wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG HỢP 4 MÔN - MỨC ĐỘ KHÓ

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.
Gãy 1/3 trên xương đùi di lệch thường gặp:
a)
Gập góc mở ra trước, ra ngoài
b)
Gập góc mở ra sau ra ngời
c)
Gập góc mở ra sau, vô trong
d)
Gập góc mở ra trước, vô trong
2.
Gãy 1/3 dưới xương đùi biến chứng nguy hiểm thường gặp là:
a)
Tổn thương do biến kính thành hở
b)
Tổn thương mạch máu thần kinh
c)
Chèn ép khoang
d)
Viêm xương
3.
Gãy xương đùi ở trẻ em, di lệch gập góc cho phép là:
a)
<5 độ
b)
< 10 độ
c)
<15 độ
d)
<20 độ
4.
Gãy xương đùi ở trẻ em di lệch chọn ngắn cho phép:
a)
<0,5cm
b)
<0,5-1cm
c)
<1-2cm
d)
< 2-4 cm
5.
Biến chứng ngay của gãy xương cơ đùi:
a)
Nhiễm trùng
b)
Chèn ép khoang
c)
Tắc mạch do mỡ
d)
Chèn ép bụng
6.
Biến chứng sớm nguy hiểm của gãy 2 xương cẳng chân:
a)
Cal xấu
b)
Cal lệch
c)
Chèn ép khoang
d)
Tắc mạch do mỡ
7.
Vị trí gãy 2 xương cẳng chân thường bị khớp giả:
a)
Vùng mâm chày
b)
1/3 trên
c)
1/3 giữa
d)
1/3 dưới
8.
Gãy xương cẳng chân cơ chế gián tiếp đường gây thường gặp là:
a)
Gãy ngang
b)
Gãy bậc thang
c)
Gãy chéo xoắn
d)
Gãy nát nhiều mảnh
9.
Điều trị bảo tồn bột đùi bàn chân gối gấp:
a)
10 độ
b)
20 độ
c)
30 độ
d)
40 độ
10.
Vết thương sọ não hở là vết thương sọ não mà:
a)
Lộ xương sọ qua vết thương
b)
Máu qua vết thương có váng mỡ
c)
Lộ màng cứng qua vết thương
d)
Dịch não tủy thông với môi trường bên ngoài
11.
Biến chứng nguy hiểm đến tính mạng trong vết thương sọ não hở.
a)
Abcess não
b)
Viêm màng não mủ
c)
Nhiễm trùng
d)
Động kinh
12.
Vết thương sọ não hở đến muộn lâm sàng thường biểu hiện:
a)
Trị giác giảm dần
b)
Dấu hiệu viêm màng não mủ
c)
Rối loạn thần kinh thực vật
d)
Liệt thần kinh khu trú
13.
Thoát vị bẹn bẩm sinh còn được gọi:
a)
Thoát vị chéo ngoài
b)
Thoát vị chéo trong
c)
Thoát vị trực tiếp
d)
Thoát vị mắc phải
14.
Tuần tự các bước của một cơn sản giật điển hình:
a)
Co cứng, co giật, xâm nhiễm, hôn mê
b)
Xâm nhiễm, co cứng, co giật, mô mê
c)
Xâm nhiễm, co giật, hôn mê, co cứng
d)
Xâm nhiễm, co giật, co cứng, hôn mê
15.
Cơn co tử cung trong chuyển dạ
a)
Cơn co Braxten- Hicks
b)
Có tần số không thay đổi trong suốt quá trình chuyển dạ
c)
Xuất hiện từ một sừng tử cung sau đó lan khắp tử cung
d)
Áp lực trung bình trong buồng tử cung có cơn co từ 8-10mmHg
16.
Hiệu lực cơn co tử cung là:
a)
Cơn co ở thời điểm đạt cường độ cao nhất
b)
Cường độ cơn co cao nhất trừ đi cường độ cơn co thấp nhất
c)
Trung bình cộng của cường độ cao nhất và cường độ thấp nhất
d)
Cường độ cơn co trừ đi trương lực cơ bản của cơ tử cung
17.
Theo chuẩn quốc gia Việt Nam tuổi thai tối thiểu để chẩn đoán 1 cuộc chuyển dạ để non là
a)
22 tuần
b)
28 tuần
c)
30 tuần
d)
32 tuần
18.
