu chiến của Pháp trên sông Vàm Cỏ Đông

d)

D. Tiếp tục xây dựng lực lượng để chiến đấu.

10.

Câu 10: Tình hình triều đình nhà Nguyễn nửa đầu thế kỉ XIX như thế nào?

a)

A. Triều đình nhà Nguyễn bị nhân dân chán ghét.

b)

B. Triều đình nhà Nguyễn được nhân dân ủng hộ.

c)

C. Triều đình nhà Nguyễn khủng hoảng, suy yếu.

d)

D. Triều đình củng cố khối đoàn kết quan lại

11.

Câu 11: Ai đã được nhân dân tôn làm Bình Tây Đại nguyên soái?

a)

A. Nguyễn Hữu Huân

b)

B.Nguyễn Trung Trực

c)

C. Trương Định

d)

D. Tôn Thất Thuyết

12.

Câu 12: Nguyên nhân để Pháp sử dụng để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất là gì?

a)

A. Giải quyết vụ Đuy-puy gây rối ở Hà Nội.

b)

B. Giải quyết vụ các giáo sĩ bị tấn công ở Hà Nội.

c)

C. Mượn đường để tấn công Trung Quốc.

d)

​D. Giúp đỡ triều đình Huế chống lại quân Thanh.

13.

Câu 13:Thực dân Pháp đã lợi dụng cơ hội nào để mở cuộc tấn công quyết định vào kinh đô Huế trong năm 1883?

a)

A. Triều Nguyễn nhượng bộ ngày càng nhiều quân Pháp.

b)

B. Nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ở trận Cầu Giấy.  

c)

C. Triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Hácmăng

d)

D. Vua Tự Đức mất, triều đình lục đục tìm người kế vị.

14.

Câu 14: Trước khi thực dân Pháp tiến đánh Bắc Kì lần thứ nhất, nhà Nguyễn đã có chủ trương gì ?

a)

A. Tích cực xây dựng đại đồn Chí Hòa để phòng thủ.

b)

B. Tiếp tục thi hành chính đối nội, đối ngoại lỗi thời.

c)

C. Chuẩn bị kĩ lưỡng hơn về mọi mặt để kháng Pháp.

d)

D. Kêu gọi nhân dân đoàn kết kháng chiến chống Pháp.

15.

Câu 15: Hiệp ước nào đánh dấu Việt Nam từ một quốc gia độc lập trở thành một nước thuộc địa nửa phong kiến?

a)

A. Hiệp ước Nhâm Tuất.

b)

B. Hiệp ước Pa-tơ-nốt

c)

C. Hiệp ước Giáp Tuất

d)

D. Hiệp ước liên minh

16.

Câu 16: Trận đánh gây được tiếng vang lớn nhất năm 1873 ở Bắc Kì là trận đánh nào?

a)

A. Trận bao vây quân địch ở thành Hà Nội.

b)

B. Trận đánh địch ở Thanh Hoá.

c)

C. Trận phục kích của quân ta và quân Cờ Đen ở Cầu Giấy (Hà Nội).

d)

D. Trận phục kích của quân ta ở ngoại thành Hà Nội.

17.

Câu 17: Hiệp ước Giáp Tuất (1874) đánh dấu triều đình Huế chính thức thừa nhận điều gì?

a)

A. Sáu tỉnh Nam Kì hoàn toàn thuộc Pháp

b)

B. Ba tỉnh Tây Nam Kì thuộc Pháp.

c)

C. Ba tỉnh Đông Nam Kì thuộc Pháp.

d)

   D. Thành Vĩnh Long thuộc Pháp.

18.

Câu 18:Tại sao trong trận chiến ở thành Hà Nội năm 1873, quân triều đình dù đông nhưng vẫn bị quân Pháp đánh bại?

a)

A. Nhân dân không ủng hộ cuộc kháng chiến.

b)

​B. Nhà Nguyễn không còn tướng tài.  

c)

C. Quân triều đình vũ khí thô sơ, tổ chức kém.

d)

​D. Không có sự ủng hộ của quý tộc nhà Nguyễn.

19.

Câu 19: Khi Pháp kéo quân ra Hà Nội lần thứ hai, ai là người trấn thủ thành Hà Nội ?

a)

A. Hoàng Diệu

b)

​B. Nguyễn Tri Phương

c)

C. Tôn Thất Thuyết

d)

D. Phan Thanh Giản

20.

Câu 20: Vị tướng chỉ huy quân Pháp tấn công ra Bắc Kì lần thứ hai là ai?

a)

A. Gác-ni-ê

b)

B. Rơ-ve.

c)

C. Bô-la-éc.          

d)

  D. Ri-vi-e.

21.

