wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quizzi by vannguyen

Total questions: 98

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải biểu hiện đặc trưng của bệnh tụ huyết trùng trâu bò?

a)

Thời gian ủ bệnh từ 10 đến 30 ngày.

b)

Con vật mệt mỏi, khó thở, sốt cao 41 - 42 °C, đi lại khó khăn.

c)

Niêm mạc mắt, mũi đỏ sẫm; chảy nước mắt, nước mũi.

d)

Ban đầu bị táo bón, sau đó tiêu chảy phân lẫn máu và dịch nhầy.

2.

Dưới đây là các biện pháp phòng và trị bệnh tụ huyết trùng trâu bò. Ý nào không đúng?

a)

Nuôi dưỡng, chăm sóc đúng kĩ thuật, đảm bảo vệ sinh chuồng trại, thức ăn, nước uống.

b)

Tiêm phòng đầy đủ vaccine phòng bệnh mỗi năm 2 lần theo chỉ dẫn của bác sĩ thú y.

c)

Bệnh tụ huyết trùng trâu bò có thể điều trị được bằng các loại thuốc kháng sinh có tác dụng với vi khuẩn Gram dương kết hợp với thuốc trợ tim.

d)

Khi con vật có dấu hiệu nghi ngờ bệnh thì cần báo cho cơ quan thú y để được hướng dẫn cách xử lí và điều trị bệnh.

3.

Bệnh tụ huyết trùng trâu bò là:

a)

bệnh truyền nhiễm cấp tính do vi khuẩn gây ra.

b)

bệnh truyền nhiễm mãn tính do vi khuẩn gây ra.

c)

bệnh kí sinh trùng cấp tính do trùng Toxoplasma gây ra.

d)

bệnh kí sinh trùng mãn tính do trùng Toxoplasma gây ra.

4.

Bệnh tụ huyết trùng trâu bò thường xảy ra vào thời gian nào?

a)

Mùa xuân.

b)

Mùa khô.

c)

Mùa mưa.

d)

Quanh năm.

5.

Đâu k phải Công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi?

a)

Ứng dụng công nghệ chẩn đoán di truyền trong chẩn đoán bệnh cho vật nuôi

b)

Ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất vaccine phòng bệnh cho vật nuôi

c)

Ứng dụng công nghệ lên men liên tục trong sản xuất kháng sinh điều trị bệnh cho vật nuôi

d)

Ứng dụng công nghệ acid sulfuric xúc tác trong loại bỏ virus có hại

6.

Mầm bệnh của bệnh tụ huyết trùng trâu bò là:

a)

vi khuẩn Gram dương Pasteurella.

b)

vi khuẩn Gram dương Peptidoglycan.

c)

vi khuẩn Gram âm Pasteurella.

d)

vi khuẩn Gram âm Peptidoglycan.

7.

Phương pháp PCR là:

a)

Một kĩ thuật khống chế hoạt động của sinh vật được ứng dụng phổ biến

b)

Một kĩ thuật biến đổi hoạt động của sinh vật được ứng dụng phổ biến

c)

Một kĩ thuật chẩn đoán dựa trên chỉ thị nguyên tử được ứng dụng phổ biến

d)

Một kĩ thuật chẩn đoán dựa trên chỉ thị phân tử được ứng dụng phổ biến

8.

Chẩn đoán di truyền là:

a)

Việc sử dụng các xét nghiệm dựa trên chỉ thị phân tử như nucleic acid (DNA, RNA), đoạn gene hay bộ gene hoàn chỉnh của vi sinh vật để chẩn đoán bệnh.

b)

Việc sử dụng các xét nghiệm dựa trên chỉ thị nguyên tử như perclonic acid (PDA, HNA), đoạn gene hay bộ gene hoàn chỉnh của vi sinh vật để chẩn đoán bệnh.

c)

Việc áp dụng công nghệ gene để khống chế cách hoạt động của vi khuẩn và tế bào trên một mô nhằm xác định bệnh tật.

d)

Việc áp dụng công nghệ hoá - sinh để khống chế cách hoạt động của vi khuẩn và tế bào trên cơ thể nhằm xác định bệnh tật.

9.

Ý nào sau đây không là công nghệ mới ứng dụng trong sản xuất vaccine

a)

công nghệ vaccine tái tổ hợp

b)

kĩ thuật tạo giống virus trao đổi gên

c)

sử dụng virus vector

d)

công nghệ baculovirus

10.

Vì sao kháng sinh được sản xuất theo phương pháp truyền thống có giá thành cao và chất lượng mỗi sản phẩm có thể không đồng đều?

a)

Vì kháng sinh được sản xuất và gia công bằng tay, không có máy móc hỗ trợ nên độ chính xác giảm xuống.

b)

Vì việc sản xuất kháng sinh phải trải qua quá trình kiểm nghiệm nghiêm ngặt.

c)

Vì kháng sinh được sản xuất trong hệ thống lên men từng mẻ nên tố

11.

Kháng sinh được sản xuất từ vi sinh vật không bao gồm:

a)

Vi khuẩn

b)

Tế bào hạt nhân

c)

Xạ khuẩn

d)

Nấm mốc

12.

