wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ói máu

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không là phần mềm mà người thiết kế đồ hoạ sử dụng để chỉnh sửa ảnh, tạo ra các thiết kế đồ hoạ?

a)

A. Word

b)

B. Inkscape

c)

C. Adobe Photoshop

d)

D. Paint

2.

Các hình ảnh đồ họa không gồm thành phần nào?

a)

A. Văn bản

b)

B. Các đường

c)

C. Các hình cơ bản

d)

D. Ứng dụng đồ họa.

3.

Công việc nào sau đây không liên quan đến thiết kế đồ hoạ?

a)

A. Nghiên cứu giống cây trồng mới

b)

B. Thiết kế web.

c)

C. Thiết kế giao diện phần mềm.

d)

D. In ấn, chế bản.

4.

Đâu là ngành nghề sau khi học phát triển phần mềm có thể tham gia?

a)

A. Giáo viên Tin học tại trường cấp 3

b)

B. Bác sĩ đa khoa.

c)

C. Phát triển games

d)

D. Kiến trúc sư.

5.

Nếu muốn tham gia phát triển phần mềm ở vị trí kỹ sư phần mềm, em cần theo học ở đâu?

a)

A. Các trung tâm trường dạy nghề.

b)

B. Các công ty, tập đoàn.

c)

C. Bậc đại học về tin học hay công nghệ thông tin.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

6.

Công việc nào có liên quan trực tiếp đến nghề thiết kế đồ họa?

a)

A. Nông dân

b)

B. Phát thanh viên

c)

C. Kiến trúc sư.

d)

D. Thư ký

7.

Đâu không phải là sản phẩm của nghề thiết kế đồ họa?

a)

A. Giống vật nuôi

b)

B. Logo, bảng hiệu

c)

C. Bao bì sản phẩm

d)

D. Áp phích quảng cáo

8.

Nghề nghiệp có thể làm sau khi tốt nghiệp ngành thiết kế đồ họa?

a)

A. Chuyên viên thiết kế.

b)

B. Tư vấn thiết kế.

c)

C. Thành lập công ty, doanh nghiệp tư vấn

d)

D. Cả 3 ý trên.

9.

Theo em điều nào là đúng nhất khi nói về phát triển phần mềm?

a)

A. Phát triển phần mềm là lập trình.

b)

B. Phát triển phần mềm là quá trình gồm nhiều công việc và hoạt động.

c)

C. Phát triển phần mềm là quá trình gồm nhiều công việc và hoạt động, có thể lặp đi lặp lại.

d)

D. Phát triển phần mềm là quản trị dự án phần mềm.

10.

Trường nào sau đây có đào tạo ngành thiết kế đồ họa?

a)

A. Trường Đại học Kiến trúc.

b)

B. Trường Đại học Thương mại.

c)

C. Trường Học viện Tài Chính

d)

D. Trường Học viện Nông nghi

11.

Học sinh, sinh viên có thể theo lĩnh vực thiết kế đồ họa sớm ở đâu?

a)

A. Các trung tâm

b)

B. Trường nghề

c)

C. Các trường cao đẳng

d)

D. Cả 3 ý trên.

12.

Theo em, số công việc sau đây sẽ sử dụng tới kiến thức thiết kế đồ hoạ là:

1) Tạo áp phích quảng cáo sản phẩm nước giải khát cho công ty.

2) Lập trình ứng dụng để thiết kế đồ hoạ.

3) Giảng dạy các môn văn hoá tại trường học.

4) Giảng dạy môn đồ hoạ tại các trường đại học.

5) Tư vấn thiết kế logo sản phẩm

6) Tư vấn tuyển sinh du học nước ngoài.

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 3

d)

D. 6.

13.

Cài đặt, khởi tạo dữ liệu, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao là nội dung của công đoạn nào?

a)

A. Lập trình

b)

B. Điều tra khảo sát

c)

C. Kiểm thử

d)

D. Chuyển giao.

14.

Hoạt động có tính bao trùm lên toàn bộ các công việc cơ bản của sản xuất phần mềm gọi là gì?

a)

A. Người phát triển phần mềm.

b)

B. Kĩ sư phần mềm.

c)

C. Quản trị dự án phần mềm

d)

D. Phát triển phần mềm

15.

