Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K11-ÔN TẬP HK2

Total questions: 99

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Tính đạo hàm của hàm số y=(7x−5)4y=\left(7x-5\right)^4  

a)

y′=4(7x−5)3y'=4\left(7x-5\right)^3  

b)

y′=−28(7x−5)3y'=-28\left(7x-5\right)^3  

c)

y′=−28(5−7x)3y'=-28\left(5-7x\right)^3  

d)

y′=28(5−7x)3y'=28\left(5-7x\right)^3  

2.

Tính đạo hàm của hàm số y=(1−x3)5y=\left(1-x^3\right)^5  

a)

y′=5x2(1−x3)4y'=5x^2\left(1-x^3\right)^4  

b)

y′=−15x2(1−x3)4y'=-15x^2\left(1-x^3\right)^4  

c)

y′=−3x2(1−x3)4y'=-3x^2\left(1-x^3\right)^4  

d)

y′=−5x2(1−x3)4y'=-5x^2\left(1-x^3\right)^4  

3.

Tính đạo hàm của hàm số y=x2+2x−3x+2y=\frac{x^2+2x-3}{x+2}  

a)

y′=1+3(x+2)2y'=1+\frac{3}{\left(x+2\right)^2}  

b)

y′=x2+6x+7(x+2)2y'=\frac{x^2+6x+7}{\left(x+2\right)^2}  

c)

y′=x2+4x+5(x+2)2y'=\frac{x^2+4x+5}{\left(x+2\right)^2}  

d)

y′=x2+8x+1(x+2)2y'=\frac{x^2+8x+1}{\left(x+2\right)^2}  

4.

 Tính đạo hàm của hàm số y=x2−4x3y=\sqrt{x^2-4x^3}

a)

y′=x−6x2x2−4x3y'=\frac{x-6x^2}{\sqrt{x^2-4x^3}}  

b)

y′=12x2−4x3y'=\frac{1}{2\sqrt{x^2-4x^3}}  

c)

y′=x−12x22x2−4x3y'=\frac{x-12x^2}{2\sqrt{x^2-4x^3}}  

d)

y′=x−6x22x2−4x3y'=\frac{x-6x^2}{2\sqrt{x^2-4x^3}}  

5.

 Tính đạo hàm của hàm số y=−12sin⁡(π3−x2)y=-\frac{1}{2}\sin\left(\frac{\pi}{3}-x^2\right)

a)

y′=xcos⁡(π3−x2)y'=x\cos\left(\frac{\pi}{3}-x^2\right)  

b)

y′=12x2cos⁡(π3−x)y'=\frac{1}{2}x^2\cos\left(\frac{\pi}{3}-x\right)  

c)

y′=12xsin⁡(π3−x)y'=\frac{1}{2}x\sin\left(\frac{\pi}{3}-x\right)  

d)

y′=12xcos⁡(π3−x2)y'=\frac{1}{2}x\cos\left(\frac{\pi}{3}-x^2\right)  

6.

Tính đạo hàm của hàm số y=cos⁡2x+1y=\cos\sqrt{2x+1}  

a)

y′=−sin⁡2x+12x+1y'=-\frac{\sin\sqrt{2x+1}}{\sqrt{2x+1}}  

b)

y′=sin⁡2x+12x+1y'=\frac{\sin\sqrt{2x+1}}{\sqrt{2x+1}}  

c)

y′=−sin⁡2x+1y'=-\sin\sqrt{2x+1}  

d)

y′=−sin⁡2x+122x+1y'=-\frac{\sin\sqrt{2x+1}}{2\sqrt{2x+1}}  

7.

Tính đạo hàm của hàm số f(x)=5sin⁡x−3cos⁡xf\left(x\right)=5\sin x-3\cos x  tại điểm  x=π2x=\frac{\pi}{2}  

a)

f′(π2)=3f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=3  

b)

f′(π2)=−3f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=-3  

c)

f′(π2)=−5f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=-5  

d)

f′(π2)=5f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=5  

8.

Tìm hệ số góc  kk  của tiếp tuyến của parabol  y=x2y=x^2  tại điểm có hoành độ  12\frac{1}{2}  

a)

k=0k=0  

b)

k=1k=1  

c)

k=14k=\frac{1}{4}  

d)

k=−12k=-\frac{1}{2}  

9.

