Font size
S
M
L
XL
Worksheetsdiaaaa
Total questions: 101
Worksheet time: 53mins
Name
Class
Date
1.
Ranh giới tự nhiên phân chia phần lãnh thổ thuộc châu Á và phần lãnh thổ thuộc chân Âu của LB Nga Là
a)
A. sông Ê-nit-xây.
b)
dãy U-ram
c)
sông Lê-na
d)
sông Ô-bi
2.
Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía tây của LB Nga là
a)
đồng bằng.
b)
B. sơn nguyên
c)
C. bồn địa.
d)
Núi Cao
3.
Phổ biến trên lãnh thổ LB Nga là loại rừng nào?
a)
A. Rừng ngập mặn.
b)
B. Rừng tai-ga.
c)
Rừng thông
d)
Rừng nhiệt đới thường xanh
4.
Đại bộ phận lãnh thổ LB Nga thuộc khí hậu nào?
a)
Nhiệt đới.
b)
Cận nhiệt đới
c)
Ôn đới.
d)
Cận cực
5.
Vấn đề dân cư mà Nhà nước LB Nga quan tâm nhất hiện nay là
a)
A. đô thị hoá tự phát.
b)
B. mật độ dân số thấp,
c)
C. dân số giảm và già hoá dân số.
d)
D. nhiều dân tộc
6.
Câu 5. Vấn đề dân cư mà Nhà nước LB Nga quan tâm nhất hiện nay là
a)
A. đô thị hoá tự phát.
b)
B. mật độ dân số thấp,
c)
C. dân số giảm và già hoá dân số.
d)
D. nhiều dân tộc.
7.
Câu 10. Nội dung trọng tâm trong chiến lược kinh tế mới của LB Nga sau năm 2000 là
a)
A. chấm dứt ngoại giao với Hoa Kì
b)
B. xây dựng nền kinh tế thị trường.
c)
C. tăng cường xuất khẩu dầu mỏ.
d)
D. khôi phục lại Liên bang Xô viết.
8.
Câu 11. Hiện nay, LB Nga nằm trong nhóm nước
a)
A. có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất.
b)
B. có nền công nghiệp hàng đầu thế giới
c)
C. có tỉ lệ thất nghiệp thấp nhất thế giới.
d)
D. có giá trị nhập siêu lớn nhất thế gỉớỉ.
9.
Câu 12. Ngành đóng vài trò xương sống của nền Kinh tế LB Nga là
a)
A. năng lượng
b)
B. nông nghiệp.
c)
D. dịch vụ.
d)
C. công nghiệp
10.
Câu 13. Ngành công nghiệp mũi nhọn mang lại nguồn tài chính lớn cho nền kinh tế Nga hiện nay là
a)
A. chế tạo máỵ.
b)
B. luyện kim màu.
c)
C. sản xuất giấy.
d)
D. khai thác dầu khí.
11.
Câu 14. Cho đến hiện nay, LB Nga vẫn được mệnh danh là cường quốc hàng đầu thế giới về
a)
A. công nghiệp dệt, may.
b)
B. công nghiệp vũ trụ, nguyên tử.
c)
C. cơ khí, chế tạo máy.
d)
D. điện tử - tin học.
12.
Câu 15. Ngành công nghiệp nào được xem là thế mạnh khẳng định vị trí cường quốc của LB Nga?
a)
A. Năng lượng
b)
B. Chế tạo máy
c)
C. Quốc phòng
d)
D. Điện tử - tin học.
13.
Câu 16. Các trung tâm công nghiệp quy mô rất lớn của LB Nga là
a)
A. Mát-xcơ-và, Xanh Pê-tếc-bua.
b)
B. Nô-vô-xi-biếc, Vla-đi-vô-xtôc.
c)
C. Kha-ba-rốp, Ma-gan-đa.
d)
D. Ma-ga-đan, Mát-xcơ-va.
14.
Câu 1. Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây của châu Á?
a)
A. Bắc Á.
b)
B. Đông Á.
c)
. NamÁ.
d)
D.TâyÁ.
15.
Câu 2. Quần đảo Nhật Bản nằm trên đại dương nào sau đây?
a)
A. Bắc Băng Dương.
b)
B. Đại Tây Dương
c)
. C. Ấn Độ Dương
d)
D. Thái Bình Dương
16.