Câu 21: Theo Hiệp ước Hác-măng, triều đình Huế được cai quản vùng đất nào?

a)

A. Ba tỉnh Thanh - Nghệ - Tĩnh.

b)

B. Bắc Kì.

c)

C. Nam Kì

d)

D. Trung Kì

22.
a)

A. Nguồn nhân công dồi dào, giá rẻ

b)

​B. Thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

C. Nguồn than đá dồi dào

d)

​D. Thực dân Anh đang nhòm ngó Bắc Kì

23.

Câu 23: Mục tiêu chính của phong trào yêu nước Cần Vương là gì?

a)

A. Lật đổ chế độ phong kiến, giành độc lập dân tộc.

b)

B. Đánh đuổi thực dân Pháp, giành độc lập dân tộc, lập lại chế độ phong kiến

c)

C. Đánh đổ phong kiến, đế quốc giành độc lập.

d)

D. Đánh đế quốc thành lập nước cộng hòa.

24.

Câu 24: Trước hành động ngày một quyết liệt của Tôn Thất Thuyết, thực dân Pháp đã làm gì?

a)

A. Mua chuộc Tôn Thất Thuyết

b)

​B. Tìm mọi cách để tiêu diệt phái chủ chiến.

c)

C. Giảng hòa với phái chủ chiến.

d)

​D. Tìm cách ly gián giữa Tôn Thất Thuyết và quan lại.

25.

Câu 25: Sau thất bại của cuộc phản công ở kinh thành Huế, Tôn Thất Thuyết đã có chủ trương gì ?

a)

A. Đưa vua Hàm Nghi ra sơn phòng Tân Sở (Quảng Trị) tiếp tục đấu tranh.

b)

B. Tiếp tục xây dựng hệ thống sơn phòng.

c)

C. Bổ sung lực lượng quân sự.

d)

D. Đưa vua Hàm Nghi đến sơn phòng tại Hà Tĩnh.

26.

Câu 26: Phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX mang bản chất là một phong trào như thế nào?

a)

A. Phong trào yêu nước đứng trên lập trường phong kiến.

b)

B. Phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản.

c)

C. Phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản

d)

D. Phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân.

27.

Câu 27: Lực lượng nào được kêu gọi giúp của Vua cứu nước trong Chiếu Cần vương?

a)

A. Kêu gọi văn thân đứng lên cứu nước đứng lên giúp vua cứu nước.

b)

B. Kêu gọi văn thân, sĩ phu đứng lên giúp vua cứu nước.

c)

C. Kêu gọi văn thân và nhân dân chống phái chủ hòa.

d)

D. Kêu gọi sĩ phu lãnh đạo cuộc kháng chiến.

28.

Câu 28: Trong giai đoạn từ năm 1885 đến năm 1888, phong trào Cần Vương do ai chỉ huy?

a)

A. Tôn Thất thuyết và Nguyễn Văn Tường.

b)

B.Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết.

c)

C. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn.

d)

D. Nguyễn Đức Nhuận, Đào Doãn Dịch.

29.

Câu 29: Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương là khởi nghĩa nào?

a)

A. Cuộc phản công của phái chủ chiến ở kinh thành Huế (tháng 7/1885).

b)

B. Khởi nghĩa Hương Khê (1885 - 1896).

c)

C. Khởi nghĩa Bãi Sậy (1883 - 1892).

d)

D. Khởi nghĩa Ba Đình (1886 - 1887).

30.

Câu 30: Những hoạt động của phái chủ chiến trong triều đình Huế nhằm mục đích gì?

a)

A. Thiết lập một triều đại mới tiến bộ.

b)

​B. Giành lại chủ quyền từ tay Pháp khi có điều kiện.

c)

C. Đưa Tôn Thất Thuyết lên ngôi.

d)

​D. Đưa Ưng Lịch lên ngôi.

31.

Câu 31: Đặc điểm của phong trào Cần Vương ở giai đoạn thứ hai (1888-1896) là gì?

a)

A. Là phong trào yêu nước chống Pháp mang tính cách mạng sâu sắc.

b)

B. Hàng trăm cuộc khởi nghĩa lớn nhỏ nổ ra trên phạm vi cả nước.

c)

C. Đặt dưới sự chỉ huy thống nhất của Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết.

d)

D. Không còn sự chỉ đạo của triều đình, quy tụ dần thành các trung tâm lớn.

32.

Câu 32: Các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX đều thất bại là do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

   A. Triều đình phong kiến đầu hàng thực dân Pháp

b)

  B. Thiếu sự chuẩn bị về lực lượng và tổ chức.

c)

   C. Nổ ra lẻ tẻ, thiếu liên kết và mang tính chất địa phương.  

d)

  D. Không có sự đoàn kết của nhân dân.