Rau bong non có thể biến chứng của một tình trạng bệnh lý của mẹ
a)
Thiếu máu do thiếu sắt
b)
tiền sản giật nặng
c)
Suy tim
d)
Sốt rét
19.
Trong rau bong non không bao giờ gặp triệu chứng nào sau đây
a)
Protein niệu
b)
Mất tim thai
c)
Tử cung tăng chương lực cơ bản
d)
Ra máu đỏ tươi lẫn máu cục
20.
Trong rau tiền đạo yếu tố chính gây gia tăng tử suất và bệnh suất của trẻ sơ sinh là
a)
Suy dinh dưỡng trong tử cung
b)
Non tháng
c)
Thiếu máu
d)
Dị dạng
21.
Trong rau tiền đạo lý do chính khiến chỉ ra máu 3 tháng cuối của thai kỳ là khoảng thời gian này có đặc điểm:
a)
Rau phát triển to, lan xuống đoạn dưới
b)
Đoạn dưới giãn nhanh gây tắc rau
c)
Các xoang tĩnh mạch chỉ được thành lập thời điểm này
d)
Rau cử động mạch gây tróc rau
22.
Các dấu hiệu nguy hiểm của trẻ sơ sinh bao gồm ngoại trừ là thở
a)
20-30 lần
b)
30-40 lần
c)
60-70 lần
d)
>50 lần
23.
Phản xạ nuốt và nuốt có được khi trẻ
a)
32 tuần tuổi thai
b)
33 tuần tuổi thai
c)
34 tuần tuổi thai
d)
35 tuần tuổi thai
24.
Trẻ 14 tháng tuổi đã tiêm chủng lao lúc mới sinh. tiêm viêm gan B. bạch hầu. ho gà. uốn ván.hít bại liệt 3 lần vào lúc 2.4.6 tháng. được tiêm sởi lúc 9 tháng. Vậy giờ loại vacxin hôm nay là vacxin
a)
viêm não Nhật bản
b)
Sởi
c)
Bại liệt
d)
Quáng gà
25.
Trẻ 9 tháng được tiêm vacxin
a)
viêm não Nhật bản
b)
Sởi
c)
Bại liệt
d)
Quáng gà
26.
Trường hợp bé sơ sinh 48 ngày tuổi bị bất đồng nhóm máu ABO thì chỉ định chiếu đèn khi
a)
10-12mg/%
b)
9-10mg%
c)
12-14mg/%
d)
14-16mg/%
27.
Khi chiếu đèn cho trẻ vàng da cần ngưng chiếu đèn khi
a)
Dưới ngưỡng chiếu đèn 2%
b)
trên ngưỡng chiếu đèn 2%
c)
Trên ngưỡng chiếu đèn 2.5%
d)
Ngưỡng chiếu đèn 10%
28.
Vàng da vùng 4 BL trong máu tương ứng là
a)
13-14mg/dl
b)
13-15mg/dl
c)
13-16mg/dl
d)
13-17mg/dl
29.
Trẻ sốt cao được hạ sốt với paracetamol liều bao nhiêu?
a)
5-10mg/kg/ngày
b)
10-15mg/kg/lần
c)
5-10mg/kg/lần
d)
10-15mg/kg/ngày
30.
Xét nghiệm chẩn đoán xác định thiếu máu. thiếu sắt ở trẻ 2 tuổi là gì
a)
Ferritin < 12 nano gram/ml
b)
Ferritin < 20ng/ml
c)
Ferritin < 30ng/ml
d)
Ferritin < 40ng/ml
31.
Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với viêm phổi do virus
a)
Triệu chứng thực thể rất đặc hiệu với hội chứng đặc phổi điển hình
b)
Thở nhanh kèm theo rút lõm lồng ngực cánh mũi phập phồng
c)
Cơ thể co tím và thở rên
d)
Khởi đầu bằng các triệu chứng viêm nong đường hô hấp trên vài ngày
32.
Câu nào sau đây đúng với việc bổ sung mắt cho trẻ
a)
Cho trẻ uống sắt trong bữa ăn để hấp thu tốt nhất
b)
Thời gian uống khoảng 10 tuần
c)
Không cần kiểm tra lại Hb
d)
Nên bổ sung Vitamin C để tăng hấp thu
33.