Câu 3. Thủ đô (Tô-ki-ô) của Nhật Bản nằm trên đảo nào sau đây?
a)
A. Hôn-su.
b)
B. Hô-cai-đô.
c)
C. Xi-cô-cư.
d)
D. Kiu-xiu.
17.
Câu 4. Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là
a)
A. Hôn-su.
b)
B. Hô-cai-đô.
c)
C. Xi-cô-cư
d)
D. Kiu-xiu.
18.
Câu 5. Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên
a)
A. vực biển sâu.
b)
B. sóng thần, triều cường.
c)
C. ngư trường lớn
d)
D. vùng xoáy nguy hiểm.
19.
Câu 6. Nhật Bản nằm trong khu vực có khí hậu
a)
A. gió mùa, mưa nhiều
b)
C. nóng ẩm, mưa nhiều
c)
B. cận nhiệt, ít mưa.
d)
D. lạnh khô, ít mưa
20.
Câu 7. Thiên tai thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản là
a)
A. động đất.
b)
B. hạn hán.
c)
C. ngập lụt.
d)
D. núi lửa.
21.
Câu 8. Trên lãnh thổ Nhật Bản có hàng chục núi lửa đang hoạt động là đo
a)
A. Nhật Bản không biết cách bảo vệ môi trường.
b)
B. lãnh thổ Nhật Bản là một quần đảo
c)
C. Nhật Bản nằm trên “vành đai núi lửa” Thái Bình Dương.
d)
D. Nhật Bản nằm ở vị trí tiếp xúc của các mảng kiến tạo.
22.
Câu 9. Dạng địa hình chủ yếu trên lãnh thổ Nhật Bản là
a)
A. đồng bằng.
b)
B. cao nguyên
c)
C. đồi núi.
d)
D. núi cao.
23.
Câu 10. Khí hậu chủ yếu của Nhật Bản là
a)
A. cận nhiệt và ôn đới.
b)
B. cận cực và ôn đới.
c)
C. nhiệt đới và cận nhiệt.
d)
D. cận cực và cực.
24.
Câu 11. Về mặt tài nguyên, Nhật Bản là nước
a)
A. có trữ lượng khoáng sản lớn.
b)
B. nghèo khoáng sản.
c)
C. có nguồn dầu khí dồi dào.
d)
D. giàu tài nguyên.
25.
Câu 12. Biết diện tích là 378 nghìn km2, dân số giữa năm 2014 là 127,1 triệu người, vậy mật độ dân số Nhật Bản là
a)
A. 336 người/km.
b)
B. 336 người/km2
c)
C. 326 người/km2
d)
236 người/km2.
26.
Câu 13. Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
a)
A. khu vực ven biển phía tây.
b)
B. vùng núi thấp đảo Hô-cai-đô.
c)
C. vùng nông thôn đảo Hôn-su
d)
D. các thành phố ven biển.
27.
Câu 14. Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do
a)
A. chất lượng cuộc sống tốt.
b)
B. chính sách thu hút nhân tài.
c)
C. chú trọng đầu tư cho giáo dục
d)
D. phổ cập giáo đục, xoá mù chữ.
28.
Câu 15.Ngành nào sau đây không thuộc thuộc nhóm công nghiệp chế tạo của Nhật Bản
a)
A. Đóng tàu biển.
b)
B. Sản xuất ô tô.
c)
c. Vật liệu truyền thông.
d)
D. Sản xuất xe gắn máy.
29.
Câu 16. Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là
a)
A. công nghiệp dệt.
b)
B. sản xuất ô tô.
c)
C. sản xuất điện tử.
d)
D. đóng tàu biển.
30.
Câu 17.Ngành công nghiệp sản xuất điện tử nào của Nhật Bản đứng vị trí thứ hai thế giới?
a)
A. Sản phẩm tin học
b)
B. Vi mạch và chất bán dẫn
c)
C. Vật liệu truyền thông
d)
D. Sản xuất người máy.
31.
Câu 18.Ngành công nghiệp của Nhật Bản không thuộc nhóm sản xuất điện tử là
a)
A. vi mạch và chất bán dẫn.
b)
B. sản phẩm tin học.
c)
C. vật liệu truyền thông.
d)
D. sản xuất ô tô.
32.