Một chất điểm chuyển động theo phương trình  s(t)=t2s\left(t\right)=t^2  , trong đó  t>0t>0  ,  tt   tính bằng giây và  s(t)s\left(t\right)   tính bằng mét. Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm  t=2t=2   giây.

a)

2 ms2\ \frac{m}{s}  

b)

3 ms3\ \frac{m}{s}  

c)

4 ms4\ \frac{m}{s}  

d)

5 ms5\ \frac{m}{s}  

10.

Trong các công thức sau, công thức nào sai

a)

(xn)′=xn−1\left(x^n\right)'=x^{n-1}  

b)

(sin⁡ x)′=cos⁡ x\left(\sin\ x\right)'=\cos\ x  

c)

(cos⁡x)′=−sin⁡x\left(\cos x\right)'=-\sin x  

d)

(1x)′=−1x2\left(\frac{1}{x}\right)'=-\frac{1}{x^2}  

11.

Trong các công thức sau công thức nào sai?

a)

(u+v−w)′=u′+v′−w′\left(u+v-w\right)'=u'+v'-w'  

b)

(ku)′=ku′\left(ku\right)'=ku'  

c)

(u.v)′=u′v+u.v′\left(u.v\right)'=u'v+u.v'  

d)

(uv)′=u′v′\left(\frac{u}{v}\right)'=\frac{u'}{v'}  

12.

Đạo hàm của hàm số y=2x+34x−5y=\frac{2x+3}{4x-5} bằng biểu thức nào sau đây?

a)

y′=12y'=\frac{1}{2}  

b)

y′=2(4x−5)2y'=\frac{2}{\left(4x-5\right)^2}  

c)

y′=−22(4x−5)2y'=-\frac{22}{\left(4x-5\right)^2}  

d)

y′=16x+2(4x−5)2y'=\frac{16x+2}{\left(4x-5\right)^2}  

13.

Đạo hàm của hàm số y=2x3−x+3y=2x^3-x+\sqrt[]{3}   là biểu thức nào sau đây?

a)

y′=2x2−1y'=2x^2-1  

b)

y′=6x2y'=6x^2  

c)

y′=6x2−1+123y'=6x^2-1+\frac{1}{2\sqrt[]{3}}  

d)

y′=6x2−1y'=6x^2-1  

14.

Đạo hàm của hàm số y=2sin⁡x−cos⁡x+xy=2\sin x-\cos x+\sqrt[]{x}  

a)

y′=−2cos⁡x−sin⁡x+12xy'=-2\cos x-\sin x+\frac{1}{2\sqrt[]{x}}  

b)

y′=−2cos⁡x−sin⁡xy'=-2\cos x-\sin x  

c)

y′=2cos⁡x+sin⁡x+12xy'=2\cos x+\sin x+\frac{1}{2\sqrt[]{x}}  

d)

y′=2cos⁡x−sin⁡x+12xy'=2\cos x-\sin x+\frac{1}{2\sqrt[]{x}}  

15.

Đạo hàm của hàm số y=(2x+3)6y=\left(2x+3\right)^6  là

a)

y′=6(2x+3)5y'=6\left(2x+3\right)^5  

b)

y′=12(2x+3)5y'=12\left(2x+3\right)^5  

c)

y′=(2x+3)5y'=\left(2x+3\right)^5  

d)

y′=(2x+3)7y'=\left(2x+3\right)^7  

16.

Đạo hàm của hàm số y=3x2−2xy=\sqrt[]{3x^2-2x}  có dạng y′=ax+b3x2−2xy'=\frac{ax+b}{\sqrt[]{3x^2-2x}}  . Tính giá trị của tổng a+b

a)

a+b=−12a+b=-12   

b)

a+b=8a+b=8   

c)

a+b=4a+b=4   

d)

  a+b=2a+b=2  

17.

Đạo hàm của hàm số y=xsin⁡xy=x\sin x  là

a)

   y′=cos⁡xy'=\cos x  

b)

   y′=sin⁡x+x.cos⁡xy'=\sin x+x.\cos x  

c)

   y′=−cos⁡x+xsin⁡xy'=-\cos x+x\sin x  

d)

   y′=sin⁡x−xcos⁡xy'=\sin x-x\cos x  

18.

