Font size
WorksheetsBộ máy TH và CC Bụng
Total questions: 124
Worksheet time: 1hrs 2mins
Kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh cổ điển để chẩn đoán bệnh lý thực quản:
Nội soi thực quản
Siêu âm nội soi
Chụp thực quản có uống thuốc cản quang
Chụp cộng hưởng từ.
Chụp thực quản đối quang kép thì thuốc cản quang được sử dụng là:
A.Dịch treo barite đơn thuần
B.Dịch treo barite kết hợp với khí
Dịch treo berite tan trong nước
A hoặc B
Thuốc cản quang tan trong nước được dùng để chụp thực quản với bệnh nhân:
Nghi có thủng thực quản
Có hẹp thực quản cũ
Ngay sau phẫu thuật
Nghi có thủng thực quản
Ngay sau phẫu thuật
Thực quản được chia làm bao nhiêu đoạn:
2
3
4
5
Trường hợp nghi có thủng thực quản hoặc chụp thực quản ngay sau mổ cần sử dụng loại thuốc cản quang:
Dịch treo Sulfate
Dịch treo Sulfate và khí
Thuốc cản quang tan trong nước
Tất cả các loại trên đều sử dụng được
Đoạn thực quản ngắn nhất:
cỔ
Ngực
Bụng
Cổ và bụng
Chọn ý sai khi nói về thực quản đoạn ngực:
A. Khá ngắn
B.Nằm trước cột sống với bờ rõ nét
C.Có hai chổ lõm ở mặt trước do quai động mạch chủ và phế quản gốc phải đè vào
D. A và C
Chọn ý đúng khi nói về thực quản đoạn ngực:
Nằm trước cột sống với bờ không đều
Có một chổ lõm nằm ở bờ trước trái
Động mạch chủ và phế quản gốc trái đè vào bờ trước trái
Tất cả đúng
Chọn ý đúng về thực quản đoạn bụng:
Ngắn nhất trong 3 đoạn thực quản
Được kết thúc bởi tâm vị nằm ở mặt trước trong của phình vị lớn dạ dày
Tạo với tâm vị một góc tù gọi là góc Hiss
Tất cả đúng
Sau mỗi lần ngụm Baryte trôi qua lòng thực quản thì:
Lòng thực quản giãn ra
Baryte đọng lại giữa các nếp niêm mạc
Tạo nên 2 -3 đường song song không đều nhau
Tất cả đúng
Chứng rối loạn chức năng thực quản do các nguyên nhân sau, ngoại trừ:
Chứng rối loạn vận động do sóng thứ cấp
Chứng rối loạn vận động do sóng thứ ba
Chứng rối loạn vận động do sóng phản nhu động
Chứng rối loạn vận động do sóng sơ cấp.
Sóng phản nhu động còn được gọi là:
Sóng sơ cấp
C. Sóng thứ 3
Sóng thứ cấp
D. Sóng thứ 4
Đặc điểm của sóng thứ cấp ( Sóng phản nhu động):
Xuất phát từ phần thực quản bụng, truyền lên cao
Hay gặp trong chứng co thắt tâm vị giai đoạn tiến triển
Thấy được khi chiếu trên màn hình tăng sáng
Tất cả đúng
Rối loạn vận động thực quản do sóng thứ 3, chọn ý sai:
Xuất hiện những chổ lồi lõm, nông sâu dọc theo chiều dài bờ thực quản
Thể hiện rối loạn chức năng thực quản
Thấy được khi chiếu trên màn hình tăng sáng
Nặng có thể tạo ra sự co thắt đa tầng
Tổn thương thực thể hay gặp nhất trong X quang thực quản:
Hình ổ loét
C. Hình khuyết
