wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CUỐI KÌ HÓA 11

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây có một liên kết đôi trong phân tử?

a)

benzen (C6H6)

b)

metan (CH4)

c)

axetilen (C2H2)

d)

etilen (C2H4)

2.

Dãy đồng đẳng của etilen có công thức tổng quát là

a)

CnH2n (n ≥ 3)

b)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

c)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

d)

CnH2n (n \ge 2)

3.

Phát biểu sai về etilen là

a)

Có CTPT là C2H4

b)

Phân tử có 1 liên kết đôi

c)

Có 6 liên kết xích ma trong phân tử

d)

Tâm các nguyên tử đồng đẳng

4.

Số liên kết xích ma trong propen (C3H6) là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

5.

Anken có cấu tạo như sau có tên thay thế là gì?

a)

2 - etyl - 2 metylpent - 3 - en

b)

4 - etyl - 4- metylpent - 2- en

c)

3,3 - didmetylhex - 4 - en

d)

4,4-didmetylhexx-2-en

6.

Số đồng phân cấu tạo của C5H10 là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

C4H8 có số đồng phân kể cả đồng phân hình học là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học:

a)

but-2-in

b)

but-2-en

c)

1,2-đicloetan

d)

2-clopropen

9.

Cho các chất sau:

(1) CH2 = CH - CH = CH2

(2) CH3 - CH2 - CH - C(CH3)2

(3) CH3 - CH = CH - CH = CH2

(4) CH3 - CH = CH2

(5) CH3 - CH = CH - COOH

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Hidrocacbon nào sau đây phản ứng với dung dịch brom thu đc 1,2-dibrombutan?

a)

but-1-en

b)

butan

c)

buta-1,3-đien

d)

but-1-in

11.

Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 ml dung dịch brom trong nước có màu vàng nhạt. Thêm vào ống thứ nhất 1 ml hexan và ống thứ hai 1 ml hex-1-en. Lắc đều cả hai ống nghiệm, sau đó để yên hai ống nghiệm trong vài phút. Hiện tượng quan sát được là :

a)

Có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai ống nghiệm.

b)

ở ống nghiệm thứ nhất vẫn có lớp chất lỏng màu vàng nhạt

c)

Ở ống nghiệm thứ hai cả hai lớp chất lỏng đều không màu

d)

Cả 3 đều đúng

12.

Hidrat hóa 2 anken chỉ tạo đc 2 ancol. 2 anken đó là

a)

2-metylpropen và but-1-en

b)

eten và but-2-en

c)

propen và but-2-en

d)

eten và but-1-en

13.

Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên X là:

a)

3-etylpent-3-en

b)

2-etylpent-3-en

c)

3-etylpent-2-en

d)

3-etylpent-1-en

14.

Khi cho but-1-en tác dụng với HBr thu được sản phẩm chính là:

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br

b)

CH3-CH2-CHBr-CH3

c)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br

15.

Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng vs HCl chỉ cho 1 sản phẩm hữu cơ duy nhất?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

16.

Trùng hợp eten, sản phẩm thu được là

a)

(CH2 = CH2)n\left(-CH_2\ =\ CH_2-\right)_n

b)

(CH2CH2)n\left(-CH_2-CH_2-\right)_n

c)

(CH=CH)n\left(-CH=CH-\right)_n

d)

(CH3CH3)n\left(-CH_3-CH_3-\right)_n

17.

Oxi hóa etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH

b)

K2CO3, H2O, MnO2

c)

C2H5OH, MnO2, KOH

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

18.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm. X có thể chứa:

a)

KMnO4, HCl đặc

b)

NaCl, H2SO4 đặc

c)

NH4Cl, Na

d)

C2H5OH, H2SO4 đặc

19.

Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm C2H5OH (H2SO4 đặc, 170 độ) thường lẫn oxit. Chất dùng làm sạch etilen là:

a)

Dd Brom dư

b)

DD NaOH dư

c)

DD Na2CO3 dư

d)

DD KMnO4 loãng dư

20.

Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C2H4

a)

Dựa vào tỉ lệ về thể tích O2 tham gia phản ứng cháy

b)

Sự thay đổi màu của nước brom

c)

So sánh khối lượng riêng

d)

Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất

21.

