WorksheetsCUỐI KÌ HÓA 11
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
Chất nào sau đây có một liên kết đôi trong phân tử?
benzen (C6H6)
metan (CH4)
axetilen (C2H2)
etilen (C2H4)
Dãy đồng đẳng của etilen có công thức tổng quát là
CnH2n (n ≥ 3)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
CnH2n+2 (n ≥ 1)
CnH2n (n ≥ 2)
Phát biểu sai về etilen là
Có CTPT là C2H4
Phân tử có 1 liên kết đôi
Có 6 liên kết xích ma trong phân tử
Tâm các nguyên tử đồng đẳng
Số liên kết xích ma trong propen (C3H6) là
7
8
9
10
Anken có cấu tạo như sau có tên thay thế là gì?
2 - etyl - 2 metylpent - 3 - en
4 - etyl - 4- metylpent - 2- en
3,3 - didmetylhex - 4 - en
4,4-didmetylhexx-2-en
Số đồng phân cấu tạo của C5H10 là:
3
4
5
6
C4H8 có số đồng phân kể cả đồng phân hình học là:
3
4
5
6
Chất nào sau đây có đồng phân hình học:
but-2-in
but-2-en
1,2-đicloetan
2-clopropen
Cho các chất sau:
(1) CH2 = CH - CH = CH2
(2) CH3 - CH2 - CH - C(CH3)2
(3) CH3 - CH = CH - CH = CH2
(4) CH3 - CH = CH2
(5) CH3 - CH = CH - COOH
1
2
3
4
Hidrocacbon nào sau đây phản ứng với dung dịch brom thu đc 1,2-dibrombutan?
but-1-en
butan
buta-1,3-đien
but-1-in
Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 ml dung dịch brom trong nước có màu vàng nhạt. Thêm vào ống thứ nhất 1 ml hexan và ống thứ hai 1 ml hex-1-en. Lắc đều cả hai ống nghiệm, sau đó để yên hai ống nghiệm trong vài phút. Hiện tượng quan sát được là :
Có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai ống nghiệm.
ở ống nghiệm thứ nhất vẫn có lớp chất lỏng màu vàng nhạt
Ở ống nghiệm thứ hai cả hai lớp chất lỏng đều không màu
Cả 3 đều đúng
Hidrat hóa 2 anken chỉ tạo đc 2 ancol. 2 anken đó là
2-metylpropen và but-1-en
eten và but-2-en
propen và but-2-en
eten và but-1-en
Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên X là:
3-etylpent-3-en
2-etylpent-3-en
3-etylpent-2-en
3-etylpent-1-en
Khi cho but-1-en tác dụng với HBr thu được sản phẩm chính là:
CH3-CH2-CHBr-CH2Br
CH3-CH2-CHBr-CH3
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
CH3-CH2-CH2-CH2Br
Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng vs HCl chỉ cho 1 sản phẩm hữu cơ duy nhất?
2
1
3
4
Trùng hợp eten, sản phẩm thu được là
(−CH2 = CH2−)n
(−CH2−CH2−)n
(−CH=CH−)n
(−CH3−CH3−)n
Oxi hóa etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là
MnO2, C2H4(OH)2, KOH
K2CO3, H2O, MnO2
C2H5OH, MnO2, KOH
C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm. X có thể chứa:
KMnO4, HCl đặc
NaCl, H2SO4 đặc
NH4Cl, Na
C2H5OH, H2SO4 đặc
Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm C2H5OH (H2SO4 đặc, 170 độ) thường lẫn oxit. Chất dùng làm sạch etilen là:
Dd Brom dư
DD NaOH dư
DD Na2CO3 dư
DD KMnO4 loãng dư
Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C2H4
Dựa vào tỉ lệ về thể tích O2 tham gia phản ứng cháy
Sự thay đổi màu của nước brom
So sánh khối lượng riêng
Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất
Cho buta-1,3-ddien phản ứng cộng với dung dịch brom theo tỉ lệ mol 1:1. Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là:
4
1
2
3
Akadien A + brom (dd) --> CH3 - C(CH3)Br - CH = CH - CH2Br
2-metylpenta-1,3-dien
2-metylpenta-2,4-dien
4-metylpenta-1,3-dien
2-metylbuta-1,3-dien
Trùng hợp hidrocacbon nào tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
2-metylbuta-1,3-dien
penta-1,3-dien
but-2-en
buta-1,3-dien
Chất nào sau đây có 1 liên kết ba trong phân tử
etilen
propin
etan
isopren
Chất X có công thức là: CH3−CH(CH3)−C≡CH . Tên thay thế của X là:
2-metylbut-2-en
3-metylbut-1-in
3-metylbut-1-en
2-metylbut-3-in
Cho các chất: but-1-en; but-1-in; buta-1,3-dien; vinylaxetilen; isobutilen; anlen. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 tạo ra butan?