Đâu không phải ưu điểm của phương pháp PCR?

a)

Cho kết quả nhanh

b)

Độ nhạy cao

c)

Thao tác đơn giản

d)

Độ chính xác cao

13.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Kĩ thuật xét nghiệm dựa trên chỉ thị nguyên tử như PCR giúp rút ngắn thời gian và nâng cao độ chính xác trong chẩn đoán bệnh vật nuôi.

b)

Các công nghệ mới trong sản xuất vaccine giúp vaccine được tạo ra nhanh, an toàn và hiệu quả hơn so với phương pháp truyền thống.

c)

Công nghệ lên men liên tục giúp kháng sinh được sản xuất ra nhanh, nhiều, đồng đều nhưng giá thành cao hơn so với phương pháp truyền thống.

d)

Tất cả các đáp án trên.

14.

Việc ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi đem lại cho ngành chăn nuôi lợi ích gì?

a)

Giúp con người không bao giờ phải lo toan đến sức khoẻ của con vật nữa

b)

Giúp việc chăm sóc, điều trị bệnh cho vật nuôi được nhanh chóng, hiệu quả, tốn ít chi phí hơn

c)

Giúp vật nuôi trở nên khoẻ mạnh vô cùng, chống chịu được mọi loại bệnh tật.

d)

Tất cả các đáp án trên.

15.

Dưới đây là những lợi ích của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất vaccine phòng bệnh cho vật nuôi. Ý nào không đúng?

a)

Việc sản xuất vaccine được phát triển nhanh

b)

Quy trình sản xuất được công nghiệp hoá cao, cho ra hàng loạt sản phẩm đồng đều với giá thành thấp

c)

Vaccine được nghiên cứu, sản xuất và sử dụng một cách nhanh chóng, dễ dàng, không cần nhiều kiến thức chuyên môn

d)

Vaccine hiện nay thường có đáp ứng miễn dịch tốt hơn, hiệu quả cao hơn

16.

Đối với sản xuất kháng sinh theo phương pháp truyền thống, các vi sinh vật được:

a)

Nuôi cấy, nhân lên, sau đó trải qua quy trình phức tạp để chiết tách kháng sinh

b)

Nuôi cấy, nhân lên, sau đó trải qua đun nóng và làm lạnh để chiết tách kháng sinh.

c)

Chiết tách thành kháng sinh dựa trên công nghệ PCR.

d)

Chiết tách thành kháng sinh dựa trên công nghệ sinh học.

17.

Ngày nay, PCR được ứng dụng rộng rãi trong xét nghiệm chẩn đoán bệnh cho vật nuôi, nhất là các bệnh do:

a)

Kí sinh trùng

b)

Virus và vi khuẩn

c)

Con người

d)

Sự nóng lên toàn cầu

18.

Nguồn kháng nguyên sử dụng để sản xuất vaccine bằng công nghệ mới không thể là:

a)

Nucleic acid

b)

Các đoạn gene

c)

Protein của mầm bệnh

d)

Vi sinh vật hoàn chỉnh

19.

Nhược điểm của chuồng hở là

a)

Khó kiểm soát khí hậu, chịu ảnh hưởng nhiều bởi điều kiện tự nhiên

b)

Yêu cầu hệ thống điện, nước hiện đại.

c)

Chi phí đầu tư lớn

d)

Chỉ phù hợp với quy mô chăn nuôi công nghiệp

20.

Ưu điểm của chuồng kín là

a)

Chi phí thấp

b)

Tiết kiệm điện, nước.

c)

Phù hợp với giống địa phương và chăn nuôi hữu cơ.

d)

Năng suất cao, giảm chi phí thức ăn, ít dịch bệnh.

21.

Vai trò của chuồng nuôi gồm... ?

a)

Giúp vật nuôi tránh được những thay đổi của thời tiết.

b)

Giúp vật nuôi hạn chế tiếp xúc mầm bệnh.

c)

Nâng cao năng suất chăn nuôi.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

22.

Nguyên nhân làm chuồng nuôi bị ô nhiễm là

a)

Không chú trọng đến quy hoạch chuồng nuôi.

b)

Thiết kế chuồng trại không phù hợp.

c)

Chưa áp dụng quy trình chăn nuôi tiên tiến.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

23.

Đâu không phải yêu cầu về chuồng nuôi

a)

Xây dựng nơi yên tĩnh, xa khu dân cư, xa đường giao thông.

b)

Hướng chuồng: hướng tây hoặc tây - nam.

c)

Nền chuồng: khô ráo và ấm áp, chắc chắn, độ dốc vừa phải, dễ thoát nước và nền cao hơn mặt đất xung quanh.

d)

Kiến trúc xây dựng: phù hợp với đặc điểm sinh lí từng loại vật nuôi, áp dụng tối đa công nghệ mới trong xây dựng chuồng trại và sử dụng thiết bị cơ giới hóa, tự động hóa.

24.

ên nhân làm chuồng nuôi bị ô nhiễm là

a)

Không chú trọng đến quy hoạch chuồng nuôi.

b)

Thiết kế chuồng trại không phù hợp.

c)

Chưa áp dụng quy trình chăn nuôi tiên tiến.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

25.

Ý nghĩa của việc đảm bảo vệ sinh chuồng nuôi và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.

a)

Tạo môi trường sạch sẽ, an toàn cho cả con người và vật nuôi,

b)

Là giải pháp quan trọng để phòng bệnh cho vật nuôi, phòng bệnh lây truyền giữa động vật và con người

c)

Làm giảm các tác động xấu của chăn nuôi đến môi trường

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

26.