Cho buta-1,3-ddien phản ứng cộng với dung dịch brom theo tỉ lệ mol 1:1. Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là:

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

22.

Akadien A + brom (dd) --> CH3 - C(CH3)Br - CH = CH - CH2Br

a)

2-metylpenta-1,3-dien

b)

2-metylpenta-2,4-dien

c)

4-metylpenta-1,3-dien

d)

2-metylbuta-1,3-dien

23.

Trùng hợp hidrocacbon nào tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?

a)

2-metylbuta-1,3-dien

b)

penta-1,3-dien

c)

but-2-en

d)

buta-1,3-dien

24.

Chất nào sau đây có 1 liên kết ba trong phân tử

a)

etilen

b)

propin

c)

etan

d)

isopren

25.

Chất X có công thức là: CH3CH(CH3)CCHCH_3-CH\left(CH_3\right)-C\equiv CH . Tên thay thế của X là:

a)

2-metylbut-2-en

b)

3-metylbut-1-in

c)

3-metylbut-1-en

d)

2-metylbut-3-in

26.

Cho các chất: but-1-en; but-1-in; buta-1,3-dien; vinylaxetilen; isobutilen; anlen. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 tạo ra butan?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

27.

Cho hỗn hợp but-1-in và hidro dư qua xúc tác Pd/PbCO3 đun nóng tạo ra:

a)

butan

b)

but-1-en

c)

but-2-en

d)

isobutilen

28.

Cho hỗn hợp but-1-in (C4H6) và hidro dư qua xúc tác Pd/PbCO3 đun nóng tạo ra:

a)

butan

b)

but-1-en (C4H8)

c)

but-2-en

d)

isobutilen

29.

Cho etin phản ứng với dung dịch brom thu được

a)

CH2Br CH2BrCH_2Br\ -CH_2Br

b)

CHBr 2CHBr2CHBr\ _2-CHBr_2

c)

CHBr=CHBrCHBr=CHBr

d)

CH2Br=CH2BrCH_2Br=CH_2Br

30.

Hỗn hợp nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2

a)

CO2, C2H2, H2

b)

H2, C2H6, CO2

c)

C2H4, SO2, CO2

d)

CH4, SO2, H2S

31.

Khi cho axetilen cộng với H2O có xúc tác HgSO4, 80 độ thì sản phẩm thu được là chất:

a)

CH2=CH-OH

b)

CH3COOH

c)

CH2OH=CH2OH

d)

CH3-CHO

32.

Đime hóa axetilen thu được

a)

buta-1,3-dien

b)

divinyl

c)

vinylaxetilen

d)

but-1-in

33.

Trong các dãy đồng đẳng hiđrocacbon : ankan, anken, ankađien, ankin, xicloankan, xicloanken, dãy đồng đẳng hiđrocacbon nào khi đốt cháy cho ra nCO2 – nH2O = nhidrocacbon ?

a)

Akadien, ankin

b)

Ankin, xicloanken

c)

Ankin, xicloankan

d)

Ankin, Akadien, xicloanken

34.

X là hỗn hợp gồm 1 ankan, 1 anken và 1ankin với số mol tương ứng lần lượt là x, y, z. Đốt cháy hoàn toàn X được sản phẩm có mol CO2 và mol nước bằng nhau. Biểu thức đúng là

a)

x=z

b)

z=2x

c)

x=y

d)

y=z

35.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa?

a)

CH3−CH=CH2

b)

CH2=CH−CH=CH2                

c)

CH3−C≡C−CH3

d)

CH3−CH2−C≡CH

36.

Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

37.

Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ. Kết thúc thí nghiệm, dd Br2 mất màu. Chất X là

a)

CaC2

b)

Na

c)

Al4Cl3

d)

CaO

38.

Thí nghiệm được tiến hành như hình vẽ bên. Hiện tượng xảy ra trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 là

a)

Có kết tủa màu vàng nhạt

b)

Có kết tủa màu nâu đỏ

c)

Dung dịch chuyển màu cam

d)

Dung dịch chuyển màu xanh lam

39.