Có mấy công đoạn cần để thực hiện sản xuất một phần mềm?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8.

16.

Có mấy hoạt động chính trong phát triển phần mềm?

a)

A. 2.

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

17.

Tiếp xúc với khách hàng, tìm hiểu về yêu cầu nghiệp vụ, xây dựng hồ sơ yêu cầu của hệ thống là công việc của công đoạn nào trong sản xuât một phần mềm?

a)

A. Phân tích hệ thống

b)

B. Điều tra khảo sát

c)

C. Thiết kế hệ thống

d)

D. Lập trình.

18.

Đâu là lĩnh vực mà các công việc phát triển phần mềm có thể tham gia?

a)

A. Lập trình ứng dụng

b)

B. Phát triển giao diện người dùng.

c)

C. A và B đều đúng.

d)

D. A và B đều sai

19.

Công đoạn chuyển giao cần làm những việc gì?

a)

A. Cài đặt

b)

B. Khởi tạo dữ liệu.

c)

C. Hướng dẫn sử dụng và chuyển giao

d)

D. A, B, C đúng.

20.

Thiết kế đồ họa là

a)

A. Tạo ra sản phầm bằng hình ảnh để truyền tải thông tin đến người xem.

b)

B. Quá trình giải quyết vấn đề thông qua sự kết hợp giữa hình ảnh và chữ.

c)

C. Tạo ra sản phầm bằng hình ảnh, chữ để truyền tải thông tin đến người xem.

d)

D. Quá trình giải quyết vấn đề thông qua hình ảnh, để truyền thông tin đến người xem.

21.

Có mấy loại đồ họa cơ bản

a)

A. 3

b)

B. 5

c)

C. 2

d)

D. 4

22.

Hai loại đồ họa cơ bản là:

a)

A. Đồ họa điểm ảnh và đồ họa vector

b)

B. Đồ họa điểm ảnh và đồ họa hình học.

c)

C. Đồ học hình học và đồ họa ảnh thật

d)

D. Đồ họa đường và đồ họa khối

23.

Đâu không phải phần mềm đồ họa

a)

A. Adobe Photoshop

b)

B. Visual Studio

c)

C. Inkscape

d)

D. GIMP.

24.

Đâu không phải phần mềm tạo, chỉnh sửa hình vector

a)

A. GIMP

b)

B. Adobe Illustrator

c)

C. CoreIDRAW

d)

D. Inkscape

25.

Trong giao diện làm việc của Inkscape, các lệnh thường dùng liên quan đến tệp tin, các lệnh tạo và biến đổi đối tượng ở

a)

A. Thanh trạng thái

b)

B. Thanh bảng chọn.

c)

C. Thanh điều khiển thuộc tính.

d)

D. Hộp công cụ.

26.

Có thể vẽ hình vào đâu trên màn hình làm việc của Inkscape

a)

A. Hộp thoại lệnh.

b)

B. Bảng màu.

c)

C. Vùng làm việc.

d)

D. Trang in

27.

Ảnh chụp là loại đồ họa

a)

A. Đồ họa 4D

b)

B. Đồ họa điểm ảnh

c)

C. Đồ họa vector

d)

D. Đồ họa hoạt hình

28.

Mỗi hình vẽ bao gồm các

a)

A. Hình đồ họa

b)

B. Điểm đồ họa.

c)

C. Điểm ảnh

d)

D. Đối tượng đồ họa.

29.

Inkscape là phần mềm

a)

A. Miễn phí để chỉnh sửa video

b)

B. Miễn phí để tạo, chỉnh sửa sản phẩm đồ họa vectơ

c)

C. Chỉnh sửa văn bản.

d)

D. Độc hại

30.

Cần thiết kế một bộ các sản phẩm bút, sổ, danh thiếp, bì thư, túi giấy. Theo em nên dùng phần mềm

a)

A. Adobe Premiere

b)

B. GIMP

c)

C. Adobe Photoshop

d)

D. Inkscape

31.

Trong đồ họa bitmap, hình ảnh được tạo thành từ các

a)

A. Điểm ảnh

b)

B. Chấm ảnh

c)

C. Khung ảnh

d)

D. Màu ảnh.

32.

Phần mềm nào không phải là phần mềm tạo, chỉnh sửa hình ảnh vectơ:

a)

A. Adobe Illustrator

b)

B. Adobe Photoshop

c)

C. CorelDraw

d)

D. Inkscape.

33.

