NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetscông nghệ 3
Total questions: 40
Worksheet time: 10hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Mặt trước của dao tiện là
a)
A. mặt tiếp xúc với phôi
b)
B. mặt đối diện bề mặt đang gia công
c)
C. mặt tì của dao trên đài giá dao
d)
D. lưỡi cắt chính.
2.
Câu 2: Dao tiện cắt đứt có bao nhiêu góc
a)
A. Hai
b)
B. Ba
c)
C. Bốn
d)
D. Năm
3.
Câu 3: Góc kí hiệu α trên dao tiện là góc:
a)
A. Góc trước
b)
B. Góc sau
c)
C. Góc sắc
d)
D.Góc trên
4.
Câu 4: Chuyện động tiến dao dọc khi tiện:
a)
A. Dao tỉnh tiến dọc phôi
b)
B. Dao đi vào tâm phôi
c)
C. Phối hợp cả hai
d)
D.Dao quay tròn
5.
Câu 5: Máy tiện có thể tiện được
a)
A. Mặt tròn xoay trong và ngoài.
b)
B. Các loại ren trong, ngoài, mặt đầu
c)
C. Côn trong và ngoài
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
6.
Câu 6: Một quy trình công nghệ thường có
a)
A. Chín bước
b)
B. Mười bước
c)
C. Mười một bước
d)
D. Tám bước.
7.
Câu 7: Động cơ đốt trong (ĐCĐT) ra đời vào năm nào.
a)
A. 1877
b)
B. 1885
c)
C.1897
d)
D. 1860
8.
Câu 8: Động cơ đốt trong (ĐCĐT)là động cơ biến đổi
a)
A. Nhiệt năng thành cơ xảy ra bên ngoài của xe
b)
B. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong của xe
c)
C. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong của xilanh
d)
D. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên ngoài của xilanh
9.
Câu 9: Động cơ đốt trong (ĐCĐT)cấu tạo gồm
a)
A. Ba cơ cấu, bốn hệ thống
b)
B. Hai cơ cấu, ba hệ thống
c)
C. Hai cơ cấu, bốn hệ thống
d)
D. Ba cơ cấu, ba hệ thống
10.
Câu 10: Động cơ đốt trong (ĐCĐT)phân loại theo
a)
A. Nhiên liệu
b)
B. Hành trình của pit-tông
c)
C. Chuyển động
d)
D. Giá tiền
e)
E. cả A và B
11.
Câu 11: Điểm chết dưới (ĐCD).
a)
A. Pittong gần tâm trục khuỷu
b)
B. Pittong ở trung tâm của trục khuỷu và đổi chiều chuyển động
c)
C. Pittong gần tâm trục khuỷu và đang đổi chiều chuyển động
d)
D. Pittong xa tâm trục khuỷu và đang đổi chiều chuyển động
12.
Câu 12: Khi Pittong ở ĐCD kết hợp với nắp máy tạo thành thể tích
a)
A. Buồng cháy
b)
B. Công tác
c)
C. Toàn phần
d)
D. Làm việc
13.
Câu 13: ĐC 4kỳ, kỳ nén pittong đi từ.
a)
A. ĐCT xuống
b)
B. ĐCT lên
c)
C. ĐCD xuống
d)
D. ĐCD lên
14.
Câu 14: ĐC 4kỳ, kỳ nén xupap
a)
A. Nạp mở, thải đóng
b)
B. Nạp mở, thải mở
c)
C. Nạp đóng, thải đóng
d)
D. Nạp đóng, thải mở
15.
Câu 15: ĐC điezen 4 kỳ, kỳ cuối kỳ nạp xảy ra hiện tượng
a)
A. Phun nhiên liệu
b)
B. Phun hòa khí
c)
C. Đánh lửa
d)
D. Phun không khí
16.
Câu 16: ĐCĐT cấu tạo gồm bao nhiêu phần.
a)
A. Ba phần
b)
B. Bốn phần
c)
C. Hai phần
d)
D. Năm phần
17.
Câu 17: Bộ chế hoà khí dùng vòi phun (Hệ thống phun xăng) có ưu điểm?
a)
A. Cung cấp lượng xăng và không khí phù hợp với chế độ làm việc của ĐC.
b)
B. Giúp cho ĐC cháy hoàn hảo hơn.
c)
C. ĐC có thể làm việc bình thường khi bị nghiêng, thậm chí bị lật ngược
d)
D. Cả ba phuơng án đề đúng
18.
Câu 18: Ở ĐC xăng, nhiên liệu và không khí được đưa và trong xi lanh như thế nào?
a)
A. Nhiên liệu và không khí được hoà trộn bên ngoài xi lanh trước khi đi vào xi lanh ở kì nạp.
b)
B. Nhiên liệu và không khí được hoà trộn bên ngoài xi lanh trước khi đi vào xi lanh ở kì nén.
c)
C. Nhiên liệu và không khí được hoà trộn bên ngoài xi lanh trước khi đi vào xi lanh ở kì thải.
d)
D. Nhiên liệu và không khí được hoà trộn bên ngoài xi lanh
19.
Câu 19: Tìm phương án sai?
a)
A. Bộ chế hoà khí có cả trong ĐC xăng và ĐC điêzen.
b)
B. Bộ chế hoà khí chỉ có trong ĐC xăng.
c)
C. Bộ chế hoà khí hoà trộn xăng và không khí ở ngoài xilanh.
d)
D. Bộ chế hoà khí không có trong động Điêzen.
20.