Đạo hàm của hàm số y=cos⁡(x3−2x+5)y=\cos\left(x^3-2x+5\right)   là

a)

y′=−sin⁡(x3−2x+5)y'=-\sin\left(x^3-2x+5\right)

b)

y′=sin⁡(x3−2x+5)y'=\sin\left(x^3-2x+5\right)

c)

y′=(3x2−2)sin⁡(x3−2x+5)y'=\left(3x^2-2\right)\sin\left(x^3-2x+5\right)  

d)

y′=−(3x2−2)sin⁡(x3−2x+5)y'=-\left(3x^2-2\right)\sin\left(x^3-2x+5\right)

19.

Phương trình tiếp tuyến của đường cong y=x2−2x+5y=x^2-2x+5   tại điểm có hoành độ xo=−1x_o=-1  là

a)

y=−4x+2y=-4x+2  

b)

y=8y=8  

c)

y=−4x−12y=-4x-12  

d)

y=−4x+4y=-4x+4  

20.

Phương trình tiếp tuyến của đường cong y=x+2x−1y=\frac{x+2}{x-1}   tại điểm có tung độ yo=4y_o=4  là

a)

y=−4xy=-4x  

b)

y=x+2y=x+2  

c)

y=−3x+10y=-3x+10  

d)

y=3x−2y=3x-2  

21.

Phương trình tiếp tuyến của đường cong y=x3−3x2+x+3y=x^3-3x^2+x+3    song song với đường thẳng y=−2x+3y=-2x+3   có dạng

a)

y=−2x+5y=-2x+5   

b)

y=−2x+3y=-2x+3   

c)

y=−2x+4y=-2x+4    

d)

y=−2xy=-2x   

22.

Phương trình tiếp tuyến của đường cong y=3x−2x+1y=\frac{3x-2}{x+1}     vuông góc với đường thẳng x+5y−5=0x+5y-5=0    có dạng

a)

y=−15xy=-\frac{1}{5}x    

b)

y=5x−2y=5x-2    và y=5x+18y=5x+18  

c)

y=5x−2y=5x-2     

d)

y=5x+18y=5x+18    

23.

Tìm đạo hàm của hàm số y=sinx .

a)

y'=-sinx

b)

y'=-cosx

c)

y'=cosx

d)

y'=sinx

24.

(un)′=\left(u^n\right)'=  

a)

n.un−1n.u^{n-1}  

b)

n.un.u′n.u^n.u'  

c)

n.u′n.u'  

d)

n.un−1.u′n.u^{n-1}.u'  

25.

Đạo hàm của hàm số  y=12x3+4x2−7x+11y=12x^3+4x^2-7x+\sqrt{11}  là

a)

12x2+8x−712x^2+8x-7  

b)

36x2+8x−7+1136x^2+8x-7+\sqrt{11}  

c)

36x2+8x−736x^2+8x-7   

d)

36x2−8x+736x^2-8x+7  

26.

đạo hàm của hàm số y=cos2x là

a)

sin2x

b)

-sin2x

c)

2sin2x

d)

-2sin2x

27.

(tan⁡x)′\left(\tan x\right)'  bằng:

a)

1cos⁡2x\frac{1}{\cos^2x}  

b)

−1cos⁡2x\frac{-1}{\cos^2x}  

c)

1sin⁡2x\frac{1}{\sin^2x}  

d)

−1sin⁡2x\frac{-1}{\sin^2x}  

28.

Tính đạo hàm của hàm số y=1x2y=\frac{1}{x^2} . 

a)

y′=−2x3y'=\frac{-2}{x^3}  .

b)

y′=−1xy'=\frac{-1}{x}  .

c)

y′=−1x4y'=-\frac{1}{x^4}  .

d)

y′=2x3y'=\frac{2}{x^3}  .

29.

Tính đạo hàm của hàm số y=(7x−5)4y=\left(7x-5\right)^4  

a)

y′=4(7x−5)3y'=4\left(7x-5\right)^3  

b)

y′=−28(7x−5)3y'=-28\left(7x-5\right)^3  

c)

y′=−28(5−7x)3y'=-28\left(5-7x\right)^3  

d)

y′=28(5−7x)3y'=28\left(5-7x\right)^3  

30.