Đâu không phải đặc điểm của đồ hoạ điểm ảnh

a)

A. Định nghĩa bằng tập điểm

b)

B. Ảnh lớn, độ chi tiết tương ứng kích thước tệp lớn.

c)

C. Phù hợp tạo logo, minh hoạ và bản vẽ kĩ thuật, …

d)

D. Phóng to có ảnh hưởng chất lượng hình

34.

Đâu không phải hình có sẵn Inkscape cung cấp

a)

A. Hình vuông, hình chữ nhật

b)

B. Hình tròn, hình elip

c)

C. Hình trăng khuyết, hình đám mây

d)

D. Hình đa giác, hình ngôi sao.

35.

Đâu không phải thuộc tính cơ bản của đối tượng hình vuông, hình chữ nhật được Inkscape cung cấp

a)

A. Chiều rộng

b)

B. Chiều dài.

c)

C. Đường chéo.

d)

D. Bán kính của góc bo.

36.

Nếu trên hình vẽ có sẵn một hình sao 5 cánh nhọn, em cần thay đổi tham số nào để các đỉnh ngôi sao trở nên cong?

a)

A. Corners

b)

B. Rounded

c)

C. Spoke ratio

d)

D. Randomized

37.

Để điều chỉnh chiều dài và chiều rộng, sử dụng thuộc tính nào sau đây?

a)

A. W, H

b)

B. Rx, Ry

c)

C. Start, End

d)

D. Rounded, corners

38.

Trong Inkscape, để tùy chỉnh màu tô và màu vẽ ta sử dụng hộp thoại

      

a)

A. Color

b)

B. Fill and Stroke.

c)

C. Status bar.

d)

D. Canvas.

39.

Đâu không phải các phép ghép được sử dụng để ghép và cắt hình trong Inkscape

a)

A. Phép hợp.

b)

B. Phép giao.

c)

C. Phép hiệu.

d)

D. Phép tổng.

40.

Đâu không phải các phép ghép được sử dụng để ghép và cắt hình trong Inkscape

a)

A. Phép hiệu đối xứng

b)

B. Phép cắt.

c)

C. Phép chia

d)

D. Phép nhân.

41.

Tổ hợp phím tắt của phép hợp được sử dụng để ghép và cắt hình trong Inkscape là

a)

A. Ctrl + *

b)

B. Ctrl + +

c)

C. Ctrl + &

d)

D. Ctrl + ^

42.

Tổ hợp phím tắt của phép hiệu được sử dụng để ghép và cắt hình trong Inkscape là

a)

A. Ctrl + –

b)

B. Ctrl + /

c)

C. Ctrl + Alt + /

d)

D. Ctrl + *

43.

Tổ hợp phím tắt của phép giao được sử dụng để ghép và cắt hình trong Inkscape là

a)

A. Ctrl + *

b)

B. Ctrl + ^

c)

C. Ctrl + &

d)

D. Ctrl + +

44.

Tổ hợp phím tắt của phép hiệu đối xứng được sử dụng để ghép và cắt hình trong Inkscape là

a)

A. Ctrl + &

b)

B. Ctrl + –

c)

C. Ctrl + ^

d)

D. Ctrl + Alt + /

45.

Tổ hợp phím tắt của phép chia được sử dụng để ghép và cắt hình trong Inkscape là

a)

A. Ctrl + <

b)

B. Ctrl + ^

c)

C. Ctrl + Alt + /

d)

D. Ctrl + /

46.

Tổ hợp phím tắt của phép cắt được sử dụng để ghép và cắt hình trong Inkscape là

a)

A. Ctrl + Alt + /

b)

B. Ctrl + /

c)

C. Ctrl + &

d)

D. Ctrl + -

47.

Để xác định đường viền của đối tượng dạng nét đứt, em cần chọn trang nào trong hộp thoại Fill and Stoke

a)

A. Stroke style

b)

B. Color

c)

C. Fill

d)

D. Stroke paint.

48.

Phép cắt cho phép thực hiện như thế nào đối với đối tượng

a)

A. Cắt phần không trùng nhau của hình lớp trên và hình lớp dưới.

b)

B. Cắt hình lớp dưới và hình lớp trên.

c)

C. Cắt hình lớp trên thành các phần bởi giao điểm giao ở viền hình lớp dưới.

d)

D. Cắt hình lớp dưới thành các phần bởi giao điểm giao ở viền hình lớp trên.

49.

