wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 CN11

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Có mấy khổ giấy chính?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

2.

Câu 3: Trong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước lớn nhất là:

a)

A. A0

b)

B. A1

c)

C. A4

d)

D. Các khổ giấy có kích thước như nhau

3.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Lề trái bản vẽ có kích thước 20 mm

b)

B. Lề phải bản vẽ có kích thước 10 mm

c)

C. Lề trên bản vẽ có kích thước 10 mm

d)

D. Lề trái bản vẽ có kích thước 10 mm

4.

TCVN quy định các khổ giấy nào sau đây?

a)

A0,A1,A2,A3,A4,A5

b)

A0,A1,A2,A3,A4

c)

A1,A2,A3,A4,A5

d)

A1,A2,A3,A4

5.

Tỉ lệ của bản vẽ là gì?

a)

Tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn của vật thể và kích thước thực tương ứng trên vật thể đó. 

b)

Tỉ số kích thước thật so với kích thước bản vẽ.

c)

Tỉ số kích thước chiều cao so với kích thước chiều rộng

d)

Tỉ số kích thước chiều cao so với kích thước chiều dài.

6.

Trong bản vẽ kỹ thuật, khung vẽ và khung tên được vẽ bằng loại nét gì?

a)

Nét đứt mảnh

b)

Nét lượn sóng

c)

Nét liền mảnh

d)

Nét liền đậm

7.

Khổ chữ (h) được xác định bằng kích thước nào?

a)

Chiều cao của chữ hoa tính bằng milimet

b)

Chiều cao của chữ thường tính bằng milimet

c)

Chiều ngang của chữ hoa tính bằng milimet.

d)

Chiều ngang của chữ thường tính bằng milimet

8.

Khổ giấy A0 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A3?

a)

4 lần

b)

6 lần

c)

8 lần

d)

16 lần

9.

Tỉ lệ bản vẽ 5 :1 là tỉ lệ gì?

a)

Tỉ lệ nguyên hình

b)

Tỉ lệ thu nhỏ

c)

Tỉ lệ phóng to

d)

Tỉ lệ phóng to gấp đôi

10.

Hình chiếu vuông góc là hình biểu diễn thu được từ phép chiếu nào?

a)

Xuyên tâm

b)

Song song

c)

Vuông góc

d)

Xiên góc

11.

Hình chiếu vuông góc của một vật thể gồm những hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng

b)

Hình chiếu cạnh, hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh

12.

Trong PPCG1 hình chiếu cạnh đặt ở vị trí nào nào so với hình chiếu đứng?

a)

Phía dưới hình chiếu đứng

b)

Phía trên hình chiếu đứng

c)

Bên trái hình chiếu đứng

d)

Bên phải hình chiếu đứng

13.

Trong PPCG1 hình chiếu bằng được đặt ở vị trí nào so với hình chiếu đứng?

a)

Bên dưới

b)

Bên trên

c)

Bên phải

d)

Bên trái

14.

Mặt cắt là hình biểu diễn phần nào của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt?

a)

Phần tiếp xúc

b)

Phần còn lại

c)

Phần nhìn thấy

d)

Đường giới hạn

15.

Hình cắt – mặt cắt dùng để làm gì?

a)

Biểu diễn kết cấu của vật thể

b)

Biểu diễn hình dạng của vật thể

c)

Biểu diễn hình chiếu vuông góc 

d)

Biểu diễn hình dạng bên trong của chi tiết

16.

Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu:

a)

Song song

b)

Xiên góc

c)

Vuông góc

d)

Xuyên tâm

17.

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu:

a)

Vuông góc

b)

Song song

c)

Xuyên tâm

d)

Xiên góc

18.

Thông số cơ bản của hình chiếu trục đo là:

a)

Góc trục đo

b)

Hệ số biến dạng

c)

Tỉ lệ

d)

Kích thước

19.

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn:

a)

2 chiều vật thể

b)

3 chiều vật thể

c)

4 chiều vật thể

d)

5 chiều vật thể

20.

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:

a)

p=r=0.5; q=1

b)

p=q=r=1

c)

p=r \ne  q

d)

p=r=1; q=0.5

21.

Có mấy bước vẽ hình chiếu trục đo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều, các góc trục đo (a)  

23.

Hình chiếu trục đo vuông góc đều, phương chiếu  (a)   với măt phẳng hình chiếu

24.

Hình chiếu trục đo xiên góc cân, mặt phẳng tọa độ XOZ đặt (a)   với mặt phẳng hình chiếu

25.

