wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 – SINH HỌC 11

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Ở động vật nhai lại, ngăn nào của dạ dày là nơi diễn ra tiêu hoá vi sinh vật?

a)

Dạ múi khế.

b)

Dạ tổ ong.

c)

Dạ lá sách.

d)

Dạ cỏ.

2.

Dạ dày chính thức (tiết ra dịch vị pepsin và HCl) ở động vật nhai lại là

a)

dạ cỏ.

b)

dạ múi khế.

c)

dạ lá sách.

d)

dạ tổ ong.

3.

Manh tràng phát triển mạnh nhất ở nhóm động vật nào?

a)

Động vật ăn thịt.

b)

Động vật ăn tạp.

c)

Động vật ăn thực vật có dạ dày đơn (ngựa, thỏ).

d)

Động vật nhai lại.

4.

Ở loài động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hoá nội bào (tiêu hoá thức ăn bên trong tế bào)?

a)

Cá.

b)

Trùng giày.

c)

Mực.

d)

Châu chấu.

5.

Những bệnh nào dưới đây là bệnh về đường tiêu hoá ở người?

a)

Viêm thấp khớp, viêm não.

b)

Viêm loét dạ dày, ung thư đại tràng.

c)

Lupus ban đỏ, viêm cháy.

d)

Viêm phế quản, táo bón.

6.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

Hươu, thỏ, chuột, trâu.

b)

Ngựa, hươu, chuột, dê.

c)

Nai, thỏ, cừu, dê.

d)

Trâu, cừu, dê, hươu.

7.

Khi lấy đàm hô hấp động vật lấy được khí gì?

a)

O2 thải CO2.

b)

CO2 và O2.

c)

O2 thải H2O.

d)

CO2 và thải O2.

8.

Động vật nào sau đây có tim 4 ngăn?

a)

Thú.

b)

Cá.

c)

Lưỡng cư.

d)

Bò sát.

9.

Hình thức trao đổi khí qua động khí có ở các động vật nào sau đây?

a)

Bọt biển, giun tròn, giun dẹp.

b)

Châu chấu, ong, dế mèn.

c)

Con trai, ốc, cá.

d)

Chim bồ câu, thỏ, thằn lằn.

10.

Phổi của chim có cấu tạo đặc biệt gồm

a)

các phế nang.

b)

hệ thống ống khí và túi khí.

c)

các phiến mang.

d)

bề mặt cơ thể ẩm ướt.

11.

Rèn luyện thể dục, thể thao có lợi ích gì đối với hệ hô hấp?

a)

Phát triển và tăng sức bền của các cơ hô hấp, tăng thể tích lồng ngực.

b)

Giúp tăng tần số hô hấp, lấy được nhiều khí oxygen hơn.

c)

Tăng tính đàn hồi của phổi, giảm dung tích sống, tăng cường độ hô hấp.

d)

Giúp điều trị mọi bệnh tật gây ra với hệ hô hấp.

12.

Tổng tiết diện mạch lớn nhất ở

a)

động mạch.

b)

mao mạch.

c)

tĩnh mạch.

d)

động mạch chủ.

13.

Huyết áp tâm thu thay đổi giai đoạn

a)

tâm thất co.

b)

tâm thất dãn.

c)

tâm nhĩ co.

d)

tâm nhĩ dãn.

14.

Động vật động bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hệ tuần hoàn như thế nào?

a)

Hệ tuần hoàn kín.

b)

Hệ tuần hoàn hở.

c)

Không có hệ tuần hoàn.

d)

Hệ tuần hoàn đơn.

15.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng

a)

90 lần/phút.

b)

68 lần/phút.

c)

85 lần/phút.

d)

75 lần/phút.

16.

Bề mặt trao đổi khí cần có đặc điểm nào?

a)

Dày, khô ráo.

b)

Mỏng, ẩm ướt, diện tích lớn, nhiều mao mạch.

c)

Dày, ẩm ướt, ít mao mạch.

d)

Mỏng, khô ráo, diện tích nhỏ.

17.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua thành phần nào sau đây?

a)

Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.

b)

Qua thành động mạch.

c)

Qua thành mao mạch.

d)

Qua thành động mạch và tĩnh mạch.

18.