Sau khi thực hiện phép cắt thì hình mới sẽ

a)

A. Không bị ảnh hưởng.

b)

B. Bị phân chia màu

c)

C. Có màu.

d)

D. Không có màu

50.

Cho hình vuông và hình tròn gốc, hình bên đây thể hiện phép ghép nào

a)

A. Phép cắt

b)

B. Phép giao

c)

C. Phép hợp

d)

D. Phép động.

51.

Cho hình vuông và hình tròn gốc, hình bên đây thể hiện phép ghép nào

a)

A. Phép chia.

b)

B. Phép cắt

c)

   C. Phép hiệu đối xứng.

d)

D. Phép giao.

52.

Để định dạng cho đường tròn từ nét liền sang nét đứt như Hình 13.2 cần điều chỉnh trong bảng chọn nào

a)

A. Color

b)

B. Fill.

c)

C. Stroke style

d)

D. Stroke paint

53.

Chức năng nào trong bảng chọn Path dùng để chuyển Hình 13.3a thành Hình 13.3b

a)

A. Difference

b)

B. Union

c)

C. Intersection.

d)

D. Exclusion.

54.

Chức năng nào trong bảng chọn Path dùng để chuyển Hình 13.4a thành Hình 13.4b

a)

A. Union

b)

B. Intersection.

c)

C. Exclusion.

d)

D. Difference.

55.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

“Đối tượng tự do dạng đường do (1)………. tạo ra, là tổ hợp của một hay nhiều (2)……… hoặc thẳng (3)……… với nhau”

a)

A. (1) người dùng; (2) đồ thị cong; (3) giao.

b)

B. (1) người dùng; (2) đường cong; (3) giao.

c)

C. (1) người dùng; (2) đoạn cong; (3) nối lại.

d)

D. (1) người dùng; (2) đồ thị cong; (3) nối lại.

56.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

“Các điểm nối giữa các đoạn có thể là điểm (1)………… hoặc điểm (2)………….”

a)

 A. (1) neo dọc; (2) neo ngang.     

b)

B. (1) neo hướng; (2) neo góc.

c)

C. (1) neo cạnh; (2) neo góc.

d)

D. (1) neo trơn; (2) neo góc.

57.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

“Độ cong tại mỗi điểm neo phụ thuộc vào (1)………. và (2)…….. tại điểm đó. Độ cong tại mỗi điểm neo thay đổi bằng cách (3)……… điểm chỉ hướng”

a)

A. (1) điểm chỉ hướng; (2) đường chỉ hướng; (3) kéo thả.

b)

B. (1) điểm chỉ hướng; (2) hướng cong; (3) kéo thả

c)

C. (1) điểm chỉ hướng; (2) đường chỉ hướng; (3) thêm bớt.

d)

D. (1) điểm chỉ hướng; (2) hướng cong; (3) thêm bớt.

58.

Muốn bỏ các tùy chỉnh đã đặt, ta chọn đối tượng văn bản rồi dùng lệnh

a)

A. Text/ Remove Manual

b)

B. File/ Remove Manual Kerns.

c)

C. Text/ Remove Manual Kerns.

d)

D. Text/ Remove.

59.

 Muốn đặt văn bản theo đường đã có, ta dùng lệnh

a)

A. File/ Put on Path.

b)

B. Text/ Put the Path

c)

C. Text/ Put in Path.

d)

D. Text/ Put on Path.

60.

Muốn bỏ đặt văn bản theo đường, ta dùng lệnh gì

a)

A. Text/ Remove from Path

b)

B. File/ Remove from Path

c)

C. Text/ Remove on Path

d)

D. Text/ Remove.

61.

Nếu muốn tạo ra một đường cong gồm nhiều đoạn, công cụ nào là phù hợp nhất

a)

A. Hình đa giác, hình sao

b)

B. Công cụ bút vẽ.

c)

C. Hình tròn, hình elip

d)

D. Hình vuông, hình chữ nhật.

62.

Trong Inkscape, tên của một đối tượng đường có điểm đầu trùng với điểm cuối được gọi là

a)

A. Hình tròn.

b)

B. Đường cong.

c)

C. Hình khối.

d)

D. Đường cong kín

63.

