wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử cuối HK2 lớp 10

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trên cơ sở nền văn minh bản địa, cư dân Đông Nam Á cổ đại đã sớm tiếp thu ảnh hưởng các nền văn minh nào sau đây?
a)
A. Ấn Độ, Trung Hoa.
b)
B. Ấn Độ, phương Tây
c)
C. Trung Hoa, phương Tây
d)
D. Ấn Độ, Trung Hoa, phương Tây
2.
Câu 2: Từ những thế kỉ đầu Công nguyên, ở Đông Nam Á đã có sự du nhập Phật giáo, Hin-đu giáo là các tôn giáo lớn có nguồn gốc từ
a)
A. phương Tây
b)
B. Trung Quốc
c)
C. Nhật Bản
d)
D. Ấn Độ.
3.
Câu 3: Quốc gia Đông Nam Á nào chịu ảnh hưởng văn minh Trung Hoa nhiều hơn các nước trong khu vực?
a)
A. Việt Nam
b)
B. Lào
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Cam-pu-chia
4.
Câu 4: Hệ tư tưởng Nho giáo du nhập vào khu vực Đông Nam Á từ những thế kỉ tiếp giáp Công nguyên là có nguồn gốc từ
a)
A. Ấn Độ
b)
B. Trung Quốc
c)
C. phương Tây.
d)
D. Nhật Bản
5.
Câu 5: Nền văn minh Đông Nam Á xa xưa và ngày nay ít chịu ảnh hưởng lĩnh vực nào sau đây từ văn minh Ấn Độ?
a)
A. Giáo dục
b)
B. Tôn giáo
c)
C. Chính trị.
d)
D. Nghệ thuật
6.
Câu 6: Nền văn minh Đông Nam Á ngày nay ít chịu ảnh hưởng lĩnh vực nào sau đây từ văn minh Trung Hoa?
a)
A. Ẩm thực
b)
B. Tôn giáo
c)
C. Văn hóa
d)
D. Nghệ thuật.
7.
Câu 7: Sự ảnh hưởng ban đầu của Nho giáo đến Việt Nam thời phong kiến được thể hiện như thế nào?
a)
A. Nhà Lý cho xây dựng Văn Miếu để thờ Khổng Tử.
b)
B. Thường xuyên mở các khoa thi để tuyển chọn nhân tài.
c)
C. Giáo lí Nho giáo được nhân dân học tập rộng rãi
d)
D. Tư tưởng trung quân – ái quốc luôn được đề cao
8.
Câu 8: Nền văn minh Đông Nam Á ngày nay được đánh giá là “thống nhất trong đa dạng” là vì có nhiều yếu tố chung trên nền tảng sự đa dạng của
a)
A. nền văn hóa bản địa và các yếu tố mới từ phương Đông, phương Tây.
b)
B. sự tiếp thu có chọn lọc những yếu tố mới từ văn minh Ấn Độ, Trung Hoa.
c)
C. văn hóa bản địa truyền thống hòa cùng bản sắc riêng của mỗi quốc gia dân tộc.
d)
D. sự tiếp thu có chọn lọc những yếu tố mới từ văn minh phương Đông và phương Tây.
9.
Câu 9: Điểm chung của văn minh Đông Nam Á trong quá trình tiếp thu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ, Trung Hoa là đều có tiếp nhận qua con đường
a)
A. biên giới.
b)
B. buôn bán.
c)
C. xâm lược.
d)
D. thống trị
10.
Câu 10: Công trình kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?
a)
A. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).
b)
B. Kinh thành Huế (Việt Nam)
c)
C. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).
d)
D. Chùa Vàng (Mi-an-ma).
11.
Câu 11: Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á
a)
A. bước đầu hình thành
b)
B. bước đầu phát triển
c)
C. phát triển rực rỡ.
d)
D. tiếp tục phát triển
12.
Câu 12: Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn
a)
A. đầu Công nguyên đến thế kỉ VII
b)
B. thế kỉ VII đến thế kỉ XV
c)
C. thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.
d)
D. thế kỉ XIX đến nay.
13.
Câu 13: Ba nhóm chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm
a)
A. tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.
b)
B. tín ngưỡng phồn thực
c)
C. tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.
d)
D. Phật giáo, Nho giáo
14.