Câu 19.Ngành công nghiệp nào sau đây của Nhật Bản thuộc nhóm sản xuất điện tử?
a)
A. Đóng tàu biển.
b)
B. Sản xuất ô tô.
c)
C. Vật liệu truyền thông.
d)
D. Sản xuất tơ sợi
33.
Câu 20.Ngành công nghiệp nào của Nhật Bản có từ lâu đời?
a)
A. Sản xuất tơ sợi.
b)
B. Rô-bốt.
c)
C. Vật liệu truyền thông.
d)
D. Sản xuất ô tô
34.
Câu 21 Hai hoạt động dịch vụ có vài trò quan trọng hàng đầu ở Nhật Bản là
a)
A. giao thông vận tải và thương mại.
b)
B. thương mại và tài chính
c)
C. du lịch và giao thông vận tải
d)
D. tài chính và du lịch.
35.
Câu 22. Hoạt động dịch vụ nào sau đây của Nhật Bản đứng hàng thứ tư thế giới?
a)
A. Du lịch.
b)
B. Tài chính
c)
C. Thương mại.
d)
D. Giao thông vận tải.
36.
Câu 23. Thương mại của Nhật Bản đứng sau các nước là
a)
A. Hà Lan, Anh, Trung Quốc
b)
B. Hoa Kì, Đức, Trung Quốc
c)
C. Đan Mạch, Pháp, Hà Lan.
d)
D. Anh, Đức, Tây Ban Nha.
37.
Câu 24. Các bạn hàng quan trọng của Nhật Bản gồm
a)
A. Hoa Kì, Pháp, Đông Nam Á.
b)
B. Châu Phi, Hàn Quốc, Trung Quốc
c)
C. Nga, Trung Quốc, Ô-xtrây-li-a
d)
D. Hoa Kì, Trung Quốc, EU.
38.
Câu 25. Hoạt động dịch vụ của Nhật Bản đứng hàng thứ ba thế giới là
a)
A. vận tải biển.
b)
B. tài chính.
c)
C. thương mại.
d)
D. du lịch
39.
Câu 26 Cảng biển quan trọng của Nhật Bản là
a)
A. Cô-bê
b)
B. Rốt-xtec-đam
c)
. Hãm-buốc
d)
Vla-đi-vô-xtốc,
40.
Câu 27. Nền nông nghiệp của Nhật Bản phải phát triển theo hướng thâm canh là do
a)
A. ứng dụng được tiến bộ khoa học - kĩ thuật
b)
. B. lực lượng lao động ít.
c)
C. diện tích đất nông nghiệp ít.
d)
D. diện tích đất canh tác nhiều.
41.
Câu 28. Nông nghiệp giữ vài trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do
a)
A. diện tích đất nông nghiệp ít.
b)
B. nông nghiệp không áp dụng được tiến bộ khoa học - kĩ thuật
c)
C. nhu cầu sản phẩm từ nông nghiệp ít.
d)
D. công nghiệp và dịch vụ phát triển.
42.
Câu 29. Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ vào sản xuất nông nghiệp nhằm
a)
A. tăng năng suất và chất lượng nông sản.
b)
B. tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.
c)
C. đảm bảo nguồn lương thực trong nước.
d)
D. tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.
43.
Câu 30. Cây luơng thực chính và có diện tích lớn nhất ở Nhật Bản là
a)
A. lúa mì.
b)
B. lúa gạo.
c)
C. ngô.
d)
D. lúa mạch.
44.
Câu 31. Các cây công nghiệp được trồng phổ biến ở Nhật Bản là
a)
A. cao su, bông, ngô.
b)
B. cao su, bông, dâu tằm.
c)
C. ngô, thuốc lá, chè
d)
D. chè, thuốc lá, dâu tằm.
45.
Câu 33. Các vật nuôi chính ở Nhật Bản được nuôi theo các phương pháp tiên tiến và theo hình thức
a)
A. tự nhiên.
b)
B. bán tự nhiên
c)
C. trang trại.
d)
D. chuồng trại
46.
