Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá cuối kì

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng nào sau đây?

a)

            A. không thuận nghịch.

b)

B. thuận nghịch.

c)

            C. một chiều.

d)

D. oxi hóa – khử.

2.

Câu 2. Điền vào khoảng trống bằng cụm từ thích hợp: “Cân bằng hóa học là cân bằng …(1)… vì khi ở trạng thái cân bằng phản ứng …(2)…”

a)

            A. (1) tĩnh; (2) dừng lại.

b)

B. (1) động; (2) dừng lại.

c)

            C. (1) tính; (2) tiếp tục xảy ra.

d)

D. (1) động; (2) tiếp tục xảy ra

3.

Câu 3. Yếu tố nào sau đây không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

            A. Nhiệt độ

b)

B. Áp suất.

c)

C. Nồng độ

d)

D. Chất xúc tác.

4.

Câu 4. Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là:

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác. 

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

5.

Câu 5. Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì:

a)

     A. Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận.

b)

     B. Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch.

c)

     C. Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau.

d)

     D. Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch.

6.

Câu 6. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

     A. Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

b)

     B. Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

     C. Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

     D. Xảy ra giữa hai chất khí.

7.

Câu 7. Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

A. Sự biến đổi chất.

b)

B. Sự dịch chuyển cân bằng.

c)

            C. Sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

d)

D. Sự biến đổi hằng số cân bằng.

8.

Câu 8. Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó

a)

A. Không xảy ra nữa.

b)

B. Vẫn tiếp tục xảy ra.

c)

            C. Chỉ xảy ra theo chiều thuận.

d)

D. Chỉ xảy ra theo chiều nghịch.

9.

Câu 9. Chất nào sau đây là chất không điện li?

a)

A. NaCl.

b)

B. HCl.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. C2H5OH.

10.

Câu 10. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

A. NaOH.

b)

B. HF.

c)

C. CH3COOH. 

d)

D. C6H12O6.

11.

Câu 11. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

A. Na2CO3.

b)

B. HClO.

c)

C. CH3COONa.

d)

D. KOH.

12.

Câu 12. Theo Bronsted – Lowry acid là chất trong nước

a)

A. cho protoon H+

b)

B. nhận protoon H+.     

c)

C. cho electron.

d)

D. nhận electron.

13.

Câu 13. Dung dịch X có nồng độ ion H+ là 3,0.10-5, Vây X có môi trường?

a)

A. Base.

b)

B. Trung tính.  

c)

C. Acid.

d)

            D. Trung hòa.

14.

Câu 14. Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh?

a)

A. NaCl.

b)

B. HCl.

c)

C. CH3COOH. 

d)

D. NaOH.

15.

Câu 15. Cho giấy quỳ tím vào dung dịch HCl, hiện tượng quan sát được là

a)

A. quỳ hóa xanh.

b)

B. quỳ mất màu.

c)

C. quỳ hóa đỏ.

d)

D. quỳ không đổi màu.

16.

Câu 16. Dung dịch HCl có [H+] = 10-1M, giá trị pH của dung dịch là?1

a)

1

b)

13

c)

2

d)

12

17.

Câu 1. Liên kết trong phân tử nitrogen là

a)

A. Liên kết ion.            

b)

B. Liên kết cho nhận

c)

C. Liên kết cộng hóa trị phân cực

d)

D. Liên kết cộng hóa trị không phân cực.

18.

Câu 2. Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử?

a)

            A. N2 + O2 → 2NO

b)

B. N3 + 3H2  2NH3

c)

C. N2 + 6Li → 2Li3N

d)

D. N2 + 3Ca → Ca3N2

19.

Câu 3. Cho khí N2 tác dụng với H2 thu được NH3. Tên gọi của NH3 là

a)

A. Nitrogen monoxide

b)

B. Hydrogen nitrogen   

c)

C. Ammonia

d)

D. Nitric acid

20.