Tính đạo hàm của hàm số y=(1−x3)5y=\left(1-x^3\right)^5  

a)

y′=5x2(1−x3)4y'=5x^2\left(1-x^3\right)^4  

b)

y′=−15x2(1−x3)4y'=-15x^2\left(1-x^3\right)^4  

c)

y′=−3x2(1−x3)4y'=-3x^2\left(1-x^3\right)^4  

d)

y′=−5x2(1−x3)4y'=-5x^2\left(1-x^3\right)^4  

31.

Tính đạo hàm của hàm số y=x2+2x−3x+2y=\frac{x^2+2x-3}{x+2}  

a)

y′=1+3(x+2)2y'=1+\frac{3}{\left(x+2\right)^2}  

b)

y′=x2+6x+7(x+2)2y'=\frac{x^2+6x+7}{\left(x+2\right)^2}  

c)

y′=x2+4x+5(x+2)2y'=\frac{x^2+4x+5}{\left(x+2\right)^2}  

d)

y′=x2+8x+1(x+2)2y'=\frac{x^2+8x+1}{\left(x+2\right)^2}  

32.

 Tính đạo hàm của hàm số y=x2−4x3y=\sqrt{x^2-4x^3}

a)

y′=x−6x2x2−4x3y'=\frac{x-6x^2}{\sqrt{x^2-4x^3}}  

b)

y′=12x2−4x3y'=\frac{1}{2\sqrt{x^2-4x^3}}  

c)

y′=x−12x22x2−4x3y'=\frac{x-12x^2}{2\sqrt{x^2-4x^3}}  

d)

y′=x−6x22x2−4x3y'=\frac{x-6x^2}{2\sqrt{x^2-4x^3}}  

33.

Đạo hàm của hàm số 2x2\sqrt{x}  là 

a)

1x\frac{1}{\sqrt{x}}  

b)

12x\frac{1}{2\sqrt{x}}  

c)

2x\sqrt{2x}  

d)

2x\frac{2}{\sqrt{x}}  

34.

(mx+npx+q)′\left(\frac{mx+n}{px+q}\right)'  bằng

a)

mq−npmq-np  

b)

mn−pq(px+q)2\frac{mn-pq}{\left(px+q\right)^2}  

c)

mp−nq(px+q)2\frac{mp-nq}{\left(px+q\right)^2}  

d)

mq−np(px+q)2\frac{mq-np}{\left(px+q\right)^2}  

35.

(xx)′=\left(x\sqrt{x}\right)'=  

a)

3x2\frac{3\sqrt{x}}{2}  

b)

2x3\frac{2\sqrt{x}}{3}  

c)

x+xx+\sqrt{x}  

d)

1+12x1+\frac{1}{2\sqrt{x}}  

36.

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là

a)

1236\frac{12}{36}

b)

1136\frac{11}{36}

c)

16\frac{1}{6}

d)

49\frac{4}{9}

37.

Từ một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy được cả hai quả trắng là

a)

930\frac{9}{30}

b)

1230\frac{12}{30}

c)

1030\frac{10}{30}

d)

630\frac{6}{30}

38.

Một hộp chứa sáu quả cầu trắng và bốn quả cầu đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời bốn quả. Tính xác suất sao cho có ít nhất một quả màu trắng.

a)

121\frac{1}{21}

b)

1210\frac{1}{210}

c)

209210\frac{209}{210}

d)

8105\frac{8}{105}

39.

Một nhóm gồm nam và nữ. Chọn ngẫu nhiên bạn. Xác suất để trong bạn được chọn có cả nam lẫn nữ mà nam nhiều hơn nữ là

a)

60143\frac{60}{143}

b)

238429\frac{238}{429}

c)

210429\frac{210}{429}

d)

82143\frac{82}{143}

40.

Cho A là một biến cố liên quan phép thử T. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

a)

P(A) là số lớn hơn 0

b)

P(A) = 1 - P( A‾\overline{A} ) 

c)

P(A) = 0 <=> A = Ω\Omega  

d)

P(A) là số nhỏ hơn 1

41.

Nếu hai biến cố A và B xung khắc thì:

a)

P(A ∪\cup  B) = P(A) + P(B)

b)

P(A ∪\cup  B) = P(A) - P(B)

c)

P(A ∪\cup  B) = P(A).P(B)

d)

P(A ∪\cup  B) = P(A)/P(B)

42.