Hẹp thực quản
D. Hình cứng
Đặc điểm của hẹp thực quản ác tính:
Thường lệch trục
Bờ không đều
Tiếp nối giữa phần lành và phần tổn thương chuyển đổi đột ngột
Tất cả đúng
Đặc điểm không đúng về hẹp thực quản lành tính:
Đoạn hẹp thường lệch trục
Bờ đều đặn
Tiếp nối giữa vùng lành và phần tổn thương chuyển đổi từ từ
Gặp trong hẹp do bỏng hoặc viêm
Nguyên nhân tạo nên hình khuyết trên phim chụp X quang thực quản cản quang:
A,Do khối tăng sinh trong lòng thực quản
B,Do thực quản co thắt
C,Do thực quản bị đè từ ngoài vào
D,A và C
Đặc điểm hình khuyết trên phim thực quản có cản quang:
Có thể nằm ở bờ hoặc bề mặt thực quản
Tạo nên những vùng khuyết sáng
Bờ nham nhở hoặc nhẵn
Tất cả đúng
Ổ loét thực quản, chọn ý đúng:
Hình ổ đọng thuốc lõm xuống ở bờ thực quản
Là biểu hiện bệnh lý thực quản hay gặp nhất
Thường ở vùng 1/3 dưới thực quản do chứng trào ngược dịch vị
Tất cả đúng
Đặc điểm hình cứng:
Một đoạn của bờ thực quản mất sóng nhu động
Có thể sụt vào lòng thực quản, biểu thị sự dày khu trú lòng thực quản
Thường gặp trong ung thư thể thâm nhiễm
Tất cả đúng
Hiện nay chẩn đoán ung thư thực quản chủ yếu dựa vào:
X quang có thuốc cản quang
Siêu âm nội soi
Nội soi kết hợp với sinh thiết
Cộng hưởng từ
X quang thực quản thường được chỉ định khi :
Trước mổ vùng thực quản
Nội soi thực quản không thành công do chít hẹp
Ống soi không đi qua được đoạn hẹp
Tất cả đúng
Ung thư thực quản có bao nhiêu thể :
2
3
4
5
Đặc điểm của ung thư thực quản thể thâm nhiễm, ngoại trừ:
Hình hẹp lệch trục
Ngoằn nghèo, khúc khuỷu
Những ụ sùi xâm lấn lòng thực quản
Giai đoạn sớm có thể gặp hình cứng đục khoét
Hình cứng đục khoét gặp trong:
Ung thư thực quản thể u sùi giai đoạn muộn
Ung thư thực quản thể loét sùi giai đoạn muộn
Ung thư thực quản thể thâm nhiễm giai đoạn sớm
Ung thư thực quản thể thâm nhiễm giai đoạn muộn
Đặc điểm ung thư thực quản thể u sùi:
Hình khuyết bờ đều hoặc không đều
Hình ổ đọng thuốc giữa các hình khuyết
Nụ sùi lớn có thể làm tắc lòng thực quản
Tất cả đúng
Đặc điểm của ung thư thực quản thể loét sùi:
Hình nụ sùi xâm lấn lòng thực quản
Hình cứng đục khoét
Hình hẹp thực quản lệch trục
Hình ổ đọng thuốc giữa các hình khuyết
Một ổ loét bao quanh bởi một gờ sáng là hình ảnh đặc trưng cho ung thư thực quản thể:
A,Thể thâm nhiễm
b,Thể loét sùi
c,Thể u sùi
d,B và C
Loét thấu kính là hình ảnh đặc trưng của:
a.Ung thư thực quản thể thâm nhiễm
b,Ung thư thực quản thể loét sùi
c.Ung thư thực quản thể u sùi
d.B và C
Đặc điểm của ung thư thực quản thể loét sùi, ngoại trừ:
Do các khối u hoại tử tạo nên
Hình ổ đọng thuốc giữa các hình khuyết
