wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GPSL Từ câu 101-200

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của thân nhiệt trong điều hoà hô hấp khi nhiệt độ của máu:

a)

Tăng gây giảm thông khí

b)

Tăng gây tăng thông khí

c)

Giảm gây tăng thông khí

d)

Giảm gây giảm thông khí

2.

Phế quản gốc là nhánh chia đôi của thanh quản

a)

Đúng                                        

b)

Sai

3.

Nồng độ cacbonic trong máu trẻ mới sinh giảm, kích thích trung tâm hô hấp trẻ gây nhịp thở đầu tiên (tiếng khóc chào đời).

a)

Đúng                                        

b)

Sai

4.

Oxy không có tác dụng trực tiếp lên trung tâm hô hấp mà chỉ tác động qua:

a)

Các nội cảm thụ ở quai động mạch chủ.

b)

Xoang động mạch cảnh gây phản xạ tăng hô hấp.

c)

Xoang động mạch cảnh gây phản xạ giảm hô hấp

d)

Câu A và B đúng

5.

Bộ máy tiêu hóa gồm:

a)

Ống tiêu hóa                 

b)

Tuyến tiêu hóa

c)

Câu A và B đúng         

d)

Lách gan, thận

6.

Chức năng của ống tiêu hóa là tiếp nhận và biến đổi thức ăn thành những chất có thể hấp thu được

a)

Đúng                                                

b)

Sai

7.

Thực quản là một ống cơ dài khoảng:

a)

25 cm                       

b)

20cm        

c)

15cm                        

d)

30cm

8.

Dạ dày là phần phình to nhất của ống tiêu hóa, có vị trí ở:

a)

Vùng thượng vị

b)

Hạ sườn trái

c)

Ngay dưới vòm  hoành  trái

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

9.

Ruột non là đoạn dài nhất của ống tiêu hóa, đi từ môn vị tới góc hồi manh tràng.

a)

Đúng                                                     

b)

Sai

10.

Ruột non bao gồm:

a)

Tá tràng                 

b)

Hỗng tràng   

c)

Hồi tràng             

d)

Tất cả các câu trên đúng

11.

Hỗng tràng là đoạn giữa của tá tràng và hồi tràng.

a)

 Đúng                          

b)

Sai

12.

Ruột già là đoạn cuối cùng của ống tiêu hóa bao gồm:

a)

Manh tràng                  

b)

Đại tràng, trực tràng

c)

Ống hậu môn               

d)

Tất cả các câu trên đúng

13.

Ruột thừa cũng là một ống nhỏ tịt đầu có hình con giun, có độ dài khoảng :

a)

8cm       

b)

4cm           

c)

5cm           

d)

2cm

14.

Tuyến tiêu hóa là tuyến tiết ra:

a)

Các emzym tiêu hoá     

b)

Các chất dinh dưỡng                    

c)

Nước bọt                       

d)

Các ion

15.

Gan là tuyến lớn nhất của cơ thể, nặng khoảng

a)

2,0 kg                

b)

1,0 kg       

c)

2,3 kg                

d)

2,8 kg

16.

Gan tiết ra mật, mật được dẫn ra khỏi gan bằng các ống gan phải và trái.

a)

Đúng                                                     

b)

Sai

17.

Tụy vắt ngang trước cột sống thắt lưng và dài khoảng:

a)

10 cm    

b)

20cm       

c)

15 cm        

d)

25 cm 

18.

Tuyến tụy được gọi là tuyến:

a)

Ngoại tiết của hệ tiêu hóa

b)

Nội tiết của hệ tiêu hoá

c)

Vừa nội tiết vừa ngoại tiết của hệ tiêu hoá

d)

Bài tiết Adrenalin

19.

Trong nước bọt có enzym tiêu hoá là:

a)

Glucosidase                     

b)

Amylase     

c)

Pepsin                              

d)

Trypsin

20.

Chức năng của dạ dày chỉ dùng để chứa đựng thức ăn

a)

Đúng                                                     

b)

Sai

21.

Dịch vị là sản phẩm bài tiết của tuyến dạ dày

a)

Đúng                                                     

b)

Sai

22.

Dịch vị là một chất lỏng quánh không màu, pH xấp xỉ 1, gồm có:

a)

Nhóm men tiêu hóa          

b)

Nhóm chất vô cơ

c)

Nhóm chất nhầy           

d)

Tất cả các câu trên đúng

23.

Dịch vị được điều hòa bởi cơ chế:

a)

Thần kinh                        

b)

Thể dịch

c)

Thần kinh và thể dịch    

d)

Ngược âm tính

24.