4
3
2
1
Cho hỗn hợp but-1-in và hidro dư qua xúc tác Pd/PbCO3 đun nóng tạo ra:
butan
but-1-en
but-2-en
isobutilen
Cho hỗn hợp but-1-in (C4H6) và hidro dư qua xúc tác Pd/PbCO3 đun nóng tạo ra:
butan
but-1-en (C4H8)
but-2-en
isobutilen
Cho etin phản ứng với dung dịch brom thu được
CH2Br −CH2Br
CHBr 2−CHBr2
CHBr=CHBr
CH2Br=CH2Br
Hỗn hợp nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2
CO2, C2H2, H2
H2, C2H6, CO2
C2H4, SO2, CO2
CH4, SO2, H2S
Khi cho axetilen cộng với H2O có xúc tác HgSO4, 80 độ thì sản phẩm thu được là chất:
CH2=CH-OH
CH3COOH
CH2OH=CH2OH
CH3-CHO
Đime hóa axetilen thu được
buta-1,3-dien
divinyl
vinylaxetilen
but-1-in
Trong các dãy đồng đẳng hiđrocacbon : ankan, anken, ankađien, ankin, xicloankan, xicloanken, dãy đồng đẳng hiđrocacbon nào khi đốt cháy cho ra nCO2 – nH2O = nhidrocacbon ?
Akadien, ankin
Ankin, xicloanken
Ankin, xicloankan
Ankin, Akadien, xicloanken
X là hỗn hợp gồm 1 ankan, 1 anken và 1ankin với số mol tương ứng lần lượt là x, y, z. Đốt cháy hoàn toàn X được sản phẩm có mol CO2 và mol nước bằng nhau. Biểu thức đúng là
x=z
z=2x
x=y
y=z
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa?
CH3−CH=CH2
CH2=CH−CH=CH2
CH3−C≡C−CH3
CH3−CH2−C≡CH
Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
3
2
4
5
Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ. Kết thúc thí nghiệm, dd Br2 mất màu. Chất X là
CaC2
Na
Al4Cl3
CaO
Thí nghiệm được tiến hành như hình vẽ bên. Hiện tượng xảy ra trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 là
Có kết tủa màu vàng nhạt
Có kết tủa màu nâu đỏ
Dung dịch chuyển màu cam
Dung dịch chuyển màu xanh lam
Cho dãy chuyển hóa sau. Tên gọi X và Z là
axetilen và ancol etylic
axetilen và etylen glicol
etan và etanal
etilen và ancol etylic
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ankin được 3,6 gam H2O. Nếu hidro hóa hoàn toàn 0,1 mol ankin đó rồi đốt cháy thì lượng nước thu được là
14,4 gam
5,4 gam
7,2 gam
13,2 gam
Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni. Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8. Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa. Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch?
0,10 mol
0,25 mol
0,20 mol
0,15 mol
Chất nào sau đây là hidrocacbon thơm
benzen
metan
axetilen
etilen
Phát biểu nào về benzen sai
CTPT lad C6H6
6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều trên 1 mặt phẳng
Benzen là chất lỏng có mùi thơm nhẹ
Benzen có 1 vòng và 3 liên kết pi nên dễ tham gia phản ứng cộng
Dãy đồng đẳng của benzen có CTPT là
CnH2n+6 (n>6)
CnH2n-6 (n>3)
CnH2n-6 ( n≥6 )
CnH2n-6 (n<6)
Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzen?