Câu 4. Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

A. NaOH.

b)

B. KCl.

c)

C. HCl.

d)

D. KOH

21.

Câu 5. Vai trò của NH3 trong phản ứng

a)

A. chất khử.

b)

B. acid.

c)

C. chất oxi hóa.

d)

D. base.

22.

Câu 6. Mưa acid là hiện tượng:

a)

A. Nước mưa có pH nhỏ hơn 5,6.

b)

B. Nước mưa có pH nhỏ hơn 6,5.

c)

C. Nước mưa có pH lớn hơn 5,6.

d)

D. Nước mưa có hòa lẫn acid.

23.

Câu 7. Phân tử nitrogen có cấu tạo là

a)

N=N

b)

NΞN

c)

N→N

d)

N-N

24.

Câu 8. Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

A. CO

b)

B. NO.

c)

C. SO2.

d)

D. CO2.

25.

Câu 9. Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3 là

a)

            A. Al, Fe

b)

B. Au, Pt.

c)

C. Al, Au.

d)

D. Fe, Pt.

26.

Câu 10. Bóng cười thực chất là quả bóng bay được bơm khí N2O. Chất khí này vốn được sử dụng cho y tế với tác dụng gây mê, an thần, giảm đau,… Tên gọi của N2O là

a)

            A. dinitrogen oxide.

b)

B. nitrogen oxide.

c)

            C. nitrogen dioxide.

d)

D. dinitrogen tetroxide.

27.

Câu 11. Nitrogen có số oxi hóa +4 trong oxide nào sau đây?

a)

            A. NO.

b)

B. NO2.

c)

C. N2O5.

d)

D. N2O.

28.

Câu 12. Số oxi hóa của nitrogen trong HNO3 là

a)

+1

b)

+2

c)

+4

d)

+5

29.

Câu 13.Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch có chất khí X không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người. Khi khuếch tán vào bầu khí quyển, X là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng “mưa acid’. X là

a)

A. SO2.

b)

B. CO2.

c)

C. H2S.

d)

D. CO

30.

Câu 14. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ?

a)

Ag

b)

Mg

c)

Na

d)

Ca

31.

Câu 15. Để phân biệt hai acid H2SO4 loãng và acid HCl có thể dùng chất nào sau đây?

a)

A. NaNO3

b)

B. Na2CO3

c)

C. BaCl2          

d)

D. MgCl2

32.

Câu 16. Tính chất hoá học của sulfur là

a)

A. Không có tính oxi hoá, tính khử

b)

    B.  Chỉ có tính oxi hoá.

c)

C. Chỉ có tính khử.

d)

    D. Có tính oxi hoá và tính khử. 

33.

Câu 17. Số oxi hóa có thể có của sulfur trong hợp chất là

a)

A. 0, 2, 4, 6.

b)

   B.  -2, 0, +4, +6.

c)

C. 1, 3, 5, 7.

d)

D. -2, +4, +6.

34.

Câu 18. Phân tử nitrogen có cấu tạo là

a)

N=N

b)

NΞN

c)

N→N

d)

N-N

35.

Câu 24. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

            A. (NH4)2SO4. 

b)

B. NH4HCO3.  

c)

C. CaCO3.

d)

D. NH4NO2

36.

Câu 1. Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

A. CO2

b)

B. CH4

c)

C. CO.

d)

D. K2CO3

37.

Câu 2. Dựa vào thành phần phân tử, hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Câu 3. Chất nào sau đây không thuộc loại chất hữu cơ?

a)

            A. CH4.

b)

B. CH3Cl

c)

C. CH3COONa.

d)

D. CO2.

39.

Câu 4. Hóa học hữu cơ là.

a)

     A. Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên.            

b)

     B. Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.

c)

     C. Ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.

d)

     D. Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống.

40.

Câu 5. Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

            A. CO2, CaCO3.

b)

B. CH3Cl, C6H5Br.

c)

C. NaHCO3, NaCN.

d)

D. CO, CaC2.

41.