Để biểu diễn cạnh khuất, đường bao khuất ta dùng loại nét vẽ nào?

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét liền đậm

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

26.

Phép chiếu song song là cơ sở để xây dựng loại hình biểu diễn nào?

a)

Hình chiếu trục đo.                                

b)

Hình chiếu phối cảnh

c)

Hình chiếu vuông góc

d)

Hình chiếu vuông góc, hình chiếu trục đo

27.

Trong hệ thống xd hình chiếu phối cảnh .Đường chân trời là giao tuyến của mặt tranh và mặt phẳng (a)  

28.
Hình chiếu phối cảnh của 1 điểm tụ nhận đc khi mặt tranh (Chọn 1 đáp án)
a)
song song với 1 mặt của vật thể
b)
vuông góc với mặt của vật thể
c)
cắt nhau với 1 mặt của vật thể
d)
không song song với 1 mặt của vật thể
29.

Cho vật thể sau:

Hãy chọn hình biểu diễn 3 hình chiếu vuông góc của vật thể theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.

a)
b)
c)
d)
30.

Lề phải bản vẽ có kích thước:

a)

10mm

b)

20mm

c)

Cả hai

d)

Khác

31.

Đường bao mặt cắt chập vẽ bằng nét

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét gạch chấm mảnh

d)

Nét đứt mảnh

32.

1189x841mm là kích thước khổ giấy:

a)

B1

b)

A0

c)

A3

d)

A1

33.

Trong phương pháp chiếu góc thứ 1 của hình chiếu vuông góc, để vẽ được hình chiếu bằng thì hướng nhìn vào mặt

a)

trước của vật thể.

b)

bên trên của vật thể.

c)

sau của vật thể.

d)

bên dưới của vật thể.

34.

Trong phương pháp chiếu góc thứ 1 của hình chiếu vuông góc, để vẽ được hình chiếu cạnh thì hướng nhìn vào mặt

a)

bên trái của vật thể.

b)

trước của vật thể.

c)

sau của vật thể.

d)

bên trên của vật thể.

35.

Trong phương pháp chiếu góc thứ 1 của hình chiếu vuông góc, vị trí hình chiếu bằng đặt ở bên ... so với hình chiếu đứng.

a)

trên

b)

phải

c)

dưới

d)

trái

36.

Trong phương pháp chiếu góc thứ 1 của hình chiếu vuông góc, vị trí hình chiếu cạnh đặt ở bên ... so với hình chiếu đứng.

a)

phải

b)

dưới

c)

trên

d)

trái

37.

Trong phương pháp chiếu góc thứ 1 của hình chiếu vuông góc, vị trí hình chiếu đứng đặt ở đâu trên bản vẽ?

a)

Góc trên bên phải.

b)

Góc dưới bên trái .

c)

Góc dưới bên phải.

d)

Góc trên bên trái.

38.

Trong các khối hình học, khối nào sau đây có hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh đều là hình vuông?

a)

Khối lăng trụ đáy là tam giác

b)

Khối hình nón

c)

Khối lập phương

d)

Khối hình trụ

39.

Khi vẽ hình chiếu vuông góc từ nhiều hướng khác nhau của vật thể đều được kết quả là hình tròn thì vật thể có dạng:

a)

Hình nón cụt.

b)

Hình tròn.

c)

Khối trụ tròn

d)

Khối cầu.

40.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể được đặt ở vị trí :

a)

Trước mặt phẳng hình chiếu đứng, dưới mặt phẳng hình chiếu bằng và bên phải mặt phẳng hình chiếu cạnh

b)

Trước mặt phẳng hình chiếu đứng, trên mặt phẳng hình chiếu bằng và bên trái mặt phẳng hình chiếu cạnh.

c)

Trước mặt phẳng hình chiếu đứng, dưới mặt phẳng hình chiếu bằng và bên trái mặt phẳng hình chiếu cạnh.

d)

Sau mặt phẳng hình chiếu đứng, trên mặt phẳng hình chiếu bằng và bên trái mặt phẳng hình chiếu cạnh

41.

Hình cắt thường được dùng khi:

a)

Cần biểu diễn hình dạng và cấu tạo bên trong của vật thể có kết cấu rỗng, phức tạp.

b)

Cần biểu diễn hình dạng và cấu tạo bên ngoài của vật thể có kết cấu rỗng, phức tạp

c)

Cần biểu diễn hình dạng 3 chiều của vật thể có kết cấu rỗng, phức tạp.

d)

Cần biểu diễn hình dạng và cấu tạo bên trong của vật thể có kết cấu đơn giản.

