NEW
Font size
Worksheetssinh
Total questions: 20
Worksheet time: 2hrs 36mins
Câu 1. Tuyến nào vừa là tuyến nội tiết vừa là tuyến ngoại tiết?
A. Tuyến cận giáp.
B. Tuyến tùng
C. Tuyến tụy.
D. Tuyến yên.
Câu 2. Bộ phận tiền đình và các ống bán khuyên có chức năng gì?
A. Thu nhận các thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian.
B. Tiếp nhận thông tin vị trí của các vật thể trong không gian.
C. Thu nhận sự chuyển động trong không gian.
D. Thu nhận thông tin về vị trí chuyển động trong không gian.
Câu 3: Phản xạ nào dưới đây là phản xạ có điều kiên ?
A. Bỏ chạy khi có báo cháy.
B. Nổi gai gốc khi có gió lạnh lùa.
C. Vã mồ hôi khi tập luyện quá sức.
D. Rụt tay lại khi chạm phải vật nóng.
Câu 4. Hệ bài tiết nước tiểu gồm:
A. thận, cầu thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái.
B. Nổi gai gốc khi có gió lạnh lùa.
C. thận, ống dẫn nước tiểu,bóng đái, ống đái.
D. cầu thận, ống thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái.
Câu 5. Quá trình lọc máu có đặc điểm.
A. Diễn ra ở cầu thận và tạo ra nước tiểu đầu.
B. Diễn ra ở ống thận và tạo ra nước tiểu chính thức.
C. Diễn ra ở ống thận và tạo ra nước tiểu đầu.
D. Diễn ra ở cầu thận và tạo ra nước tiểu chính thức.
Câu 6. Loại vitamin nào dưới đây không tan trong dầu, mỡ?
A. Vitamin D.
B. Vitamin A.
C. Vitamin C.
D. Vitamin K.
Câu 7. Vùng thị giác nằm ở đâu?
A. Dây thần kinh số II.
B. Vỏ não.
B. Vỏ não.
D. Ở thùy chẩm.
Câu 8. Tuyến nào dưới đây không thuộc tuyến nội tiết?
A. Tuyến giáp.
B. Tuyến mồ hôi.
C. Tuyến yên.
D. Tuyến ức
Câu 9. Ở người, loại xương nào dưới đây được gắn trực tiếp với màng nhĩ ?
A. Xương búa.
B. Xương đe.
C. Xương đòn.
D. Xương bàn đạp.
Câu 10. Chỉ cần một lượng rất nhỏ, hoocmôn đã tạo ra những chuyển biến đáng kể ở môi trường bên trong cơ thể. Điều này cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?
A. Có tính đặc hiệu.
B. Có tính phổ biến.
C. Có tính đặc trưng cho loài.
D. Có hoạt tính sinh học rất cao.
Câu 11. Tại sao phải tránh tiếp xúc với nơi có tiếng ồn mạnh hoặc tiếng động mạnh thường xuyên?
A. Vì làm giảm tính đàn hồi của màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.
B. Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.
C. Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến bị điếc.
D. Vì dễ dẫn đến viêm tai dẫn đến nghe không rõ.
Câu 12. Một làn da sạch sẽ có khả năng tiêu diệt khoảng bao nhiêu phần trăm số vi khuẩn bám trên da?
A. 40%.
B. 99%.
C. 85%.
D. 35%.
Câu 13. Dây thần kinh thị giác là
A. dây số II.
B. dây số IX.
C. dây số VIII.
D. dây số I.
Câu 14. Tai được chia ra làm 3 phần, đó là những phần nào?
A. Tai ngoài, tai giữa, tai trong.
B. Vành tai, tai giữa, tai trong.
C. Vành tai, ống tai, màng nhĩ.
D. Tai ngoài, màng nhĩ, tai trong.
Câu 15. Hệ nội tiết có vai trò trong quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong các tế bào của cơ thể là nhờ: B. Sinh lí của cơ thể.
A. Hoocmon từ các tuyến nội tiết tiết ra.
B. Sinh lí của cơ thể.
C. Chất từ tuyến ngoại tiết tiết ra.
D. Tế bào tuyến tiết ra.
Câu 16: Cầu mắt cấu tạo gồm mấy lớp ?
A. 5 lớp
B. 4 lớp
C. 3 lớp
D. 2 lớp
Câu 17: Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người ?
A. Hứng sóng âm và hướng sóng âm
B. Xử lí các kích thích về sóng âm
C. Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian
D. Truyền sóng âm về não bộ
Câu 18: Thành phần nào dưới đây không thuộc tai trong?
A. Ống bán khuyên.
B. Dây thần kinh số VIII.
C. Ốc tai.
D. Màng nhĩ.
Câu 19: Hoocmôn nào dưới đây do phần tuỷ tuyến trên thận tiết ra ?
A. NorađrênalinB. Cooctizôn
B. Cooctizôn
C. Canxitônin
D. Tirôxin
Câu 20: Nhóm nào dưới đây gồm hai loại hoocmôn có tác dụng sinh lý trái ngược nhau ?
A. Insulin và canxitônin
B. Ôxitôxin và tirôxin
C. Insulin và glucagôn
D. Insulin và tirôxin