Câu 6. Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

A. Nhất thiết phải có carbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P.

b)

B. Gồm có C, H và các nguyên tố khác.

c)

C. Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

D. Thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

42.

Câu 7. Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ?

a)

A. Độ tan trong nước lớn hơn.

b)

B. Độ bền nhiệt cao hơn.

c)

C. Tốc độ phản ứng nhanh hơn.

d)

D. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn.

43.

Câu 8. Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:

a)

A. Thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

B. Thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

c)

C. Thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

D. Thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

44.

Câu 9. Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ?

a)

A. Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau.

b)

B. Không bền ở nhiệt độ cao.

c)

C. Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion.

d)

D. Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ.

45.

Câu 10. Chất nào sau đây là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

A. C2H4.          

b)

B. C6H6.

c)

C. C4H10.         

d)

D. C6H12O6

46.

Câu 11. Chất nào sau đây không phải là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

A. C4H6.  

b)

B. C3H8O.

c)

 C. C2H5Cl.

d)

D. C6H6O.

47.

Câu 12. Chất nào sau đây là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

A. C4H6O.     

b)

B. C3H8.

c)

C. C2H6.

d)

D. C6H6.

48.

Câu 13. Hợp chất X có CTĐGN là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X ?

a)

A. C3H6O2.

b)

B. C2H6O2.

c)

C. CH3O.

d)

D. CH3O2.

49.

Câu 14. Công thức đơn giản nhất cho biết

a)

A. tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố  trong phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

B. tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử hợp chất hữu cơ.

c)

C. tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

D. cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

50.

Câu 15. Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là:

a)

A. C2H3O.

b)

B. C20H30O.

c)

C. C4H6O.

d)

D. C4H6O2.

51.

Câu 16. Công thức phân tử cho biết

a)

A. thành phần nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

B. thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

c)

C. thành phần và số lượng của nguyên tử C, H, O trong phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

D.  cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

52.

Câu 17. Nicotine (C10H14N2) trong thuốc lá điện tử là chất gây nghiện, nguyên nhân gây bệnh tim mạch, hô hấp, ung thư,…Công thức đơn giản nhất của nicotine là

a)

C5H7N2. 

b)

C10H14N2.

c)

C5H7N.

d)

C5H6N.

53.

Câu 18. Công thức đơn giản nhất của C4H10  là

a)

A. C2H5 

b)

B. C4H5

c)

C. C2H6

d)

D. C4H10

54.

Câu 19. Cặp chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản nhất?

a)

A. CH4, C6H6, C2H4

b)

B. CH3OH, CH4, CCl4

c)

C. C2H4O2, C2H4O, CH2O

d)

D. C6H12O6, CH3COOH, HCHO

55.

Câu 20. Hợp chất hữu cơ nào sau đây có công thức đơn giản nhất là CH2O?

a)

A. C2H4O

b)

B. C2H4O2

c)

C. C3H6O2.

d)

            D. C3H6O

56.

Câu 21. Để xác định nhóm chức cho phân tử hợp chất hữu cơ, người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

A. Phổ khối lượng MS

b)

B. Phổ hồng ngoại IR.

c)

C. Phổ gamma.

d)

D. Phổ cực tím

57.

Câu 22. Dựa vào các số sóng hấp thụ đặc trưng trên phổ IR ta có thể dự đoán được?

a)

A. thành phần cấu tạo nên hợp chất hữu cơ.                   

b)

B. màu sắc của các hợp chất hữu cơ.

c)

C. nhóm chức trong phân tử hợp chất hữu cơ.   

d)

D. tính chất của các hợp chất hữu cơ.

58.

Câu 23. Phổ hồng ngoại là phương pháp vật lí rất quan trọng và phổ biến để nghiên cứu về

a)

A. thành phần nguyên tố chất hữu cơ.   

b)

B. thành phần phân tử hợp chất hữu cơ.

c)

C. cấu tạo hợp chất hữu cơ.      

d)

D. cấu trúc không gian hợp chất hữu cơ.

59.

