wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ppnckh 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Khoa học là hệ thống các tri thức về:

a)

Tư duy, tự nhiên, xã hội

b)

Tự nhiên

c)

Xã hội, tự nhiên

d)

Con người, tư duy, tự nhiên

2.

Một người thợ sửa xe làm nghề 30 năm thì có khả năng sửa xe nhanh chóng chính xác, … Đó là tri thức gì?

a)

Tri thức thông thường

b)

Tri thức khoa học

c)

Tri thức khoa học và tri thức thông thường

d)

Không là tri thức

3.

Kinh nghiệm là tri thức gì?

a)

Tri thức thông thường

b)

Tri thức khoa học

c)

Tri thức khoa học và tri thức thông thường

d)

Không là tri thức

4.

UNESCO đã phân loại khoa học thành mấy lĩnh vực?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

7

5.

Xét trên quan điểm của quá trình tích luỹ tri thức thì khoa học là

a)

một hệ thống tri thức về thế giới khách quan.

b)

một hình thái ý thức xã hội.

c)

một quá trình phát triển nhận thức

d)

một quá trình tích luỹ kiến thức của nhân loại.

6.

Lĩnh vực nào không có trong phân loại khoa học của UNESCO

a)

Khoa học về giáo dục.

b)

Khoa học về nông nghiệp.

c)

Khoa học về sức khoẻ.

d)

Khoa học về tự nhiên và khoa học chính xác.

7.

Bản chất của phân loại khoa học là

a)

sắp xếp các ngành khoa học theo hệ thống thức bậc trên cơ sở các đặc trưng riêng của chúng.

b)

phân định rõ từng lĩnh vực khoa học.

c)

chia nhóm các ngành có phương pháp nghiên cứu tương đồng nhau.

d)

chia nhóm các ngành có đối tượng nghiên cứu tương đồng nhau.

8.

Quá trình tư duy được tiến hành với các hình thức:

a)

khái niệm, suy luận, phán đoán.

b)

suy luận, phán đoán.

c)

mô tả, khái niệm, suy luận, phán đoán.

d)

nhận thức, suy luận, phán đoán.

9.

Khoa học qua mấy giai đoạn phát triển?

a)

6

b)

5

c)

8

d)

9

10.

Người đặt nền móng đầu tiên cho khoa học là:

a)

Aristotle

b)

G.Galilee

c)

I.Newton

d)

N.Copernicus.

11.

Thuyết Địa tâm của Ptoleme ra đời trong giai đoạn phát triển nào của khoa học?

a)

Thế kỉ XV – XVII.

b)

Thời trung cổ.

c)

Thế kỉ XVIII – XIX.

d)

Thời cổ đại.

12.

Ngày nay khoa học được phân ra trên 2000 bộ môn là minh chứng cho quy luật nào của sự phát triển khoa học ?

a)

Quy luật phát triển phân hóa của khoa học.

b)

Quy luật phát triển có gia tốc tất cả các lĩnh vực khoa học.

c)

Quy luật tích hợp các lĩnh vực khoa học.

d)

Quy luật ứng dụng nhanh các thành tựu khoa học.

13.

Sản phẩm hàng hóa thường xuyên cải tiến mẫu mã và chất lượng ngày một nâng

cao là minh chứng cho quy luật nào của sự phát triển khoa học ?

a)

Quy luật ứng dụng nhanh các thành tựu khoa học.

b)

Quy luật phát triển có gia tốc tất cả các lĩnh vực khoa học.

c)

Quy luật phát triển phân hóa của khoa học.

d)

Quy luật tích hợp các lĩnh vực khoa học.

14.

Giai đoạn cuối thế kỉ XX, một nửa kiến thức về công nghệ bị lỗi thời trong vòng 5 năm là minh chứng cho quy luật nào của sự phát triển khoa học ?

a)

Quy luật phát triển có gia tốc tất cả các lĩnh vực khoa học.

b)

Quy luật phát triển phân hóa của khoa học.

c)

Quy luật tích hợp các lĩnh vực khoa học.

d)

Quy luật ứng dụng nhanh các thành tựu khoa học

15.