Câu 20: Công thức mối quan hệ giữa hành trình píttông (S) vói bán kính quay của trục khuỷu ( R):
a)
A. S= R
b)
B. S= 1.5R
c)
C.S= 2R
d)
D. S= 2.5R
21.
Câu 21: Chu trình làm việc của ĐCĐT lần lượt xảy ra các quá trình nào?
a)
A. Nạp – nén – nổ – xả.
b)
B. Nạp – nổ – xả - nén.
c)
C. Nạp – nổ – nén – xả.
d)
D. Nổ – nạp – nén – xả.
22.
Câu 22: Cái Yếm của xe máy có tác dụng chính gì?
a)
A. Bảo vệ ĐC
b)
B. Cản gió vào ĐC
c)
C.Che kín cho ĐC
d)
D. Tấm hướng gió vào làm mát ĐC
23.
Câu 23: Trong ĐCĐT 4 kỳ, số vòng quay trục khuỷu gấp số vòng quay trục cam bao nhiêu?
a)
A. Bằng nhau
b)
B.2 lần
c)
C. 3 lần
d)
D.4 lần
24.
Câu 24: Giảm vận tốc tầu thủy bằng cách:
a)
A. Đạp phanh
b)
B. Tắt máy
c)
C.Đảo chiều quay chân vịt
d)
D.Cả ba
25.
Câu 25: Thể tích được giới hạn bởi ĐCT và ĐCD là thể tích.
a)
A. Buồng cháy
b)
B. Công tác
c)
C. Toàn phần
d)
D. Cả ba.
26.
Câu 26: ĐC 4kỳ, kỳ nạp pittong đi từ.
a)
A. ĐCT xuống
b)
B. ĐCT lên
c)
C. ĐCD xuống
d)
D. ĐCD lên
27.
Câu 27: ĐC 4kỳ, kỳ nào sinh công.
a)
A. Kỳ 1
b)
B. Kỳ 2
c)
C. Kỳ 3
d)
D. Kỳ 4
28.
Câu 28: ĐC 4kỳ, kỳ nổ xupap
a)
A. Nạp mở, thải đóng
b)
B. Nạp mở, thải mở
c)
C. Nạp đóng, thải đóng
d)
D. Nạp đóng, thải mở
29.
Câu 29: ĐC xăng 4 kỳ, kỳ cuối kỳ nạp xảy ra hiện tượng
a)
A. Phun nhiên liệu
b)
B. Phun hòa khí
c)
C. Đánh lửa
d)
D. Phun xăng.
30.
Câu 30: ĐC xăng 2 kỳ nạp nhiên liêu vào đâu
a)
A. Xilanh
b)
B. Các te
c)
C. Vào đường ống nạp
d)
D. Cửa quét
31.
Câu 31: Máy biến áp đánh lửa có nhiệm vụ?
a)
A. Hạ điện áp để có thể đánh lửa qua bugi
b)
B. Tăng điện áp để có thể đánh lửa qua bugi
c)
C. Hạ tần số của dòng điện để có thể đánh lửa qua bugi
d)
D.Tăng tần số của dòng điện để có thể đánh lửa qua bugi
32.
Câu 32: Theo lý thuyết, công suất ĐC 2 kì gấp ĐC 4 kì cùng thể tích mấy lần?
a)
A.1.5 lần
b)
B. 2 lần
c)
C.2.5 lần
d)
D. 3 lần
33.
Câu 33: Để tăng tốc độ làm mát nước trong HTLM bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào?
a)
A. Két nước.
b)
B. Van hằng nhiệt.
c)
C. Quạt gió.
d)
D. Bơm nước.
34.
Câu 34: Một chu trình làm việc của động cơ bốn kỳ có.
a)
A. 1 hành trình P
b)
B. 2 hành trình P
c)
C. 3 hành trình P
d)
D. 4 hành trình P.
35.
Câu 35: ĐC 4kỳ, kỳ xả pittong đi từ.
a)
A. ĐCT xuống
b)
B. ĐCT lên
c)
C. ĐCD xuống
d)
D. ĐCD lên
36.
Câu 36: ĐC 4kỳ, kỳ nạp xupap
a)
A. Nạp mở, thải đóng
b)
B. Nạp mở, thải mở
c)
C. Nạp đóng, thải đóng
d)
D. Nạp đóng, thải mở
37.
Câu 37: ĐC xăng 2 kỳ thải khí cháy ra đâu
a)
A. Cửa thải
b)
B. Các te C
c)
C. Vào đường ống nạp
d)
D. Cửa quét
38.
Câu 38: ĐC 4kỳ, kỳ xả xupap
a)
A. Nạp mở, thải đóng
b)
B. Nạp mở, thải mở
c)
C. Nạp đóng, thải đóng
d)
D. Nạp đóng, thải mở
39.
Câu 39: ĐC đienzen 2 kỳ nạp không khí vào đâu
a)
A. Xilanh
b)
B. Các te
c)
C. Vào đường ống nạp
d)
D. Cửa quét
40.
Câu 40: Trong một chu trình làm việc của ĐCĐT 4 kỳ được thực hiện mấy vòng quay trục khuỷu?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
Reset