Câu 24 Phổ khối lượng MS dùng để

a)

A. xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

B. xác định thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ.

c)

C. xác định nguyên tử khối hoặc phân tử khối của các chất.

d)

D. xác định khối lượng riêng của các chất.

60.

Câu 25. Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây?

a)

A. Phương pháp chưng cất.

b)

B. Phương pháp chiết

c)

C. Phương pháp kết tinh.

d)

D. Sắc kí cột.

61.

Câu 26. Dùng phương pháp nào sau đây để tách và tinh chế chất rắn?

a)

A. Phương pháp chưng cất.

b)

B. Phương pháp chiết

c)

C. Phương pháp kết tinh.

d)

D. Sắc kí cột.

62.

Câu 27. Để phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản người ta dùng phương pháp?

a)

A. Phương pháp chưng cất.

b)

B. Phương pháp chiết

c)

C. Phương pháp kết tinh.

d)

D. Sắc kí cột.

63.

Câu 28. Phương pháp chiết nào sau đây thường dùng để tách các chất hữu cơ hòa tan trong nước?

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn

c)

chiết rắn – rắn.

d)

chiết lỏng - khí.

64.

Câu 29. Ngâm hoa quả làm xiro thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?

a)

A. Phương pháp chưng cất.

b)

B. Phương pháp chiết

c)

C. Phương pháp kết tinh.

d)

D. Sắc kí cột

65.

Câu 30. Phương pháp nào sau đây được ứng dụng để ngâm rượu thuốc?

a)

A. Chiết lỏng – lỏng.

b)

B. Chiết lỏng – rắn

c)

C. Phương pháp kết tinh.

d)

D. Sắc kí cột.

66.

Câu 31. Nấu rượu uống thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

67.

Câu 33. Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?

a)

            A. CH4 và C2H4.

b)

B. CH4 và C2H6.

c)

            C. C2H4 và C2H6.

d)

D. C2H2 và C4H4.

68.

Câu 34. Đồng phân  

a)

     A. là hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử , nhưng có cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau.

b)

     B. là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.

c)

     C. là hiện tượng các chất có tính chất khác nhau.

d)

     D. là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau.

69.

Câu 35. Đồng phân là những chất

a)

A. Có cùng thành phần nguyên tố

b)

B. Có cùng CTPT nhưng có CTCT khác nhau

c)

        C. Có khối lượng phân tử bằng nhau

d)

D. Có tính chất hóa học giống nhau

70.

Câu 36. Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen(-CH2-) được gọi là

a)

A. đồng vị.

b)

B. đồng đẳng.

c)

C. đồng phân.

d)

D. đồng khối.

71.

Câu 38. Hai chất CH3COOCH3 và HCOOCH2CH3 là

a)

A. Đồng đẳng.

b)

B. Đồng phân cấu tạo.

c)

            C. Đồng vị.

d)

D. Cùng một chất.

72.

Câu 39. Tỉ khối hơi của chất X so với hydrogen bằng 44. Phân tử khối của X là

a)

44

b)

46

c)

22

d)

88

73.

Câu 40. Một hydrocarbon X ở thể khí có tỉ khối hơi so với hydrogen là 15. Công thức phân tử của X là

a)

            A. C2H6

b)

B. CH4.

c)

C. C2H4.

d)

            D. C2H2.

74.

Câu 41. Hợp chất Z có công thức đơn giản nhất là CH2Cl và có tỉ khối hơi so với helium bằng 24,75. Công thức phân tử của Z là

a)

CH2Cl

b)

C2H4Cl2.

c)

C2H6Cl.

d)

C3H9Cl3.

75.

Câu 42. Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Tỉ khối hơi của X so với hydrogen bằng 30. Công thức phân tử của X là

a)

                A. CH2O               

b)

B. C2H4O2

c)

C. C3H6O2

d)

D. C4H8O2.

76.