42.

Mặt cắt có các loại:

a)

Mặt cắt toàn bộ, mặt cắt cục bộ.

b)

Mặt cắt rời, mặt cắt chập.

c)

Mặt cắt rời, mặt cắt một nửa, mặt cắt chập.

d)

Mặt cắt toàn bộ, mặt cắt cục bộ, mặt cắt rời.

43.

Hình cắt có các loại:

a)

Hình cắt toàn bộ, hình cắt chập, hình cắt cục bộ.

b)

Hình cắt toàn bộ, hình cắt rời, hình cắt cục bộ.

c)

Hình cắt một nửa, hình cắt cục bộ, hình cắt rời.

d)

Hình cắt toàn bộ, hình cắt một nửa, hình cắt cục bộ.

44.

Hình cắt là:

a)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể trên mặt phẳng cắt.

b)

Là hình biểu diễn mặt cắt và đường bao của vật thể phía trước mặt phẳng cắt.

c)

Là hình biểu diễn mặt cắt và đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt ( hay là hình biểu diễn phần còn lại của vật thể sau khi cắt)

d)

Là hình biểu diễn mặt cắt và đường bao của vật thể trên mặt phẳng cắt.

45.

Mặt cắt là:

a)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trước mặt phẳng cắt.

b)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng cắt.

c)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm sau mặt phẳng cắt.

d)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt ( hay là hình biểu diễn phần tiếp xúc của vật thể với mặt phẳng cắt)

46.

Mặt cắt nào được vẽ ngay trên hình chiếu:

a)

Mặt cắt rời.           

b)

Mặt cắt một nửa.   

c)

Mặt cắt chập.

d)

Mặt cắt toàn bộ.   

47.

Mặt cắt nào được vẽ ngoài hình chiếu:

a)

Mặt cắt rời.            

b)

Mặt cắt một nửa.    

c)

Mặt cắt toàn bộ.  

d)

Mặt cắt chập.

48.

Đường bao của mặt cắt chập được vẽ bằng nét:

a)

Nét chấm gạch mảnh.

b)

Nét gạch gạch.

c)

Nét liền mảnh

d)

Nét liền đậm.

49.

Chọn câu đúng:

a)

Hình cắt một nửa là hình biểu diễn gồm một nửa hình cắt ghép với một nửa hình chiếu.

b)

Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn toàn bộ hình dạng bên trong của vật thể.

c)

Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn vật thể có nhiều rãnh.

d)

Tất cả đều đúng.

50.

Hình cắt dùng một mặt phẳng cắt và dùng để biểu diễn hình dạng bên trong của vật thể là

a)

Hình cắt cục bộ.    

b)

Hình cắt một nửa.        

c)

Hình cắt toàn bộ.

d)

Hình cắt kết hợp

51.

Nét lượn sóng để thể hiện cho:

a)

Hình cắt toàn bộ.      

b)

Hình cắt một nửa.

c)

Mặt cắt chập. 

d)

Hình cắt cục bộ.

52.

Để giới hạn một phần hình cắt cục bộ ta dùng

a)

Nét liền mảnh.

b)

Nét liền đậm.

c)

Nét lượn sóng.

d)

Đường gạch chéo.

53.

Hình chiếu trục đo là hình chiếu:

a)

Thể hiện đồng thời cả 3 chiều của vật thể trên 1 hình biểu diễn.

b)

Thể hiện đồng thời cả 2 chiều của vật thể trên 1 hình biểu diễn.

c)

Thể hiện đồng thời cả 3 chiều của vật thể trên 2 hình biểu diễn.

d)

Thể hiện đồng thời cả 3 chiều của vật thể và tạo cảm giác gần xa trong không gian.

54.

Các thông số cơ bản trong hình chiếu trục đo là:

a)

Các trục và góc trục đo.

b)

Các trục và hệ số biến dạng.

c)

Hệ số biến dạng và mặt cơ sở

d)

Góc trục đo và hệ số biến dạng.

55.

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có các hệ số biến dạng như sau:

a)

p = q = r =1.

b)

p = q =1; r = 0,5.

c)

p = r = 1; q = 0,5.

d)

q = r = 1; p = 0,5.

56.

