wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học

Total questions: 24

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Cho các chất sau, chất nào có enthanpy tạo thành chuẩn bằng 0?

a)

CH⁴(g)

b)

Cl²(g)

c)

CaCO³(s)

d)

SO²

2.

Cho pư của các chất ở thể khí:

2NO+2H²-> N² + 2H²O

Biểu thúc tính tốc độ trung bình theo sự biến đổi nồng độ chất đầu và chất sp của pư trên là:

a)

Vtb=-½×◇[NO]/◇t= ½× ◇[ H²]/◇t =- ◇ [N²]/◇t= ½× ◇[H²O]/◇t

b)

Vtb=-½×◇[NO]/◇t=- ½× ◇[ H²]/◇t = ◇ [N²]/◇t= ½× ◇[H²O]/◇t

c)

Vtb=½×◇[NO]/◇t= -½× ◇[ H²]/◇t = ◇ [N²]/◇t=- ½× ◇[H²O]/◇t

d)

Vtb=½×◇[NO]/◇t= ½× ◇[ H²]/◇t =- ◇ [N²]/◇t= ½× ◇[H²O]/◇t

3.

Dấu hiệu để nhận biết một pư oxi hóa- khử là dựa trên sự thay đổi đạt lượng nào sau dây của ngtử?

a)

A. Số mol

b)

B. Số hiệu

c)

C. Số oxi hóa

d)

D. Số khối

4.

Trong pư: aKMnO⁴ + b HCl -> cMnCl²+ d Cl² + eKCl+ fH²O

a)

A. 18

b)

B. 20

c)

C. 14

d)

D. 16

5.

Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dd I²?

a)

Phenolphtalein

b)

Nước vôi trong

c)

Hồ tinh bột

d)

Quỳ tím

6.

Nhỏ vài giọt dd nào sau đây vào dd AgNO³ thu đc kết tủa màu vàng nhạt

a)

HCl

b)

HF

c)

NaCl

d)

NaBr

7.

Cho pư sau: aA + bB -> cC + dD. Biểu thức tốc độ trung bình của pư là

a)

Vtb = ◇[A]/ a. ◇t = -◇[B]/ b. ◇t =◇ [C]/c.◇t

=-◇[D]/d.◇t

b)

Vtb = ◇[A]/ a. ◇t = ◇[B]/ b. ◇t =-◇ [C]/c.◇t

=-◇[D]/d.◇t

c)

Vtb = -◇[A]/ a. ◇t = ◇[B]/ b. ◇t =-◇ [C]/c.◇t

=◇[D]/d.◇t

d)

Vtb = -◇[A]/ a. ◇t = -◇[B]/ b. ◇t =◇ [C]/c.◇t

=◇[D]/d.◇t

8.

Dựa vào pt nhiệt hóa học pư sau:

N²(g) + 3H²(g) -> 2NH3(g)

🔼rH⁰298= -91,8KJ

a)

A. -91,8KJ

b)

B. +45,9KJ

c)

C. -45,9KJ

d)

D. +91,8KJ

9.

Cho pt pư sau: X+ 2Y -> Z+ T. Ở thời điểm ban đầu nồng đọ của chất X là 0,01mol/L. Sau 20s, [X] là 0,008mol/L. Tôc đọ trung bình của pư tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

a)

7,5.10-⁴( mol/L.s)

b)

4.10-⁴( mol/L.s)

c)

5.10-⁴( mol/L.s)

d)

1.10-⁴( mol/L.s)

10.

Trong y học, halogen nào đc hòa tan trong cồn để dùng làm thuốc sát trùng ngoài da?

a)

b)

Cl²

c)

d)

Br²

11.

Số oxi hóa của Mn trong đơn chất Mn, của Fe trong FeCl³, của S trong SO³, của P trong PO⁴3- lần lượt là

a)

0,+3,+5,+4

b)

0,+3,+5,+6

c)

0,+3,+6,+5

d)

0,+5,+3,+5

12.

Công thức tính biêbs thiên enthalpy của pư theo năng lg liên kết đúng là

a)

🔼rH⁰298=2.《Eb (sp)-《Eb(cđ)

b)

🔼rH⁰298=《Eb (cđ)-《Eb(sp)

c)

🔼rH⁰298=2.《🔼fH⁰298 (sp)-《fH⁰298(cđ)

d)

🔼rH⁰298=《🔼fH⁰298 (cđ)-2.《fH⁰298(sp)

13.

Khi pư tỏa nhiệt thì

a)

🔼rH>0

b)

-100<🔼rH<0

c)

0<🔼rH<100

d)

🔼rH>0

14.

Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dd hydrochloric acid. Hydrochlori aicd khi tiếp xúc vs quỳ là quỳ chuyển màu j

a)

Đỏ

b)

Không màu

c)

Xanh

d)

Ko chuyển màu

15.

Chất oxi hóa trong pư:

Cu + 2AgNO³->Cu(NO³) + 2Ag là

a)

AgNO³

b)

Cu(NO³)

c)

Ag

d)

Cu

16.

Cho các yếu tố sau:

1. Nông độ chất 2. Áp suất 3. Xúc tác

4. Nhiệt độ 5. S tiếp xúc

Những yếu tố a/hưởng đến tốc độ pư chung là

a)

1,3,5

b)

2,3,4,5

c)

1,2,3,4

d)

1,2,3,4,5

17.

Đơn chất ở thế khí, màu vàng lục là

a)

Cl²

b)

c)

d)

Br²

18.

Nhiệt suất thường đc chọn ở đktc là?

a)

300K

b)

298K

c)

273K

d)

289K

19.

Cho pư: C⁴H⁹Cl(l) + H²O --> C⁴H⁹OH +HCl

Tính tốc độ trung bình của pư theo C⁴H⁹Cl, với []b/đầu là 0,22M, sau 4s, []còn lại 0,10M

a)

0,12M/s

b)

0,06M/s

c)

0,09M/s

d)

0,03M/s

20.

Dãy axid nào sau đây sắp xếp theo đúng thứ tự giảm dần của axid

a)

HI>HBr>HCl>HF

b)

HCl>HBr>HI>HF

c)

HF>HCl>HBr>HI

d)

HCl>HBr>HF>HI

21.

Những loại pư nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình pư?

(a) pư tạo ghỉ kim loại.

(b) pư quang hợp

(c) pư nhiệt phân

( d) pư đốt cháy

a)

A & B

b)

A&D

c)

B&C

d)

B&D

22.

Đơn chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?

a)

b)

Cl²

c)

d)

Br²

23.

Cho pư sau đơn giản: aA+bB-> cC +dD . Biểu thức tính tốc độ của pư là

a)

v= k.([A]^a/[B]^b)

b)

v= k. [ C ]^c.[D]^ d

c)

v= k. ([C]^c/[D]^d)

d)

v= k. [ A ]^a.[B]^b

24.

Cho pư hh sau: CuO + H²-->Cu + H²O

Chất đóng vai trò là chất khử là

a)

b)

CuO

c)

Cu

d)

H²O