Cho dãy chuyển hóa sau. Tên gọi X và Z là

a)

axetilen và ancol etylic

b)

axetilen và etylen glicol

c)

etan và etanal

d)

etilen và ancol etylic

40.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ankin được 3,6 gam H2O. Nếu hidro hóa hoàn toàn 0,1 mol ankin đó rồi đốt cháy thì lượng nước thu được là

a)

14,4 gam

b)

5,4 gam

c)

7,2 gam

d)

13,2 gam

41.

Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni. Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8. Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa. Hỗn hợp  khí Y phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch?

a)

0,10 mol

b)

0,25 mol

c)

0,20 mol

d)

0,15 mol

42.

Chất nào sau đây là hidrocacbon thơm

a)

benzen

b)

metan

c)

axetilen

d)

etilen

43.

Phát biểu nào về benzen sai

a)

CTPT lad C6H6

b)

6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều trên 1 mặt phẳng

c)

Benzen là chất lỏng có mùi thơm nhẹ

d)

Benzen có 1 vòng và 3 liên kết pi nên dễ tham gia phản ứng cộng

44.

Dãy đồng đẳng của benzen có CTPT là

a)

CnH2n+6 (n>6)

b)

CnH2n-6 (n>3)

c)

CnH2n-6 ( n6n\ge6 )

d)

CnH2n-6 (n<6)

45.

Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzen?

a)

C8H10C_8H_{10}

b)

C8H12C_8H_{12}

c)

C10H8C_{10}H_8

d)

C9H12C_9H_{12}

46.

Cho các chất: C6H5CH3 (1); p-CH3C6H4C2H(2); C6H5C2H3 (3); o-CH3C6H4CH(4)

Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là

a)

(1), (2), (3)

b)

(2), (3), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(1), (2), (4)

47.

Toluen là một chất lỏng, có mùi thơm nhẹ. Nó là một dung môi hàng đầu trong công nghiệp, được sử dụng để sản xuất thuốc nổ TNT và nhiều hóa chất khác. Công thức của toluen là

a)

C6H5CH3

b)

C6H5CH(CH3)2

c)

C6H5CH=CH2 

d)

C6H5CH2CH3

48.

 Isopropyl benzen (CH3)2CHC6H5  còn gọi là

a)

Cumen

b)

Toluen

c)

Stiren

d)

Xilen

49.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là

a)

phenyl và benzyl

b)

vinyl và anlyl

c)

anlyl và vinyl

d)

benzyl và phenyl

50.

C8H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo chứa vòng benzen

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

A là đồng đẳng của benzen có CT nguyên là (C3H4)n. CTPT A là

a)

C3H4

b)

C6H8

c)

C9H12

d)

C12H16

52.

Phản ứng nào sau đây ko xảy ra

a)

Benzen + Cl2 (as)

b)

Benzen + H2 (Ni, p, t)

c)

Benzen + Br2 (dd)

d)

Benzen + HNO3 đ/ H2SO4 đ

53.

Tính chất nào không phải của benzen

a)

Tác dụng vs Br2 (t, Fe)

b)

Tác dụng với HNO3 (đ)/ H2SO4 (đ)

c)

Tác dụng với dd KMnO4

d)

Tác dụng với Cl2 (as)

54.

Tính chất nào không phải của toluen

a)

Tác dụng với Br2 (t, Fe)

b)

Tác dụng với Cl2 (as)

c)

Tác dụng với dd KMnO4, t

d)

Tác dụng với dd Br2

55.

Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A. A từng được sử dụng làm thuốc trừ sâu nhưng đã dần bị cấm do độc tích tích tụ lâu dài trong môi trường. Công thức phân tử của A là

a)

C6H5Cl

b)

p-C6H4Cl2

c)

C6H6Cl6

d)

m-C6H4Cl2

56.

Cho benzen + Cl2 (Fe, t0) ta thu được dẫn xuất clo B. Công thức phân tử của B là

a)

C6H5Cl

b)

p-C6H4Cl2

c)

C6H6Cl6

d)

m-C6H4Cl2

57.

So với benzen, toluen + dung dịch HNO3(đ)/ H2SO4 (đ):

a)

Dễ hơn, tạo ra o–nitro toluen và p–nitro toluen

b)

Khó hơn, tạo ra o–nitro toluen và p–nitro toluen

c)

Dễ hơn, tạo ra o–nitro toluen và m–nitro toluen

d)

Dễ hơn, tạo ra m–nitro toluen và p–nitro toluen.

58.