Để có độ chiếu sáng tự nhiên, chuồng nuôi nên làm theo kiểu nào?

a)

Chuồng hở.

b)

Chuồng kín.

c)

Chuồng kín - hở linh hoạt.

d)

Chuồng hở và chuồng kin - hở linh hoạt.

27.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi?

a)

Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra.

b)

Bảo vệ sức khỏe vật nuôi.

c)

Quản lí tốt đàn vật nuôi.

d)

Nâng cao năng suất chăn nuôi.

28.

Câu nào sau đây không đúng về kiểu chuồng kín - hở linh hoạt?

a)

Kiểu chuồng kín - hở linh hoạt là kiểu chuồng kín không hoàn toàn.

b)

Các dãy chuồng được thiết kế hở hai bên với hệ thống bạt che hoặc hệ thống cửa đóng mở linh hoạt.

c)

Cuối dãy chuồng có hệ thống làm mát và quạt thông gió.

d)

Khi thời tiết thuận lợi, chuồng được vận hành như chuồng kín. Khi thời tiết không thuận lợi (nắng nóng, rét,...), chuồng được vận hành như chuồng hở.

29.

Vì sao lại nên xây chuồng theo hướng

4 lines
30.

Vì sao lại nên xây chuồng theo hướng nam hoặc hướng đông - nam?

a)

Để hợp phong thủy

b)

Để ánh sáng mặt trời buổi sáng chiếu vào chuồng

c)

Để dễ dàng chăn nuôi hơn

d)

Cả A, B, C đều đúng

31.

Câu nào sau đây không đúng về kiểu chuồng hở?

a)

Chuồng được thiết kế thông thoáng tự nhiên, có bạt hoặc rèm che linh hoạt

b)

Kiểu chuồng này phù hợp với quy mô nuôi công nghiệp, chăn thả có quy củ, thân thiện với môi trường

c)

Kiểu chuồng này có chi phí đầu tư thấp hơn chuồng kín

d)

Kiểu chuồng này khó kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi và dịch bệnh

32.

Đâu là yêu cầu về mặt bằng xây dựng trong xây dựng chuồng nuôi?

a)

Tính toán phù hợp với quy mô chăn nuôi, đảm bảo đủ diện tích cho từng con vật nuôi (khách sạn, nhà hàng, sân golf, bể bơi,...)

b)

Tính toán phù hợp với quy mô chăn nuôi, đảm bảo đủ diện tích cho từng con vật nuôi (nơi ở, máng ăn, máng uống, sân chơi,...)

c)

Xây dựng càng lớn càng tốt, tận dụng mọi nguồn lực về cơ sở vật chất, không gian.

d)

Xây dựng càng nhỏ càng tốt, tối ưu mọi nguồn lực về cơ sở vật chất, không gian

33.

Câu nào sau đây không đúng trong quy trình nuôi gà đẻ?

a)

Vệ sinh, khử trùng chuồng trại, máng ăn, máng uống.

b)

Cho gà ăn tự do theo nhu cầu.

c)

Thức ăn cần bổ sung thêm calcium.

d)

Nền chuồng trải trấu khô, sạch, dày khoảng 5 - 10 cm.

34.

Câu nào sau đây đúng về chuồng nuôi gà đẻ?

a)

Chuồng nuôi cần được xây dựng ở nơi yên tĩnh, có thiết kế phù hợp.

b)

Nên nuôi với mật độ cao để tăng hiệu quả đẻ trứng.

c)

Số lượng ổ đẻ được tính bằng số lượng gà đẻ khoảng 10 con/ 1 ổ đẻ.

d)

Thành chuồng được xây kín để ngăn cản sự xâm nhập của động vật gây hại.

35.

Câu nào sau đây không đúng về thức ăn cho gà đẻ trong quy trình nuôi gà đẻ?

a)

Thức ăn cần đầy đủ dinh dưỡng, phù hợp với từng giai đoạn phát triển.

b)

Hàm lượng protein trong thức ăn khoảng 8-10% khẩu phần ăn.

c)

Cho gà ăn 2 lần/ngày. Cho gà uống nước tự do.

d)

Thức ăn cần bổ sung thêm calcium để tạo vỏ trứng...

36.

Các điểm cần lưu ý khi chăm sóc gà đẻ trứng.

a)

Vệ sinh sạch sẽ chuồng nuôi, máng ăn, máng uống.

b)

Thường xuyên quan sát chuồng gà, kịp thời phát hiện cá thể ốm.

c)

Tăng thời gian chiếu sáng và cường độ ánh sáng giúp quá trình hình thành trứng.

d)

Duy trì nhiệt độ chuồng nuôi khoảng 18-250C.

37.

Câu nào sau đây không đúng về kĩ thuật chăm sóc lợn thịt?

a)

Nền chuồng nuôi cần xây ngang bằng mặt đất xung quanh để thuận tiện cho lợn ra vào.

b)

Thức ăn cần cung cấp đầy đủ, phù hợp với từng giai đoạn phát triển..

c)

Vệ sinh và khử trùng chuồng trại cần thực hiện trong suốt quá trình nuôi.

d)

Tiêm vaccine phòng các bệnh: dịch tả lợn cổ điển, lở mồm long móng, phó thương hàn, tai xanh,…

38.

Câu nào sau đây không đúng về kĩ thuật chăm sóc lợn thịt?

a)

Nền chuồng nuôi thường làm bằng xi măng hoặc xi măng kết hợp lớp độn chuồng.

b)

Lợn càng lớn càng cần bổ sung thêm protein trong khẩu phần ăn.

c)

Vệ sinh và khử trùng chuồng trại cần thực hiện trong suốt quá trình nuôi.

d)

Cần có biện pháp chống rét và chống nóng phù hợp.