Câu 34. Các cây công nghiệp hàng năm chủ yếu của Nhật Bản là
a)
A. dâu tằm, lạc
b)
B. thuốc lá, củ cải đường.
c)
C. đỗ tương , mía.
d)
D. hạt hướng dương, bông.
47.
Câu 35. Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất của Nhật Bản là
a)
A. cao su.
b)
B. hồ tiêu.
c)
C. chè.
d)
D. cà phê.
48.
Câu 1. Trung Quốc là một quốc gia rộng lớn nằm ở khu vực
a)
A. Đông Nam Á.
b)
B. Bắc Á
c)
. Đông Á.
d)
D. Tây Nam Á.
49.
Câu 2. Ranh giới giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc thường được phân định theo kinh tuyến
a)
A. 105° Tây.
b)
B. 105° Đông.
c)
C. 115°Tây.
d)
D. 115° Đông
50.
Câu 3 Miền tự nhiên có nhiều thuận lợi hơn để phát triển kinh tế - xã hội của Trung Quốc là
a)
A. miền Đông.
b)
. miền Tâỵ
c)
C. miền Tây Bắc
d)
D. miền Tây Nam.
51.
Câu 4. Miền nào của Trung Quốc có đặc điểm tự nhiên sau: “gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa; khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt”
a)
A. Miền Đông
b)
B. Miền Tây.
c)
C. Miền Bắc.
d)
. Miền Nam
52.
Câu 5. Thủ đô Bắc Kinh của Trung Quốc nằm ở vùng đồng bằng
a)
B. Hoa Bắc.
b)
A. Đông Bắc.
c)
C. Hoa Trung
d)
D. Hoa Nam
53.
Câu 6. Các đồng bằng phía đông của Trung Quốc lần lượt từ Bắc xuống Nam là
a)
A. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
b)
B. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trang, Hoa Nam
c)
C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
d)
D. Hoa Nam, Hoa Trang, Hoa Bắc, Đông Bắc.
54.
Câu 7. Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội hiện nay ở Trung Quốc?
a)
A. Các khu tự trị tập trung chủ yếu ở vùng núi và biên giới.
b)
B. Các thành phố lớn tập trung chủ yếu tại miền Đông
c)
C. Tỉ lệ dân nông thôn khoảng 46%.
d)
D. Mức gia tăng dân số tự nhiên cao.
55.
Câu 8. Để hạn chế tốc độ tăng dân số, từ năm 1979, Trung Quốc đã thực hiện chính sách dân số với nội dung
a)
A. mỗi gia đình có 1 đến 2 con
b)
B. mỗi gia đình chỉ có 1 con trai
c)
C. mỗi gia đình chỉ có 1 con.
d)
D. mỗi gia đình chỉ có 2 con.
56.
Câu 9. Mặt tiêu cực của chính sách dân số “1 con” ở Trung Quốc là
a)
A. giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.
b)
B. chất lượng đời sống dân cư được cải thiện
c)
C. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
d)
D. tỉ lệ dân thành thị tăng.
57.
Câu 10. Các thành phố có trên 8 triệu dân của Trung Quốc là
a)
A. Bắc Kinh, Thiên Tân.
b)
B. Bắc Kinh, Thượng Hải.
c)
C. Thượng Hải, Trùng Khánh
d)
D. Trùng Khánh, Hồng Công.
58.
Câu 11. về mặt giáo dục, ý nào sau đây không phải là giải pháp Trung Quốc đã làm để chuẩn bị và bổ sung liên tục lực lượng lao động có chất lượng cho công cuộc hiện đại hoá đất nước?
a)
A. Nhập khẩu nhiều lao động phổ thông nước ngoài.
b)
B. Cải cách giáo dục, đa dạng hoá các loại hình trường trong nước
c)
C. Cử người đi đào tạo ở nước ngoài
d)
D. Thuê chuyên gia, nhà khoa học nước ngoài.
59.
Câu 13.Từ năm 1978, Trung Quốc đã có quyết sách gì quan trọng?
a)
A. Thực hiện chính sách dân số triệt để và phân bố lại dân cư.
b)
B. Tiến hành công nghiệp hoá và hiện đại hoá.
c)
C. Tiến hành hiện đại hoá và cải cách mở cửa.
d)
D. Thực hiện cách mạng văn hoá và đại nhảy vọt.
60.