Thời gian lưu thức ăn tại dạ dày của thức ăn glucid, protid, lipid lần lượt là:

a)

6 - 4 - 8 giờ                   

b)

4 - 5 - 8 giờ

c)

4 - 6 - 8 giờ                    

d)

4 - 8 - 8 giờ

25.

Các enzym của tụy đều hoạt động trong môi trường:

a)

Kiềm                              

b)

Trung tính   

c)

Acid                              

d)

Tất cả các câu trên đúng

26.

Dịch mật là sản phẩm bài tiết của:

a)

Mật     

b)

Tuỵ           

c)

Lách              

d)

Gan

27.

Dịch mật là chất lỏng trong suốt có màu:

a)

A.  Xanh                          

b)

B.  Xanh đến vàng đậm

c)

C.  Xanh đến vàng nhạt    

d)

D.  Vàng nhạt

28.

Mức độ sản xuất mật của gan thay đổi phụ thuộc vào nồng độ muối mật trong:

a)

Tuỵ         

b)

Gan      

c)

Lách          

d)

Máu

29.

Ruột già có chức năng bài tiết:

a)

Chất nhày  

b)

Nước và chất điện giải

c)

Dịch tiêu hoá

d)

Câu A và B đúng

30.

Gan tổng hợp nên nhiều yếu tố đông máu như fibrinogen, prothrombin và nhiều yếu tố đông máu khác.

a)

Đúng                                               

b)

Sai

31.

Gan là nơi diễn ra quá trình tiêu hóa các chất

a)

Đúng                                                     

b)

Sai

32.

Có hai cơ thắt hậu môn là cơ:

a)

Trơn   

b)

Vân   

c)

Vòng    

d)

Trơn và vân        

33.

Khi thức ăn chưa vào đến dạ dày dịch vị tăng nhờ phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện.

a)

Đúng                                                     

b)

Sai

34.

Trong thành phần của dịch vị gồm:

a)

Chất kiềm, enzym pepsin và HCl

b)

Chất kiềm

c)

Men pepsin và hydrochloric acid

d)

Hydrochloric acid

35.

Thành phần của rịch ruột chủ yếu là:

a)

Các chất vô cơ

b)

Ezym tiêu hóa và các chất vô cơ

c)

Nước, ezym tiêu hóa

d)

Nước, ezym tiêu hóa và các chất vô cơ

36.

Chất nhày có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày khỏi tác dụng của:

a)

HNO3 và pepsin           

b)

HCl và pepsinogen

c)

H2SO4 và pepsin           

d)

HCl và pepsin

37.

Dạ dày là nơi có thể hấp thu được vitamin:

a)

B2                                    

b)

B12

c)

B3                                    

d)

B1

38.

Khi phản nhu động ruột tăng lên sẽ gây nôn, lồng ruột

a)

Đúng                                                     

b)

Sai

39.

Các enzym của tụy đều hoạt động trong môi trường:

a)

Kiềm                              

b)

Trung tính   

c)

Acid                              

d)

Tất cả các câu trên đúng

 

40.

Trong ruột già dưới tác dụng của vi khuẩn, tạo ra một số vitamin:

a)

K, B12, B1, C

b)

K, B12, E

c)

K, B12, B1, B2

d)

B1, B2, B9

41.

Nước được hấp thu bằng cơ chế khuếch tán theo các chất được hấp thu.

a)

Đúng                                                     

b)

Sai

42.

Dịch tụy được điều hòa bởi phản xạ:

a)

Không thông qua dây X

b)

Có điều kiện, thông qua dây X

c)

Không điều kiện, thông qua dây X

d)

Không điều kiện  và có điều kiện, thông qua dây X

43.

Hemoglobin thoái hóa cho bilirubin không tan trong:

a)

Ethanol

b)

Nước

c)

Kiềm

d)

Acid

44.

Mỗi ngày natri  được bài tiết vào dịch tiêu hóa khoảng:

a)

10g -15g                     

b)

20g - 30g   

c)

30g - 40g                         

d)

40g - 50g

45.

Chuyển hóa cơ sở là mức chuyển hóa năng lượng trong điều kiện :

a)

Không tiêu hóa  

b)

Không tiêu hóa, có điều nhiệt

c)

Không vận cơ, không tiêu hóa, không điều nhiệt

d)

Không vận cơ, không tiêu hóa, có điều nhiệt

46.

Tuổi càng cao chuyển hóa cơ sở càng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Trong môi trường lạnh, tiêu hao năng lượng phải tăng lên để bù lại lượng nhiệt đã mất đi ra môi trường xung quanh.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Một người tiêu hao 2200 kcal thì riêng chuyển hóa cơ sở đã tiêu hao hơn:

a)

1000 kcal                      

b)

1800 kcal

c)

800 kcal                        

d)

1400 kcal

49.