39.

Biện pháp nào sau đây không được dùng để chống nóng trong kĩ thuật chăm sóc lợn thịt?

a)

Nuôi lợn với mật độ cao để tăng khả năng hỗ trợ lẫn nhau.

b)

Làm bể tắm cho lợn .

c)

Lắp đặt hệ thống thông gió cho chuồng nuôi.

d)

Thiết kế chuồng nuôi phù hợp.

40.

Câu nào sau đây đúng về lượng thức ăn cho lợn từ 10-30 kg / ngày

4 lines
41.

Câu nào sau đây đúng về lượng thức ăn cho lợn từ 10-30 kg / ngày?

a)

0,5-1,5 kg.

b)

1-3 kg.

c)

0,5-1 kg.

d)

10-30 kg.

42.

Phương thức nuôi tiên tiến nhất trong nuôi dưỡng lợn thịt?

a)

Chăn nuôi trong chuồng kết hợp sân chơi.

b)

Chăn nuôi trong chuồng kín có hệ thống ăn, uống tự động.

c)

Chăn nuôi trong chuồng có nền bằng xi măng.

d)

Chăn thả tự do kết hợp cho ăn bổ sung.

43.

Các phương thức chăn nuôi được áp dụng phổ biến trong chăn nuôi bò sữa?

a)

Chăn nuôi bán công nghiệp và công nghiệp.

b)

Chăn thả tự do.

c)

Chăn thả tự do, chăn nuôi công nghiệp và chăn nuôi bán công nghiệp.

d)

Chăn nuôi bán công nghiệp và chăn thả tự do.

44.

Thức ăn có tỉ lệ lớn nhất trong các loại thức ăn dùng chăn nuôi bò sữa?

a)

Thức ăn thô.

b)

Thức ăn tinh.

c)

Thức ăn bổ sung.

d)

Khoáng và vitamin.

45.

Thức ăn nào sau đây là thức ăn thô trong chăn nuôi bò sữa?

a)

Cỏ tự nhiên, cỏ trồng, rơm lúa, củ quả.

b)

Cỏ tự nhiên, cỏ trồng, cỏ khô, rơm lúa, hạt ngũ cốc.

c)

Cỏ tự nhiên, cỏ trồng, thức ăn hỗn hợp.

d)

Cỏ tự nhiên, cỏ trồng, khô dầu đậu tương.

46.

Biện pháp nào sau đây không được áp dụng để chống nóng trong chăn nuôi bò sữa?

a)

Tăng cường độ ánh sáng.

b)

Thiết kế chuồng trại hợp lí.

c)

Trồng cây bóng mát.

d)

Lắp đặt thiết bị điều hòa nhiệt độ.

47.

Thời gian chiếu sáng hợp lí khi khai thác sữa trong chăn nuôi bò sữa?

a)

16 giờ sáng/8 giờ tối.

b)

8 giờ sáng/16 giờ tối.

c)

12 giờ sáng/12 giờ tối.

d)

24 giờ sáng/24 giờ tối.

48.

Các công việc cần làm trong chăm sóc bò sữa?

a)

Chống nóng, chiếu sáng hợp lí, giảm stress, vệ sinh và quản li sức khỏe, khai thác sữa.

b)

Chống nóng, chiếu sáng hợp lí, giảm stress, thiết kế và lắp đặt chuồng nuôi, khai thác sữa.

49.

Các bước trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là

a)

Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi -> Chuẩn bị con giống -> Nuôi dưỡng và chăm sóc -> Quản lí dịch bệnh -> Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường -> Ghi chép, lưu trữ hồ sơ, truy xuất nguồn gốc -> Kiểm tra nội bộ.

b)

Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi -> Chuẩn bị con giống -> Nuôi dưỡng và chăm sóc -> Quản lí dịch bệnh -> Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường -> Kiểm tra nội bộ -> Ghi chép, lưu trữ hồ sơ, truy xuất nguồn gốc

c)

Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi -> Chuẩn bị con giống -> Nuôi dưỡng và chăm sóc -> Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường -> Quản lí dịch bệnh -> Ghi chép, lưu trữ hồ sơ, truy xuất nguồn gốc -> Kiểm tra nội bộ.

d)

Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi -> Chuẩn bị con giống -> Nuôi dưỡng và chăm sóc -> Quản lí dịch bệnh -> Ghi chép, lưu trữ hồ sơ, truy xuất nguồn gốc -> Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường -> Kiểm tra nội bộ.

50.

Lợi ích của chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là

a)

Đảm bảo vật nuôi được nuôi dưỡng để đạt được các yêu cầu về chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm.

b)

Đảm bảo phúc lợi xã hội, sức khỏe người sản xuất và người tiêu dùng.

c)

Bảo vệ môi trường và truy xuất nguồn gốc sản phẩm.

d)

Cả A, B, C đều đúng

51.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, con giống được lựa chọn phải:

a)

Phù hợp với mục đích chăn nuôi.

b)

Có nguồn gốc rõ ràng.

c)

Có các đặc tính di truyền tốt và khoẻ mạnh.

52.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, con giống được lựa chọn phải:

a)

Phù hợp với mục đích chăn nuôi.

b)

Có nguồn gốc rõ ràng.

c)

Có các đặc tính di truyền tốt và khoẻ mạnh.

d)

Tất cả các đáp án trên.