Câu 43. Một hydrocarbon X ở thể khí có tỉ khối hơi so với hydrogen là 15. Công thức phân tử của X là:

a)

C2H6 

b)

CH4                          

c)

C2H4                 

d)

C2H2

77.

Câu 44. Tỉ lệ (tối giản) số nguyên tử C, H, O trong phân tử C2H4O2 lần lượt là

a)

2 : 4 : 2                     

b)

1 : 2 : 1                     

c)

2 : 4 : 1            

d)

1 : 2 : 2

78.

Câu 46. Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất A thu được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O. Công thức đơn giản nhất của A là

a)

 CH2

b)

CH2O2

c)

C3H5O

d)

CH2O

79.

Câu 1. Alkane là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

A. CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

B. CnH2n (n ≥ 2).

c)

C. CnH2n-2 (n ≥ 2).

d)

D. CnH2n-6 (n ≥ 6).

80.

Câu 2. Trong phân tử 2, 2, 4 - trimethylpentanee có bao nhiêu nguyên tử hiđro?

a)

8

b)

12

c)

16

d)

18

81.

Câu 3. Tên gọi của chất có công thức CH4 là

a)

Methane

b)

Propanee.

c)

Pentanee

d)

Hexane.

82.

Câu 4. Tên gọi của chất có công thức C3H8 là

a)

Methane.

b)

Propane.

c)

Butane.

d)

Pentane

83.

Câu 5. Nhóm nguyên tử CH3- có tên là

a)

Methyl.

b)

Etyl.

c)

Propyl.

d)

Butyl.

84.

Câu 6. Nhóm nguyên tử (CH3)2CH- có tên là

a)

Methyl.

b)

Ethyl

c)

Propyl.

d)

Isopropyl

85.

Câu 7. Đặc điểm nào sau đây là của hiđrocacbon no?

a)

A. Chỉ có liên kết đôi.

b)

B. Chỉ có liên kết đơn.

c)

C. Có ít nhất một vòng no.

d)

D. Có ít nhất một liên kết đôi.

86.

Câu 8 Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2.

b)

CH4.

c)

CO2.

d)

N2.

87.

CTCT sau có tên gọi là

a)

A. 2,2,4-trimethyl pentane.

b)

B. 2,4-trimethyl pentane.

c)

            C. 2,4,4-trimethyl pentane.

d)

D. 2-đimethyl-4-methyl pentane.

88.

Câu 10. Hai chất 2 – methylpropane và butane khác nhau về

a)

     A. Công thức cấu tạo.

b)

      B. Công thức phân tử.

c)

     C. Số nguyên tử cacbon.

d)

      D. Số liên kết cộng hóa trị.

89.

Câu 11. Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng?

a)

C4H10.

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C5H12

90.

Câu 12. Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane.

b)

 Etane

c)

Methane.

d)

Propane.

91.

Câu 13. Phản ứng thế giữa 2, 3-đimethylbutane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

92.

Câu 14. Cracking n-Pentane thu được bao nhiêu sản phẩm?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

93.

Câu 15. Phản ứng tiêu biểu của anlkane là

a)

A. Phản ứng thế halogen (chlorine, bromine)

b)

B. phản ứng cracking, reforming

c)

C. Phản ứng cháy

d)

D. Phản ứng thế halogen, cracking, reforming, cháy

94.

Cho phản ứng cracking sau. Công thức cấu tạo thu gọn của X là :

a)

CH3CH2CH3

b)

CH3-CH=CH2

c)

CH3-CH=CH-CH3

d)

CH3CH2CH2CH3

95.

Hãy cho biết phản ứng này thuộc loại phản ứng nào?

a)

thế H bởi halogen

b)

cracking

c)

reforming

d)

oxi hóa

96.

Câu 18. Cho phản ứng reforming:  X là ?

a)

hexane

b)

pentane

c)

heptane

d)

 butane