Thụy tức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống động khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

19.

Quá trình dinh dưỡng ở động vật gồm các giai đoạn chủ yếu là:

a)

Lấy nước, lấy thức ăn, hấp thụ nước, đồng hóa các chất, thải loại nước và khí.

b)

Lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng, đồng hóa các chất, bài tiết chất thải.

c)

Lấy khí, lấy nước, lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn, trao đổi khí và bài tiết chất thải.

d)

Tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng, đồng hóa các chất và thải các chất khí.

20.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tiêu hóa ở các nhóm động vật?

a)

Bọt biển chưa có cơ quan tiêu hóa thức ăn.

b)

Thủy tức tiêu hóa một phần thức ăn tại túi tiêu hóa.

c)

Châu chấu tiêu hóa thức ăn tại túi tiêu hóa.

d)

Trâu, bò tiêu hóa thức ăn tại ống tiêu hóa.

21.

Cơ quan nào sau đây ở người là nơi diễn ra quá trình hình thành nước tiểu, giúp đào thải các chất độc ra khỏi cơ thể?

a)

Phổi.

b)

Gan.

c)

Thận.

d)

Da.

22.

Quá trình tiêu hóa học ở người diễn ra mạnh mẽ nhất tại

a)

miệng.

b)

dạ dày.

c)

ruột non.

d)

ruột già.

23.

Enzyme amylase trong nước bọt có tác dụng biến đổi

a)

protein thành acid amin.

b)

lipid thành acid béo.

c)

tinh bột thành đường maltose.

d)

DNA thành nucleotide.

24.

Vai trò chính của dịch mật do gan tiết ra là

a)

tiêu hóa protein.

b)

nhũ tương hóa lipid.

c)

tiêu hóa carbohydrate.

d)

hấp thụ nước.

25.

Ở chim ăn hạt, bộ phận nào giúp nghiền nát thức ăn cơ học?

a)

Diều.

b)

Dạ dày tuyến.

c)

Dạ dày cơ (mề).

d)

Ruột non.

26.

Nguyên nhân gây ra bệnh loét dạ dày - tá tràng chủ yếu là do

a)

vi khuẩn Helicobacter pylori (HP).

b)

ăn quá nhiều rau xanh.

c)

uống nhiều nước.

d)

ăn ít chất béo.

27.

Để phòng tránh các bệnh về tiêu hóa, biện pháp nào sau đây không đúng?

a)

Ăn chín, uống sôi.

b)

Ăn chậm, nhai kĩ.

c)

Vừa ăn vừa xem điện thoại hoặc làm việc.

d)

Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.

28.

Ở cá, dòng nước chảy qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch mang có đặc điểm

a)

cùng chiều nhau.

b)

song song và ngược chiều nhau.

c)

vuông góc với nhau.

d)

xoắn ốc quanh nhau.

29.

Ý nghĩa của hiện tượng dòng chảy song song và ngược chiều tại mang cá là

a)

giúp cá bơi nhanh hơn.

b)

làm tăng hiệu quả trao đổi khí giữa máu và nước.

c)

giúp cá giữ thăng bằng.

d)

ngăn cản chất độc xâm nhập vào máu.

30.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của chim.

b)

Phổi của bò sát.

c)

Phổi và da của ếch nhái.

d)

Da của giun đất.

31.

Ở người, khi hít vào thì

a)

cơ liên sườn và cơ hoành đều dãn.

b)

cơ liên sườn dãn, cơ hoành co.

c)

cơ liên sườn co, cơ hoành dãn.

d)

cơ liên sườn và cơ hoành đều co.

32.

Động vật nào sau đây có hình thức hô hấp bằng phổi và da?

a)

Ếch đồng (Lưỡng cư)

b)

Thằn lằn (Bò sát)

c)

Chim bồ câu

d)

Thỏ

33.

Tại sao giun đất thường chui lên mặt đất sau các trận mưa lớn?

a)

Để tìm thức ăn.

b)

Để tìm bạn tình.

c)

Vì nước ngập đất làm chúng ngạt thở (thiếu O2).

d)

Để tắm mưa.

34.