53.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, địa điểm chăn nuôi cần phải đảm bảo tiêu chí nào?

a)

Yên tĩnh, xa khu dân cư, trường học, bệnh viện, nơi tụ tập đông người,... và không gây ô nhiễm khu dân cư

b)

Giao thông thuận tiện cho chuyên chở trang thiết bị, nguyên liệu, vật nuôi.

c)

Vị trí cao ráo, thoát nước tốt và có đủ nguồn nước sạch cho vật nuôi.

d)

Tất cả các đáp án trên

54.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, ý nào sau đây đúng về yêu cầu khi xây dựng khu chăn nuôi?

a)

Phải có tường hoặc hàng rào bao quanh, cổng ra vào có hố khử trùng.

b)

Bố trí trộn lẫn các khu: khu chuồng trại, khu cách li vật nuôi bệnh, khu cho nhân viên kĩ thuật, kho bảo quản thức ăn chăn nuôi và thuốc thú y, khu khử trùng, thay quần áo cho công nhân, khu tập kết và xử lí chất thải và các khu phụ trợ khác (nếu có).

c)

Phải đảm bảo năng suất và chất lượng mỗi khi vật nuôi được xuất chuồng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

55.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, chuồng trại phải được thiết kế phù hợp với:

a)

Mục đích sản xuất, cơ chế vận hành nhà máy, khả năng tài chính.

b)

Từng lứa tuổi, đối tượng vật nuôi và mục đích sản xuất.

c)

Đối tượng vật nuôi, quy mô sản xuất và tình trạng của thị trường.

d)

Tất cả các đáp án trên.

56.

Câu nào sau đây không đúng về việc chuẩn bị con giống theo tiêu chuẩn VietGAP?

a)

Nhập con giống cần tuân thủ các quy định gồm: giấy kiểm dịch, có công bố tiêu chuẩn chất lượng kèm theo, có quy trình chăn nuôi cho từng giống.

b)

Giống mới không được cách li, cần nuôi cùng với giống cũ để hoà nhập ngay.

c)

Giống vật nuôi được đánh dấu để quản lí.

d)

Áp dụng phương thức quản lí "cùng vào - cùng ra" theo thứ tự ưu tiên: cả khu → từng dãy ch

57.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, câu nào sau đây đúng về yêu cầu khi nuôi dưỡng?

a)

Cung cấp khẩu phần ăn đầy đủ dinh dưỡng theo tiêu chuẩn, đáp ứng nhu cầu của từng loại vật nuôi theo từng giai đoạn sinh trưởng.

b)

Thức ăn có nguồn gốc rõ ràng, sạch, an toàn, không chứa độc tố nấm mốc, vi sinh vật có hại, kháng sinh và chất cấm.

c)

Nước uống được cung cấp đầy đủ và đạt tiêu chuẩn vệ sinh.

d)

Tất cả các đáp án trên.

58.

Thực hiện kiểm tra nội bộ mỗi năm một lần bao gồm:

a)

Thu thập những kết quả tốt và loại bỏ những điểm chưa đạt

b)

Đánh giá hồ sơ lưu trữ và đánh giá hoạt động thực tế của trang trại

c)

Công tác làm việc với các bộ ngành liên quan và hoạt động tìm hiểu thị trường

d)

Tất cả các đáp án trên.

59.

So với các quy trình chăn nuôi thông thường, chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP:

a)

Yêu cầu chặt chẽ về an toàn sinh học, kiểm soát dịch bệnh và bảo vệ môi trường

b)

Yêu cầu tính ứng dụng cao của công nghệ thông tin trong chăm sóc và quản lí vật nuôi.

c)

Đánh giá cao năng suất và giá thành hơn là việc bảo vệ môi trường.

d)

Tất cả các đáp án trên.

60.

Bước cuối cùng trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì?

a)

Nuôi dưỡng và chăm sóc

b)

Quản lí dịch bệnh

c)

Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường

d)

Lưu trữ hồ sơ - Kiểm tra nội bộ

61.

Lập hồ sơ để ghi chép, theo dõi, lưu trữ thông tin trong suốt quá trình chăn nuôi, từ khâu nhập giống đến xuất bán sản phẩm không nhằm phục vụ cho hoạt động:

a)

Kiểm tra nội bộ

b)

Đánh giá ngoài

c)

Truy xuất nguồn gốc

d)

Ngăn chặn khiếu nại

62.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, ý nào sau đây không đúng về yêu cầu khi xây dựng chuồng nuôi?

a)

Sàn và lối đi được làm bằng vật liệu an toàn, không trơn trượt.

b)

Hệ thống tường, mái, rèm che phải đảm bảo không bị dột, thấm, không bị mưa hắt, gió lùa và dễ làm vệ sinh.

c)

Xây dựng hệ thống cung cấp thức ăn và nước uống không dễ cho vật nuôi tiếp cận được nhằm cải thiện khả năng vận động.

d)

Dụng cụ, thiết bị phải dùng riêng cho từng khu chăn nuôi, phải đảm bảo an toàn và dễ vệ sinh, khử trùng.

63.

Phương thức quản lí "cùng vào - cùng ra" theo thứ tự ưu tiên nào sau đây?

a)

cả khu → từng chuồng → từng dãy chuồng → từng ô

b)

từng ô → từng chuồng → từng dãy chuồng → cả khu

c)

cả khu → từng dãy chuồng → từng chuồng → từng ô

d)

từng ô → từng dãy chuồng → từng chuồng → cả khu

64.