Câu 14.Ý nào sau đây không phải là biện pháp để Trung Quốc khuyến khích phát triển nông nghiệp?
a)
A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
b)
B. Cải thiện cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng nông nghiệp
c)
C. Tăng cường nhập khẩu lương thực - thực phẩm.
d)
D. Áp đụng tiến bộ của khoa học - kĩ thuật.
61.
Câu 15. Các nông phẩm có sản lượng đứng hàng đầu của Trung Quốc là
a)
A. lương thực, bông, cừu
b)
B. lương thực, bông, bò.
c)
C. lương thực, bò, cừu.
d)
D. lương thực, bông, thịt lợn.
62.
Câu 16. Lúa gạo, mía, chè, bông là các sản phẩm nông nghiệp của Trung Quốc được trồng nhiều ở vùng
a)
A. đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam.
b)
B. đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc.
c)
C. các cao nguyên, bồn địa phía tây.
d)
D. vùng duyên hải phía đông.
63.
Câu 17. Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là:
a)
A. Choang.
b)
Hán.
c)
. Tạng
d)
Hồi.
64.
Câu 18.Việc phân bộ dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về:
a)
A. sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.
b)
B. nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.
c)
C. việc bảo vệ tài nguyên và môi trường
d)
D. phòng chống các thiên tai hàng năm.
65.
Câu 19.Các ngành được Trung Quốc tập trung phát triển trong chính sách công nghiệp mới bao gồm:
a)
A. chế tạo máy, luyện kim, hoá dầu, sản xuất ô tô, xây dựng
b)
B. chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
c)
C. chế tạo máy, điện tử, chế biển thực phẩm, dệt - may, xây dựng
d)
. chế tạo máy, điện tử, hoá dầu, sản xuất ô tô, dệt - may.
66.
Câu 20. Các trung tâm công nghiệp Trung Quốc có quy mô rất lớn là:
a)
A. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thẩm Dương.
b)
B. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thành Đô.
c)
C. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Quảng Châu.
d)
D. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Côn Minh.
67.
Câu 1. Hiện nay khu vực Đông Nam Á bao gồm bao nhiêu quốc gia?
a)
10
b)
11
c)
12
d)
13
68.
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đông Nam Á?
a)
A. Nằm ở phía đông nam của châu Á.
b)
B. Là cầu nối giữa các lục địa Á-Âu - Ô-xtrây-li-a
c)
C. Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Dại Tây Dương.
d)
D. Là nơi giao thoa giữa các nền văn hoá lớn.
69.
Câu 3. Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng nên đây là nơi
a)
A. thường có bão và áp thấp nhiệt đới
b)
B. các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng
c)
C. thường; xuyên có hoạt động núi lửa và sóng thần.
d)
D. có nhiều tài nguyên khoáng sản và hải sản.
70.
Câu 4. Các quốc gia Đông Nam Á lục địa gồm có
a)
A. Mi-an-ma, Thái Lan, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Bru-nây.
b)
B. Mi-an-ma, Thái Lan, Lào, Việt Nam, Phi-líp-pin.
c)
C. Mi-an-ma, Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam.
d)
D. In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Phi-líp-pin, Đông Ti-mo, Xin-ga-po.
71.
Câu 5. Các quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Mi-an-ma, Đông Ti-mo, Lào, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Bru-nây.
b)
B. Bru-nây, Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Phi-líp-pin.
c)
C. Phi-líp-pin, Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.
d)
D. Ma-lai-xi-a, Xm-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Phi-líp-pin, Đông Ti-mo.
72.
Câu 6. Quốc gia Đông Nam Á có nhiều núi lửa nhất là
a)
A. Ma-lai-xi-a
b)
B. In-đô-nê-xi-a.
c)
C. Phi-líp-pin
d)
D. Đông Ti-mo.
73.
Câu 7. Quốc gia Đông Nam Á có nhiều bão nhất là
a)
A. Ma-lai-xi-a.
b)
B. In-đô-nê-xi-a.
c)
C. Phi-líp-pin.
d)
D. Việt Nam
74.