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể, được xây dựng bằng:

a)

Phép chiếu song song.

b)

Phép chiếu vuông góc.       

c)

Phép chiếu xuyên tâm.

d)

Một loại phép chiếu khác.

57.

Hình chiếu trục đo có các góc giữa trục đo bằng nhau và bằng 120 độ, ba hệ số biến dạng bằng nhau và bằng 1, được gọi là:

a)

Hình chiếu trục đo vuông góc cân.

b)

Hình chiếu trục đo vuông góc đều.

c)

Hình chiếu trục đo xiên góc đều.

d)

Hình chiếu trục đo xiên góc cân.

58.

Có các loại hình chiếu trục đo là:

a)

Hình chiếu trục đo xiên góc cân và hình chiếu trục đo vuông góc đều

b)

Hình chiếu trục đo vuông góc cân và hình chiếu trục đo xiên góc đều

c)

Hình chiếu trục đo xiên góc cân và hình chiếu trục đo xiên góc đều

d)

Hình chiếu trục đo vuông góc cân và hình chiếu trục đo vuông góc đều

59.

Góc trục đo là góc tạo bởi:

a)

Các chiều của vật thể.         

b)

Các trục tọa độ.       

c)

Các trục đo.

60.

Trong hình chiếu  trục đo thì góc X'O'Z 'gọi là:

a)

Trục đo.           

b)

Góc trục đo .

c)

Góc biến dạng.

d)

Góc đối diện.

61.

Hình chiếu trục đo vuông góc đều có hệ số biến dạng:

a)

p = q = r = 1      

b)

p = r = 1; q = 0,5  

c)

p = q = r = 0,5      

d)

q = r = 1; p = 0,5         

62.

Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng

a)

Phép chiếu vuông góc.               

b)

Phép chiếu song song.                

c)

Phép chiếu xuyên tâm.

d)

Cả 3 phép chiếu : xuyên tâm, vuông góc, song song.

63.

Đặc điểm cơ bản của hình chiếu phối cảnh là tạo cảm giác :

a)

Như biểu diễn hình chiếu vuông góc.

b)

Như biểu diễn hình 2 chiều.              

c)

Như hình 3 chiều được xây dựng bằng phép chiếu //

d)

Không gian xa gần cho người quan sát.              

64.

Hình chiếu phối cảnh thường được sử dụng trong các bản vẽ:         

a)

Bản vẽ điện tử.         

b)

Bản vẽ thiết kế kiến trúc, xây dựng.

c)

Bản vẽ hình cắt.

d)

Bản vẽ cơ khí.

65.

Trong hình chiếu phối cảnh thì mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn được gọi là:

a)

Mặt phẳng tầm mắt.

b)

Mặt phẳng vật thể.

c)

Đường chân trời.

d)

Điểm nhìn.

66.

Hình chiếu nào sau đây được xây dựng bằng  phương pháp chiếu xuyên tâm?

a)

Hình chiếu vuông góc.

b)

Hình chiếu bằng.    

c)

Hình chiếu phối cảnh.

d)

Hình chiếu trục đo

67.

Trong hình chiếu phối cảnh,mặt phẳng thẳng đứng đặt vuông góc với mặt phẳng vật thể gọi là

a)

Đường chân trời.

b)

Mặt phẳng tầm nhìn.

c)

Mặt tranh.

d)

Điểm nhìn.

68.

Hình biểu diễn sau đây là hình :

a)

Hình chiếu trục đo

b)

Hình chiếu phối cảnh

c)

Hình chiếu vuông góc

d)

Hình cắt

69.

Hình biểu diễn sau đây là hình :

a)

Hình chiếu phối cảnh

b)

Hình chiếu vuông góc

c)

Hình cắt

d)

Hình chiếu trục đo

70.

Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ nhận được khi:

a)

Mặt tranh song song với một mặt của vật thể.

b)

Mặt tranh không song song với một mặt nào của vật thể.

c)

Mặt phẳng hình chiếu song song với một mặt của vật thể.

d)

Mặt tranh vuông góc với một mặt vật thể.

71.

Mặt tranh là:

a)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể

b)

Mặt phẳng đặt vật thể

c)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng

d)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn

72.

Mặt phẳng tầm mắt là:

a)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể

b)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn

c)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng

d)

Mặt phẳng hình chiếu

73.

Đường chân trời là đường giao giữa:

a)

Mặt phẳng tầm mắt và mặt tranh

b)

Mặt phẳng vật thể và mặt tranh

c)

Mặt phẳng vật thể và mặt phẳng tầm mắt

d)

Mặt phẳng hình chiếu và mặt phẳng vật thể

74.