Hình khuyết bờ không đều, những nụ sùi lớn nhỏ khác nhau
Hình ổ loét bao quanh bởi một gờ sáng
Phương pháp giúp chẩn đoán xác định ung thư thực quản, ngoại trừ:
Siêu âm thực quản
Nội soi kết hợp sinh thiết
Nội soi ống mềm
Chụp cắt lớp vi tính
Đặc điểm của viêm thực quản do chất ăn da, ngoại trừ:
Lúc đầu thực quản bị viêm về sau bị hẹp do xơ hóa
Thường bị hẹp 1/3 trên và giữa thực quản
Hẹp thẳng truc, dài và bờ đều
Lưu thông qua chỗ hẹp liên tục
Vị trí thường gặp của viêm thực quản do chất ăn da:
1/3 trên
1/3 giữa
C. 1/3 dưới
D. 1/3 trên và dưới
Tính chất hẹp thực quản do chất ăn da:
Hẹp thẳng trục, ngắn, bờ không đều
Hẹp lệch trục, ngắn, bờ đều
Hẹp thẳng trục, dài, bờ đều
Hẹp lệch trục, dài, bờ đều
Tính chất của hẹp thực quản do chất ăn mòn, chọn ý sai:
Lúc đầu bị viêm về sau bị hẹp do xơ hóa
Thường hẹp đoạn 1/3 dưới
Thường hẹp thẳng truc, dài, bờ đều
Lưu thông qua chổ hẹp không liên tục
Đặc điểm của Viêm thực quản do tia xạ:
a,Xuất hiện sau khi điều trị bằng tia xạ
b,Đoạn hẹp lan tỏa xung quanh và tại vị trí tia
c.Luôn kèm theo các ổ loét
A và C đúng
Viêm thực quản thường xuất hiện sau điều trị bằng tia xạ khoảng:
A. 4 tháng
B. 5 tháng
C. 6 tháng
D. 1 năm
Chọn ý đúng về Viêm thực quản do tia xạ:
A. Thường xuất hiện sau khi tia xạ khoảng 6 tháng
B. Đoạn hẹp khu trú tại vị trí tia xạ
C. Đôi khi kèm theo loét
D. Tất cả đúng
Chọn Ý SAI khi nói về Phình to TQ hay Co thắt tâm vị:
A. TQ phình to gấp 2,3 ,4 lần bình thường
B. TQ dài và gấp khúc sang phải
C. Tạo khối mờ đồng đều trên phim chụp ngực vùng trung thất Phải
D. Chụp thực quản có barite thấy TQ bị hẹp ngay tại tâm vị
Đặc điểm hình ảnh của Co thắt Tâm vị:
A. TQ bị hẹp tại tâm vị, thẳng hoặc lệch trục
B. Phía trên chổ hẹp TQ giãn to
C. Lưu thông qua tâm vị liên tục
D. Tất cả đúng
Thực quản giống hình củ cải, mũi kiếm gặp trong bệnh lý gì:
A. Viêm TQ do chất ăn da
B. Hẹp TQ do tia xạ
C. Co thắt tâm vị
D. Túi thừa TQ
Chọn ý SAI về đặc điểm của Túi thừa TQ:
A. Hình túi cản quang có cổ dính vào thành TQ
B. Kích thước to nhỏ khác nhau
C. Những hình sáng tròn tập trung như chùm nho
D. Thường nằm ở 1/3 giữa TQ
Túi thừa TQ thường gặp ở vị trí nào sau đây:
A. 1/3 giữa
B. 1/3 dưới TQ
C. Ngay trên cơ hoành
D. A và C
Những hình sáng tròn tập trung như chum nho, là đặc điểm hình ảnh của:
A. Viêm thực quản do tia xạ
B. Túi thừa TQ
C. Giãn TM TQ
D. B và C
Đặc điểm của giãn TM TQ:
A. Những hình sáng tròn tập trung như hình chùm nho
B. Các vết sáng dài ngoằn nghèo
C. Đôi khi có thể tạo hình ảnh giả u
D. Tất cả đúng
Thoát vị TQ thường chia làm bn thể?