C8H10
C8H12
C10H8
C9H12
Cho các chất: C6H5CH3 (1); p-CH3C6H4C2H5 (2); C6H5C2H3 (3); o-CH3C6H4CH3 (4)
Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là
(1), (2), (3)
(2), (3), (4)
(1), (3), (4)
(1), (2), (4)
Toluen là một chất lỏng, có mùi thơm nhẹ. Nó là một dung môi hàng đầu trong công nghiệp, được sử dụng để sản xuất thuốc nổ TNT và nhiều hóa chất khác. Công thức của toluen là
C6H5CH3
C6H5CH(CH3)2
C6H5CH=CH2
C6H5CH2CH3
Isopropyl benzen (CH3)2CHC6H5 còn gọi là
Cumen
Toluen
Stiren
Xilen
Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là
phenyl và benzyl
vinyl và anlyl
anlyl và vinyl
benzyl và phenyl
C8H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo chứa vòng benzen
2
3
4
5
A là đồng đẳng của benzen có CT nguyên là (C3H4)n. CTPT A là
C3H4
C6H8
C9H12
C12H16
Phản ứng nào sau đây ko xảy ra
Benzen + Cl2 (as)
Benzen + H2 (Ni, p, t)
Benzen + Br2 (dd)
Benzen + HNO3 đ/ H2SO4 đ
Tính chất nào không phải của benzen
Tác dụng vs Br2 (t, Fe)
Tác dụng với HNO3 (đ)/ H2SO4 (đ)
Tác dụng với dd KMnO4
Tác dụng với Cl2 (as)
Tính chất nào không phải của toluen
Tác dụng với Br2 (t, Fe)
Tác dụng với Cl2 (as)
Tác dụng với dd KMnO4, t
Tác dụng với dd Br2
Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A. A từng được sử dụng làm thuốc trừ sâu nhưng đã dần bị cấm do độc tích tích tụ lâu dài trong môi trường. Công thức phân tử của A là
C6H5Cl
p-C6H4Cl2
C6H6Cl6
m-C6H4Cl2
Cho benzen + Cl2 (Fe, t0) ta thu được dẫn xuất clo B. Công thức phân tử của B là
C6H5Cl
p-C6H4Cl2
C6H6Cl6
m-C6H4Cl2
So với benzen, toluen + dung dịch HNO3(đ)/ H2SO4 (đ):
Dễ hơn, tạo ra o–nitro toluen và p–nitro toluen
Khó hơn, tạo ra o–nitro toluen và p–nitro toluen
Dễ hơn, tạo ra o–nitro toluen và m–nitro toluen
Dễ hơn, tạo ra m–nitro toluen và p–nitro toluen.
Tiến hành thí nghiệm cho nitro benzen tác dụng với HNO3 (đ)/ H2SO4 (đ), nóng ta thấy
Không có phản ứng xảy ra
Phản ứng dễ hơn benzen, ưu tiên vị trí meta
Phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vị trí meta
Phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vịtrí ortho
Khi trên vòng benzen có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí m-. Vậy -X là những nhóm thế nào?
-CnH2n+1, -OH, -NH2
-OCH3, -NH2, -NO2
-CH3, -NH2, -COOH
-NO2, -COOH, -SO3H.
Câu 1. Khi trên vòng benzen có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí o- và p-. Vậy -X là những nhóm thế nào?
-CnH2n+1, -OH, -NH2.
-OCH3, -NH2, -NO2.
-CH3, -NH2, -COOH
-NO2, -COOH, -SO3H
1 mol nitrobenzen + 1 mol HNO3đ ---> B + H2O. B là
m-đinitrobenzen
o-đinitrobenzen
p-đinitrobenzen
Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol (có mặt bột sắt) là
o-bromtoluen và p-bromtoluen
benzyl bromua
p-bromtoluen và m-bromtoluen
o-bromtoluen và m-bromtoluen
Khi cho toluen tác dụng với HNO3 (H2SO4/to) theo tỉ lệ 1:3 thu được sản phẩm có tên gọi là
A. thuốc nổ TNT
B. 2,4,6-trinitrotoluen
C. Nitrobenzen
D. cả A,B
Câu 1. 1 mol Toluen + 1 mol Cl2 --> A (sản phẩm hữu cơ chính). A là
C6H5CH2Cl
p-ClC6H4CH3
C6H5CH2CH=CH2
C6H5CH=CH2
A + 4H2 --> etyl xiclohexan. Cấu tạo của A là
C6H5CH2CH3
C6H5CH3.
C6H5CH2CH=CH2
C6H5CH=CH2
Chất nào sau đây có chứa vòng benzen trong phân tử
metan
stiren
etilen
axetilen
Câu nào đúng khi nói về stiren
Stiren là đồng đẳng của benzen
Stiren là đồng đẳng của etilen
Stiren là hidrocacbon thơm
Stiren là hidrocacbon không no
Stiren không phản ứng được với những chất nào?