Từ thời kì Phục hưng, bắt đầu từ các môn khoa học tự nhiên sau đó đến các môn khoa học xã hội tách khỏi triết học và trở thành những bộ môn khoa học độc lập thể hiện qui luật gì của phát triển khoa học

a)

Quy luật phát triển có gia tốc tất cả các lĩnh vực khoa học.

b)

Quy luật phát triển phân hóa của khoa học.

c)

Quy luật tích hợp các lĩnh vực khoa học.

d)

Quy luật ứng dụng nhanh các thành tựu khoa học.

16.

Khoa học mô tả dừng lại ở mức độ nhận thức thực tiễn và kinh nghiệm bởi vì:

a)

Mô tả chưa đạt tới trình độ thiết lập được các mối quan hệ có tính qui luật, bản chất bên trong của đối tượng.

b)

Mô tả chỉ cho ta hình ảnh về hiện thực.

c)

Mô tả chỉ có tính định tính.

d)

Mô tả chưa giải thích được nguyên nhân phát sinh hiện tượng.

17.

Trong mọi trường hợp, sản phẩm của nghiên cứu khoa học là

a)

Thông tin.

b)

Của cải vật chất.

c)

Văn hoá nghệ thuật.

d)

Giá trị tinh thần.

18.

Kết luận của giáo sư Tôn Thất Tùng: “Nguyên nhân gây bệnh viêm phù tuỵ cấp ở xứ Đông Dương là do con giun” phát biểu này là kết quả nghiên cứu ở mức độ nào?

a)

Mức độ phát hiện.

b)

Mức độ mô tả.

c)

Mức độ giải thích.

d)

Mức độ nhận thức.

19.

Vật lý học là khoa học gì?

a)

Khoa học tự cơ bản, khoa học ứng dụng và khoa học tự nhiên

b)

Khoa học tự nhiên, khoa học cơ bản và khoa học xã hội

c)

Khoa học tự nhiên, khoa học ứng dụng và khoa học xã hội

d)

Khoa học cơ bản, khoa học ứng dụng và khoa học xã hội

20.

Nghiên cứu Định luật vạn vật hấp dẫn của Newton thuộc loại hình nghiên cứu nào?

a)

Nghiên cứu cơ bản

b)

Nghiên cứu ứng dụng

c)

Nghiên cứu triển khai

d)

Nghiên cứu dự báo

21.

Thời gian nghiên cứu dự báo cấp 3 dự báo cho mấy năm?

a)

40-50 năm

b)

15-20 năm

c)

dự báo cho 1 thế kỷ

d)

50-65 năm

22.

Dựa vào loại hình cơ sở nào để phân chia thành các loại hình nghiên cứu khoa học?

a)

Mục tiêu nghiên cứu và sản phẩm thu được.

b)

Mục đích nghiên cứu và đối tượng nghiên cứu.

c)

Đối tượng và sản phẩm thu được.

d)

Mức độ nghiên cứu và giá trị tri thức.

23.

“Tri thức có sau xuất phát từ tri thức có trước và bao hàm tri thức có trước như một yếu tố tất yếu”. Nguyên tắc phân loại khoa học như vậy được gọi là

a)

nguyên tắc phối thuộc.

b)

nguyên tắc phối hợp.

c)

nguyên tắc khách quan.

d)

nguyên tắc bao hàm.

24.

Các nhà khoa học có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển khoa học nhân loại như N. Copernicus, G. Galile, I. Newton ra đời trong giai đoạn phát triển nào của khoa học?

a)

Thế kỉ XV – XVII (thời kì phục hưng)

b)

Thời trung cổ

c)

Thế kỉ XVIII - XIX

d)

Thế kỉ XX – XXI

25.