2
3
4
5
Loại thoát vị TQ hay gặp nhất:
A. Thoát vị cuộn
B. Thoát vị trượt
C. Thoát vị trượt và cuộn phối hợp
D. Thoát vị trượt kèm ngắn thực quản bẩm sinh
Tâm vị nằm dưới cơ hoành chỉ có túi hơi chui qua lỗ hoành, là đặc điểm của:
A. Thoát vị cuộn
B. Thoát vị trượt
C. Thoát vị trượt và cuộn phối hợp
D. Thoát vị trượt kèm ngắn thực quản bẩm sinh
Thoát vị cạnh TQ còn gọi là:
A. Thoát vị cuộn
B. Thoát vị trượt
C. Thoát vị trượt và cuộn phối hợp
D. Thoát vị trượt kèm ngắn thực quản bẩm sinh
Tâm vị trượt qua khỏi cơ hoành kéo theo túi hơi dạ dày nằm trên vòm hoành:
A. Thoát vị cuộn
B. Thoát vị trượt
C. Thoát vị trượt và cuộn phối hợp
D. Thoát vị trượt kèm ngắn thực quản bẩm sinh
Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG khi nói về thoát vị trượt và cuộn phối hợp:
A. Khối thoát vị lớn
B. Hay gặp ở trẻ em
C. Hay gặp ở người già
D. Cả tâm và phình vị nằm trên vòm hoành
Đặc điểm của TV trượt kèm ngắn TQ Bẩm sinh:
A. TQ ngắn
B. Túi hơi nằm trên vòm hoành
C. Thường kèm theo viêm TQ dẫn tới hẹp và đôi khi kèm loét TQ
D. Tất cả đúng
Giá trị của chụp lưu thông dạ dày, tá tràng:
A. Xác định vị trí, mức độ lan rộng tại chổ của ổ loét hoặc k dạ dày
B. Chẩn đoán và tiên lượng các thoát vị hoành
C. Đánh giá tình trạng hẹp ddtt
D. Tất cả đúng
Chuẩn bị BN cho KT X quang ddtt:
A. Tiến hành vào buổi sáng
B. Nhịn đói
C. Không uống, không hút thuốc từ khi ngủ dậy
D. Tất cả đúng
rước khi chụp X quang bụng BN không được uống các chất cản quang ít nhất bao nhiêu ngày trước khi chụp:
A. 1 ngày
B. 2 ngày
C. 3 ngày
D. 4 ngày
Có bao nhiêu loại kỹ thuật X quang trong chẩn đoán bệnh ddtt:
KT Đối quang kép)
KT Cổ điển
2 loại (KT Cổ điển , KT Đối quang kép)
Đặc điểm của kỹ thuật X quang cổ điển, chọn ý SAI:
A. Dưới sự kiểm tra của chiếu xquang
B. BN uống một ngụm dịch treo barite sau đó một cốc barite khoảng 80 – 100ml
C. Chụp 1 tư thế trong các thời gian khác nhau
D. A và C
Đặc điểm của KT X quang cổ điển trong bệnh lý ddtt:
A. Chỉ áp dụng cho BN hợp tác tốt
B. BN được uống một ngụm nhỏ dịch treo barite kèm chế phẩm chống bọt khí
C. Chụp theo các tư thế khác nhau
D. Tất cả đúng
Đặc điểm của KT Đối quang kép:
A. Chỉ áp dụng cho các bệnh nhân không hợp tác, khó di chuyển trên bàn khám
B. Sử dụng 2 đối quang: âm (Baryte) và dương tính (Hơi)
C. Phim chụp ở các tư thế khác nhau
D. Phát hiện các tổn thương nhỏ , khu trú ở bề mặt dạ dày
Chọn ý SAI về đặc điểm của KT Đối quang kép:
A. 2 đối quang: Dương tính (Hơi). Âm tính ( Baryte)
B. Chỉ áp dụng cho BN hợp tác tốt, di chuyển dễ dàng trên bàn khám
C. BN uống một lượng nhỏ dịch treo baryte với chế phẩm chống bọt khÍ, làm phồng dạ dày bằng hơi qua ống thông hoặc chất sinh hơi
D. Phim chụp ở các thì khác nhau
Hình thái dạ dày thay đổi theo các yếu tố sau, TRỪ:
A. Giới
B. Chiều cao
C. Trương lực dạ dày
D. Cân nặng, béo hay gầy
Đặc điểm của niêm mạc dạ dày tá tràng:
A. Có độ dày khác nhau
B. Các nếp nằm song song với nhau
C. Các nếp nằm song song đường bờ
D. Tất cả đúng
Để lấy niêm mạc dạ dày tá tràng cần chụp:
A. Phim lớp mỏng
B. Chụp tư thế chếch trước phải có ép
C. Phim nằm ngửa toàn bộ
D. Phim nằm sấp
Phim hàng loạt chủ yếu để thăm khám:
A. Niêm mạc
B. Góc bờ cong nhỏ
C. Mặt sau dạ dày
D. Hang vị, hành tá tràng
Để thăm khám mặt sau của dạ dày cần chụp:
A. Phim lớp mỏng
B. Phim chụp tư thế chếch trước P có ép
C. Phim nằm ngửa toàn bộ
D. A và C
Để thăm khám góc bờ cong bé cần chụp phim:
A. Phim chụp chếch trước P có ép
B. Phim chụp chếch trước phải không ép
C. Phim chụp ở tư thế nằm ngửa
D. Tất cả đúng
Để lấy toàn bộ dạ dày cần chụp:
A. Phim đầy thuốc thẳng
B. Phim hoàng loạt
C. Phim nằm ngửa toàn bộ
D. Phim nằm sấp
Trên phim nghiêng thì hành tá tràng ngang mức:
A. L1
B. L2
C. L3
D. L4
Trên phim xquang bụng thì tâm vị ngang mức:
A. D12
B. Khe D12 –L1
C. L1
D. Khe L1-L2
Có bao nhiêu hình thái dạ dày?