Tiến hành thí nghiệm cho nitro benzen tác dụng với HNO(đ)/ H­2SO4 (đ), nóng ta thấy

a)

Không có phản ứng xảy ra

b)

Phản ứng dễ hơn benzen, ưu tiên vị trí meta

c)

Phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vị trí meta

d)

Phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vịtrí ortho

59.

Khi trên vòng benzen có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí m-. Vậy -X  là những nhóm thế nào?

a)

-CnH2n+1, -OH, -NH2

b)

-OCH3, -NH2, -NO2

c)

-CH3, -NH2, -COOH

d)

-NO2, -COOH, -SO3H.

60.

Câu 1.      Khi trên vòng benzen có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí o- và p-. Vậy -X  là những nhóm thế nào?

a)

-CnH2n+1, -OH, -NH2.

b)

-OCH3, -NH2, -NO2.      

c)

-CH3, -NH2, -COOH

d)

-NO2, -COOH, -SO3H

61.

1 mol nitrobenzen +  1 mol HNO --->  B + H2O. B là

a)

m-đinitrobenzen

b)

o-đinitrobenzen

c)

p-đinitrobenzen

62.

Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol (có mặt bột sắt) là

a)

o-bromtoluen và p-bromtoluen

b)

benzyl bromua

c)

p-bromtoluen và m-bromtoluen

d)

o-bromtoluen và m-bromtoluen

63.

 Khi cho toluen tác dụng với HNO3 (H2SO4/to) theo tỉ lệ 1:3 thu được sản phẩm có tên gọi là

a)

A. thuốc nổ TNT

b)

B. 2,4,6-trinitrotoluen

c)

C. Nitrobenzen

d)

D. cả A,B

64.

Câu 1.     1 mol Toluen +  1 mol Cl2 -->  A (sản phẩm hữu cơ chính). A là

a)

C6H5CH2Cl

b)

p-ClC6H4CH3

c)

C6H5CH2CH=CH2

d)

C6H5CH=CH2

65.

A + 4H2 --> etyl xiclohexan. Cấu tạo của A là

a)

C6H5CH2CH3

b)

C65CH3.

c)

C6H5CH2CH=CH2

d)

C6H5CH=CH2

66.

Chất nào sau đây có chứa vòng benzen trong phân tử

a)

metan

b)

stiren

c)

etilen

d)

axetilen

67.

Câu nào đúng khi nói về stiren

a)

Stiren là đồng đẳng của benzen

b)

Stiren là đồng đẳng của etilen

c)

Stiren là hidrocacbon thơm

d)

Stiren là hidrocacbon không no

68.

Stiren không phản ứng được với những chất nào?

a)

DD Br2

b)

Không khí, H2

c)

Dung dịch KMnO4

d)

Dung dịch NaOH

69.

Cho dãy các chất: stiren, toluen, vinylaxetilen, đivinyl, axetilen. Số chất phản ứng được với dung dịch Br2 ở điều kiện thường là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

70.

Chất làm mất màu dd KMnO4 khi đun nóng là

a)

benzen

b)

toulen

c)

propan

d)

metan

71.

Cho phản ứng:  C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5-COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là

a)

27

b)

31

c)

24

d)

34

72.

Sử dụng thuốc thử nào để nhận biết được các chất sau: benzen, stiren, toluen và hex-1-in?

a)

dung dịch brom và dung dịch AgNO3/NH3

b)

dung dịch AgNO3

c)

dung dịch AgNO3/NH3 và KMnO4

d)

dung dịch HCl và dung dịch brom

73.

A là dẫn xuất benzen có công thức nguyên (CH)n. 1 mol A cộng tối đa 4 mol H2 hoặc 1 mol Br(dung dịch). Vậy A là

a)

etyl benzen

b)

metyl benzen

c)

vinyl benzen

d)

ankyl benzen

74.

Metanol là một trong các tác nhân có lẫn trong rượu uống kém chất lượng, gây ngộ độc cho người uống. Công thức của metanol là

a)

C2H5OH

b)

CH3OH

c)

CH3COOH

d)

H-CHO

75.

Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng thì sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong. Tên gọi khác của etanol là

a)

phenol

b)

ancol etylic

c)

etanal

d)

axit fomic

76.