Chọn ngẫu nhiên 5 sản phẩm trong 10 sản phẩm. Biết rằng trong 10 sản phẩm đó có 2 phế phẩm. Tính xác suất để trong 5 sản phẩm được chọn có đúng 1 phế phẩm.

a)

2/5

b)

 2/9

c)

5/9

d)

7/9

43.

Một hộp chứa 3 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 6​​ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp, tính xác suất để 6 viên bi được lấy ra có đủ cả ba màu.

a)

810/1001

b)

191/1001

c)

4/21

d)

17/21

44.

Gieo một đồng tiền cân đối và đồng​​ chất bốn lần. Xác suất để cả bốn lần xuất hiện mặt sấp là?

a)

416

b)

216

c)

116

d)

616

45.

Một hộp chứa 3 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp, tính xác suất để 6 viên bi được lấy ra có đủ cả ba màu.

a)

810/1033

b)

810/1001

c)

170/792

d)

37/666

46.

Một trường THPT có 18 học sinh giỏi toàn diện, trong đó có 7 học sinh khối 12, 6 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh từ 18 học sinh trên để đi dự trại hè. Tính xác suất để mỗi khối có ít nhất 1 học sinh được chọn.

a)

212/221

b)

1267/1326

c)

59/1326

d)

119/221

47.

Gieo 3 con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để số chấm xuất hiện trên 3 con súc sắc đó bằng nhau:

a)

5/36

b)

1/9

c)

1/18

d)

1/36

48.

Chọn ngẫu nhiên 5 sản phẩm trong 10 sản phẩm. Biết rằng trong 10 sản phẩm đó có 2 phế phẩm. Tính xác suất để trong 5 sản phẩm được chọn có đúng 1 phế phẩm.

a)

2/5

b)

 2/9

c)

5/9

d)

7/9

49.

Một hộp có hai bi trắng được đánh số từ 1 đến 2, 3 viên bi xanh được đánh số từ 3 đến 5 và 2 viên bi đỏ được đánh số từ 6 đến 7. Lấy ngẫu nhiên hai viên bi. Số phần tử của không gian mẫu là:

a)

49

b)

42

c)

10

d)

12

50.

Một chiếc hộp có chín thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên hai thẻ rồi nhân hai số ghi trên hai thẻ với nhau. Tính xác suất để kết quả nhận được là một số chẵn.

a)

1318\frac{13}{18}  

b)

2436\frac{24}{36}  

c)

1018\frac{10}{18}  

d)

16\frac{1}{6}  

51.

Ném ngẫu nhiên 1 đồng xu 3 lần. Xác suất để có đúng hai lần xuất hiện mặt ngửa bằng?

a)

37\frac{3}{7}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

58\frac{5}{8}  

52.

Xếp ngẫu nhiên ba bạn nam và ba bạn nữ ngồi vào sáu ghế theo hàng ngang. Xác suất sao cho nam và nữ ngồi xen kẽ nhau bằng bao nhiêu?

a)

112\frac{1}{12}  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

110\frac{1}{10}  

d)

15\frac{1}{5}  

53.

Một chiếc hộp có chín thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên hai thẻ rồi nhân hai số ghi trên hai thẻ với nhau. Tính xác suất để kết quả nhận được là một số chẵn.

a)

1318\frac{13}{18}  

b)

2436\frac{24}{36}  

c)

1018\frac{10}{18}  

d)

16\frac{1}{6}  

54.

Một hộp đựng 15 viên bi, trong đó có 7 viên bi xanh và 8 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi ( không kể thứ tự) ra khỏi hộp. Tính xác suất để 3 viên bi lấy ra có ít nhất một viên bi màu đỏ.

a)

37455\frac{37}{455}

b)

113\frac{1}{13}

c)

1213\frac{12}{13}

d)

418455\frac{418}{455}

55.

Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh. Tính xác suất sao cho hai học sinh được chọn đều là nữ.

a)

115\frac{1}{15}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

815\frac{8}{15}  

d)

15\frac{1}{5}  

56.

Trong một hộp chứa 5 viên bi màu đỏ, 3 viên bi màu xanh và 2 viên bi màu vàng. Lấy ngẫu nhiên hai viên bi, xác suất hai viên bi được lấy ra có cùng màu là

a)

A. 1/10

b)

B. 1/6

c)

C. 1/5

d)

D. 1/4

57.