Câu 8. Các nước trong khu vực Đông Nam Á (trừ Lào) đều giáp biển, tạo thuận lợi để phát triển
a)
A. giao thông vận tải biển.
b)
B. du lịch biển,
c)
C. khai thác khoáng sản biển.
d)
D. tổng hợp kinh tế biển.
75.
Câu 9. Phần lãnh thổ có khí hậu lạnh về mùa đông ở Đông Nam Á thuộc
a)
A. Mi-an-ma và Việt Nam.
b)
B. bắc Mi-an-ma và bắc Việt Nam.
c)
C. Thái Lan và Lào.
d)
D. Phi-líp-pin và Đông Ti-mo.
76.
Câu 10. Các đồng bằng châu thổ ở Đông Nam Á lục địa thường màu mỡ và đặc biệt thuận lợi với
a)
A. trồng lúa nước.
b)
B. trồng cây công nghiệp
c)
C. trồng cây rau, đậu.
d)
D. trồng cây ăn quả.
77.
Câu 11. Đặc điểm nào sau đây không phải của Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa
b)
B. Các đồng bằng ít màu mỡ do chủ yếu là đất cát pha
c)
C. Có khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.
d)
D. Nhiều khoáng sản dầu mỏ và khí đốt.
78.
Câu 12. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
a)
. Dân số đông và mật độ dân số cao hơn mật độ trung bình của thế giới.
b)
B. Mức gia tăng dân số tự nhiên cao và đang có xu hướng giảm.
c)
C. Nguồn lao động dồi dào nhưng hạn chế về tay nghề và chuyên môn.
d)
D. Phân bố dân cư đồng đều và tập trung đông ở đồng bằng châu thổ.
79.
Câu 13. Đặc điểm xã hội nào sau đây không phải là của Đông Nam Á?
a)
A. Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hoá của người dân có nhiều nét tương đồng.
b)
B. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hoá lớn trên thế giới
c)
C. Các quốc gia trong khu vục có nhiều dân tộc sinh sống.
d)
D. Tỉ lệ dân số mù chữ cao.
80.
Câu 14. Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hoá của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á
a)
. phát triển du lịch.
b)
B. hợp tác cùng phát triển.
c)
C. ổn định chính trị
d)
D. hội nhập quốc tế.
81.
Câu 15. Đông Nam Á đã tiếp nhận được nhiều giá trị văn hoá, tôn giáo là do
a)
A. có cả biển, hải đảo và đất liền
b)
B. có lịch sử hình thành lâu đời.
c)
C. nằm ở nơi giao thoa của nhiều nền văn hoá lớn.
d)
D. cơ cấu dân số trẻ, người dân năng động.
82.
Câu 16. Khó khăn nào sau đây về dân cư và xã hội đối với sự phát triển kinh tế không phải là của Đông Nam Á?
a)
A. Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao còn hạn chế.
b)
B. Phân bố dân cư không đều, mật độ dân số cao.
c)
C. Vấn đề tôn giáo và li khai dân tộc.
d)
D. Vấn đề nhập cư của người tị nạn chính trị.
83.
Câu 17. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á kể từ sau những năm 1990 là từ chủ yếu dựa vào
a)
A. nông nghiệp sang công nghiệp.
b)
B. nông nghiệp sang dịch vụ.
c)
C. nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ.
d)
D. công nghiệp sang dịch vụ.
84.
Câu 18. Một số sản phẩm công nghiệp đã có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là
a)
A. sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy; thiết bị điện tử.
b)
B. sản xuất ô tô, xe máy; đóng tàu.
c)
C. cơ khí, hoá chất và vật liệu xây dựng.
d)
D. khai thác dầu khí.
85.
Câu 19. Sản phẩm công nghiệp của ngành sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy; thiết bị điện tử đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là do
a)
A. đầu tư cơ sở hạ tầng, khoa học - kĩ thuật
b)
B. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
c)
C. nguồn tài nguyên phong phú.
d)
D. trình độ người lao động được nâng cao.
86.
Câu 20. Ý nào sau đây không chính xác về ngành dịch vụ ở Đông Nam Á?
a)
A. Hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại.
b)
B. Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.
c)
C. Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và được hiện đại hoá.
d)
D. Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại.
87.