Trong viêm phổi do virus các xét nghiệm phản ứng viêm thường biến đổi theo hướng
a)
Số lượng bạch cầu bình thường hoặc tăng nhẹ, bạch cầu lympho ưu thế
b)
Số lượng bạch cầu tăng rất cao, bạch cầu lympho ư thế
c)
Số lượng bạch cầu tăng rất cao, bạch cầu đa nhân trung tính chiếm ưu thế
d)
Số lượng bạch cầu tăng rất cao, bạch cầu đa nhân trung tính chiếm ưu thế
34.
Viêm phổi do virus xảy ra với tần suất cao nhất ở trẻ
a)
Sơ sinh đến 1 tuổi
b)
2-3 tuổi
c)
4-5 tuổi
d)
6-7 tuổi
35.
Rút lõm lồng ngực là
a)
Lồng ngực bị lõm xuống các khoang liên sườn lõm vào thì thở vào
b)
Phần dưới lồng ngực lõm vào thì thở vào
c)
Lồng ngực bị lõm xuống các khoang liên sườn lõm ra thì thở ra
d)
Phần dưới lồng ngực lõm vào thì thở ra
36.
Dấu hiệu không thuộc nhóm dấu hiệu toàn thân nặng của viêm phổi
a)
Bỏ bú or không bú, không uống được
b)
Rối loạn tri giác, lơ mơ, hôn mê
c)
Rút lõm lồng ngực rất nặng
d)
Co giật
37.
Liều dùng thuốc kháng sinh Amoxicilin đường uống là
a)
50mg
b)
60mg
c)
70mg
d)
80mg
38.
Biến chứng không phải biến chứng của viêm phổi do vi khuẩn?
a)
Apxe phổi
b)
Suy hô hấp cấp
c)
Mất nước
d)
Nhiễm trùng huyết
39.
Phát biểu nào sau đây SAI về mức Bilirubin máu liên quan đến bệnh lý não ở trẻ sơ sinh?
a)
Mức bilirubin toàn phần >= 20mg% ở trẻ có tán huyết
b)
Mức bilirubin toàn phần >30mg% ở trẻ không có tán huyết
c)
Trẻ càng non càng dễ mắc bệnh lý não dù Mức bilirubin không quá cao
d)
Mức bilirubin máu tăng càng chậm thì trẻ càng dễ bị bệnh lý não
40.
Các biến chứng của bệnh tiểu đường không gặp biến chứng nào sau đây
a)
Suy tim
b)
Suy thận mãn
c)
Suy thận cấp
d)
Nhìn mờ
41.
Nguyên nhân và cơ chế gây tiểu đường tuyp …………. là tế bào đề kháng với insulin
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
42.
Nguyên nhân gây bướu cổ đơn thuần do thiếu ……..
a)
đạm
b)
Đường
c)
Iot
d)
sắt
43.
Người bệnh basedow là do
a)
Ăn thiếu I-ot
b)
Do tự miễn
c)
Do ăn thiếu muối
d)
Do thiếu đạm
44.
Triệu chứng của basedow
a)
Lồi mắt
b)
Tim đập nhanh
c)
Run tay
d)
Tim đập chậm
45.
Người bệnh basedow cần hạn chế thức ăn
a)
Đạm
b)
I-ot
c)
Mỡ
d)
Muối
46.
Các nhóm thuốc điều trị bệnh basedow ngoại trừ
a)
Thuốc kháng kháng giáp
b)
Thuốc làm chậm nhịp tim
c)
Thuốc an thần
d)
Thuốc làm nhanh nhịp tim
47.
Béo phì ít vận động làm tăng nguy cơ tiểu đường tuýp ………
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
48.
Dịch màng phổi thường có màu ………..
a)
vàng nhạt
b)
màu xanh nhạt
c)
trắng trong
d)
vàng chanh
49.
K phổi gây tràn dịch màng phổi thì dịch màng phổi màu………
a)
Đen
b)
Vàng nhạt, trong
c)
đỏ
d)
trắng
50.
Apsxe phổi gây tràn dịch màng phổi thì dịch màng phổi màu……….
a)
trong
b)
Vàng nhạt, trong
c)
đục
d)
vàng thẩm
51.