Xăng sinh học ( xăng pha etanol) được coi là giải pháp thay thế cho xăng truyền thống. Xăng pha etanol là xăng được pha 1 lượng etanol theo tỷ lệ đã nghiên cứu như sau: xăng E85 ( pha 85% etanol), E10( pha 10% etanol), E5( pha 5% etanol),… Và bắt đầu từ ngày 1/1/2018 xăng E5 chính thức thay thế xăng RON92 ( hay A92) trên thị trường. Công thức của etanol là

a)

C2H4O

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

C2H6

77.

Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là

a)

propan-1-ol

b)

propan-2-ol

c)

pentan-1-ol

d)

pentan-2-ol

78.

Bậc của ancol được tính bằng:

a)

Số nhóm -OH có trong phân tử

b)

Bậc C lớn nhất có trong phân tử

c)

Bậc của C liên kết với nhóm -OH

d)

Số C có trong phân tử ancol

79.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

CH3-CHOH-CH­3 là ancol bậc 2

b)

Tên thay thế của (CH3)2CHCH2CH2OH là 3-metylbutan-1-ol

c)

(CH3)2CHCH2CH2OH có tên gốc chứa là là ancol isoamylic

d)

CH3-C6H4-OH là ancol thơm

80.

Ancol no, mạch hở, đơn chức có công thức tổng quát là

a)

CnH2n+2−2π−2vO (n ≥ 1)

b)

CnH2n+2O n (n ≥ 1)

c)

CnH2n+2O (n ≥ 1) 

d)

CnH2nO (n ≥ 2)

81.

Ancol no X có công thức đơn giản nhất là C2H5O. Công thức phân tử của X là

a)

C4H10OC_4H_{10}O

b)

C2H5OC_2H_5O

c)

C6H15O3C_6H_{15}O_3

d)

C4H10O2C_4H_{10}O_2

82.

Ứng với C3H8O có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của nhau

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

83.

Công thức phân tử của glixerol là

a)

C3H8O

b)

C2H6O2

c)

C2H6O

d)

C3H8O3

84.

C4H10OC_4H_{10}O có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của nhau

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

85.

Nguyên nhân chính giải thích etanol tan vô hạn trong nước là:

a)

etanol là hợp chất ion còn nước là hợp chất phân cực

b)

etanol có khả năng tạo liên kết hidro với nước

c)

etanol và nước đều là hợp chất phân cực

d)

etanol và nước đều là hợp chất k phân cực

86.

Cho các chất: CH3-O-CH3, CH3-CH2-OH, CH3-CH=O, CH3-COOH, H-COOCH3. Số chất có khả năng tạo liên kết hidro là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Cho các chất sau: (1) ancol etylic, (2) metan, (3) đimetyl ete, (4) propanol. Dãy sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi là

a)

1>3>4>2

b)

2>4>3>1

c)

4>3>1>2

d)

4>1>3>2

88.

Trên một chai rượu có nhãn ghi 250C có nghĩa là

a)

Cứ 1 lít nước thì có 0,25 lít ancol nguyên chất

b)

Cứ 1 kg dung dịch thì có 0,25 kg ancol nguyên chất

c)

Cứ 1 lít dung dịch thì có 0,25 kg nguyên chất

d)

Cứ 1 lít dung dịch thì có 0,25 lít ancol nguyên chất

89.

Đốt chát hoàn toàn a mol ancol no thu được b mol CO2 và c mol H2O. Hệ thức liên hệ

a)

a=c-b

b)

b=a-c

c)

c=a-b

d)

a=b+2c

90.

Cho ancol etylic tác dụng với Na vừa đủ thu được sản phẩm là

a)

C2H5ONa và H2

b)

C2H5Na và H2O

c)

CH3ONa và H2 

d)

CH3Na và H2O

91.

Ancol X no, mạch hở, có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử. Biết X không tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

92.

Cho các hợp chất sau:

(a) HOCH2-CH2OH.                  (b) HOCH2-CH2-CH2OH.           

(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH. (d) CH3-CH(OH)-CH2OH.        

(e) CH3-CH2OH.                          (f) CH3-O-CH2CH3.

Các chất tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là

a)

a, c, d

b)

c, d, f

c)

a, b, c

d)

c, d, e

93.