Các hình sau được vẽ từ một công cụ có sẵn của Inkscape. Theo em đó là công cụ nào?

a)

A. Hình vuông, hình chữ nhật.

b)

B. Hình tròn, elip.

c)

C. Hình đa giác, hình sao.

d)

D. Hình vuông, hình sao

64.

Quan sát hình vẽ miếng dưa hấu ở Hình 13.1 và xác định thứ tự các lớp của các đối tượng trong hình vẽ theo thứ tự từ dưới lên trên.

a)

A. Màu đỏ, hạt dưa màu đen, màu xanh.

b)

B. Màu xanh, hạt dưa màu đen, màu đỏ.

c)

C. Màu xanh, màu đỏ, hạt dưa màu đen.

d)

D. Hạt đưa màu đen, màu xanh, màu đỏ.

65.

Lệnh nào sau đây được dùng để tính độ dài của phần tử?

a)

A. del()

b)

B. len()

c)

C. append()

d)

D. remove().

66.

Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm nào?

a)

A. append()

b)

B. pop()

c)

C. clear()

d)

D. remove().

67.

Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?

A = []

for x in range(10):

append(int(input()))

a)

A. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên.

b)

B. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực.

c)

C. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu

d)

D. Không có đáp án đúng

68.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?

>>> A = [2, 3, 5, 6]

>>> A. append(4)

>>> del (A[2])

a)

A. 2, 3, 4, 5, 6, 4.

b)

B. 2, 3, 4, 5, 6.

c)

C. 2, 4, 5, 6.

d)

D. 2, 3, 6, 4.

69.

Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [2, 3, 5, "python", 6]

A.append(4)

A.append(2)

A.append("x")

del(A[2])

print(len(A))

a)

A. 5

b)

B. 6.

c)

C. 7

d)

D. 8.

70.

Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là

a)

A. list.del(i)

b)

B. A. del(i).

c)

C. del A[i]

d)

D. A. del[i].

71.

Cho khai báo mảng sau:

A = list(“3456789”)

Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

A. print(A[2])

b)

B. print(A[1])

c)

C. print(A[3])

d)

D. print(A[0]).

72.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?

a)

A. abs()

b)

B. link()

c)

C. append()

d)

D. add()

73.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?

A = [1, 2, ‘3’]

a)

A. list

b)

B. int

c)

C. float

d)

D. string.

74.

Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh gì?

a)

A. a.[1]

b)

B. a[0]

c)

C. a.0

d)

D. a[].

75.

Cho arr = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?

a)

A. 1.4

b)

B. đông

c)

C. hạ

d)

D. 3.

76.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

A=[]

for i in range(1, 1001):

if(i % 7 == 0) and (i % 5 !=0):

A.append(str(i))

print(','.join(A))

a)

A. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

b)

B. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000 và chuỗi thu được in trên một dòng, có dấu “,” ngăn cách giữa các số

c)

C. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

d)

D. Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

77.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

A=[]

for i in range(1, 1001):

if(i % 7 == 0) and (i % 5 !=0):

A.append(str(i))

print(','.join(A))

a)

A. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

b)

B. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000 và chuỗi thu được in trên một dòng, có dấu “,” ngăn cách giữa các số

c)

C. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

d)

D. Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

78.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

S = 0

for i in range(len(A)):

if A[i] > 0:

S = S + A[i]

print(S)

a)

A. Duyệt từng phần tử trong A.

b)

B. Tính tổng các phần tử trong A.

c)

C. Tính tổng các phần tử không âm trong A.

d)

D. Tính tổng các phần tử dương trong A.

79.

Muốn xóa một phần tử từ danh sách ta dùng lệnh gì?

a)

A. remove()

b)

B. insert()

c)

C. append()

d)

D. clear().

80.

Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào?

>>> A = [1, 2, 3, 4, 5]

>>> A. remove(2)

>>> print(A)

a)

A. [1, 2, 3, 4]

b)

B. [2, 3, 4, 5]

c)

C. [1, 2, 4, 5]

d)

D. [1, 3, 4, 5].

81.

Muốn xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh gì?

a)

A. del(2)

b)

B. del a(2)

c)

C. del a

d)

D. remove(2).

82.

Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?

a)

A. insert(2, 4)

b)

B. insert(4, 2)

c)

C. insert(3, 4)

d)

D. insert(4, 3).

83.

Lệnh nào được dùng để chèn phần tử vào danh sách?

a)

A. append()

b)

B. clear()

c)

C. insert()

d)

D. remove().

84.

Muốn thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm nào?

a)

A. append()

b)

B. pop().

c)

C. clear()

d)

D. remove().

85.

Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

(3 + 4 – 5 + 18 // 4) in A

a)

A. True

b)

B. False

c)

C. Không xác định

d)

D. Câu lệnh bị lỗi.

86.

Giả sử A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

>>>6 in A

>>>‘a’ in A

a)

A. True, False

b)

B. True, False

c)

C. False, True

d)

D. False, False

87.

Kết quả khi thực hiện chương trình sau?

>>> A = [1, 2, 3, 5]

>>> A.insert(2, 4)

>>> print(A)

a)

A. 1, 2, 3, 4

b)

B. 1, 2, 4, 3, 5.

c)

C. 1, 2, 3, 4, 5

d)

D. 1, 2, 4, 5.

88.

Hãy cho biết kết quả của câu lệnh sau:

>>> A = [2, 4, '5', 'Hà Nội', 'Việt Nam', 9].

>>> 4 in A

a)

A. True

b)

B. False

c)

C. true

d)

D. false

89.

Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]

for k in A:

print(k, end = " ")

a)

A. 1 2 3 4 5 6

b)

B. 1 2 3 4 5 6 5

c)

C. 1 2 3 4 5

d)

D. 2 3 4 5 6 5.

90.

Kết quả đoạn chương trình sau:

a=[2,4,6]

for i in a:

print(2*i)

a)

A. 2 4 6

b)

B. 4 6 8

c)

C. 4 6 12

d)

D. 4 8 12

91.

Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

A. len(s)

b)

B. length(s)

c)

C. s.len()

d)

D. s. length().

92.

Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?

1) “123_@##”                         2) “hoa hau”                   3) “346h7g84jd”

4) python                                 5) “01028475”                6) 123456

a)

A. 5

b)

B. 6.

c)

C. 4.

d)

D. 3

93.

Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là

s1 ="3986443"

s2 = ""

for ch in s1:

if int(ch) % 2 == 0:

s2 = s2 + ch

print(s2)

a)

A. 3986443

b)

B. 8644

c)

C. 39864

d)

D. 443

94.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

>>> s = “abcdefg”

>>> print(s[2])

a)

A. ‘c’

b)

B. ‘b.

c)

C. ‘a’

d)

D. ‘d’.

95.

Chương trình sau cho kết quả gì?

n = input("Nhập n")

s = ""

for i in range(n):

if i % 2 == 0:

s. append(i)

print(s)

a)

A. In ra một chuỗi các số từ 0 tới n.

b)

B. Chương trình bị lỗi.

c)

C. In ra một chuỗi các số lẻ từ 0 đến n.

d)

D. In ra một chuỗi các số chẵn từ 0 đến n – 1.

96.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?

name = "Codelearn"

print(name[0])

a)

A. “C”

b)

B. “o”

c)

C. “c”

d)

D. Câu lệnh bị lỗi.

97.

Biểu thức logic "01" in "10101" sẽ trả về giá trị gì?

a)

A. True.

b)

B. False

c)

C. true

d)

D. false.

98.

Kết quả của chương trình sau là gì?

S = "0123456789"

T = ""

for i in range(0, len(S), 2):

T = T + S [i]

print(T)

a)

A. ""

b)

B. "02468"

c)

C. "13579"

d)

D. "0123456789".

99.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

>>> s = “0123145”

>>> s[0] = ‘8’

>>> print(s[0])

a)

A. ‘8’

b)

B. ‘0’

c)

C. ‘1’.

d)

D. Chương trình bị lỗi.

100.

Cho đoạn chương trình sau:

s1=’a’

s2=’b’

print(s1+s2)

Kết quả trên màn hình là:

a)

A. ‘a’

b)

B. ‘b’

c)

C. ‘ab’

d)

D. ‘ba’

101.

Kết quả đoạn chương trình sau:

y=’abcae’

x1=’a’

x2=’d’

print(y.replace(x1,x2))

a)

A. ’bce’

b)

B. ’adbcade’

c)

C. ’dbcde’

d)

D. ’dbcae’

102.