Trong suy tim nặng gây tràn dịch màng phổi thì dịch màng phổi màu trong vắt
a)
Đúng
b)
Sai
52.
Tràn dịch màng phổi thì dịch màng phổi lượng ít khám thấy rung ……..., lượng nhiều rung………..
a)
thanh giảm, thanh mất
b)
thanh mất, thanh mất
c)
thanh giảm, thanh giảm
d)
thanh mất, thanh giảm
53.
Hội chứng 3 giảm:
a)
Rung thanh giảm, gõ đục, RRFN giảm hoặc mất
b)
Gõ đục, thanh mất, thanh giảm
c)
RRFN giảm hoặc mất, thanh giảm, thanh mất
d)
Tất cả đều sai
54.
Triệu chứng cơ năng của …………..i là đau chói ở ngực, khó thở dữ dội và đột ngột
a)
Tràn khí màng phổi
b)
tràn dịch màn phổi
c)
dịch màn phổi
d)
Tất cả đều sai
55.
Nguyên nhân thường gặp trong tràn khí do l……………
a)
Suy tim
b)
Suy thận
c)
Da dày
d)
Lao phổi
56.
Tràn khí toàn thế khám thấy ………………
a)
Rung thanh mất, gõ vang, RRFN mất
b)
Rung thanh giảm, gõ đục, RRFN giảm hoặc mất
c)
Gõ đục, thanh mất, thanh giảm
d)
RRFN giảm hoặc mất, thanh giảm, thanh mất
57.
Hội chứng đông đặc gồm những triệu chứng nào:
a)
Rung thanh tăng, Gõ đục, Rì rào phế nang giảm
b)
Rung thanh giảm, gõ đục, RRFN giảm hoặc mất
c)
Gõ đục, thanh mất, thanh giảm
d)
RRFN giảm hoặc mất, thanh giảm, thanh mất
58.
Nguyên nhân thường gặp gây hội chứng đông đặc: …………..
a)
Lao Phổi
b)
Suy Tim
c)
Suy Thận
d)
Viêm Phổi Thùy
59.
Hội chứng đông đặc do tổn thương ở ……….
a)
Phế Quản
b)
Phế Nang
c)
Cả 2 Đúng
d)
Cả 2 Đều Sai
60.
Nghe phổi xung quang vùng phổi đông đặc có thể nghe thấy ……………
a)
Ran Ẩm
b)
Ran Nổ
c)
Ran Ẩm, Ran Nổ
d)
Ran Ngáy, Ran Ẩm, Nổ
61.
Nguyên nhân hay gặp nhất gây viêm phế quản cấp là………….
a)
Viêm Nhiễm
b)
Di Vi Khuẩn
c)
Ho Nhiều
d)
Tức Ngực
62.
Tiến triển thường gặp viêm phế quản cấp thưởng…………..
a)
Điều Trị Tiến Độ
b)
Khỏi Hoàn Toàn
c)
Tái Phát Thường Xuyên
d)
Tất Cả Đều Sai
63.
Viêm phế quản cấp thường nghe thấy ………..
a)
Ran Ẩm, Ran Nổ
b)
Ran Ẩm, Ran Rít
c)
Ran Ngáy, Ran Rít
d)
Ran Ngáy, Ran Ẩm
64.
Viêm phế quản cấp giai đoạn viêm ướt nghe thấy …………..
a)
Ran Ẩm
b)
Ran Rít
c)
Ran Ngáy
d)
Tất Cả Đều Đúng
65.
Viêm phế quản cấp giai đoạn viêm khô nghe thấy…………
a)
Ran Ẩm, Ran Nổ
b)
Ran Ẩm, Ran Rít
c)
Ran Ngáy, Ran Rít
d)
Ran Ngáy, Ran Ẩm
66.
Viêm phế quản cấp thường diễn biến trong khoảng thời gian
a)
Dưới 2 Tuần
b)
Dưới 3 Ngày
c)
Dưới 1 Tháng
d)
Dưới 3 Tuần
67.
Viêm phế quản gian đoạn nào thì khám phổi nghe được ran ẩm: …………
a)
Viêm Khô
b)
Viêm Ướt
c)
Viêm Loét
d)
Tất Cả Đều Sai
68.