Khói thuốc lá chứa chất nào sau đây có khả năng kết hợp với Hemoglobin làm giảm khả năng vận chuyển O2 của máu?

a)

Nicotine.

b)

Carbon monoxide (CO).

c)

Tar (hắc ín).

d)

Caffeine.

35.

Động vật có hệ tuần hoàn đơn là

a)

Cá chép.

b)

Ếch.

c)

Thằn lằn.

d)

Chim.

36.

Trong các động vật có phổi sau đây, máu đi nuôi cơ thể ở loài nào sau đây là máu đỏ tươi (không pha trộn)?

a)

Cá xương.

b)

Lưỡng cư.

c)

Bò sát (trừ cá sấu).

d)

Thú.

37.

Ở hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

thấp, tốc độ trung bình.

b)

cao hoặc trung bình, tốc độ nhanh.

c)

rất thấp, tốc độ trung bình.

d)

bằng 0.

38.

Van tim có chức năng

a)

tạo áp lực đẩy máu.

b)

đảm bảo máu chảy một chiều.

c)

lọc chất độc trong máu.

d)

sản sinh hồng cầu.

39.

Nút xoang nhĩ trong hệ dẫn truyền tim có khả năng

a)

tự phát xung điện theo chu kì.

b)

co bóp mạnh nhất.

c)

ngăn cản máu chảy ngược.

d)

điều hoà huyết áp.

40.

Chu kì tim ở người (0,8s) gồm các pha theo thứ tự:

a)

Pha nhĩ co (0,1s) → Pha thất co (0,3s) → Pha dãn chung (0,4s).

b)

Pha thất co → Pha nhĩ co → Pha dãn chung.

c)

Pha dãn chung → Pha nhĩ co → Pha thất co.

d)

Pha nhĩ co → Pha dãn chung → Pha thất co.

41.

Vận tốc máu chậm nhất ở

a)

động mạch chủ.

b)

tĩnh mạch chủ.

c)

mao mạch.

d)

tiểu động mạch.

42.

Huyết áp là áp lực của

a)

tim lên thành mạch.

b)

của thành mạch lên tim.

c)

máu lên thành mạch.

d)

máu lên máy đo huyết áp.

43.

Huyết áp giảm dần theo thứ tự:

a)

Động mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch.

b)

Động mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch.

c)

Tĩnh mạch → Động mạch → Mao mạch.

d)

Mao mạch → Động mạch → Tĩnh mạch.

44.

Nguyên nhân gây bệnh cao huyết áp có thể là

a)

A. do di truyền.

b)

B. của thành mạch lên tim.

c)

C. do chế độ ăn uống không hợp lý.

d)

D. do stress.

45.

Bệnh giãn tĩnh mạch thường gặp ở vị trí nào trên cơ thể?

a)

Tay

b)

Chân (chi dưới)

c)

Cổ

d)

Bụng

46.

Hệ tuần hoàn của Côn trùng (Châu chấu) thực hiện chức năng gì?

a)

Vận chuyển khí O2 và CO2.

b)

Chỉ vận chuyển chất dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết.

c)

Vận chuyển cả khí và chất dinh dưỡng.

d)

Điều hoà thân nhiệt là chính.

47.

Trong hệ tuần hoàn kép, máu từ phổi về tim đổ vào

a)

tâm nhĩ phải

b)

tâm thất phải

c)

tâm nhĩ trái

d)

tâm thất trái

48.

Động mạch phổi chứa máu

a)

giàu O2, đỏ tươi.

b)

giàu CO2, đỏ thẫm.

c)

pha trộn.

d)

không có hồng cầu.

49.

Chất dinh dưỡng chủ yếu được hấp thụ qua

a)

thành dạ dày.

b)

thành ruột non (lông ruột).

c)

thành ruột già.

d)

thực quản.

50.

Ở người, thức ăn lipid được biến đổi hóa học bắt đầu tại

a)

miệng.

b)

thực quản.

c)

dạ dày.

d)

ruột non.

51.

Tác nhân gây bệnh viêm loét dạ dày - tá tràng phổ biến nhất là vi khuẩn

a)

E. coli

b)

Salmonella

c)

Helicobacter pylori

d)

Vibrio cholerae

52.

Chế độ ăn uống nào sau đây tốt cho hệ tim mạch?

a)

Ăn nhiều mỡ động vật.

b)

Ăn mặn.

c)

Ăn nhiều rau xanh, trái cây, cá.

d)

Uống nhiều rượu bia.

53.

Khi vận động mạnh, nhịp tim và huyết áp sẽ

a)

Nhịp tim tăng, huyết áp tăng.

b)

Nhịp tim giảm, huyết áp giảm.

c)

Nhịp tim tăng, huyết áp giảm.

d)

Nhịp tim giảm, huyết áp tăng.

54.

Ở người, hồng cầu có chức năng chính là

a)

bảo vệ cơ thể (miễn dịch)

b)

đông máu

c)

vận chuyển O2 và CO2

d)

vận chuyển chất dinh dưỡng

55.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Mực ống

b)

Ốc sên

c)

Giun đất

d)

Cá chép

56.

Trong quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức, tiêu hoá nội bào diễn ra ở

a)

khoang túi

b)

tế bào mô bì cơ

c)

không bào tiêu hoá của tế bào mô cơ

d)

tế bào chất của tế bào tuyến

57.

Sự trao đổi khí ở phế nang diễn ra theo cơ chế

a)

vận chuyển chủ động

b)

khuếch tán

c)

thẩm thấu

d)

thực bào

58.

Ở người, khí quản phân nhánh thành

a)

phế nang.

b)

phế quản.

c)

tiểu phế quản.

d)

lá phổi.

59.

Loại thức ăn nào sau đây bắt đầu được tiêu hoá hoá học tại miệng?

a)

Thịt (Protein)

b)

Cơm (Tinh bột)

c)

Mỡ lợn (Lipid)

d)

Rau (Cellulose)

60.

Dịch ruột chứa nhiều loại enzyme tiêu hoá các chất:

a)

A. Protein, Lipid, Carbohydrate.

b)

B. Chỉ Protein.

c)

C. Chỉ Lipid.

d)

D. Chỉ Carbohydrate.

61.

Động vật nào sau đây không có túi mật?

a)

Người

b)

c)

Ngựa

d)

Chó

62.

Tại sao tim hoạt động suốt đời mà không mỏi?

a)

Vì tim có các tế bào cơ tim đặc biệt, có khả năng nghỉ ngơi xen kẽ giữa các chu kỳ co bóp.

b)

Vì tim được cung cấp nhiều oxy hơn các cơ quan khác.

c)

Vì tim không cần năng lượng để hoạt động.

d)

Vì tim chỉ hoạt động khi cơ thể vận động.

63.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

a)

Nút nhĩ thất → Nút xoang nhĩ → Bó His → Mạng Purkinje.

b)

Nút nhĩ thất → Nút xoang nhĩ → Mạng Purkinje → Bó His.

c)

Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → Mạng Purkinje → Bó His.

d)

Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó His → Mạng Purkinje.

64.

Huyết áp tâm trương ứng với giai đoạn

a)

tâm thất co.

b)

tâm thất dãn.

c)

tâm nhĩ co.

d)

toàn tim co.

65.

Hệ thống túi khí ở chim giúp

a)

giảm trọng lượng cơ thể.

b)

không khí đi qua phổi luôn giàu O₂ cả khi hít vào và thở ra.

c)

tăng bề mặt trao đổi khí.

d)

Cả A và B.

66.

Hệ tuần hoàn hở có ở

a)

A. đa số động vật thân mềm và chân khớp.

b)

B. các loài cá sụn và cá xương.

c)

C. động vật đa bào.

d)

D. động vật đơn bào.

67.

Bệnh hen suyễn là do

a)

phế quản bị co thắt và viêm, tiết nhiều dịch nhầy.

b)

vi khuẩn lao phá huỷ phổi.

c)

dị ứng tính mạch chủ dưới là máu.

d)

đường dẫn khí bị dị vật tắc nghẽn.

68.

Ở người, máu trong tĩnh mạch chủ dưới là máu

a)

giàu O₂.

b)

giàu CO₂.

c)

pha trộn.

d)

máu đỏ tươi.

69.

Chức năng của hệ tuần hoàn là vận chuyển

a)

chất dinh dưỡng và O₂ đến tế bào.

b)

chất thải và CO₂ từ tế bào đến cơ quan bài tiết.

c)

hormone, kháng thể.

d)

Tất cả các ý trên.

70.

Tại sao người sống ở vùng núi cao có số lượng hồng cầu tăng?

a)

Do không khí loãng, thiếu O₂ nên cơ thể tăng hồng cầu để tăng khả năng vận chuyển O₂.

b)

Do trời lạnh nên cần nhiều hồng cầu để giữ ấm.

c)

Do vận động leo núi nhiều.

d)

Do thức ăn uống có nhiều chất sắt.

71.

Một người có huyết áp 140/90 mmHg. Người này bị

a)

huyết áp thấp.

b)

huyết áp bình thường.

c)

huyết áp cao.

d)

suy tim.

72.

Lớp cơ dày nhất ở thành mạch nào?

a)

Động mạch.

b)

Tĩnh mạch.

c)

Mao mạch.

d)

Bạch huyết.

73.

Hệ tuần hoàn hở không có thành phần nào?

a)

Tim.

b)

Động mạch.

c)

Mao mạch.

d)

Tĩnh mạch.

74.

"Dạ dày cơ" ở chim ăn hạt còn được gọi là

a)

mề.

b)

diều.

c)

ruột tịt.

d)

manh tràng.

75.

Chức năng của "diều" ở chim ăn hạt là

a)

nghiền nát thức ăn.

b)

chứa và làm mềm thức ăn.

c)

tiêu hoá hoá học.

d)

hấp thụ nước.

76.

Ở người già, thành mạch xơ cứng, tính đàn hồi giảm thì

a)

huyết áp tăng.

b)

huyết áp giảm.

77.

Rượu, bia ảnh hưởng đến hệ thần kinh và tim mạch như thế nào?

a)

Làm giãn mạch, giảm huyết áp tạm thời sau đó tăng huyết áp.

b)

Gây rối loạn nhịp tim.

c)

Tăng nguy cơ tai biến mạch máu não.

d)

Tất cả các ý trên.

78.

Cơ quan nào đóng vai trò tiết hormone điều hòa đường huyết và tiết enzyme tiêu hóa?

a)

Gan.

b)

Tuyến tụy.

c)

Dạ dày.

d)

Ruột non.

79.

Vi khuẩn cộng sinh trong dạ cỏ của bò có vai trò gì?

a)

Tiêu hóa protein.

b)

Tiêu hóa cellulose và cung cấp protein cho bò.

c)

Sản sinh khí O2.

d)

Diệt khuẩn gây bệnh.

80.

Máu chảy trong mao mạch chậm nhất để

a)

giảm áp lực lên thành mạch.

b)

kịp thời trao đổi chất với tế bào.

c)

máu không bị đông.

d)

tim được nghỉ ngơi.

81.

Dựa vào hình vẽ mô tả quá trình tiêu hóa ở thủy tức. Chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý trên.

a)

Tế bào tuyến tiết enzyme để tiêu hóa thức ăn thành những mảnh nhỏ trong lòng túi.

b)

Mảnh thức ăn nhỏ được tiêu hóa nội bào trong không bào tiêu hóa.

c)

Các loài sống dưới nước đều tiêu hóa bằng hình thức túi tiêu hóa này.

d)

Ở thủy tức thức ăn chỉ được tiêu hóa bằng hình thức tiêu hóa ngoại bào.

82.

Về tác hại của thuốc lá đối với sức khỏe con người:

a)

Hút thuốc lá có nguy cơ rất cao dẫn đến ung thư phổi.

b)

Người không hút thuốc lá nhưng hít phải khói thuốc (hút thuốc thụ động) cũng có nguy cơ mắc bệnh hô hấp.

83.

Người hút thuốc lá có thể bị ung thư thanh quản, khoang miệng. Sử dụng thuốc lá chỉ gây ra bệnh về phổi, không ảnh hưởng đến tim mạch. Chọn Đúng hoặc Sai cho từng nhận định.

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Đúng

d)

Sai

84.

So sánh hệ tuần hoàn hở và kín:

a)

Hệ tuần hoàn hở không có mao mạch nối giữa động mạch và tĩnh mạch.

b)

Ở hệ tuần hoàn hở, máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào; ở hệ kín, máu trao đổi qua thành mao mạch.

c)

Áp lực máu trong hệ tuần hoàn hở thường cao hơn hệ tuần hoàn kín.

d)

Vận tốc máu trong hệ tuần hoàn kín chảy nhanh hơn hệ tuần hoàn hở.

85.

Bác Hưng (40 tuổi) đo huyết áp lúc nghỉ ngơi là 160/100 mmHg. Chọn Đúng hoặc Sai cho từng nhận định.

a)

Giá trị 100 mmHg là huyết áp tâm trương.

b)

Bác Hưng có chỉ số huyết áp bình thường.

c)

Bác Hưng đang bị cao huyết áp.

d)

Bác Hưng nên ăn mặn và uống nhiều nước ngọt để hạ huyết áp.

86.

Câu 5. Quá trình trao đổi khí ở cá diễn ra chủ yếu ở đâu?

a)

Ở mang cá

b)

Ở da cá

c)

Ở vây cá

d)

Ở miệng cá

87.

Khi nói về hệ tuần hoàn và vận tốc máu, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và thấp nhất ở tĩnh mạch chủ.

b)

Vận tốc máu nhanh nhất ở mao mạch để trao đổi chất.

c)

Tổng tiết diện của hệ mao mạch là lớn nhất.

d)

Huyết áp phụ thuộc vào lực co tim, nhịp tim và độ quánh của máu.

88.

Khi nói về hô hấp ở chim, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Chim có hệ thống túi khí giúp phổi không bị thay đổi thể tích khi hô hấp.

b)

Khi đi qua phổi chim luôn là khí giàu O₂ ở cả khi hít vào và thở ra (hô hấp kép).

c)

Phổi chim có nhiều phế nang giống như thú.

d)

Chim là động vật trên cạn trao đổi khí hiệu quả nhất.

89.

Khi nói về hệ hô hấp người, các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý.

a)

Phổi phải có 3 thuỳ, phổi trái có 2 thuỳ.

b)

Trao đổi khí ở phổi diễn ra tại các phế quản.

c)

Hô hấp nhờ áp suất âm trong khoang màng phổi.

d)

Khi thở ra gắng sức, thể tích trong phổi có thể bằng 0.

90.

Phế quản chỉ đóng vai trò là đường dẫn khí. Quá trình trao đổi khí (O₂ và CO₂) thực sự diễn ra tại các túi phổi nhỏ li ti gọi là phế nang, nơi có mạng lưới mao mạch dày đặc.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Các phát biểu sau đây về vai trò của việc luyện tập thể dục thể thao đối với người là đúng hay sai?

a)

Giúp tăng dung tích sống của phổi.

b)

Làm cơ tim dày lên, tăng lực co bóp.

c)

Làm giảm số lượng hồng cầu để máu đỡ đặc.

d)

Giúp tăng mật độ mao mạch ở cơ bắp.

92.

Dựa vào kiến thức về các dạng hệ tuần hoàn ở động vật, em hãy cho biết các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Giun đất có hệ tuần hoàn kín.

b)

Côn trùng có hệ tuần hoàn hở, máu không vận chuyển khí.

c)

Mực ống (Thân mềm) có hệ tuần hoàn kín.

d)

Cá sấu có tim 4 ngăn, hệ tuần hoàn kép.

93.

Câu 1. Tim người có mấy ngăn?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

94.

Câu 2. Ở người bình thường, nhịp tim trung bình là bao nhiêu nhịp/phút?

a)

75

b)

60

c)

90

d)

120

95.

Dạ dày của động vật nhai lại có mấy ngăn?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

96.

Câu 4. Trong chu kì tim 0,8s, pha thất co kéo dài bao lâu?

a)

0,3s

b)

0,1s

c)

0,5s

d)

0,7s

97.

Câu 5. Tim của lưỡng cư (ếch, nhái) có mấy ngăn?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

98.

Có bao nhiêu đôi tuyến nước bọt lớn ở người?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

99.

Câu 7. Phổi của chim có các túi khí. Số lượng túi khí thường là bao nhiêu?

a)

9

b)

5

c)

7

d)

12

100.

Cho các phát biểu sau về đặc điểm cấu tạo và chức năng của hệ mạch máu ở người:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4