Kết quả của chương trình sau là:

def   PhepNhan(Number):

return Number * 10

print(PhepNhan(5))

a)

A. 5

b)

B. 10

c)

C. Chương trình bị lỗi.

d)

D. 50.

103.

Điền vào (…) để tìm ra số lớn nhất trong 3 số nhập vào:

def find_max(a, b, c):

max = a

if (…………..):

max = b

if (………..…):

max = c

return max

a)

A. max < b, max < c

b)

B. max <= b, max < c.

c)

C. max < b, max <= c

d)

D. max <= b, max <= c

104.

Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4.

105.

Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. 4.

106.

Đoạn chương trình sau sẽ cho kết quả gì?

def f(x,y):

z = x + y

return x*y*z

f(1,4)

a)

A. 10.

b)

B. 18

c)

C. 20

d)

D. 30

107.

Giá trị của a, b là bao nhiêu?

a, b = 0, 1

def f(a, b):

a = a * b

b = b // 2

return a + b

f(2, 5)

a)

A. 10, 2.

b)

B. 10, 1

c)

C. 2, 5

d)

D. 0, 1.

108.

Nếu biến bên ngoài hàm muốn có tác dụng bên trong hàm ta dùng từ khóa nào?

a)

A. global

b)

B. def

c)

C. len()

d)

D. int().

109.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

def f(a,b):

return a + b + N

N = 5

f(3, 3)

a)

A. 5.

b)

B. 6

c)

C. 11

d)

D. Chương trình bị lỗi.

110.

Kết quả nào được in ra khi thực hiện các câu lệnh sau:

def f(x, y):

a = x + y

print(a + n)

n = 5

f(2, 3)

a)

A. 5

b)

B. 10

c)

C. 2

d)

D. Chương trình bị lỗi

111.

Giá trị của x, y là bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(1, 3)

>>> x, y = 3, 4

>>> def f(x, y):

x = x + y

y = y + 2

return x

a)

A. 2, 3

b)

B. 4, 5

c)

C. 5, 4

d)

D. 3, 4.

112.

Mã lỗi ngoại lệ của lệnh sau là float(“2 + 3”)

a)

A. IndexError

b)

B. TypeError

c)

C. ValueError.

d)

D. SyntaxError.

113.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

for i in range(10) print(i)

a)

A. Type Error

b)

B. NameError

c)

C. SyntaxError.

d)

D. ValueError.

114.

Mã lỗi ngoại lệ của lệnh sau là

s = “12” + 12

a)

A. ZeroDivisionError.

b)

B. TypeError

c)

C. IndentationError

d)

D. SyntaxError.

115.

Mã lỗi nào được đưa ra khi lệnh thực hiện phép chia cho giá trị 0

a)

A. ZeroDivisionError

b)

B. TypeError

c)

C. ValueError

d)

D. SyntaxError.

116.

Mã lỗi nào được đưa ra khi lệnh gọi một hàm nhưng không có hàm đó

a)

A. ZeroDivisionError

b)

B. TypeError.

c)

C. IndentationError

d)

D. NameError.

117.

Lỗi chương trình Python thường có bao nhiêu loại?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5.

118.

Điền vào “…” hoàn thành phát biểu sau:

“Chương trình chạy không lỗi ngoại lệ nhưng kết quả đưa ra …. Đây là lỗi … bên trong chương trình.”

a)

A. sai, lôgic

b)

B. đúng, Syntax Error

c)

C. đúng, lôgic

d)

D. sai, ngoại lệ.

119.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

lst = [10, 20, 30, 40]

print(lst[6])

a)

A. NameError

b)

B. SyntaxError

c)

C. ValueError.

d)

D. IndexError.

120.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

n = 5

for i in range(n):

prin(t)

a)

A. Type Error

b)

B. NameError.

c)

C. SyntaxError

d)

D. ValueError.

121.

Dòng lệnh sau bị lỗi gì?