……………. trong viêm phế quản cấp thường khó thở nhẹ, không đột ngột
a)
Tức Ngực
b)
Ho Khan
c)
Khó Thở
d)
Đau Vùng Ngực
69.
Chẩn đoán viêm phế quản cấp dựa vào triệu chứng
a)
Cơ Năng
b)
Thực Thể
c)
Lâm Sàng
d)
Cận Lâm Sàng
70.
Khó thở trong bệnh hen là……….
a)
Khó Thở Từ Từ
b)
Khó Thở Từng Cơn Dữ Dội
c)
Bị Chèn Lồng Ngực
d)
Tất Cả Đều Đúng
71.
Hen ngoại sinh có đặc điểm ngoại trừ
a)
Khỏi Phát Khi Còn Trẻ
b)
Có Liên Quan Đến Bệnh Dị Ứng
c)
Tiền Sử Gia Đình
d)
Hay Gặp Ở Nữ
72.
Hen nội sinh còn gọi là hen ………..
a)
Nhiễm Trùng
b)
Vi Khuẩn
c)
Phế Nang
d)
Phế Quản
73.
Hen ngoại sinh còn gọi là hen ………….
a)
Nhiễm Trùng
b)
Vi Khuẩn
c)
Phế Nang
d)
Dị Ứng
74.
Nghe phổi ở người bệnh đang lên cơn hen là tiếng …………….
a)
Ran Ẩm, Ran Nổ
b)
Ran Ẩm, Ran Rít
c)
Ran Ngáy, Ran Rít
d)
Ran Ngáy, Ran Ẩm
75.
Khó thở trong bệnh hen có đặc điểm ngoại trừ………..
a)
Khó Thở Từ Từ
b)
Khó Thở Từng Cơn Dữ Dội
c)
Bị Chèn Lồng Ngực
d)
Khó Thở Nhanh
76.
Đặc điểm ho trong bệnh hen là ……………. có khạc ra đờm trong dính, quánh
a)
Ho Ra Máu
b)
Ho Khan
c)
Ho Sau Cơn Khó Thở
d)
Ho Kèm Ra Thức Ăn
77.
biến chứng của hen là …………………..
a)
Tràn Khí Màng Phổi
b)
Tràn Dịch Màn Phổi
c)
Dịch Màn Phổi
d)
Tất Cả Đều Sai
78.
Hen nặng bệnh nhân có thể tử vong do …………..
a)
Suy Tim
b)
Suy Thận
c)
Lo Lắng
d)
Suy Hô Hấp Cấp
79.
Huyết áp tối đa giảm là triệu chứng của suy tim nào?
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy tim toàn bộ
d)
Không gây suy tim
80.
Tối áp tối thiếu tăng là triệu chứng của suy tim nào?
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy tim toàn bộ
d)
Không gây suy tim
81.
Dịch màng phổi vàng chanh phản ứng Rilvata(+),Abulmin 30g/l thường gặp trong bệnh gì?
a)
Lao Phổi
b)
Ung thư phổi
c)
Apxe phổi
d)
Viêm phổi
82.
Chẩn đoán xác định tràn dịch màng phổi dựa chủ yếu vào triệu chứng ?
a)
Chọc dò
b)
Siêu âm
c)
X-quang
d)
Xét nghiệm
83.
Dịch màng phổi trong suy tim có đặt điểm?
a)
Dịch trong Rivalta (+) Abulmin dưới 25g/l
b)
Dịch trong Rivalta (-) Abulmin trên 25g/l
c)
Dịch trong Rivalta (-) ,Abulmin dưới 25g/l
d)
Dịch trong Rivalta (+) Abulmin trên 25g/l
84.
Cơn hen có điểm như thế nào thì được gọi là cơn hen viêm phế quản liên tục?
a)
3-7 ngày
b)
7-10 ngày
c)
Kéo dài 4-6 tiếng hoặc 1 vài ngày
d)
7-14 ngày
85.
Xét nghiệm Ure creatinin máu tăng có ý nghĩa?
a)
Suy thận
b)
Suy tim
c)
Viêm vật xốp
d)
Viêm loét dạ dày, tá tràng
86.