Câu 14: Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến cho Đông Nam Á là
a)
A. Phật giáo
b)
B. Hin-đu giáo
c)
C. Hồi giáo
d)
D. Công giáo
15.
Câu 15: Hồi giáo du nhập vào Đông Nam Á từ thế kỉ XIII là tôn giáo có nguồn gốc từ
a)
A. bán đảo Ả Rập
b)
B. Ấn Độ
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Địa Trung Hải.
16.
Câu 16: Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á sử dụng
a)
A. chữ viết cổ của Ấn Độ
b)
B. chữ Chăm cổ.
c)
C. chữ Khơ-me cổ.
d)
D. chữ Nôm.
17.
Câu 17: Sau khi chữ viết ra đời cư dân Đông Nam Á cổ trung đại đã tạo dựng nền văn học
a)
A. dân gian
b)
B. viết.
c)
C. chữ Hán.
d)
D. chữ Phạn.
18.
Câu 18: Thời cổ trung đại, Hin-đu giáo du nhập vào Đông Nam Á là tôn giáo có nguồn gốc từ
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. phương Tây
c)
C. Ấn Độ.
d)
D. Ả Rập
19.
Câu 19: Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc
a)
A. Ấn Độ.
b)
B. Trung Hoa
c)
C. phương Tây.
d)
D. Nhật Bản
20.
Câu 20: Quần thể chùa tháp Pa-gan là một trung tâm kiến trúc kì vĩ nằm ở quốc gia Đông Nam Á nào?
a)
A. Cam-pu-chia.
b)
B. Mi-an-ma
c)
C. Ma-lai-xi-a.
d)
D. Thái Lan.
21.
Câu 21: Thế kỉ XI-XII, trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng là
a)
A. chữ Chăm cổ
b)
B. chữ Nôm.
c)
C. Chữ Khơ-me cổ
d)
D. chữ Mã Lai cổ
22.
Câu 22: “Dù ai đi ngược về xuôi Nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba” Ngày giổ tổ Hùng Vương của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức thức tín ngưỡng, tôn giáo nào
a)
A. Phật giáo.
b)
B. Tín ngưỡng thờ thần.
c)
C. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên
d)
D. Hin-đu giáo
23.
Câu 23: Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh
a)
A. Sông Hồng
b)
B. Phù Nam.
c)
C. Sa Huỳnh
d)
D. Trống đồng
24.
Câu 24: Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là
a)
A. săn bắn, hái lượm
b)
B. nông nghiệp lúa nước.
c)
C. thương nghiệp.
d)
D. thủ công nghiệp.
25.
Câu 25: Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là
a)
A. Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân
b)
B. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.
c)
C. Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính.
d)
D. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính
26.
Câu 26: Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Trống đồng Đông Sơn.
b)
B. Tiền đồng Óc Eo
c)
C. Phù điêu Khương Mỹ
d)
D. Tượng phật Đồng Dương
27.
Câu 27: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
a)
A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
B. Trung và Nam Trung bộ
c)
C. Khu vực Nam bộ.
d)
D. Cư trú rải rác trên khắp cả nước
28.
Câu 28: Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên nền văn hóa
a)
A. văn hóa Đồng Nai
b)
B. văn hóa Đông Sơn
c)
C. văn hóa Sa Huỳnh.
d)
D. văn hóa Óc Eo
29.
Câu 29: Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là
a)
A. Phát triển thương nghiệp.
b)
B. Nông nghiệp lúa nước.
c)
C. Săn bắn, hái lượm.
d)
D. Trồng trọt, chăn nuôi
30.
Câu 30: Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa
a)
A. Đồng Đậu, Gò Mun.
b)
B. Sa Huỳnh
c)
C. Đông Sơn.
d)
D. Óc Eo
31.
Câu 31: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?
a)
A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
B. Khu vực Nam bộ.
c)
C. Đồng bằng Sông Hồng.
d)
D. Trung bộ và Nam bộ
32.
Câu 32: Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là
a)
A. hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.
b)
B. có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.
c)
C. chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.
d)
D. lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.
33.
Câu 33: Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa?
a)
A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.
b)
B. Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.
c)
C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.
d)
D. Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam.
34.
Câu 34: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?
a)
A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp
b)
B. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.
c)
C. Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.
d)
D. Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.
35.
Câu 35: Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở
a)
A. điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp
b)
B. chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.
c)
C. hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.
d)
D. tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.
36.