(Nằm ngang
hình thác
thẳng đứng)
3loại, trên
Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG về hình ổ loét ddtt:
A. Là một vết cản quang tạo bởi baryte
B. Tồn tại thường xuyên
C. Thay đổi hình dạng trên các phim chụp
D. Dễ dàng thấy được nếu nằm ở bờ dạ dày
Có thể thấy được hình ảnh ổ loét nằm ở mặt dạ dày trên các loại phim sau, TRỪ:
A. Phim chụp thẳng
B. Phim chụp niêm mạc
C. Phim chụp nghiêng
D. Phim chụp đối quang kép
Đặc điểm của ổ loét trên thành bình thường, chọn ý SAI:
A. Luôn là ổ loét lành tính
B. Nhìn nghiêng ổ loét có hình tam giác, đáy tròn, bờ đều nhô lên khỏi bờ dạ dày bình thường
C. Vùng tiếp giáp giữa ổ loét và thành bình thường có chổ lõm nhẹ vào lòng dạ dày là thành ổ loét
D. Ổ loét mặt biểu hiện như một vết cản quang tròn
Chọn ý sai về đặc điểm của ổ loét mặt trên thành bình thường :
\
A. Biểu hiện như một vết cản quang tròn
B. Bao quanh bởi một vòng sáng đều đặn
C. Nếp niêm mạc hội tụ sát với thành ổ loét
D. Nếp niêm mạc có hoặc không có sự biến dạng
Đặc điểm của hình ổ loét trên thành bị thâm nhiễm :
A. Hình tam giác hoặc hình phẳng nông
B. Nằm trên một đoạn bờ dạ dày sụt nhẹ vào trong lòng so với bờ bình thường
C. Thể hiện ổ loét nông ở vùng thành dạ dày bị thâm nhiễm hay viêm dày lên
D. Tất cả đúng
Ổ loét trừ là tên gọi khác của :
A. Ổ loét trên thành bình thường
B. Ổ loét trên thành thâm nhiễm
C. Ổ loét trên thành bị sùi
D. B và C
Chọn ý SAI về Ổ loét trên thành bị sùi :
A. Nằm sụt và đục khoét sâu vào lòng nhiều
B. Phân cách với lòng dạ dày và các nếp niêm mạc bằng một băng sáng rộng, đều tạo nên gờ ổ loét
C. Xung quanh gờ ổ loét nếp niêm mạc hội tụ dày lên, phình to
D. Ổ loét thường là ác tính
Đặc điểm của hình khuyết trong u dạ dày lành tính :
A. Hình tròn hoặc hình bầu dục
B. Bờ đều
C. Có thế thay đổi hình dáng
D. Tất cả đúng
Hình khuyết tròn hoặc bầu dục trong trong X quang dạ dày gặp trong :
A. Polyp dạ dày
B. U dạ dày lành tính
C. K dạ dày thể sủi
D, A và B
29. Hình khuyết bờ nham nhở, cứng gặp trong :
A. Polyp dạ dày
B. K dạ dày thể sùi
C. U dạ dày lành tính
D. Tất cả đúng
Chọn ý SAI khi nói về hình cứng trên phim X quang ddtt :
A. Biểu hiện sự đứng im của một phần hoặc toàn bộ thành dạ dày khi sóng nhu động lan đến
B. Tổn thương lan rộng thì toàn bộ dạ dày như đông cứng lại
C. Hình ảnh « Tấm ván trên mặt sóng »
D. Đoạn cứng luôn cong theo bờ dạ dày, làm mở rộng góc bờ cong nhỏ
Chọn ý ĐÚNG về sự thay đổi của các nếp niêm mạc dd :
A. Trong viêm dạ dày thể phì đại thì các nếp niêm mạc phình to, thô
B. Trong viêm teo niêm mạc thì các nếp niêm mạc bị xóa
C. Không có giá trị chẩn đoán do thường không phù hợp với hình ảnh nội soi sinh thiết