Câu 21. Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp
a)
A. ôn đợi.
b)
B. nhiệt đới.
c)
C. cận nhiệt đới
d)
. hàn đới.
88.
Câu 22. Ngành nào sau đây không phải là ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của Đông Nam Á?
a)
A. Trồng lúa nước.
b)
B. Trồng cây công nghiệp và cây ăn quả.
c)
C. Trồng cây đặc sản.
d)
D. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản
89.
Câu 23. Cây lương thực truyền thống và quan trọng bậc nhất ở Đông Nam Á là
a)
A. lúa mì
b)
B. lúa nước
c)
C. ngô (bắp
d)
. Sắn (khoai mì).
90.
Câu 24. Hai nước trong khu vực Đông Nam Á đứng hàng đầu về xuất khẩu gạo là
a)
A. Việt Nam và Cam-pu-chia.
b)
. Thái Lan và Mi-an-ma.
c)
C. Thái Lan và Việt Nam.
d)
D. Phi-líp-pin và Ma-lai-xi-a.
91.
Câu 25. So với các nước Đông Nam Á, Việt Nam là nước trồng nhiều nhất.
a)
A. cao su và hồ tiêu.
b)
B. cà phê và cao su.
c)
C. cà phê và hồ tiêu.
d)
D. cà phê và cọ dầu.
92.
Câu 26 Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lập năm nào và ở đâu?
a)
. Năm 1867, tại Băng Cốc (Thái Lan).
b)
B. Năm 1967, tại Băng Cốc (Thái Lan).
c)
C. Năm 1976, tại Băng Cốc (Thái Lan).
d)
D. Năm 1995, tại Hà Nội (Việt Nam).
93.
Câu 27. Hiệp hội các nước Đông Nam Á viết tắt là
a)
A. SEATO.
b)
B. AFTA.
c)
C. APEC.
d)
D. ASEAN
94.
Câu 28. Cho đến nay, quốc gia còn lại ở Đông Nam Á chưa là thành viên của Hiệp hội các nước Đông Nam Á là
a)
A. Mi-an-ma.
b)
B. Bru-nây
c)
. Đông Ti-mo.
d)
. Lào.
95.
Câu 29. Mục tiêu của ASEAN được thể hiện khái quát nhất trong ý nào sau đây?
a)
A. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.
b)
B. Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực hoà bình, ổn định, có nền kinh tế, văn hoá, xã hội phát triển.
c)
C. Giải quyết những khác biệt nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước, khối nước hoặc các tổ chức quốc tế khác.
d)
D. Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.
96.
Câu 30. Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?
a)
A. Thông qua các diễn đàn, các hiệp ước và tổ chức hội nghị.
b)
B. Thông qua các dự án, chương trình phát triển và xây dựng khu vực thương mại tự do.
c)
C. Thông qua các hoạt động văn hoá, thể thao chung.
d)
D. Thông qua các cuộc tập trận chung trên Biển Đông.
97.
Câu 31. Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm
a)
A. đảm bảo thực hiện các mục tiêu của ASEAN.
b)
B. tập trung phát triển kinh tế của khu vực.
c)
. đa dạng hoá các mặt của đời sống xã hội của khu vực.
d)
D. phát triển cả kinh tế - chính trị và xã hội của khu vực.
98.
Câu 32. Cho đến nay, Việt Nam đã đăng cai tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á mấy lần?
a)
A. Một lần.
b)
B. Hai lần.
c)
. Ba lần.
d)
D. Bốn lần.
99.
Câu 33. Thách thức nào sau đây không phải của ASEAN hiện nay?
a)
A. Trình độ phát triển còn chênh lệch.
b)
B. Tình trạng đói nghèo và đô thị hoá tự phát
c)
C. Các vấn đề tôn giáo và hoà hợp dân tộc.
d)
C. Các vấn đề tôn giáo và hoà hợp dân tộc.
100.
Câu 34. Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN?
a)
A. Kinh tế
b)
B. Văn hoá, thể thao.
c)
C. Khoa học - công nghệ.
d)
D. Tất cả các lĩnh vực.
101.
Câu 35. Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là
a)
A. nước ta có nhiều thành phần dân tộc.
b)
B. quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.
c)
C. các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán.
d)
D. chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.
Reset