Giai đoạn nào trong quá trình phát triển, Khoa học có ảnh hưởng mạnh mẽ đến sự phát triển của xã hội, đặc biệt là tiến trình công nghiệp hoá trên qui mô toàn cầu?

a)

hế kỉ XV – XVII (thời kì phục hưng)

b)

Thế kỉ XVIII - XIX

c)

Thế kỉ XIX - XX

d)

Thế kỉ XX – XXI

26.

Sự thay đổi những tiêu chí nào trong sản xuất thể hiện được qui luật ứng dụng nhanh các thành tựu của khoa học vào sản xuất

a)

Rút ngắn thời gian đổi mới công nghệ sản xuất.

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm.

c)

Sản phẩm có sự giao nhau giữa nhiều ngành khoa học.

d)

Tay nghề của độ ngũ công nhân đạt tiêu chuẩn cao.

27.

Nội dung nào sau đây chưa đúng về chuyển giao công nghệ?

a)

Chuyển giao công nghệ là chuyển giao thiết bị kỹ thuật và kiến thức về qui trình sản suất.

b)

Chuyển giao công nghệ là sự gặp gỡ giữa khoa học và thị trường.

c)

Chuyển giao công nghệ là chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ.

d)

Chuyển giao công nghệ là chuyển giao thiết bị kỹ thuật, kiến thức về qui trình sản suất, kinh nghiệm tổ chức quản lý và hoạt động tư vấn trong lĩnh vực sản xuất.

28.

Nội dung nào chưa đúng khi so sánh các đặc điểm của khoa học và công nghệ

a)

Sản phẩm nghiên cứu khoa học được định hình trước, sản phẩm công nghệ mang tính thị trường.

b)

Quá trình nghiên cứu khoa học mang tính xác xuất, quá trình điều hành công nghệ mang tính xác định.

c)

Phát minh khoa học tồn tại mãi với thời gian, sáng chế công nghệ tồn tại hoặc tiêu vong theo lịch sử tiến bộ kỹ thuật.

d)

Sản phẩm nghiên cứu khoa học mang đặc trưng thông tin, sản phẩm công nghệ có đặc trưng tuỳ theo đầu vào.

29.

Phát biểu nào thuộc nội dung cơ bản của nghiên cứu khoa học

a)

Phát hiện quy luật vận động của thế giới khách quan (tự nhiên, xã hội và con người).

b)

Là quá trình tìm kiếm và xây dựng đội ngũ cán bộ nghiên cứu đáp ứng yêu cầu của từng giai đoạn phát triển.

c)

Tìm kiếm nguồn kinh phí đáp ứng yêu cầu thực hiện các đề tài nghiên cứu.

d)

Xây dựng các cơ sở lý thuyết khoa học mới, bác bỏ các lý thuyết cũ không còn phù hợp.

30.

Nội dung nào không đúng về tri thức thông thường

a)

Là hệ thống tri thức khái quát về vác sự vật hiện tượng của thế giới và về các qui luật vận động của chúng.

b)

Được con người sử dụng, trao đổi với nhau, truyền đạt cho nhau, mỗi ngày đều được bổ sung, hoàn thiện.

c)

Được tạo ra từ phép quy nạp đơn giản, không có mô hình lý thuyết.

d)

Chưa chỉ ra được bản chất, chưa phát hiện được các qui luật của sự vật và chưa hình thành một hệ thống vững chắc.

31.

Hoạt động nghiên cứu bao gồm các nhân tố:

a)

Chủ thể nghiên cứu; Mục đích nghiên cứu; Phương pháp nghiên cứu; Sản phẩm nghiên cứu; Giá trị khoa học của kết quả nghiên cứu.

b)

Chủ thể nghiên cứu; Phương pháp nghiên cứu; Phạm vi nghiên cứu; Người nghiện cứu; Thời gian nghiên cứu.

c)

Đối tượng nghiên cứu; Phạm vi nghiên cứu; Phương pháp nghiên cứu; Kết quả nghiên cứu.

d)

Mục tiên nghiên cứu; Mục đích nghiên cứu; Đối tượng nghiên cứu; Thời gian

nghiên cứu; Phạm vi nghiên cứu

32.