Một hộp chứa 10 quả cầu, trong đó có 3 quả cầu màu đỏ, 4 quả cầu màu xanh và 3 quả cầu màu vàng. Lấy ngẫu nhiên ba quả cầu, xác suất ba quả cầu được lấy ra có ít nhất hai quả cầu cùng màu là

a)

A. 27/120

b)

B. 33/120

c)

C. 49/120

d)

D. 57/120

58.

Một hộp chứa 10 thẻ, trong đó có 5 thẻ ghi số chẵn và 5 thẻ ghi số lẻ. Lấy ngẫu nhiên hai thẻ, xác suất hai thẻ được lấy ra có một thẻ ghi số chẵn và một thẻ ghi số lẻ là

a)

A. 5/9

b)

B. 10/18

c)

C. 15/18

d)

D. 20/18

59.

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=x3y=x^3  tại điểm A(-1; -1) là


a)

y = 3x - 2

b)

y = -3x + 2

c)

y = -3x - 2

d)

y = 3x + 2

60.

Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị (C):  y=x3−3xy=x^3-3x   song song với đường thẳng 

y = 9x + 10

a)

3

b)

0

c)

2

d)

1

61.

Tiếp tuyến của (C):  y=−x3+3x2 −3y=-x^3+3x^2\ -3   vuông góc với đường thẳng  y=19x−1y=\frac{1}{9}x-1   có hệ số góc bằng

a)

- 9

b)

9

c)

1/9

d)

- 1

62.

Nếu tiếp tuyến tại M của (P):  y=−x2−4x+3y=-x^2-4x+3  có hệ số góc là 8 thì hoành độ điểm M bằng

a)

5

b)

12

c)

- 1

d)

- 6

63.

Phương trình tiếp tuyến của đường cong y=x2−2x+5y=x^2-2x+5   tại điểm có hoành độ xo=−1x_o=-1  là

a)

y=−4x+2y=-4x+2  

b)

y=8y=8  

c)

y=−4x−12y=-4x-12  

d)

y=−4x+4y=-4x+4  

64.

Phương trình tiếp tuyến của đường cong y=x3−3x2+x+3y=x^3-3x^2+x+3    song song với đường thẳng y=−2x+3y=-2x+3   có dạng

a)

y=−2x+5y=-2x+5   

b)

y=−2x+3y=-2x+3   

c)

y=−2x+4y=-2x+4    

d)

y=−2xy=-2x   

65.

Phương trình tiếp tuyến của đường cong y=3x−2x+1y=\frac{3x-2}{x+1}     vuông góc với đường thẳng x+5y−5=0x+5y-5=0    có dạng

a)

y=−15xy=-\frac{1}{5}x    

b)

y=5x−2y=5x-2    và y=5x+18y=5x+18  

c)

y=5x−2y=5x-2     

d)

y=5x+18y=5x+18    

66.

Đâu là công thức SAI

a)

(u.v)' = u'.v - v'.u

b)

(u + v - w)' = u' + v' - w'

c)

(k.u)' = k.u'

d)

(un)' = n.un-1.u'

67.

Hãy chọn các khẳng định đúng.

a)

(u+v−w)′=u′+v′−w′.\left(u+v-w\right)'=u'+v'-w'.

b)

(u.v)′=u′v−v′u.\left(u.v\right)'=u'v-v'u.

c)

undefined

d)

(uv)′=u′v+v′uv2.\left(\frac{u}{v}\right)'=\frac{u'v+v'u}{v^2}.

e)

undefined

68.

Tính đạo hàm của hàm số y=3x−1x−2y=\frac{3x-1}{x-2} . 

a)

y′=−7x−2y'=\frac{-7}{x-2}  .

b)

y′=−5x−2y'=\frac{-5}{x-2^{ }}  

c)

undefined .

d)

undefined .

69.

Tính đạo hàm của hàm số y=3x2−4x+1xy=3x^2-4x+\frac{1}{x} . 

a)

y′=6x−4+1xy'=6x-4+\frac{1}{x}  .

b)

y′=−5x−2y'=\frac{-5}{x-2^{ }}  .

c)

undefined .

d)

undefined .