DD Br2
Không khí, H2
Dung dịch KMnO4
Dung dịch NaOH
Cho dãy các chất: stiren, toluen, vinylaxetilen, đivinyl, axetilen. Số chất phản ứng được với dung dịch Br2 ở điều kiện thường là
1
4
3
2
Chất làm mất màu dd KMnO4 khi đun nóng là
benzen
toulen
propan
metan
Cho phản ứng: C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5-COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là
27
31
24
34
Sử dụng thuốc thử nào để nhận biết được các chất sau: benzen, stiren, toluen và hex-1-in?
dung dịch brom và dung dịch AgNO3/NH3
dung dịch AgNO3
dung dịch AgNO3/NH3 và KMnO4
dung dịch HCl và dung dịch brom
A là dẫn xuất benzen có công thức nguyên (CH)n. 1 mol A cộng tối đa 4 mol H2 hoặc 1 mol Br2 (dung dịch). Vậy A là
etyl benzen
metyl benzen
vinyl benzen
ankyl benzen
Metanol là một trong các tác nhân có lẫn trong rượu uống kém chất lượng, gây ngộ độc cho người uống. Công thức của metanol là
C2H5OH
CH3OH
CH3COOH
H-CHO
Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng thì sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong. Tên gọi khác của etanol là
phenol
ancol etylic
etanal
axit fomic
Xăng sinh học ( xăng pha etanol) được coi là giải pháp thay thế cho xăng truyền thống. Xăng pha etanol là xăng được pha 1 lượng etanol theo tỷ lệ đã nghiên cứu như sau: xăng E85 ( pha 85% etanol), E10( pha 10% etanol), E5( pha 5% etanol),… Và bắt đầu từ ngày 1/1/2018 xăng E5 chính thức thay thế xăng RON92 ( hay A92) trên thị trường. Công thức của etanol là
C2H4O
C2H5OH
CH3COOH
C2H6
Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là
propan-1-ol
propan-2-ol
pentan-1-ol
pentan-2-ol
Bậc của ancol được tính bằng:
Số nhóm -OH có trong phân tử
Bậc C lớn nhất có trong phân tử
Bậc của C liên kết với nhóm -OH
Số C có trong phân tử ancol
Phát biểu nào sau đây sai:
CH3-CHOH-CH3 là ancol bậc 2
Tên thay thế của (CH3)2CHCH2CH2OH là 3-metylbutan-1-ol
(CH3)2CHCH2CH2OH có tên gốc chứa là là ancol isoamylic
CH3-C6H4-OH là ancol thơm
Ancol no, mạch hở, đơn chức có công thức tổng quát là
CnH2n+2−2π−2vO (n ≥ 1)
CnH2n+2O n (n ≥ 1)
CnH2n+2O (n ≥ 1)
CnH2nO (n ≥ 2)
Ancol no X có công thức đơn giản nhất là C2H5O. Công thức phân tử của X là
C4H10O
C2H5O
C6H15O3
C4H10O2
Ứng với C3H8O có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của nhau
4
3
2
5
Công thức phân tử của glixerol là
C3H8O
C2H6O2
C2H6O
C3H8O3
C4H10O có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của nhau
4
3
2
1
Nguyên nhân chính giải thích etanol tan vô hạn trong nước là:
etanol là hợp chất ion còn nước là hợp chất phân cực
etanol có khả năng tạo liên kết hidro với nước
etanol và nước đều là hợp chất phân cực
etanol và nước đều là hợp chất k phân cực
Cho các chất: CH3-O-CH3, CH3-CH2-OH, CH3-CH=O, CH3-COOH, H-COOCH3. Số chất có khả năng tạo liên kết hidro là
1
2
3
4
Cho các chất sau: (1) ancol etylic, (2) metan, (3) đimetyl ete, (4) propanol. Dãy sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi là
1>3>4>2
2>4>3>1
4>3>1>2
4>1>3>2
Trên một chai rượu có nhãn ghi 250C có nghĩa là
Cứ 1 lít nước thì có 0,25 lít ancol nguyên chất
Cứ 1 kg dung dịch thì có 0,25 kg ancol nguyên chất
Cứ 1 lít dung dịch thì có 0,25 kg nguyên chất
Cứ 1 lít dung dịch thì có 0,25 lít ancol nguyên chất
Đốt chát hoàn toàn a mol ancol no thu được b mol CO2 và c mol H2O. Hệ thức liên hệ
a=c-b
b=a-c
c=a-b
a=b+2c
Cho ancol etylic tác dụng với Na vừa đủ thu được sản phẩm là
C2H5ONa và H2
C2H5Na và H2O
CH3ONa và H2
CH3Na và H2O
Ancol X no, mạch hở, có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử. Biết X không tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là
5
3
4
2
Cho các hợp chất sau:
(a) HOCH2-CH2OH. (b) HOCH2-CH2-CH2OH.