D. Tất cả đúng
Vị trí hay gặp nhất của loét dạ dày tá tràng :
A. Bờ cong nhỏ
B. Sàn phình vị
C. Ống môn vị
D. Các mặt hang bị
Loét bờ cong nhỏ thường chia thành mấy dạng trên X quang :
1
2
3
4
Hình ảnh của loét nông bờ cong nhỏ dạ dày :
A. Ổ loét nằm ở lớp niêm mạc, có thể ăn sâu vào lớp cơ
B. Hình lồi rất bé như gai hoa hồng
C. Thường nằm ở bờ cong nhỏ giải phẫu đoạn sát tâm vị
D. Tất cả đúng
Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG về loét trong thành bờ cong nhỏ dd :
A. Ăn sâu vào lớp cơ
B. Hình đáy tròn hoặc vuông
C. Hình ảnh ngón tay đeo găng
D. A và C
Đặc điểm của ổ loét bờ cong nhỏ sắp thủng :
A. Lan tới thanh mạc dd
B. Có cuống
C. Như hình nấm hay dùi trống
D. Tất cả đúng
Ổ loét Haudeck là hình ảnh của loét bờ cong nhỏ dd thể:
A. Loét nông
B. Loét trong thành
C. Loét sắp thủng
D. Loét thủng bít
Ổ loét Haudeck có bao nhiêu mức cản quang:
2
4
5
3
Thứ tự từ trong ra ngoài các mức cản quang của ổ loét haudeck
A. Beryte- hơi
B. Dịch ứ đọng – barite
C. Baryte- dịch ứ đọng- hơi
D. Dịch ứ đọng- hơi – barite
Hình ảnh ngón tay đeo găng gặp trong:
A. Loét bờ cong nhỏ thể loét sắp thủng
B. Thể thủng bít
C. Thể trong thành
D. A và C
Dạ dày hình ốc sên gặp trong:
Loét ở hang vị
Loét bờ cong lớn
Loét bờ cong nhỏ
Loét phình vị
Chọn ý SAI về các dấu hiệu gián tiếp của Loét bờ cong bé:
A. Dạ dày hình ốc sên
B. Ngấn lõm hình chữ V bờ cong vị lớn
C. Hang vị giảm trương lực
D. Niêm mạc hội tụ về chân ổ loét
Thứ tự các lớp của hình ảnh điện quang ổ loét từ trong ra ngoài:
o
=> 1Ổ loét –2 Cổ - 3Viền phù nề - 4Baryte
Chọn ý SAI về loét tiền môn vị:
A. Ổ loét nằm sát môn vị
B. Chân ổ loét thường lõm sâu
C. Thường ổ loét nhỏ
D. Tạo ổ loét Haudeck
Vết treo thuốc ổ loét thường gặp ở:
A. Loét bờ cong vị bé
B. Loét phình vị lớn
C. Loét tiền môn vị
D. Loét bờ cong lớn
Loét phình vị lớn dạ dày thấy rõ trên phim?
o
=> Chụp nghiêng
Chọn ý ĐÚNG về loét mặt dạ dày:
A. Thường gặp loét mặt trước
B. Có thể thấy trên phim chụp thẳng nhưng hiếm
C. Khảo sát tốt nhất khi chụp phim đối quang kép/phim nghiêng
D. Tất cả đúng
Tiến triển của ổ loét hành tá tràng có bao nhiêu giai đoạn:
2
3
4
1
Hình ảnh hạt ngọc xâu chỉ gặp trong:?
A. Loét hành tá tràng gđ xơ phù
B. Hẹp môn vị
C. Loét sau hành tá tràng
D. Tất cả đúng
Chọn ý SAI về loét hành tá tràng giai đoạn phù nề:
A. Hành tá tràng biến dạng
B. Ổ loét bao quanh bởi một viền sáng
C. Thường thấy trên phim thuốc có ép
D. A và C
. Giai đoạn tiến triển nào của ổ loét hành tá tràng chưa có sự biến dạng hành tá tràng:
A. Gđ phù nề
B. Gđ xơ phù
C. Gđ xơ teo
D. A và B
Hình ảnh 2, 3 cánh, hình đồng hồ cát, hình hai túi là đặc điểm của loét hành tá tràng gđ?