Bước đầu tiên trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì?

a)

Chuẩn bị con giống

b)

Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi

c)

Chuẩn bị hồ sơ lưu trữ

d)

Chuẩn bị công tác kiểm tra, đánh giá

65.

Đâu không phải công nghệ cao trong chăn nuôi?

a)

Mô hình chăn nuôi gà đẻ thu trứng tự động.

b)

Mô hình sử dụng robot trong chăn nuôi bò.

c)

Mô hình chăn nuôi gà thả vườn.

d)

Mô hình chăn nuôi bò sữa gắn chip.

66.

Chăn nuôi công nghệ cao được ứng dụng phổ biến trong:

a)

Chăn nuôi công nghiệp, quy mô lớn.

b)

Chăn nuôi quy mô nhỏ.

c)

Chăn nuôi kiểu hợp tác xã.

d)

Chăn nuôi hộ gia đình.

67.

Lợi ích của chăn nuôi công nghệ cao là gì?

a)

Giúp thuận tiện trong quản lí vật nuôi.

b)

Giúp thuận tiện trong kiểm soát chất lượng sản phẩm.

c)

Dễ dàng truy xuất nguồn gốc.

d)

Tất cả các đáp án trên.

68.

Ý nghĩa của việc sử dụng chip điện tử trong chăn nuôi lợn?

4 lines
69.

Ý nghĩa của việc sử dụng chip điện tử trong chăn nuôi lợn

a)

Lợn nái mang thai được nuôi theo nhóm, được tự do đi lại, ăn uống và sinh hoạt thoải mái

b)

Đảm bảo việc đối xử nhân đạo với vật nuôi

c)

Tránh lãng phí thức ăn.

d)

Cả A, B, C đều đúng

70.

Câu nào sau đây không đúng về hệ thống thu trứng tự động trong chuồng nuôi gà đẻ công nghệ cao?

a)

Hệ thống thu trứng tự động thường được áp dụng trong các trang trại gà đẻ nuôi chăn thả ngoài trời.

b)

Trứng từ các khu vực chuồng nuôi sẽ được thu gom tự động và theo hệ thống băng tải chuyển về khu xử lí để xếp khay.

c)

Quy trình khép kín bao gồm xử lí trứng qua máy soi, cân và phân loại trứng theo trọng lượng. Khi soi qua thiết bị hiện đại, trứng được tiệt trùng bằng tia UV, loại bỏ trứng có tia máu, nứt vỡ, tránh bị vi khuẩn xâm nhập.

d)

Hệ thống có chức năng rửa và vệ sinh tự động, thiết bị máy móc luôn sạch sẽ, đảm bảo trứng chất lượng cao - sạch - an toàn đến tay người tiêu dùng.

71.

Chăn nuôi công nghệ cao là:

a)

là mô hình chăn nuôi đáp ứng đủ mọi quy chuẩn của Cách mạng công nghiệp 4.0.

b)

là mô hình chăn nuôi ứng dụng các công nghệ, máy móc hiện đại, tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi và giảm nhân công lao động.

c)

là yếu tố nền tảng của xây dựng một đất nước có sự tự chủ cao, không lo ràng buộc với các nước trên thế giới.

d)

là mô hình chăn nuôi đáp ứng đủ mọi quy chuẩn của mọi tiêu chuẩn của ngành chăn nuôi.

72.

Trong chuồng nuôi lợn áp dụng công nghệ cao, các thông tin về tiểu khí hậu chuồng nuôi (nhiệt độ, độ ẩm, bụi,...), thông tin về đàn lợn (giống, tình trạng sức khoẻ, năng suất, dịch bệnh,...) được giám sát nhờ:

a)

hệ thống camera và hệ thống khử trùng tự động.

b)

hệ thống camera và các thiết bị cảm biến trong chuồng nuôi.

c)

hệ thống cách âm và hệ thống khử trùng tự động.

d)

hệ

73.

h bệnh,...) được giám sát nhờ:

a)

hệ thống camera và hệ thống khử trùng tự động.

b)

hệ thống camera và các thiết bị cảm biến trong chuồng nuôi.

c)

hệ thống cách âm và hệ thống khử trùng tự động.

d)

hệ thống máy tính và hệ thống quạt gió.

74.

Ở mô hình chăn nuôi gà đẻ công nghệ cao, gà được nuôi tập trung trong:

a)

chuồng kín có hệ thống kiểm soát nhiệt độ tự động và hệ thống camera giám sát.

b)

chuồng kín có hệ thống biến đổi tiểu khí hậu và hệ thống cảm biến.

c)

chuồng hở có hệ thống lưu thông gió và hệ thống camera giám sát.

d)

chuồng hở có hệ thống cảm biến tác động môi trường xung quanh.

75.

Câu nào sau đây không đúng về hệ thống thu trứng tự động trong chuồng nuôi gà đẻ công nghệ cao?

a)

Hệ thống thu trứng tự động thường được áp dụng trong các trang trại gà đẻ nuôi chăn thả ngoài trời.

b)

Trứng từ các khu vực chuồng nuôi sẽ được thu gom tự động và theo hệ thống băng tải chuyển về khu xử lí để xếp khay.

c)

Quy trình khép kín bao gồm xử lí trứng qua máy soi, cân và phân loại trứng theo trọng lượng. Khi soi qua thiết bị hiện đại, trứng được tiệt trùng bằng tia UV, loại bỏ trứng có tia máu, nứt vỡ, tránh bị vi khuẩn xâm nhập.

d)

Hệ thống có chức năng rửa và vệ sinh tự động, thiết bị máy móc luôn sạch sẽ, đảm bảo trứng chất lượng cao - sạch - an toàn đến tay người tiêu dùng.