70.

Tính đạo hàm của hàm số y=sin⁡x−cos⁡x+1y=\sin x-\cos x+1 . 

a)

y′=−cos⁡x+sin⁡xy'=-\cos x+\sin x  .

b)

y′=−5x−2y'=\frac{-5}{x-2^{ }}  .

c)

undefined .

d)

undefined .

71.

  (u)′\left(\sqrt{u}\right)'  bằng :

a)

12u\frac{1}{2\sqrt{u}}  

b)

−u′2u-\frac{u'}{2\sqrt{u}}  

c)

u′2u\frac{u'}{2\sqrt{u}}  

d)

u2\frac{\sqrt{u}}{2}  

72.

(un)′=\left(u^n\right)'=  

a)

n.un−1n.u^{n-1}  

b)

n.un.u′n.u^n.u'  

c)

n.u′n.u'  

d)

n.un−1.u′n.u^{n-1}.u'  

73.

(cot⁡x)′\left(\cot x\right)' bằng:

a)

1cos⁡2x\frac{1}{\cos^2x}

b)

−1cos⁡2x\frac{-1}{\cos^2x}

c)

1sin⁡2x\frac{1}{\sin^2x}

d)

−1sin⁡2x\frac{-1}{\sin^2x}

74.

(tan⁡x)′\left(\tan x\right)'  bằng:

a)

1cos⁡2x\frac{1}{\cos^2x}  

b)

−1cos⁡2x\frac{-1}{\cos^2x}  

c)

1sin⁡2x\frac{1}{\sin^2x}  

d)

−1sin⁡2x\frac{-1}{\sin^2x}  

75.

Tính đạo hàm của hàm số y=(x2−2)(2x−1)y=\left(x^2-2\right)\left(2x-1\right) . 

a)

y′=4xy'=4x  .

b)

y′=3x2−6x+2y'=3x^2-6x+2  .

c)

y′=2x2−2x+4y'=2x^2-2x+4  .

d)

y′=6x2−2x−4y'=6x^2-2x-4  .

76.
a)

y=2x−11y=2x-11 hoặc y=2x−7y=2x-7

b)

y=2x−11y=2x-11 hoặc y=2x+10y=2x+10

c)

y=3x+5y=3x+5 hoặc y=3x−7y=3x-7

d)

y=x−11y=x-11 hoặc y=x−2y=x-2

77.
a)

y=24x+15y=24x+15

b)

y=24x−35y=24x-35

c)

y=15x−35y=15x-35

d)

y=x−12y=x-12

78.
a)

y=3x+2y=3x+2

b)

y=−x+5y=-x+5

c)

y=2x+1y=2x+1

d)

Đáp án khác

79.
a)

0

b)

-1

c)

22

d)

-2

80.

Để chứng minh đường thẳng d vuông góc với mp (α)\left(\alpha\right)  ta cần chứng minh d vuông góc với bao nhiêu đường thẳng cắt nhau thuộc  (α)\left(\alpha\right)  ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

vô số

81.

Cho MN⊥SA , MN⊥ACCho\ MN\perp SA\ ,\ MN\perp AC  .
Có thể suy ra MN vuông góc với mặt phẳng nào ?

a)

mp(SAM)mp\left(SAM\right)  

b)

mp(SAN)mp\left(SAN\right)  

c)

mp(SAC)mp\left(SAC\right)  

d)

mp(MNC)mp\left(MNC\right)  

82.

Cho hình chóp S.ABCD,  AB⊥(SBC)AB\perp\left(SBC\right)  
Có thể suy ra AB vuông góc với cạnh nào ?

a)

SA

b)

SB

c)

SD

d)

CD

83.

Cho tứ diện S.ABC có đường cao SA.

Góc giữa SB và mp(ABC) là

a)

∠SBA\angle SBA

b)

∠ASB\angle ASB

c)

∠SAB\angle SAB

d)

∠SBC\angle SBC

84.

Cho  MN⊥mp(SAB)MN\perp mp\left(SAB\right) .Chọn câu SAI ?

a)

(SMN)⊥(SAB)\left(SMN\right)\perp\left(SAB\right)  

b)

(SAM)⊥(SAB)\left(SAM\right)\perp\left(SAB\right)  

c)

(AMN)⊥(SAB)\left(AMN\right)\perp\left(SAB\right)  

d)

(BMN)⊥(SAB)\left(BMN\right)\perp\left(SAB\right)  

85.