A. Phù nề
B. Xơ phù
C. Xơ teo
D. B và C
Đặc điểm của loét hành tá tràng giai đoạn xơ teo:
A. Hành tá tràng bị teo nhỏ
B. Chỉ còn lại hình ảnh ổ loét
C. Thường kèm theo hẹp môn vị
D. Tất cả đúng
Đặc điểm của ung thư giai đoạn đầu?
A. Còn gọi là ung thư nông
B. Chỉ khu trú ở lớp niêm mạc
C. Chưa ăn sâu vào lớp cơ
D. Tất cả đúng
Ung thư dd gđ đầu chia làm bn thể?
2
3
4
5
Đặc điểm củng k dạ dày thể thâm nhiễm:
A. Một đoạn cứng nằm trên bờ cong
B. Một vùng cứng sụt thấp vào lòng dạ dày
C. Hình phễu hay hình nón
D. Tất cả đúng
Tổn thương thâm nhiễm vòng quanh vùng tiền môn vị trong ung thư dạ dày thường có hình dạng:
A. Hình đục khoét
B. Hình phễu hay hình nón
C. Hình uốn sóng hay mái tôn
D. Hình khay hay hình đĩa
Hình cứng dạng uốn sóng hay mái tôn trong ung thư dạ dày thường gặp ở:
BCL
BCN
HV
PV
Đặc điểm của ung thư dạ dày thể loét hình khay hay hình đĩa:
A. Ôr loét rộng, nông
B. Đáy có thể phẳng hoặc cong
C. Nằm trong hình khuyết
D. A và B
Ổ loét dạ dày ở cả mặt trước và mặt sau, vắt ngang qua bờ cong vị nhỏ biểu hiện bởi hình ảnh?
=> Loét thấu kính
o
Đặc điểm của Loét thấu kính trong K dạ dày thể loét:
A. Ổ loét rộng, sâu
B. Lồi lên khỏi bờ cong
C. Nằm trong hình khuyết
D. Tất cả đúng
Chọn ý sai về loét có chân đục khoét:
A. Ổ loét có chân đục khoét sâu
B. Ổ loét nằm sụt hẳn xuồng
C. Giới hạn giữa vùng lành và vùng tổn thương là một góc đột ngột
D. Luôn là ác tính
Biểu hiện của K dạ dày thể sùi:
A. Hình thấu kính
B. Hình phễu hay nón
C. Hình khuyết, bờ không đều, cứng
D. Hình lồi, bờ không đều, cứng
Ung thư phình vị lớn thường là thể:
A. Thể chai teo
B. Thể u sùi
C. Thể loét
D. Thể thâm nhiễm
Hình ảnh của Ung thư phình vị lớn:
A. Hình ảnh núi mặt trăng
B. Hình ảnh hạt ngọc xâu chỉ
C. Hình mờ trong túi hơi dạ dày
D. A và C
Hình lõi táo, hình đường hầm là đặc trưng của?
=> K hang vị
o
hia dạ dày thành hai túi ở giữa thắt hẹp nham nhở là đặc trưng của:
=> Ung thư phần đứng dạ dày
o
Chọn ý SAI về ung thư dạ dày thể chai teo:
A. Thường gặp ở BN cao tuổi
B. Toàn bộ dạ dày xơ cứng lan tỏa
C. Tiến triển rất nhanh
D. A và C
Nối dạ dày – hỗng tràng là nối kiểu?
A. Kiểu Péan
B. Kiểu Polya
C. Kiểu Finsterer
D. B và C
Nối dạ dày – tá tràng là nối kiểu ?
A. Kiểu Péan
B. Kiểu Polya
C. Kiểu Finsterer
D. A và C
Phát hiện biến chứng rò miệng nối sau mổ dạ dày bằng ?
A. Phim xquang bụng k chuẩn bị
B. Phim đối quang kép
C. Chụp dạ dày tá tràng với thuốc cản quang tan trong nước
D. Tất cả đúng
ác biến chứng muộn của khâu nối dạ dày ruột, TRỪ :
A. Viêm miệng nối
B. Loét miệng nối, quai đi
C. Rò miệng nối
D. Hội chứng quai tới