>> >A = [1, 2]

>>>A[0.5]

a)

A. Lỗi lôgic

b)

B. Lỗi ngoại lệ

c)

C. Lỗi cú pháp

d)

D. Không có lỗi.

122.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

>>>n = int(input("Nhập n: "))

>>>Nhập n: a

a)

A. Type Error

b)

B. NameError

c)

C. SyntaxError

d)

D. ValueError.

123.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

lst = [1, 2, 3, 4, 5]

for i in range(10):

print(lst[i])

a)

A. IndexError

b)

B. NameError

c)

C. SyntaxError

d)

D. ValueError.

124.

Chương trình sau mắc lỗi gì?

#Tính tích của 3 số nguyên dương đầu tiên.

>>>s = 1

>> for i in range(3)

>>>s = s * i

>>>print(s)

0

a)

A. Lôgic.

b)

B. Sai cú pháp.

c)

C. Lỗi ngoại lệ

d)

D. Không có lỗi.

125.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ NameError, nên xử lí như thế nào?

a)

A. Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.

b)

B. Kiểm tra lại tên các biến và hàm

c)

C. Kiểm tra giá trị của số bị chia

d)

D. Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.

126.

Lỗi chương trình Python có bao nhiêu loại?

a)

A. 2

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

127.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ ZeroDivision, nên xử lí như thế nào?

a)

A. Kiểm tra lại giá trị số chia.

b)

B. Kiểm tra lại chỉ số trong mảng

c)

C. Kiểm tra giá trị của số bị chia

d)

D. Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.

128.

Khi gặp lỗi liên quan đến giá trị của đối tượng Python sẽ báo lỗi gì?

a)

A. ValueError.

b)

B. IndentationError

c)

C. TypeError

d)

D. ZeroDivisionError.

129.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ TypeError, nên xử lí như thế nào?

a)

A. Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.

b)

B. Kiểm tra lại giá trị số chia

c)

C. Kiểm tra giá trị của số bị chia

d)

D. Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.

130.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ IndexError, nên xử lí như thế nào?

a)

A. Kiểm tra lại giá trị số chia

b)

B. Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.

c)

C. Kiểm tra giá trị của số bị chia

d)

D. Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.

131.

Bộ dữ liệu kiểm thử (test) có những tính chất gì?

a)

A. Tính chất phát hiện lỗi của chương trình.

b)

B. Cần có càng nhiều càng tốt

c)

C. Cần được sinh ngẫu nhiên và phủ kín các trường hợp biên của dữ liệu đầu vào bài toán.

d)

D. Không cần có tính chất gì.

132.

Chương trình sau nên sửa như thế nào. Chọn phương án đúng nhất

fruits = ['Banana', 'Apple', 'Lime']

print(fruits[4])

a)

A. Thay đổi kiểu dữ liệu của từng phần tử trong mảng

b)

B. Kiểm tra chỉ số của mảng khi thực hiện lệnh

c)

C. Thay đổi tên mảng

d)

D. Chương trình không có lỗi.

133.

Chương trình sau có lỗi ở dòng lệnh nào?

n = int(input("Nhập số tự nhiên n: "))

s = ""

for i in range(10):

s = s + i

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3.

d)

D. 4.

134.

Chương trình sau phát sinh lỗi gì?

>>> 1 / 0

0.5

>>> 2 ** 3

8

a)

A. NameError

b)

B. TypeError

c)

C. ZeroDivisionError.

d)

D. Syntax Error.

135.

Các bước cần phải có khi giải toán trên máy tính là

a)

A. Xác định bài toán, lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán, diễn tả thuật toán, hiệu chỉnh, viết tài liệu.

b)

B. Xác định bài toán, lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán, viết chương trình, viết tài liệu

c)

C. Xác định bài toán, lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán, viết chương trình, hiệu chỉnh, viết tài liệu.

d)

D. Xác định bài toán, viết thuật toán, viết chương trình, viết tài liệu.

136.

Giải bài toán trên máy tính được tiến hành qua mấy bước?

a)

A. 3.

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

137.

Thuật toán tối ưu là

a)

A. Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ...

b)

B. Sử dụng ít thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán...

c)

C. Sử dụng nhiều thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán...

d)

D. Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ, ít phép toán...

138.

Output là gì?

a)

A. Thông tin ra.

b)

B. Thông tin vào.

c)

C. Thuật toán.

d)

D. Chương trình.

139.

Hàm nào dưới đây được dùng để tạo xâu in hoa từ toàn bộ xâu hiện tại?

a)

A. lower()

b)

B. len()

c)

C. upper()

d)

D. srt().