(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH. (d) CH3-CH(OH)-CH2OH.
(e) CH3-CH2OH. (f) CH3-O-CH2CH3.
Các chất tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là
a, c, d
c, d, f
a, b, c
c, d, e
Cho vào ống nghiệm 2 - 3 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. Lắc nhẹ, gạn bỏ phần dung dịch, giữ lại kết tủa Cu(OH)2. Tiếp tục nhỏ 2 ml dung dịch chất X 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam. Chất X là
pentan
metanol
glixerol
andehit fomic
Để nhận biết được 2 chất lỏng không màu là: propan-1,2-điol và propan-1,3-điol ta có thể dùng hóa chất nào sau đây
Na
Cu(OH)2
nước Brom
Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt. Thêm từ từ 4ml dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, đồng thời lắc đều rồi đun nóng hỗn hợp. Hydrocacbon sinh ra trong ống nghiệm trên là
etilen
axetilen
propilen
metan
Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
(CH3)3COH
CH3CH(OH)CH2CH3
CH3OCH2CH2CH3
CH3CH(CH)3CH2OH
Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170 độ thu được spc là
but-2-en
but-1-en
đibutyl ete
đietyl ete
Khi đun nóng rượu etylic với H2SO4 đặc ở 140 0C thì sẽ tạo ra
C2H4
CH3CHO
C2H5OC2H5
CH3COOH
Khi đun nóng hỗn hợp rượu (ancol) gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở 140oC) thì số ete thu được tối đa là
1
2
3
4
Đốt nóng dây đồng kim loại đã cuộn thành lò xo trên ngọn lửa đèn cồn đến khi ngọn lửa không còn màu xanh, sau đó nhúng vào etanol đựng trong ống nghiệm. Màu đen của dây đồng từ từ chuyển sang màu đỏ đó là do CuO đã oxi hóa etanol thành chất hữu cơ X. Tên gọi của X là
andehit axetic
etilen
etyl axetat
etylen glicol
Ancol nào sau đây bị oxi hóa bởi CuO tạo thành andehit
butan-1-ol
butan-2-ol
propan-2-ol
2-metylpropan-2-ol
Có bao nhiêu đồng phân C4H10O khi tác dụng với nung nóng sinh ra andehit
2
3
4
1
Oxi hóa không hoàn toàn ancol isopropylic bằng nung nóng, thu được chất hữu cơ X. X có CTPT là:
CH3-CH2-CH2-OH
CH3-CO-CH=CH3
CH3-CO-CH2-CH3
CH3-CO-CH3
Phản ứng của ancol metylic với axit HCl thuộc tính chất nào của ancol
phản ứng thế vào nhóm OH của ancol
phản ứng thế nguyên tử H của ancol
phản ứng ete hóa
phản ứng tách nước
Câu 1: Cho các phản ứng :
1) HBr + C2H5OH --> 3) C2H4 + Br2 -->
2) C2H4 + HBr --> 4) C2H6 + Br2-->
Số phản ứng tạo ra C2H5Br là
1
2
3
4
Ancol etylic không tác dụng với chất nào:
KOH
CuO
O2
Na
Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác).
Ca, CuO, C6H5OH, HCOCH2CH2OH
NaOH, K, MgO
Na2CO3, MgO, K, CuO
Hidrat hóa but-1-en thu đc spc là:
butan-1-ol
2-metylpropan-1-ol
butan-2-ol
2-metylpropan-2-ol
Cho dãy chuyển hóa sau:
etilen và ancol etylic
etan và etanal
axetilen và ancol etylic
axetilen và etylen glicol
Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → Axit axetic. Chất X và Y lần lượt là
glucozo, andehit axetilic
ancol etylic, andehit axetic
glucozo, etyl axetat
glucozo, ancol etylic