“Khái niệm” là

a)

hình thức của tư duy, một tư tưởng phản ánh những dấu hiệu thuộc tính chung, bản chất của một lớp đối tượng, là quá trình nhận thức hay tư duy của con người bắt đầu từ những tri giác hay bằng những quan sát sự vật hiện thực tác động vào giác quan.

b)

hình thức của tư duy, một tư tưởng phản ánh những dấu hiệu thuộc tính chung, bản chất của một lớp đối tượng,là tập hợp các đối tượng có các dấu hiệu được nêu trong nội hàm của khái niệm ấy, nhằm trả lời câu hỏi “có các đối tượng nào?”.

c)

quá trình nhận thức hay tư duy của con người bắt đầu từ những tri giác hay bằng những quan sát sự vật hiện thực tác động vào giác quan, là tập hợp các dấu hiệu thuộc tính chung, bản chất (cơ bản) của một lớp đối tượng nhằm trả lời câu hỏi “khái niệm đó là gì?”.

d)

một quá trình khám phá bản chất các sự vật hiện tượng để tìm ra những tri thức mới, sáng tạo ra các giải pháp tác động lên đối tượng, biến đổi nó theo mục đích sử dụng.

33.

Việc xác định đề tài có thể xem xét dựa vào căn cứ nào sau đây:

a)

Quan điểm cá nhân

b)

Thời gian rảnh

c)

Nhu cầu của người khác

d)

Đề tài có ý nghĩa khoa học hay không

34.

Phân tích lịch sử vấn đề nghiên cứu thuộc phần nào trong đề cương nghiên cứu?

a)

Lý do chọn đề tài.

b)

Mục tiêu nghiên cứu.

c)

Đối tượng nghiên cứu.

d)

Phương pháp nghiên cứu

35.

Phần nào trong đề cương nghiên cứu trả lời cho câu hỏi “Đề tài nghiên cứu gì?”

a)

Đối tượng nghiên cứu.

b)

Lý do chọn đề tài.

c)

Mục tiêu nghiên cứu.

d)

Phương pháp nghiên cứu.

36.

Đặc điểm để đánh giá một đề tài tốt:

a)

Có tính mới và độc đáo

b)

Có phạm vi giới hạn và xử lí vấn đề tương đối trọn vẹn

c)

Thể hiện bằng một bản báo cáo kết quả nghiên cứu

d)

Bao gồm tất cả các đặc điểm trên

37.

Đề cương chi tiết của đề tài gồm mấy phần cơ bản?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

38.

Khi thiết lập mục tiêu theo mô hình SMART, chữ cái S có nghĩa là gì?

a)

Supportive - Hỗ trợ

b)

Specific – Cụ thể, rõ ràng

c)

Strong - Mạnh mẽ

d)

Safe - An toàn

39.

Đối tượng của khoa học cụ thể là

a)

Thế giới khách quan đang vận động và phương pháp nhận thức thế giới khách quan đó.

b)

Thế giới khách quan đang vận động và phát triển.

c)

Cách thức để tác động vào tự nhiên mạng lại sản phẩm cho con người.

d)

Tự nhiên và xã hội

40.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG phải là một tiêu chuẩn của một đề tài nghiên cứu

a)

Có cơ sở lý thuyết và khoa học

b)

Mục tiêu được xác lập là đóng góp mới về tri thức

c)

Được thể hiện một cách rõ nghĩa và cụ thể về mối quan hệ giữa các yếu tố

d)

Có tính lịch sử, tính thực tiễn