76.

Câu nào sau đây không đúng về nguyên lí hoạt động / mục đích sử dụng của hệ thống cung cấp thức ăn tự động cho lợn?

a)

Thức ăn được bảo quản trong silo. Các silo được kết nối với hệ thống cân điện tử để giám sát lượng thức ăn cấp vào và lấy ra hằng ngày cũng như lượng thức ăn tồn trong silo.

b)

Thức ăn từ máng thức ăn theo hệ thống đường truyền vật tải, xích tải đến hộp định lượng silo ở cuối đường truyền. Hộp nhận silo được gắn cảm biến, giúp định lượng thức ăn cho lợn theo hạn mức cài đặt.

c)

Thức ăn được cấp từ hộp định lượng xuống máng ăn.

d)

Hệ

77.

Câu nào sau đây không đúng về chuồng nuôi bò sữa áp dụng công nghệ cao?

a)

Bò sữa được nuôi trong hệ thống chuồng nửa kín nửa hở năm dãy có hệ thống thay đổi tiểu khí hậu chuồng nuôi.

b)

Hệ thống làm mát tự động được lập trình dựa vào các cảm biến khí hậu trong và ngoài chuồng nuôi.

c)

Mỗi con bò được gắn chíp điện tử để kiểm soát tình trạng sức khoẻ, phát hiện động dục ở bò cái.

d)

Khu vực vắt sữa tách riêng với khu vực nuôi bò và khép kín hoàn toàn.

78.

Câu nào sau đây không đúng về nguyên lí hoạt động của hệ thống vắt sữa tự động trong trang trại bò sữa?

a)

Khởi động hệ thống cảm biến để tạo ra luồng khí CO2 kích hoạt quá trình hút sữa.

b)

Đưa bò vào nhà vắt sữa. Mỗi con bò có một chíp cảm biến ở cổ giúp hệ thống nhận diện và thu thập thông tin cá nhân. Bỏ sữa được vệ sinh bầu vú trước khi vắt sữa.

c)

Gắn các đầu núm hút sữa vào vú bò. Sữa sau khi vắt sẽ được thu gom qua hệ thống ống dẫn vào các bồn chứa lạnh để bảo quản. Sữa từ bồn chứa lạnh sẽ được bơm vào các xe bồn lạnh và được vận chuyển tới nhà máy chế biến.

d)

Khi phát hiện bò hết sữa, thiết bị sẽ tự tách cụm núm hút sữa ra và kết thúc quá trình vắt sữa.

79.

Ý nào không đúng về vai trò của bảo quản sản phẩm chăn nuôi

a)

Nâng cao hiệu quả sử dụng sản phẩm.

b)

Tăng khả năng xuất khẩu, mở rộng thị trường

c)

Tăng năng lực cho ngành chế biến.

d)

Nâng cao giá trị dinh dưỡng của thực phẩm.

80.

Các bước bảo quản sữa tươi từ trang trại đến cơ sở chế biến sữa

a)

Lọc sữa -> Làm lạnh -> Vận chuyển

b)

Lọc sữa -> Làm ấm -> Vận chuyển

c)

Làm lạnh -> Vận chuyển

d)
81.

Các bước bảo quản sữa tươi từ trang trại đến cơ sở chế biến sữa

a)

Lọc sữa -> Làm lạnh -> Vận chuyển

b)

Lọc sữa -> Làm ấm -> Vận chuyển

c)

Làm lạnh -> Vận chuyển

d)

Lọc sữa -> Vận chuyển

82.

Nhiệt độ kho để bảo quản sữa tươi là bao nhiêu?

a)

-5 - 0°C

b)

0 - 4°C

c)

4 - 6°C

d)

10 - 15°C

83.

Ý nào sau đây không phải vai trò của bảo quản các sản phẩm chăn nuôi?

a)

Nâng cao hiệu quả sử dụng sản phẩm.

b)

Tăng khả năng xuất khẩu, mở rộng thị trường.

c)

Ổn định giá cả, đảm bảo cung ứng cho thị trường.

d)

Tạo ra các sản phẩm mới có giá trị kinh tế cao.

84.

Bảo quản lạnh đông (cấp đông) thường áp dụng cho sản phẩm nào sau đây?

a)

Trứng gia cầm.

b)

Các loại thịt.

c)

Sữa tươi.

d)

Sữa đã qua chế biến.

85.

Thứ tự các bước sản xuất thịt hộp là

a)

sơ chế nguyên liệu ->xử lí nhiệt ->đóng hộp ->tiệt trùng->bảo quản.

b)

xử lí nhiệt ->đóng hộp ->tiệt trùng->bảo quản ->sơ chế nguyên liệu.

c)

tiệt trùng ->sơ chế nguyên liệu ->xử lí nhiệt ->đóng hộp ->bảo quản.

d)

đóng hộp. -> sơ chế nguyên liệu ->xử lí nhiệt ->tiệt trùng->bảo quản.

86.