Cơn hen như thế nào là cơn hen liên tục
a)
Dưới 30 phút
b)
1-2 tiếng
c)
2-3 tiếng
d)
Kéo dài 4-5 tiếng hoặc cả ngày
87.
Cơn hen như thế nào là cơn hen điển hình
a)
Mất ăn, mất ngủ
b)
Khó thở thì thở vào
c)
Vài chục phút đến vài giờ
88.
Cơn hen như thế nào là cơn hen ác tính:
a)
Dưới 30 phút
b)
1-2 tiếng
c)
2-3 tiếng
d)
Trên 24 giờ
89.
Cơn hen thường xuất hiện?
a)
Buổi sáng
b)
Đêm tới sáng
c)
Buổi chiều
d)
Bất kỳ lúc nào
90.
Đặc điểm của đờm trong hen phế quản:
a)
Trong, qánh dính
b)
Đục
c)
Đỏ
d)
Vàng chanh
91.
Đặc điểm đờm của viêm phế quản:
a)
Nhầy xanh, mủ, đục
b)
Vàng nhạt, trong
c)
Bạc màu
d)
Vàng đậm
92.
Nguyên nhân nào gây xuất huyết tiêu hóa mà lại mãn tính:
a)
Giun móc
b)
Ăn cay, nóng
c)
Giun chỉ
d)
Giun kim
93.
Vị trí chọc dò màng phổi
a)
Khoang gian sườn 9 trên đường nách sau
b)
Khoang gian sườn 6 trên đường nách sau
c)
Khoang gian sườn 5 trên đường nách sau
d)
Khoang gian sườn 12 trên đường nách sau
94.
Dịch màng phổi màu vàng chanh, Rivalta(-) Albumin dưới 30g/1 thường gặp trong bệnh nào:
a)
Viêm cầu thận
b)
Viêm bể thận
c)
Xơ gan
d)
Xuất huyết tiêu hóa
95.
Dịch màng phổi đục mủ, Rivalta(+) Albumin trên 30g/1 thường gặp trong bệnh nào:
a)
Viêm cơ tim
b)
Viêm cầu thận
c)
Viêm bể thận
d)
Viêm phổi, áp xe màng phổi
96.
Dịch màng phổi màu đỏ hồng, Rivalta(+) Albumin trên 30g/1 thường gặp trong bệnh nào:
a)
Ung thư đại tràng
b)
Ung thư phổi, ung thư di căn vào phổi
c)
Ung thư tá tràng
d)
Viêm ruột thừa
97.
Phổi được cấu tạo như thế nào?
a)
Cây phế quản và phế nang
b)
Phế quản
c)
Phế nang
d)
Vật xốp
98.
Đái ít có trong suy tim nào?
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy tim toàn bộ
d)
Không gây suy tim
99.
Tăng huyết áp thứ phát tiên lượng tốt hơn tăng huyết áp nguyên phát
a)
Đúng
b)
Sai
100.
Tăng huyết áp bệnh thận là
a)
Tăng huyết áp thứ phát
b)
Tăng huyết áp nguyên phát
101.
Bệnh nhân xuất huyết tiêu hóa mức độ nặng cần nuôi dưỡng bằng cách nào?
a)
Sode dạ dày
b)
Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch
c)
Chăm sóc cấp 3
d)
Khiêng ăn
102.
Viêm cầu thận cấp chỉ số nào trong xét nghiệm máu có giá trị chẩn đoán nguyên nhân:
a)
ASLO(+)
b)
LYM
c)
MXD
d)
PTL
103.
Phù trong viêm cầu thận cấp có đặc điểm gì?
a)
Phù vàng,mềm, ấn lõm
b)
Phù nhe, trả nhanh
c)
Phù lõm, trả chậm
d)
Phù trắng,mềm, ấn lõm
104.
Phù trong bệnh suy tim có đặc điểm gì?
a)
Phù mềm,tím,lúc đầu phù 2 chi dưới sau phù toàn thân
b)
Phù mềm,tím,lúc đầu phù mặt sau phù chi
c)
Phù mềm,tím,lúc đầu phù mặt sau phù toàn thân
d)
Phù trắng,tím,lúc đầu phù mặt sau phù toàn thân
e)
Phù lõm, trả chậm