Để chứng minh 2 mặt phẳng vuông góc, ta cần chứng minh mặt phẳng này chứa.....?......đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia .

a)

1

b)

2

c)

3

d)

vô số

86.

Chân đường cao hình chóp đều S.ABC là ?

a)

A

b)

B

c)

Tâm của đáy ABC

d)

Giao các đường chéo của đáy

87.

a)

A

b)

C

c)

D

d)

B

88.

Cho hình chóp S. ABCD có SA⊥(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right) , tam giác ABC vuông tại B. Biết SA=a3SA=a\sqrt[]{3} , BC = a, AC = a5AC\ =\ a\sqrt[]{5} . Tính theo a khoảng cách từ A đến (SBC).

a)

2a217\frac{2a\sqrt[]{21}}{7}

b)

a217\frac{a\sqrt[]{21}}{7}

c)

a3a\sqrt[]{3}

d)

a153\frac{a\sqrt[]{15}}{3}

89.

Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD, O là tâm của đáy. Biết cạnh bên bằng 2a, SO=a3SO=a\sqrt[]{3} . Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy?

a)

45o45^o

b)

60o60^o

c)

30o30^o

d)

90o90^o

90.

CHO HÌNH CHÓP S.ABCD CÓ ĐÁY ABCD LÀ HÌNH VUÔNG. SA⊥(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right) . M, N LẦN LƯỢT LÀ TRUNG ĐIỂM CD ,BC. MỆNH ĐỀ NÀO SAU ĐÂY ĐÚNG

a)

b)

c)

d)

91.

Gọi α\alpha  là số đo góc giữa hai mặt phẳng   (P)\left(P\right)  và (Q)\left(Q\right)   . Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

a)

0°≤α≤90°0\degree\le\alpha\le90\degree  

b)

0°<α<180°0\degree<\alpha<180\degree  

c)

0°<α<90°0\degree<\alpha<90\degree  

d)

0°≤α≤180°0\degree\le\alpha\le180\degree  

92.

Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào đúng?

a)

Hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau và cắt nhau theo giao tuyến d .Với mỗi điểm A thuộc (P) và mỗi điểm B thuộc (Q) thì ta có AB vuông góc với d .

b)

Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) cùng vuông góc với mặt phẳng (R) thì giao tuyến của (P) và (Q) nếu có cũng sẽ vuông góc với (R) .

c)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.

d)

Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì có duy nhất một mặt phẳng thứ ba vuông góc với cả hai mặt phẳng đó.

93.

Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.

b)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau.

c)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

d)

Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.

94.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD , mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng nào?

a)

(SAB)

b)

(SBC)

c)

(SBD)

d)

(SCD)

95.

Gọi α\alpha  là số đo góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q). Nếu (P) và (Q) song song nhau thì α\alpha  bằng:

a)

180°180\degree  

b)

90°90\degree  

c)

0°0\degree  

d)

60°60\degree  

96.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  có  SA⊥(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right)  , đáy  ABCDABCD  là hình vuông. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

BC⊥(SAD)BC\perp\left(SAD\right)  

b)

BC⊥(SAB)BC\perp\left(SAB\right)  

c)

BC⊥(ACD)BC\perp\left(ACD\right)  

d)

BC⊥(SBD)BC\perp\left(SBD\right)  

97.

Điều kiện để đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (Q) là:

a)

a vuông góc với một đường thẳng trong mặt phẳng (Q)

b)

a vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng (Q)

c)

a vuông góc với ba đường trong mặt phẳng (Q)

d)

a vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong (Q)

98.

Chọn đáp án để điền vào chỗ ....

d⊥(α) d\perp\left(\alpha\right)\  và  a⊂(α)a\subset\left(\alpha\right)  suy ra ...............

a)

d∥ad\parallel a  

b)

d⊥ad\perp a  

99.

Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều, M là trung điểm BC và SA vuông góc với đáy.

Em chọn các khẳng định đúng?

a)

AM⊥BCAM\perp BC

b)

BC⊥(SAM)BC\perp\left(SAM\right)

c)

BC⊥SMBC\perp SM