Cho vào ống nghiệm 2 - 3 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. Lắc nhẹ, gạn bỏ phần dung dịch, giữ lại kết tủa Cu(OH)2. Tiếp tục nhỏ 2 ml dung dịch chất X 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam. Chất X  là

a)

pentan

b)

metanol

c)

glixerol

d)

andehit fomic

94.

Để nhận biết được 2 chất lỏng không màu là: propan-1,2-điol và propan-1,3-điol ta có thể dùng hóa chất nào sau đây

a)

Na

b)

Cu(OH)2

c)

nước Brom

95.

Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt. Thêm từ từ 4ml dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, đồng thời lắc đều rồi đun nóng hỗn hợp. Hydrocacbon sinh ra trong ống nghiệm trên là

a)

etilen

b)

axetilen

c)

propilen

d)

metan

96.

Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

a)

(CH3)3COH\left(CH_3\right)_3COH

b)

CH3CH(OH)CH2CH3CH_3CH\left(OH\right)CH_2CH_3

c)

CH3OCH2CH2CH3CH_3OCH_2CH_2CH_3

d)

CH3CH(CH)3CH2OHCH_3CH\left(CH\right)_{3_{ }}CH_2OH

97.

Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170 độ thu được spc là

a)

but-2-en

b)

but-1-en

c)

đibutyl ete

d)

đietyl ete

98.

Khi đun nóng rượu etylic với H2SO4 đặc ở 140 0C thì sẽ tạo ra

a)

C2H4

b)

CH3CHO

c)

C2H5OC2H5

d)

CH3COOH

99.

Khi đun nóng hỗn hợp rượu (ancol) gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở 140oC) thì số ete thu được tối đa

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Đốt nóng dây đồng kim loại đã cuộn thành lò xo trên ngọn lửa đèn cồn đến khi ngọn lửa không còn màu xanh, sau đó nhúng vào etanol đựng trong ống nghiệm. Màu đen của dây đồng từ từ chuyển sang màu đỏ đó là do CuO đã oxi hóa etanol thành chất hữu cơ X. Tên gọi của X là    

a)

andehit axetic

b)

etilen

c)

etyl axetat

d)

etylen glicol

101.

Ancol nào sau đây bị oxi hóa bởi CuO tạo thành andehit

a)

butan-1-ol

b)

butan-2-ol

c)

propan-2-ol

d)

2-metylpropan-2-ol

102.

Có bao nhiêu đồng phân C4H10O khi tác dụng với nung nóng sinh ra andehit

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

103.

Oxi hóa không hoàn toàn ancol isopropylic bằng nung nóng, thu được chất hữu cơ X. X có CTPT là:

a)

CH3-CH2-CH2-OH

b)

CH3-CO-CH=CH3

c)

CH3-CO-CH2-CH3

d)

CH3-CO-CH3

104.

Phản ứng của ancol metylic với axit HCl thuộc tính chất nào của ancol

a)

phản ứng thế vào nhóm OH của ancol

b)

phản ứng thế nguyên tử H của ancol

c)

phản ứng ete hóa

d)

phản ứng tách nước

105.

Câu 1:          Cho các phản ứng :

1)       HBr + C2H5OH -->                        3) C2H4 + Br2 -->

2)       C2H4 + HBr -->                                      4) C2H6 + Br2-->

Số phản ứng tạo ra C2H5Br là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

Ancol etylic không tác dụng với chất nào:

a)

KOH

b)

CuO

c)

O2

d)

Na

107.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic

a)

HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác).

b)

Ca, CuO, C6H5OH, HCOCH2CH2OH

c)

NaOH, K, MgO

d)

Na2CO3, MgO, K, CuO

108.

Hidrat hóa but-1-en thu đc spc là:

a)

butan-1-ol

b)

2-metylpropan-1-ol

c)

butan-2-ol

d)

2-metylpropan-2-ol

109.

Cho dãy chuyển hóa sau:

a)

etilen và ancol etylic

b)

etan và etanal

c)

axetilen và ancol etylic

d)

axetilen và etylen glicol

110.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → Axit axetic. Chất X và Y lần lượt là

a)

glucozo, andehit axetilic

b)

ancol etylic, andehit axetic

c)

glucozo, etyl axetat

d)

glucozo, ancol etylic