Câu 36: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?
a)
A. Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.
b)
B. Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên
c)
C. Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen
d)
D. Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn
37.
Câu 37: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?
a)
A. Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ
b)
B. Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh.
c)
C. Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.
d)
D. Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.
38.
Câu 38: Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là
a)
A. xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.
b)
B. xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương phân quyền
c)
C. đứng đầu nhà nước là vua, giúp việc cho vua có các Lạc Hầu, Lạc tướng
d)
D. bộ máy nhà nước còn đơn giản, sơ khai nên không thể hiện được chủ quyền
39.
Câu 39: Điểm giống nhau trong tổ chức xã hội của các quốc gia cổ trên trên lãnh thổ Việt Nam là?
a)
A. Gồm có vua, quan, quý tộc, dân thường.
b)
B. Chia làm hai giai cấp thống trị và bị trị.
c)
C. Đứng đầu nhà nước là vua có mọi quyền hành.
d)
D. Gồm quý tộc, quan lại và bình dân.
40.
Câu 40: Điểm chung trong hoạt động kinh tế của cư dân các quốc gia cổ đại đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam là
a)
A. lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính.
b)
B. kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp.
c)
C. có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á
d)
D. chỉ có hoạt động kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước
41.
Câu 41: Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?
a)
A. Hình luật.
b)
B. Hình thư.
c)
C. Quốc triều hình luật.
d)
D. Hoàng Việt luật lệ
42.
Câu 42: Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?
a)
A. Triều Tiền Lý
b)
B. Triều Ngô
c)
C. Triều Lê
d)
D. Triều Nguyễn
43.
Câu 43: Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế
a)
A. Quân chủ lập hiến.
b)
B. Chiếm hữu nô lệ.
c)
C. Dân chủ chủ nô
d)
D. Quân chủ chuyên chế.
44.
Câu 44: Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?
a)
A. Thời Lý
b)
B. Thời Trần
c)
C. Thời Lê sơ
d)
D. Thời Hồ
45.
Câu 45: Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.
b)
B. Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc
c)
C. Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta
d)
D. Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp
46.
Câu 46: Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là
a)
A. Cục bách tác
b)
B. Quốc sử quán
c)
C. Quốc tử giám.
d)
D. Hàn lâm viện
47.
Câu 47: Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là
a)
A. Phố Hiến.
b)
B. Thanh Hà
c)
C. Thăng Long.
d)
D. Hội An.
48.
Câu 48: Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?
a)
A. Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.
b)
B. Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).
c)
C. Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.
d)
D. Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.
49.
Câu 49: “Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?
a)
A. Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.
b)
B. Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo
c)
C. Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian
d)
D. Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo
50.
Câu 50: Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm
a)
A. văn học nhà nước và văn học dân gian
b)
B. văn học viết và văn học truyền miệng.
c)
C. văn học nhà nước và văn học tự do.
d)
D. văn học dân gian và văn học viết.
51.
Câu 51: Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?
a)
A. Nhà Lý.
b)
B. Nhà Trần.
c)
C. Lê sơ.
d)
D. Tây Sơn.
52.
Câu 52: Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?
a)
A. Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.
b)
B. Ghi danh những anh hùng có công với nước
c)
C. Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.
d)
D. Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.
53.
Câu 53: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam
b)
B. Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.
c)
C. Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.
d)
D. Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.
54.
Câu 54: Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?
a)
A. Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.
b)
B. Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác
c)
C. Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất
d)
D. Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp
55.
Câu 55: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?
a)
A. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước
b)
B. Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.
c)
C. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.
d)
D. Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.
56.
Câu 56: Dưới triều đại phong kiến nhà Lê ( thể kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Khuyến khích nhân tài
b)
B. Vinh danh hiền tài.
c)
C. Đề cao vai trò của nhà vua.
d)
D. Răn đe hiền tài.
57.
Câu 57: Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.
b)
B. Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt
c)
C. Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt
d)
D. Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.
58.
Câu 58: Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?
a)
A. Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.
b)
B. Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp
c)
C. Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài
d)
D. Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực
59.
Câu 59: Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt là
a)
A. Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.
b)
B. Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
c)
C. Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.
d)
D. Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc
60.
Câu 60: Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (1831 – 1832) và vua Lê Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung là
a)
A. đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý.
b)
B. nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.
c)
C. không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ.
d)
D. bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên.