wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Hóa học về nguyên tử và orbital

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Orbital nguyên tử (AO) là gì?

a)

Vùng không gian, trong đó có xác suất tìm thấy electron lớn nhất (>=90%)

b)

Quỹ đạo chuyển động của electron

c)

Vùng không gian của hạt nhân nguyên tử

d)

Vị trí thầy electron trong nguyên tử

2.

“Số thứ tự của chu kỳ trùng với.....(X)....của nguyên tử mỗi nguyên tố trong chu kỳ đó”. X là cụm từ nào?

a)

Số electron hóa trị

b)

Số electron lớp ngoài cùng

c)

Số lớp electron

d)

Số electron

3.

Đồng vị là gì?

a)

Các nguyên tử cùng số khối nhưng khác nhau về số neutron.

b)

Các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

c)

Các nguyên tử có cùng số khối nhưng khác nhau về số proton.

d)

Các nguyên tử có cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.

4.

Cấu hình electron của nguyên tử Brom (Z = 35) ở trạng thái cơ bản là?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 4p10

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 4p6

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4p7

5.

Theo quy ước, số lượng tử từ (mℓ) nhận các giá trị nào?

a)

Các giá trị từ – n đến + n.

b)

Các giá trị từ 0 đến (n – 1).

c)

Các giá trị từ – ℓ đến + ℓ kể cả số 0.

d)

Các giá trị nguyên dương: 1, 2, 3, 4…

6.

Số lượng tử chính (n) và số lượng tử phụ (ℓ) đặc trưng cho trạng thái nào của nguyên tử?

a)

Sự định hướng và hình dạng của orbital nguyên tử.

b)

Hình dạng và sự định hướng của orbital nguyên tử.

c)

Năng lượng và sự định hướng của orbital nguyên tử.

d)

Năng lượng và hình dạng của orbital nguyên tử.

7.

Số lượng tử từ (mℓ) đặc trưng cho trạng thái nào của nguyên tử?

a)

Hình dạng orbital nguyên tử.

b)

Kích thước orbital nguyên tử.

c)

Sự định hướng của orbital nguyên tử.

d)

Năng lượng của electron.

8.

Phát biểu không đúng về số lượng tử từ (m)?

a)

Đặc trưng cho sự định hướng của các AO trong không gian.

b)

Cho biết số lượng AO trong một phân lớp.

c)

Có các giá trị từ –e đến +e kể cả số 0.

d)

Đặc trưng cho năng lượng của các phân lớp.

9.

Phát biểu nào không đúng theo thuyết cơ học lượng tử?

a)

Ở trạng thái cơ bản, các electron lần lượt chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao.

b)

Trong một nguyên tử, có ít nhất 2 electron có cùng 4 số lượng tử.

c)

Số lượng tử phụ e đặc trưng cho hình dạng của orbital nguyên tử.

d)

Mỗi orbital nguyên tử chỉ có thể chứa tối đa 2 electron.

10.

Hoàn thành nội dung sau: “Bán kính nguyên tử …(1) bán kính cation tương ứng và …(2) bán kính anion tương ứng.”

a)

(1) nhỏ hơn; (2) lớn hơn

b)

(1) lớn hơn; (2) nhỏ hơn

c)

(1) lớn hơn; (2) bằng

d)

(1) nhỏ hơn; (2) bằng

11.

Giá trị của số lượng tử chính n và số electron tối đa của lớp lượng tử O và Q?

a)

Lớp O: n = 4 có 32 electron; Lớp Q: n = 6 có 72 electron.

b)

Lớp O: n = 5 có 50 electron; Lớp Q: n = 7 có 98 electron.

c)

Lớp O: n = 3 có 18 electron; Lớp Q: n = 5 có 50 electron.

d)

Lớp O: n = 2 có 8 electron; Lớp Q: n = 4 có 32 electron.

12.

Thuyết cơ học lượng tử chấp nhận điều nào dưới đây?

a)

Có thể xác định đồng thời chính xác vị trí và tốc độ của electron.

b)

Electron vừa có tính chất sóng vừa có tính chất hạt.

c)

Electron luôn chuyển động trên một quỹ đạo xác định trong nguyên tử.

d)

Không có công thức nào có thể mô tả trạng thái của electron trong nguyên tử.

13.

So sánh nào đúng về năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) của các nguyên tử 4Be, 3Li, 5B cùng chu kỳ 2?

a)

A. Li < Be > B

b)

B. Li < Be < B

c)

C. Li > Be > B

d)

D. Li > Be < B

14.

Biến thiên tính chất của các nguyên tố trong một phân nhóm từ trên xuống dưới là gì?

a)

Số lớp electron giảm dần

b)

Bán kính nguyên tử giảm dần

c)

Tính kim loại tăng dần

d)

Tính phi kim tăng dần

15.

Bộ ba số lượng tử n, ℓ, mℓ nào dưới đây được chấp nhận?

a)

n = 4, ℓ = 3, mℓ = -3

b)

n = 4, ℓ = 2, mℓ = +3

c)

n = 3, ℓ = 3, mℓ = -3

d)

n = 3, ℓ = 2, mℓ = +3

16.

Bộ ba số lượng tử n, ℓ, mℓ nào dưới đây được chấp nhận?

a)

n = 1, ℓ = 2, mℓ = +2

b)

n = 1, ℓ = 0, mℓ = 0

c)

n = 2, ℓ = 1, mℓ = +2

d)

n = 2, ℓ = 2, mℓ = +2

17.

Cho các cấu hình electron: 1) 1s2 2s2 2p4; 2) 1s2 2s2 2p3; 3) 1s2 2s2 2p6; 4) 1s2 2s2 2p6 3s1; Thứ tự theo chiều tăng dần năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) là?

a)

1 → 2 → 3 → 4

b)

4 → 1 → 2 → 3

c)

4 → 3 → 2 → 1

d)

3 → 2 → 1 → 4

18.

Phân lớp nào không tồn tại trong nguyên tử?

a)

2p5

b)

5f15

c)

4p1

d)

4s1

19.

Nguyên tử hay ion nào dưới đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p6?

a)

X (Z = 17)

b)

X (Z = 19)

c)

X - (Z = 17)

d)

X + (Z = 18)

20.

Nguyên tố Clor có hai đồng vị bền là và . Biết khối lượng nguyên tử trung bình của Cl là 35,5. Tỉ lệ % đồng vị là bao nhiêu?

a)

25%

b)

75%

c)

57%

d)

50%

21.

Electron cuối cùng của nguyên tử P (Z = 15) có 4 số lượng tử n, ℓ, mℓ, ms được xác định là:

a)

n = 3, ℓ = 2, mℓ = −2; ms = +1/2

b)

n = 3, ℓ = 1, mℓ = +1; ms = +1/2

c)

n = 3, ℓ = 1, mℓ = −1; ms = +1/2

d)

n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2; ms = −1/2

22.

Số lượng tử từ (mℓ) có thể tồn tại cho một electron có các số lượng tử n = 4, ℓ = 2 là gì?

a)

+3

b)

−3

c)

−4

d)

−2

23.

Biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ theo thứ tự từ trái qua phải là gì?

a)

Số lớp electron tăng dần.

b)

Tính phi kim giảm dần.

c)

Tính kim loại tăng dần.

d)

Tính phi kim tăng dần.

24.

Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản nào dưới đây là đúng?

a)

1s2 2s2 2p6 3p5

b)

1s2 2s2 2p6 3s1 3p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 3d14

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2

25.

Cấu hình electron hóa trị của ion Fe3+ (Z = 26) ở trạng thái cơ bản là?

a)

3d5

b)

3d6

c)

3d3 4s2

d)

3d4 4s1

26.

Cấu hình electron của nguyên tố thuộc phân nhóm VIB, chu kì 4 ở trạng thái cơ bản là?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 4p5

27.

Trong bảng tuần hoàn, một nguyên tố A thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VIA. Số nguyên tử Z và tính chất của A là gì?

a)

Z = 24, kim loại

b)

Z = 34, phi kim

c)

Z = 24, phi kim

d)

Z = 34, kim loại

28.

Trong bảng tuần hoàn, một nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VIIB. Số nguyên tử Z và tính chất của X là gì?

a)

Z = 25, phi kim

b)

Z = 24, kim loại

c)

Z = 26, phi kim

d)

Z = 25, kim loại

29.

Cấu hình electron của ion Cu2+ (Z = 29) ở trạng thái cơ bản là gì?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s0

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p1

30.

Vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn của nguyên tố có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 là gì?

a)

Chu kì 3, phân nhóm VIIB, ô 23

b)

Chu kì 4, phân nhóm VIIB, ô 25

c)

Chu kì 3, phân nhóm VIIA, ô 25

d)

Chu kì 4, phân nhóm VB, ô 23

31.

Giá trị số lượng tử chính n và số electron tối đa của lớp lượng tử L và N là?

a)

Lớp L: n = 3 có 18 electron; Lớp N: n = 4 có 32 electron.

b)

Lớp L: n = 3 có 8 electron; Lớp N: n = 3 có 18 electron.

c)

Lớp L: n = 2 có 8 electron; Lớp N: n = 4 có 32 electron.

d)

Lớp L: n = 3 có 18 electron; Lớp N: n = 5 có 32 electron.

32.

Bộ ba số lượng tử n, ℓ, mℓ nào dưới đây được chấp nhận?

a)

n = 4, ℓ = 4, mℓ = +4

b)

n = 3, ℓ = 1, mℓ = +2

c)

n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2

d)

n = 4, ℓ = 2, mℓ = +4

33.

Cấu hình electron hóa trị của ion Co3+ (Z = 27) ở trạng thái cơ bản là?

a)

3d10 4s2

b)

3d4 4s2

c)

3d6 4s0

d)

3d5 4s1

34.

Biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ theo thứ tự từ trái qua phải là gì?

a)

Năng lượng ion hóa giảm dần.

b)

Độ âm điện giảm dần.

c)

Số electron hóa trị không đổi.

d)

Bán kính nguyên tử giảm dần.

35.

Biến thiên tính chất của các nguyên tố trong một phân nhóm từ trên xuống dưới là gì?

a)

Năng lượng ion hóa giảm dần.

b)

Độ âm điện tăng dần.

c)

Số electron hóa trị tăng dần.

d)

Bán kính nguyên tử giảm dần.

36.

Nguyên tử hay ion nào dưới đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p5?

a)

X (Z = 15)

b)

X– (Z = 15)

c)

X– (Z = 16)

d)

X+ (Z = 17)

37.

Bộ số lượng tử: n = 3, ℓ = 2, mℓ = 0, cho biết điều gì?

a)

Mô tả một electron trong obital 2s.

b)

Mô tả một electron trong obital 3p.

c)

Mô tả một trong năm obital có cùng năng lượng.

d)

Không tồn tại obital này.

38.

Cho: Sb (Z = 51); Te (Z = 52); I (Z = 53); Cs (Z = 55); Ba (Z = 56) Các ion có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản giống ion I– là?

a)

Sb3–; Te2–; Cs+; Ba2+

b)

Sb3–; Te2+; Cs+; Ba2+

c)

Sb3+; Te2+; Cs–; Ba2+

d)

Sb3+; Te2+; Cs+; Ba2+

39.

Cho: Al (Z = 13); Si (Z = 14); K (Z = 19); Ca (Z = 20) Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là gì?

a)

RAl < RSi < RK < RCa

b)

RSi < RAl < RK < RCa

c)

RSi < RAl < RCa < RK

d)

RAl < RSi < RCa < RK

40.

Cho cấu hình electron hóa trị của nguyên tử ở trạng thái cơ bản: 1) 4f7 5d1 6s2 ; 2) 5f2 6d1 7s2 ; 3) 3d5 4s1 ; 4) 5d9 6s1 ; Tổng số electron độc thân lần lượt là?

a)

A. 8; 5; 6; 6

b)

B. 8; 5; 3; 9

c)

C. 8; 3; 6; 2

d)

D. 8; 3; 3; 10

41.

Cấu hình electron hóa trị ở trạng thái cơ bản của nguyên tố có số thứ tự 47 trong bảng tuần hoàn là gì?

a)

4d10 5s2 5p1

b)

4d9 5s2

c)

4d10

d)

4d10 5s1

42.

Cho: Ca (Z = 20), Fe (Z = 26), Cd (Z = 48), La (Z = 57). Các ion có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản giống khí hiếm là?

a)

Ca2+, La3+

b)

Ca2+, Fe3+

c)

La3+, Fe3+

d)

Ca2+, Cd2+

43.

Vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tử có cấu hình electron hóa trị ở trạng thái cơ bản 3d7 4s2 là gì?

a)

Chu kỳ 3, phần nhóm VIIB

b)

Chu kỳ 4, phần nhóm IIB

c)

Chu kỳ 3, phần nhóm VIIIB

d)

Chu kỳ 4, phần nhóm VIIIB

44.

Vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tử có cấu hình electron hóa trị ở trạng thái cơ bản 3d10 4s2 4p5 là gì?

a)

Chu kỳ 4, phân nhóm VIIA, phi kim

b)

Chu kỳ 4, phân nhóm VA, kim loại

c)

Chu kỳ 4, phân nhóm VIIB, kim loại

d)

Chu kỳ 4, phân nhóm VA, phi kim

45.

Cấu hình electron của ion S2− (Z = 16) ở trạng thái cơ bản là gì?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

46.

Cho ion X2+ có cấu hình electron hóa trị ở trạng thái cơ bản là 3d5. 4 số lượng tử n, ℓ, mℓ, ms của electron cuối cùng trong nguyên tử X là gì?

a)

n = 3; ℓ = 2; mℓ = +2, ms = −½

b)

n = 4; ℓ = 0; mℓ = 0, ms = +½

c)

n = 3; ℓ = 2; mℓ = −1, ms = −½

d)

n = 3; ℓ = 2; mℓ = +2, ms = +½

47.

Đặc điểm giống nhau về cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố: 16S, 24Cr là gì?

a)

Cùng số electron lớp ngoài cùng.

b)

Cùng số electron ở phân lớp đang xây dựng.

c)

Cùng số electron hóa trị.

d)

Cùng số electron độc thân.

48.

Anion X2− có cấu hình electron hóa trị là 3s2 3p6. Vị trí của nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là gì?

a)

X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIA.

b)

X có số thứ tự 16, chu kỳ 3, nhóm VIA.

c)

X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA.

d)

X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA.

49.

Cho ion X3+ có cấu hình electron hóa trị ở trạng thái cơ bản là 3p6. 4 số lượng tử n, ℓ, mℓ, ms của electron cuối cùng trong nguyên tử X là gì?

a)

n = 3; ℓ = 2; mℓ = +1, ms = +½

b)

n = 3; ℓ = 2; mℓ = −1, ms = +½

c)

n = 3; ℓ = 2; mℓ = +2, ms = −½

d)

n = 3; ℓ = 2; mℓ = −2, ms = +½

50.

Xét phản ứng: NO (k) + ½ O2 (k) → NO2 (k) Phản ứng trên được thực hiện trong bình kín, thể tích không đổi, sau đó phản ứng được đưa về nhiệt độ ban đầu. Quá trình như thế là quá trình gì?

a)

Đẳng áp, đẳng nhiệt

b)

Đẳng tích

c)

Đẳng tích, đẳng nhiệt

d)

Đẳng áp, đẳng tích

51.

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng hóa học có thể xác định bằng cách nào?

a)

Tổng sinh nhiệt tiêu chuẩn của các tác chất trừ tổng sinh nhiệt của các sản phẩm.

b)

Tổng nhiệt cháy tiêu chuẩn của các sản phẩm trừ tổng nhiệt cháy tiêu chuẩn của các tác chất.

c)

Tổng sinh nhiệt tiêu chuẩn của các sản phẩm trừ đi tổng sinh nhiệt tiêu chuẩn của các tác chất.

d)

Tổng năng lượng các liên kết được ráp trừ tổng năng lượng các liên kết bị đứt.

52.

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng hóa học có thể xác định bằng cách nào?

a)

Tổng nhiệt sinh của các tác chất trừ tổng nhiệt sinh của các sản phẩm.

b)

Tổng nhiệt cháy của các sản phẩm trừ tổng nhiệt cháy của các tác chất.

c)

Tổng năng lượng các liên kết được ráp trừ tổng năng lượng các liên kết bị đứt.

d)

Tổng năng lượng các liên kết bị đứt trừ tổng năng lượng các liên kết được ráp.

53.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy tạo thành tiêu chuẩn của khí metan?

a)

A. CH3OH (ℓ) + 1,5O2 (k) → CO2 (k) + 2H2O (ℓ)

b)

B. C (r) + 2H2 (k) → CH4 (k)

c)

C. 2C (r) + 4H2 (k) → 2CH4 (k)

d)

D. CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (ℓ)

54.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy đốt cháy của carbon?

a)

C (r) + O2 (k) → CO2 (k)

b)

C (r) + ½ O2 (k) → CO (k)

c)

CO (k) + ½ O2 (k) → CO2 (k)

d)

CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (ℓ)

55.

Quá trình nào không làm tăng entropy của hệ?

a)

Giảm áp suất

b)

Giảm thể tích

c)

Tăng nhiệt độ

d)

Tăng thể tích

56.

Nhận xét nào không đúng về entropy?

a)

Phân tử càng phức tạp thì entropy càng lớn.

b)

Entropy của hệ tăng khi áp suất tăng.

c)

Entropy của hệ tăng khi nhiệt độ tăng.

d)

Entropy là thuộc do trạng thái vô trật tự của hệ.

57.

Quá trình nào có ΔS < 0?

a)

H2O (l) → H2O (k)

b)

Cl2 (k) → 2Cl (k)

c)

N2 (k) + 3H2 (k) → 2NH3 (k)

d)

CaCO3 (r) → CaO (r) + CO2 (k)

58.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy tạo thành tiêu chuẩn của khí carbonic?

a)

C (r) + O2 (k) → CO2 (k)

b)

C (r) + ½ O2 (k) → CO (k)

c)

CO (k) + ½ O2 (k) → CO2 (k)

d)

CH4 + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (l)

59.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy đốt cháy của khí carbon oxyd?

a)

C (r) + O2 (k) → CO2 (k)

b)

C (r) + ½ O2 (k) → CO (k)

c)

CO (k) + ½ O2 (k) → CO2 (k)

d)

CH4 + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (l)

60.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy tạo thành tiêu chuẩn của khí carbon oxyd?

a)

C (r) + O2 (k) → CO2 (k)

b)

C (r) + ½ O2 (k) → CO (k)

c)

CO (k) + ½ O2 (k) → CO2 (k)

d)

CH4 + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (l)

61.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy đốt cháy tiêu chuẩn của methanol?

a)

A. CH3OH (ℓ) + 1,5O2 (k) → CO2 (k) + 2H2O (ℓ)

b)

B. C (r) + 2H2 (k) → CH4 (k)

c)

C. 2C (r) + 4H2 (k) → 2CH4 (k)

d)

D. CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (ℓ)

62.

Quá trình nào có ΔS < 0?

a)

N2 (k, 25 oC, 1 atm) → N2 (k, 0 oC, 1 atm)

b)

O2 (k) → 2O (k)

c)

2CH4 (k) + 3O2 (k) → 2CO (k) + 4H2O (k)

d)

CH4Cl (r) → NH3 (k) + HCl (k)

63.

Cho phản ứng: H2O2 (ℓ) → H2O (ℓ) + ½ O2 (k), tỏa nhiệt. Dấu của ΔH, ΔS, ΔG và quá trình tự diễn biến của phản ứng là?

a)

ΔH > 0, ΔS < 0, ΔG < 0; có thể xảy ra ở nhiệt độ thường.

b)

ΔH > 0, ΔS > 0, ΔG > 0; không thể xảy ra ở nhiệt độ thường.

c)

ΔH < 0, ΔS > 0, ΔG < 0; có thể xảy ra ở nhiệt độ thường.

d)

ΔH < 0, ΔS > 0, ΔG > 0; không thể xảy ra ở nhiệt độ thường.

64.

Xét hệ: NO (k) + ½ O2 (k) → NO2 (k); ΔH0 298 = – 7,4 Kcal Phản ứng được thực hiện trong bình kín, thể tích không đổi. Hệ như thế là hệ gì?

a)

Hệ cô lập, dị thể

b)

Hệ kín, đồng thể

c)

Hệ kín, dị thể

d)

Hệ cô lập, đồng thể

65.

Cho phản ứng: 2Na (r) + Cl2 (k) → 2NaCl (r), ở nhiệt độ T. Có: ΔH0 = – 822,2 kJ; ΔS0 = –181,7 J/0K. Quá trình tự diễn biến của phản ứng trên là gì?

a)

Phản ứng không xảy ra ở mọi nhiệt độ.

b)

Phản ứng xảy ra khi ở nhiệt độ cao hơn T.

c)

Phản ứng xảy ra khi ở nhiệt độ thấp hơn T.

d)

Phản ứng xảy ra ở mọi nhiệt độ.

66.

Phản ứng: CaCO3(r) → CaO(r) + CO2(k) là phản ứng thu nhiệt. Dấu ΔH0, ΔS0 của phản ứng này ở 25 oC là?

a)

ΔH0 > 0, ΔS0 > 0

b)

ΔH0 < 0, ΔS0 < 0

c)

ΔH0 < 0, ΔS0 > 0

d)

ΔH0 > 0, ΔS0 < 0

67.

Cho phản ứng: N2(k) + O2(k) → 2NO(k); ΔH0 298 = +180,8 kJ Ở điều kiện tiêu chuẩn, 25 oC, hiệu ứng nhiệt của phản ứng khi tạo thành 1 mol khí NO là?

a)

Lượng nhiệt thu vào là 180,8 kJ.

b)

Lượng nhiệt thu vào là 90,4 kJ.

c)

Lượng nhiệt tỏa ra là 90,4 kJ.

d)

Lượng nhiệt tỏa ra là 180,8 kJ.

68.

Cho phản ứng: Mg (r) + ½ O2 (k) → MgO (r), tỏa nhiệt. Dấu ΔH0, ΔS0 của phản ứng này ở 25 oC là?

a)

ΔH0 < 0, ΔS0 < 0

b)

ΔH0 > 0, ΔS0 > 0

c)

ΔH0 < 0, ΔS0 > 0

d)

ΔH0 > 0, ΔS0 < 0

69.

Dựa vào dấu ΔH, ΔS thì một phản ứng có thể xảy ra trong các trường hợp nào?

a)

ΔH < 0, ΔS < 0; ΔH > 0, ΔS > 0; ΔH > 0, ΔS < 0

b)

ΔH > 0, ΔS < 0; ΔH < 0, ΔS > 0; ΔH < 0, ΔS < 0

c)

ΔH > 0, ΔS > 0; ΔH < 0, ΔS < 0; ΔH < 0, ΔS > 0

d)

ΔH < 0, ΔS > 0; ΔH > 0, ΔS > 0; ΔH > 0, ΔS < 0

70.

Cho phản ứng: C4H8 (k) + 6O2 (k) → 4CO2 (k) + 4H2O (k); ΔH0 < 0. Dấu của ΔS, ΔG và quá trình tự diễn biến của phản ứng trên?

a)

ΔS > 0, ΔG < 0; Phản ứng không xảy ra ở mọi nhiệt độ.

b)

ΔS > 0, ΔG < 0; Phản ứng xảy ra ở mọi nhiệt độ.

c)

ΔS < 0, ΔG > 0; Phản ứng không xảy ra ở mọi nhiệt độ.

d)

ΔS < 0, ΔG > 0; Phản ứng xảy ra ở mọi nhiệt độ.

71.

Dấu của ΔH, ΔS, ΔV trong quá trình chuyển pha lỏng thành pha rắn của Brom là?

a)

ΔH < 0, ΔS < 0, ΔV > 0

b)

ΔH < 0, ΔS < 0, ΔV < 0

c)

ΔH > 0, ΔS < 0, ΔV < 0

d)

ΔH > 0, ΔS > 0, ΔV > 0

72.

Từ hai phản ứng: 1. A + B → C + D; ΔH1 2. E + F → C + D; ΔH2 Thiết lập công thức tính ΔH3 của phản ứng: A + B → E + F

a)

ΔH3 = ΔH1 – ΔH2

b)

ΔH3 = ΔH1 + ΔH2

c)

ΔH3 = ΔH2 – ΔH1

d)

ΔH3 = –ΔH1 – ΔH2

73.

Cho phản ứng: 3O2 (k) → 2O3 (k); ở nhiệt độ T. Có ΔH0 = +284,4 kJ; ΔS0 = –139,8 J/K. Quá trình tự diễn biến của phản ứng trên là gì?

a)

Phản ứng không xảy ra ở mọi nhiệt độ.

b)

Phản ứng xảy ra khi ở nhiệt độ cao hơn T.

c)

Phản ứng xảy ra khi ở nhiệt độ thấp hơn T.

d)

Phản ứng xảy ra ở mọi nhiệt độ.

74.

Phản ứng: H2O (e) → H2 (k) + O2 (k); ở nhiệt độ T. Có ΔH0 = +286 kJ; ΔS0 = +88,76 J/K. Quá trình tự diễn biến của phản ứng trên là gì?

a)

Phản ứng không xảy ra ở mọi nhiệt độ.

b)

Phản ứng xảy ra khi ở nhiệt độ cao hơn T.

c)

Phản ứng xảy ra khi ở nhiệt độ thấp hơn T.

d)

Phản ứng xảy ra ở mọi nhiệt độ.

75.

Cho ΔH0 298, tt: B2O3 (r); H2O (e); CH4 (k); C2H2 (k) lần lượt là: –1273,5; –285,8; –74,7; +2,28 (kJ/mol). Chất nào dễ phân hủy thành đơn chất?

a)

B2O3

b)

H2O

c)

CH4

d)

C2H2

76.

Tính hiệu ứng nhiệt ΔH0 của phản ứng: B → A, biết hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau: C → A; ΔH1 D → C; ΔH2 D → B; ΔH3

a)

ΔH0 = ΔH3 + ΔH2 – ΔH1

b)

ΔH0 = ΔH1 + ΔH2 + ΔH3

c)

ΔH0 = ΔH1 + ΔH2 – ΔH3

d)

ΔH0 = ΔH1 – ΔH2 – ΔH3

77.

Quá trình nào dưới đây có ΔS > 0?

a)

Ag+(dd) + Cl–(dd) → AgCl (r)

b)

NH3 (k) + HCl (k) → NH4Cl (r)

c)

2NH3 (k) → N2 (k) + 3H2 (k)

d)

CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + 2H2O (ℓ)

78.

Quá trình nào dưới đây có ΔS < 0?

a)

A. CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + 2H2O (ℓ)

b)

B. 2NH3 (k) → N2 (k) + 3H2 (k)

c)

C. 2HClO4 (r) → 2KClO3 (r) + O2 (k)

d)

D. NH2Cl (r) → NH3 (k) + HCl (k)

79.

Quá trình nào dưới đây có biến thiên entropy ΔS âm nhất?

a)

2SO2 (k) + O2 (k) → 2SO3 (k)

b)

C2H4 (k) + H2 (k) → C2H6 (k)

c)

C (r) + O2 (k) → CO2 (k)

d)

3C2H2 (k) → C6H6 (ℓ)

80.

Với giá trị ΔH0 tạo thành nào dưới đây cho biết sản phẩm kém bền nhất?

a)

– 94 kcal/mol

b)

– 231,6 kcal/mol

c)

+ 21,4 kcal/mol

d)

+ 64,8 kcal/mol

81.

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng nào là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành CH3Cl?

a)

C (r) + HCl (k) + H2 (k) → CH3Cl (k)

b)

C (r) + 3H (k) + Cl (k) → CH3Cl (k)

c)

C (r) + 3/2H2 (k) + ½ Cl2 (k) → CH3Cl (k)

d)

CH4 (k) + Cl2 (k) → CH3Cl (k) + HCl (k)

82.

Cho biết: C (kim cương) + O2 → CO2; ΔH = – 395 kJ. C (than chì) + O2 → CO2; ΔH = – 393 kJ. Tính enthalpy của quá trình hình thành kim cương từ than chì?

a)

+2,0 kJ

b)

–1,5 kJ

c)

–788 kJ

d)

+788 kJ

83.

Nhiệt tạo thành của NH3 (k) là – 46 kJ/mol. Tính ΔH (kJ/mol) của phản ứng: 2NH3 (k) → N2(k) + 3H2 (k).

a)

+46

b)

–46

c)

+92

d)

–92

84.

Đốt cháy than chì bằng oxy, thu được 33 gam khí carbonic, tỏa ra nhiệt lượng là 70,9 kcal ở điều kiện tiêu chuẩn. Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của khí carbonic (kcal/mol)?

a)

+94,5

b)

–70,9

c)

–94,5

d)

+68,6

85.

Tính ΔH0 298 của phản ứng: H2C = CH – OH → H3C – CH = O.

a)

+98 kJ

b)

–98 kJ

c)

+49 kJ

d)

–49 kJ

86.

Cho phản ứng: 3O2 (k) → 2O3 (k); Có ΔH0 = + 284,4 kJ; ΔS0 = – 139,8 J/K. Tính giá trị ΔG0 của phản ứng trên, ở 250C?

a)

+ 326 kJ

b)

+ 288,4 kJ

c)

+ 139,8 kJ

d)

+ 428 kJ

87.

Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của MgCO3 (r), biết: C (gr) + O2 (k) → CO2 (k); ΔH0 298 = – 393,5 kJ 2Mg (r) + O2 (k) → 2MgO (r); ΔH0 298 = – 1203,6 kJ MgO (r) + CO2 (k) → MgCO3 (r); ΔH0 298 = – 117,7 kJ

a)

– 1113 kJ/mol

b)

– 511,2 kJ/mol

c)

– 1007,8 kJ/mol

d)

– 1624,2 kJ/mol

88.

Cho nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của H2O (k) là – 241,8 kJ/mol và: FeO (r) + CO (k) → Fe (r) + CO2 (k); ΔH0 298 = – 18,2 kJ 2CO (k) + O2 (k) → 2CO2 (k); ΔH0 298 = – 566 kJ Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng: FeO(r) + H2(k) → Fe(r) + H2O(k)

a)

– 41,2 kJ

b)

+ 41,2 kJ

c)

– 23,0 kJ

d)

+ 23,0 kJ

89.

Tính giá trị ΔS của quá trình biến đổi 1 mol hơi nước, ngưng tụ thành nước lỏng ở 100 oC, 1 atm. Biết nhiệt bay hơi của nước ở nhiệt độ trên là 549 cal/g.

a)

+ 26,4 cal/mol.K

b)

– 26,4 cal/mol.K

c)

+ 1,44 cal/mol.K

d)

– 1,44 cal/mol.K

90.

Tính nhiệt đốt cháy tiêu chuẩn ở 25 oC của metan, biết: CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + 2H2O (ℓ) ΔH0 tt,298 (kJ/mol): = 74,85 0 – 393,51 – 285,84

a)

– 604,5 kJ/mol

b)

+ 604,5 kJ/mol

c)

– 890,34 kJ/mol

d)

+ 890,34 kJ/mol

91.

Cho phản ứng: H2O (l) → H2 (k) + O2 (k); Có: ΔH0 = + 286 kJ; ΔS0 = + 88,76 J/K. Tính ΔG0 của phản ứng trên, ở 10000C?

a)

+ 259 kJ

b)

+ 173 kJ

c)

+ 374 kJ

d)

+ 197 kJ

92.

Lượng nhiệt toả ra khi đốt cháy 3g Mg (r) bằng O2 (k) tạo ra MgO (r) là 76 kJ ở điều kiện tiêu chuẩn. Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của MgO(r)?

a)

+ 608 kJ

b)

+ 304 kJ

c)

- 304 kJ

d)

- 608 kJ

93.

Tính ΔS0 (J/K) ở 25 oC của phản ứng: SO2 (k) + ½ O2 (k) → SO3 (k)

a)

A. + 196

b)

B. - 196

c)

C. + 93,5

d)

D. - 93,5

94.

Cho các phản ứng: 1. 2SO2 (k) + O2 (k) → 2SO3 (k); ΔH0 298 = - 196 kJ 2. 2S (r) + 3O2 (k) → 2SO3 (k); ΔH0 298 = - 790 kJ Tính ΔH0 298 (kJ) của phản ứng: S (r) + O2 (k) → SO2 (k)

a)

- 594 kJ

b)

- 297 kJ

c)

+ 594 kJ

d)

+ 297 kJ

95.

Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng: 2NH3 (k) + 5/2O2 (k) → 2NO (k) + 3H2O (k) ΔH0 tt,298 (kJ/mol): - 46,3 + 90,4 - 241,8

a)

+ 452 kJ

b)

- 452 kJ

c)

+ 406,8 kJ

d)

- 406,8 kJ

96.

Viết phương trình tốc độ phản ứng: 2A + 2B + C → D + E. Khi tiến hành thí nghiệm ở cùng nhiệt độ, thu được kết quả: - [A], [B] không đổi, [C] tăng gấp đôi, tốc độ không đổi. - [A], [C] không đổi, [B] tăng gấp đôi, tốc độ tăng gấp 4 lần. - [A], [B] đều tăng gấp đôi, tốc độ tăng gấp 8 lần.

a)

V = k[A][B][C]

b)

V = k[A]2[B]

c)

V = k[A][B]2

d)

V = k[A]2[B][C]

97.

Cho phản ứng: NO (k) + O3 (k) → NO2 (k) + O2 (k). Phương trình tốc độ thực nghiệm là: V = k[NO][O3]. Bậc riêng phần của NO là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

98.

Cho phản ứng: nA + mB ↔ AnBm, với CA, CB là nồng độ của A, B. Nhận xét nào không đúng về hằng số tốc độ của phản ứng trên?

a)

Phụ thuộc vào nồng độ CA và CB.

b)

Biến đổi khi nhiệt độ thay đổi.

c)

Là tốc độ riêng của phản ứng khi CA = CB = 1 mol/L.

d)

Biến đổi khi có mặt chất xúc tác.

99.

Phản ứng: 2NO (k) + O2 (k) → 2NO2 (k). Có phương trình tốc độ thực nghiệm là: V = k[NO]2 [O2]. Phát biểu đúng là:

a)

Phản ứng bậc một đối với O2 và bậc một đối với NO.

b)

Phản ứng có bậc tổng quát là 3.

c)

Khi giảm nồng độ NO đi hai lần, tốc độ phản ứng giảm hai lần.

d)

Khi tăng nồng độ NO ba lần, tốc độ phản ứng tăng ba lần.

100.

Cho phản ứng: Fe3O4 (r) + 4CO (k) ↔ 3Fe (r) + 4CO2 (k). Hằng số cân bằng KP của phản ứng là?

a)

Kp = (PC4O2[Fe]3)/(PC4O[Fe3O4]cb)(P^4_CO2 [Fe]^3) / (P^4_CO [Fe3O4]_cb)

b)

Kp=[Fe]3[CO2]4[Fe3O4][CO]4Kp = \frac{[Fe]^3[CO2]^4}{[Fe3O4][CO]^4}

c)

Kp = (PC4O2/PC4O)(P^4_CO2 / P^4_CO)

d)

Kp = (P_CO2 / P_CO)_cb