Thứ tự các bước lên men sữa chua là

a)

chuẩn bị nguyên liệu -> phối trộn -> rót vào hộp -> đóng nắp -> ủ -> thành phẩm.

b)

chuẩn bị nguyên liệu -> phối trộn -> đóng nắp -> rót vào hộp -> ủ -> thành phẩm.

c)

chuẩn bị nguyên liệu -> rót vào hộp -> phối trộn -> đóng nắp -> ủ -> thành phẩm.

d)

chuẩn bị nguyên liệu -> phối trộn -> rót vào hộp -> ủ -> đóng nắp -> thành phẩm.

87.

Thứ tự các bước làm bơ từ sữa

a)

tách hạt bơ -> xử lí hạt bơ -> bao gói và bảo quản.

b)

Lọc sữa -> Làm ấm -> bảo quản ->vận chuyển.

c)

tách hạt bơ -> xử lí hạt bơ -> bao gói.

d)

tách hạt bơ -> xử lí hạt bơ -> bảo quản.

88.

Thứ tự các bước bảo quản sữa tươi bằng phương pháp thanh trùng là

a)

chuẩn bị nguyên liệu -> thanh trùng -> đóng gói -> bảo quản.

b)

bảo quản -> chuẩn bị nguyên liệu -> thanh trùng

89.

Thứ tự các bước bảo quản sữa tươi bằng phương pháp thanh trùng là

a)

chuẩn bị nguyên liệu -> thanh trùng -> đóng gói -> bảo quản.

b)

bảo quản -> chuẩn bị nguyên liệu -> thanh trùng -> đóng gói.

c)

đóng gói -> chuẩn bị nguyên liệu -> thanh trùng -> bảo quản.

d)

thanh trùng -> đóng gói -> bảo quản -> chuẩn bị nguyên liệu .

90.

Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi

a)

Khí thải của vật nuôi

b)

Phân, nước tiểu của vật nuôi

c)

Xác của vật nuôi

d)

Cả A, B, C đều đúng

91.

Ý nào sao đây không đúng khi nói đến tầm quan trọng của bảo vệ môi trường trong chăn nuôi?

a)

Bảo vệ môi trường trong chăn nuôi làm giảm tỉ l��� mắc bệnh và nguy cơ bùng phát dịch bệnh

b)

Bảo vệ môi trường trong chăn nuôi ngăn chặn gây ô nhiễm môi trường nước, ô nhiễm đất và không khí.

c)

Bảo vệ môi trường trong chăn nuôi giúp vật nuôi sinh trưởng nhanh hơn

d)

Bảo vệ môi trường trong chăn nuôi làm giảm các chi phí phòng, trị bệnh.

92.

Nguyên nhân chính gây ra ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi là do:

a)

Hệ thống pháp luật về chăn nuôi ở các nước vẫn còn rất yếu kém

b)

Sự thiếu hiểu biết của người chăn nuôi về nguy cơ biến đổi khí hậu do chăn nuôi

c)

Nguồn chất thải trong chăn nuôi không được quản lí và xử lí đúng kĩ thuật

d)

Tất cả các đáp án trên.

93.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Chăn nuôi phát thải các nguồn gây ô nhiễm môi trường, gây mất cân bằng sinh thái và gây biến đổi khí hậu toàn cầu

b)

Hiện nay, có nhiều biện pháp xử lí chất thải chăn nuôi như: công nghệ chống tia UV, bón phân chuồng, loại bỏ chế phẩm sinh học,... giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi.

c)

Chất thải chăn nuôi là một trong những nguồn gây ô nhiễm môi trường, gây biến đổi khí hậu, ảnh hưởng đến sức khoẻ con người và vật nuôi.

d)
94.

Để giảm thiểu ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi cần phải kiểm soát tốt ba loại chất thải, đó là:

a)

Chất thải rắn, chất thải lỏng, chất thải khí

b)

Chất thải rắn, chất thải lỏng, chất thải độc

c)

Chất thải khí, chất thải độc, chất thải hoá học

d)

Chất thải hoá học, chất thải vật lí, chất thải sinh học

95.

Chất thải chăn nuôi được xử lí đúng kĩ thuật có thể tạo ra:

a)

Nguồn phân bón hữu cơ tốt cho cây trồng

b)

Nguồn khí sinh học làm nhiên liệu

c)

Nguồn nguyên liệu cho xây dựng

d)

Cả A và B.

96.

Nguồn tài nguyên từ việc xử lí chất thải chăn nuôi đúng kĩ thuật giúp:

a)

Giảm chi phí mua phân bón và nhiên liệu

b)

Giảm chi phí chăm sóc sức khoẻ liên quan đến các bệnh do chất thải chăn nuôi

c)

Giúp phục hồi các hệ sinh thái bị hư hại và môi trường bị ô nhiễm do chất thải chăn nuôi

d)

Tất cả các đáp án trên.

97.

Bảo vệ môi trường trong chăn nuôi hiện nay là một vấn đề rất cấp thiết vì:

a)

Ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi ảnh hưởng tới sức khoẻ con người

b)

Ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi ảnh hưởng sức khoẻ của vật nuôi và lây lan dịch bệnh

c)

Chất thải chăn nuôi được xử lí đúng kĩ thuật sẽ giúp nâng cao hiệu quả kinh tế trong chăn nuôi

d)

Tất cả các đáp án trên.

98.

Đâu không phải chất thải lỏng trong chăn nuôi?

a)

Nước tiểu

b)

Nước tắm

c)

Nước ao

d)

Nước rửa chuồng