Trong cơ thể chuyển hóa năng lượng được điều hòa bằng cơ chế:

a)

Thần kinh

b)

Thể dịch (điều hòa bằng các hormon)

c)

Thần kinh và thể dịch

d)

Điều hòa bằng các hormon

50.

Ở người trưởng thành, một năm số thức ăn tiêu thụ khoảng:

a)

0,5 tấn                          

b)

0,6 tấn      

c)

1 tấn                             

d)

2 tấn

51.

Thân nhiệt trung tâm thường đo ở trực tràng ổn định nhất chỉ dao động khoảng:

a)

36,2- 37,0oC                           

b)

36,3- 37,1oC

c)

36,0- 37,0oC                            

d)

36,0- 37,4oC

52.

Thân nhiệt thấp nhất vào khoảng 3- 6 giờ và cao nhất khoảng:

a)

14- 17 giờ                          

b)

10- 12 giờ

c)

17- 19 giờ                         

d)

Tất cả các câu trên đúng

53.

Ở phụ nữ thân nhiệt giảm 0,3- 0,5oC ở nửa sau của chu kỳ kinh  nguyệt

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Kết quả trong tế bào nồng độ ATP được duy trì ở mức độ nhất định

a)

Đúng 

b)

Sai      

55.

Mọi phản ứng hóa học xảy ra trong cơ thể đều sinh ra nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Nhiệt năng tỏa ra khỏi cơ thể bằng hai cách:

a)

Bay hơi nước và giảm chuyển hoá

b)

Truyền nhiệt, tăng chuyển hoá

c)

Truyền nhiệt và bay hơi nước

d)

Tất cả các câu trên đúng

57.

Sốt là trạng thái cơ thể chủ động tăng thân nhiệt do trung tâm điều nhiệt bị tác dụng bởi các yếu tố gây sốt.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Thân nhiệt là kết quả của hai quá trình diễn ra trong cơ thể đó là quá trình:

a)

Sinh nhiệt và chuyển hoá

b)

Thải nhiệt và chuyển hoá

c)

Sinh nhiệt và thải nhiệt

d)

Chuyển hoá và tích luỹ năng lượng

59.

Một lít nước bay hơi lấy đi một lượng nhiệt là:

a)

480 kcal                                  

b)

580 kcal

c)

680 kcal                                  

d)

780 kcal

60.

Thân nhiệt là nhiệt độ cơ thể khác nhau tùy vùng của cơ thể

a)

Đúng   

b)

Sai

61.

Trong cơ thể nước bay hơi từ hai nơi: 

a)

Da và đường hô hấp 

b)

Da và đường tiêu hoá

c)

Đường hô hấp và đường tiết niệu

d)

Da và đường tiết niệu

62.

Phương thức thải nhiệt quan trọng nhất trong môi trường nóng là:

a)

Bay hơi nước qua da theo đường mồ hôi

b)

Thấm nước qua da

c)

Bay hơi nước qua đường hô hấp

d)

Co cơ

63.

Hệ tiết niệu gồm :

a)

Thận – Niệu đạo – Bàng quang

b)

Thận – Niệu đạo – Bàng quang – Niệu quản

c)

Thận – Niệu quản – Bàng quang

d)

Thận – Niệu quản – Bàng quang – Niệu đạo

64.

Thận là cơ quan có màu nâu nhạt và hình hạt:

a)

Ngô

b)

Bí 

c)

Đậu  

d)

Cafe

65.

Các chất tan trong nước có kích thước và trọng lượng phân tử nhỏ sẽ đi qua màng lọc cầu thận hoàn toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Lưu lượng máu thận chiếm 21% lưu lượng tim

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Thận là cơ quan được cấp máu nhiều nhất

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Các đơn vị chức năng của nhu mô thận có khoảng hơn một triệu cấu trúc vi thể được gọi là:

a)

Nephron

b)

Nơ ron               

c)

Nơ tơ ron                             

d)

Tất cả các câu trên đúng

69.

Màng lọc cầu thận cho các tế bào máu đi qua.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Niệu quản là ống dẫn nước tiểu từ bể thận tới:

a)

Bể thận                                      

b)

Bàng quang 

c)

Ống lượn gần                            

d)

Ống lượn xa

71.

Bàng quang nữ nằm trước âm đạo và cổ tử cung

a)

Đúng 

b)

Sai

72.

Dung tích trung bình của bàng quang khoảng:

a)

100-200 ml                  

b)

200-300 ml

c)

300-400 ml                  

d)

400-500 ml

73.