Theo vị trí mặt tranh, hình chiếu phối cảnh được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

75.

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ được vẽ phác theo (a)   bước

76.

“Vẽ đường nằm ngang tt dùng làm đường chân trời” thuộc bước thứ ... trong phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ.

(a)  

77.

Nét liền đậm thể hiện..................

a)

Cạnh nhìn thấy

b)

Đường tâm đường tròn

c)

Cạnh khuất

d)

Đường kích thước

78.

Có những loại phép chiếu nào?

a)

Phép chiếu xuyên tâm

b)

Phép chiếu song song

c)

Phép chiếu vuông góc

d)

Cả 3 đáp án trên

79.

Để thu được hình chiếu bằng, hướng chiếu từ

a)

Trước tới

b)

Trên xuống

c)

Trái sang

d)

Phải sang

80.

Để giới hạn một phần hình cắt cục bộ ta dùng:

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét liền đậm

c)

Nét lượn sóng

d)

Nét gạch chấm mảnh

81.

Mặt cắt là gì?

a)

A. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt

b)

B. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng hình chiếu

c)

C. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng hình chiếu

d)

D. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng cắt

82.

Hình cắt là gì?

a)

A. Là hình biểu diễn mặt cắt

b)

B. Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

c)

C. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

d)

D. Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt

83.

Sử dụng phép chiếu nào để xây dựng hình chiếu trục đo cho vật thể?

a)

phép chiếu vuông góc

b)

phép chiếu xiên tâm

c)

phép chiếu song song

d)

phép chiếu hình học

84.

HÌnh chiếu trục đo vuông góc đều của hình tròn ở mp song song với mp toạn độ XOZ là hình gì?

a)

hình tròn

b)

hình elip

c)

hình nó cụt

d)

hình chóp

85.

Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ thu nhỏ?

a)

1:1

b)

10:5

c)

1:5

86.

Khung tên trong bản vẽ kỹ thuật được đặt ở vị trí nào trong bản vẽ ?

a)

Góc trái bên dưới bản vẽ

b)

Góc phải bên dưới bản vẽ.

c)

Góc trái bản vẽ

d)

Góc phải bản vẽ

87.

Khi vẽ khung vẽ sẽ cách lề trái ... mm

(a)  

88.
Nét liền mảnh thể hiện:
a)

Đường bao thấy, cạnh thấy.               

b)

Đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

Đường tâm, đường trục đối xứng       

d)

Đường gióng, đường kích thước.

89.

Trên bản vẽ kĩ thuật, những con số kích thước không ghi đơn vị thì các kích thước đó được tính theo đơn vị:

a)
mm
b)
dm
c)
cm
d)
Tùy từng bản vẽ
90.

Đâu là nét lượn sóng

a)
b)
c)
d)
91.

Đây là nét gì?

a)

Liền mảnh

b)

Gạch chấm mảnh

c)

Lượn sóng

d)

Nét liền đậm

92.

Đường kích thước được vẽ bằng:

a)

Nét liền mảnh, song song với phần tử cần ghi kích thước.

b)

Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử cần ghi kích thước.

c)

Nét liền đậm, song song với phần tử cần ghi kích thước.

d)

Nét liền đậm, vuông góc với phần tử cần ghi kích thước

93.

Trên con số kích thước đường kính đường tròn và bán kính của cung tròn ghi các kí hiệu lần lượt sau:

a)

D và R

b)

Φ và D

c)

Φ và R

d)

Φ và M

94.

Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?

a)
A. 4 lần
b)
B. 6 lần
c)
C. 8 lần.
d)

D. 16 lần

95.

Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ

a)
A. Đường bao thấy, cạnh thấy.
b)

B. Đường bao khuất, cạnh khuất

c)
C. Đường tâm, đường trục đối xứng
d)

D. Đường gióng, đường kích thước.

96.

Đường gióng vẽ vượt qua đường kích thước một khoảng

a)
A. Từ 4 đến 6mm
b)

B. Từ 2 đến 3mm

c)
C. Từ 2 đến 4mm
d)

D. Từ 2 đến 6mm

97.

Kích thước của khung tên là kích thước nào?

a)
A. Dài 140mm x rộng 32mm.
b)
B. Dài 140mm x rộng 22mm.
c)
C. Dài 140mm x rộng 42mm.
d)
D. Dài 130mm x rộng 32mm.