Niệu đạo là đoạn cuối của hệ tiết niệu có vai trò dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ống lượn gần.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Lọc ở cầu thận không giống như trao đổi chất ở mao mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Cơ chế lọc ở cầu thận :

a)

Vận chuyển tích cực

b)

Ẩm bào

c)

Khuyếch tán

d)

Thực bào

76.

Mỗi ngày cả hai thận lọc được khoảng:

a)

120- 140 lít dịch            

b)

170- 180 lít dịch

c)

180- 190 lít dịch             

d)

200- 250 lít dịch

77.

Các chất qua được màng lọc cầu thận:

a)

Glucose, protein, ure

b)

Glucose, máu, ure

c)

Saccarose, acid amin, creatinin

d)

Glucose, acid amin, ure

78.

Chức năng của thận là:

a)

Bài tiết hầu hết các sản phẩm cuối cùng của chuyển hóa ra khỏi cơ thể.

b)

Kiểm soát hầu hết nồng độ các chất và thể dịch của cơ thể.

c)

Điều hòa huyết áp và sản sinh hồng cầu

d)

Tất cả các câu trên đúng

79.

Thành phần của dịch lọc gần giống như huyết tương, nhưng có rất ít:

a)

Glucid

b)

Protein

c)

Lipid  

d)

Tất cả các câu trên đúng

80.

Chất được hấp thu hoàn toàn ở ống lượn gần bằng cơ chế vận chuyển tích cực là:

a)

Glucose, protein             

b)

Lipid, acid amin

c)

Glucose, acid amin         

d)

Fructose, acid amin

81.

Hấp thu nước ở ống lượn xa được điều hoà bằng hormon:

a)

Adrenalin

b)

ADH

c)

Glucagon

d)

Insulin

82.

Tại ống lượn xa, tỷ lệ nước được tái hấp thu là:

a)

15%

b)

20%          

c)

25%         

d)

10%

83.

Tuyến nội tiết là các tuyến có ống dẫn, các chất do tuyến sản xuất ra được bài tiết vào máu đến các mô gây ra tác dụng tại đó.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Nơi đáp ứng tác dụng của hormon được gọi là:

a)

Mô đích                                   

b)

Cơ quan đích

c)

Câu A và B đúng                       

d)

Thể dịch

85.

Bản chất hóa học của hormon:

a)

Steroid     

b)

Acid amin

c)

Peptid và protein      

d)

Tất cả các câu trên đúng

86.

Hormon làm giảm đường máu là:

a)

Thyroxin, GH, insulin.

b)

Insulin

c)

Glucagon, glucocorticoid.

d)

Adrenalin, noradrenalin

87.

Tuyến yên là một tuyến nhỏ nặng từ 0,5 -1gam và có đường kính khoảng:

a)

2 cm         

b)

2,5 cm        

c)

1 cm        

d)

3cm 

88.

Thiếu Hormon GH trước tuổi trưởng thành gây ra:

a)

Cao tuyến Yên            

b)

Lùn tuyến yên

c)

Lùn tuyến giáp            

d)

Thiểu năng tuyến yên

89.

Nồng độ hormon tuyến giáp ảnh hưởng đến sự bài tiết TSH  của tuyến yên theo cơ chế điều hòa ngược.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Glucagon do tế bào alpha của tụy sản xuất.

a)

Đúng  

b)

Sai

91.

Đa số hormon được bài tiết đều đặn, thường xuyên trong cơ thể để duy trì hoạt động sinh lý bình thường.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Hormon FSH tác dụng lên tuyến:

a)

Yên

b)

Sữa

c)

Giáp trạng                         

d)

Sinh dục

93.

Hormon kích thích tuyến vỏ thượng thận:

a)

FSH

b)

ACTH     

c)

Adrenalin

d)

Insulin

94.

Hormon FSH bài tiết các chất tham gia vào quá trình sản xuất tinh trùng.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Lượng bài tiết hai hormon FSH và LH tăng dần và có mức cao nhất vào ở tuổi vị thành niên.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Áp suất thẩm thấu của máu tăng làm giảm bài tiết hormon ADH và ngược lại.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Tổn thương vùng dưới đồi hoặc thùy sau tuyến yên làm giảm nồng độ ADH gây bệnh:

a)

Đái tháo nhạt                        

b)

Đái tháo đường

c)

Tăng huyết áp               

d)

Bạch tạng

98.

Vai trò của hormon oxytoxin:

a)

Kích thích cơn co tử cung

b)

Tăng bài tiết sữa

c)

Câu A và B đúng

d)

Hạ glucose máu

99.

Sau khi sinh hormon tuyến giáp cần cho sự phát triển và hoạt động bình thường của não.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Hormon tuyến giáp làm tăng hoạt động chuyển hóa của hầu hết các mô trong cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai