wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương cuối học kì I – Lớp 11 (Sinh học): 2025–2026

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Dinh dưỡng ở động vật là quá trình

a)

Tự tổng hợp các chất dinh dưỡng cho cơ thể

b)

Thu nhận, biến đổi và sử dụng dinh dưỡng

c)

Phân giải chất dinh dưỡng thành năng lượng

d)

Phân loại chất dinh dưỡng cho cơ thể

2.

Trong cơ thể người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu

c)

Lòng ruột

d)

Máu và mạch bạch huyết

3.

Ở động vật, sau giai đoạn tiêu hoá và hấp thụ, chất dinh dưỡng được chuyển đến từng tế bào nhờ

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ mạch

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tiêu hoá

4.

Ở người và đa số động vật, bộ phận trực tiếp hấp thu chất dinh dưỡng là

a)

Manh tràng

b)

Ruột non

c)

Dạ dày

d)

Ruột già

5.

Ở người, các chất dinh dưỡng khi đi ra khỏi hệ tiêu hoá sẽ đi vào

a)

Ruột non

b)

Máu và hệ tuần hoàn

c)

Các tế bào

d)

Hệ hô hấp

6.

Cân bằng dinh dưỡng là chế độ dinh dưỡng

a)

Đủ đạm, chất béo và tinh bột

b)

Tương đương nhu cầu cơ thể

c)

Có bổ sung vitamin và khoáng chất

d)

Đủ để cơ thể không bị mệt

7.

Tiêu chảy thường do một loại vi-rút hoặc do thực phẩm nhiễm bẩn gây ra. Trong trường hợp ít gặp hơn, đây có thể là dấu hiệu của một tình trạng rối loạn khác, chẳng hạn như bệnh viêm ruột hoặc hội chứng ruột kích thích. Các triệu chứng bao gồm thường xuyên đi ngoài phân lỏng, có nước và đau bụng. Nguyên nhân gây ra bệnh tiêu chảy không phải là

a)

Ô nhiễm thực phẩm

b)

Nhịn đại tiện

c)

Ô nhiễm nguồn nước

d)

Sử dụng thuốc kháng sinh sai chỉ dẫn

8.

Táo bón là triệu chứng thường gặp, đặc biệt ở đối tượng hay đói hoặc ở tuổi nào. Đặc biệt trong xã hội hiện nay, tình trạng này có xu hướng gia tăng do sự thiếu cân bằng ở chế độ sinh hoạt và thực đơn dinh dưỡng của mỗi người. Nguyên nhân gây táo bón có thể do

a)

Ăn ít chất xơ

b)

Uống ít nước

c)

Siêng năng vận động

d)

Không nhịn đại tiện

9.

Tiêu hoá là quá trình

a)

Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ đơn giản

b)

Tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cung cấp cho cơ thể

c)

Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng

d)

Biến đổi thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

10.

Tiêu hoá nội bào là quá trình tiêu hoá thức ăn

a)

Bên trong tế bào, nhờ quá trình hô hấp tế bào

b)

Bên trong tế bào, nhờ các enzyme trong hệ tiêu hoá

c)

Bên ngoài tế bào, nhờ enzyme tiêu hoá và hoạt động cơ học

d)

Bên trong tế bào, nhờ enzyme tiêu hoá và hoạt động cơ học

11.

Tiêu hoá ngoại bào là quá trình tiêu hoá thức ăn

a)

Bên ngoài cơ thể, nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hoá

b)

Bên ngoài tế bào, nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hoá

c)

Bên ngoài tế bào, nhờ enzyme tiêu hoá và hoạt động cơ học

d)

Bên ngoài cơ thể, nhờ enzyme tiêu hoá và hoạt động cơ học

12.

Khi nói vai trò của thực phẩm sạch, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Đảm bảo an toàn, không gây ngộ độc hay gây ra các hậu quả khi sử dụng. II. Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể. III. Giảm thiểu bệnh tật. IV. Có nhiều axit.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về việc xây dựng chế độ ăn uống hợp lý? I. Ăn theo nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể và phù hợp với từng đối tượng. II. Chế độ ăn phải đáp ứng đầy đủ chất dinh dưỡng cần thiết. III. Phù hợp với điều kiện kinh tế của từng gia đình và thực tế địa phương. IV. Thực phẩm cần bảo sạch, không gây bệnh.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Biện pháp nào sau đây đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

a)

Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2O_2CO2CO_2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

b)

Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2O_2CO2CO_2 ; để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

c)

Không có sự lưu thông khí, O2O_2CO2CO_2 tự động khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

d)

Không có sự lưu thông khí, O2O_2CO2CO_2 được vận chuyển chủ động qua bề mặt trao đổi khí

15.

Động vật đơn bào hoặc động vật có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp qua

a)

Bề mặt cơ thể

b)

Hệ thống ống khí

c)

Mang

d)

Phổi

16.

Côn trùng và một số chân khớp trên cạn có hình thức hô hấp bằng

a)

Bề mặt cơ thể

b)

Hệ thống ống khí

c)

Mang

d)

Phổi

17.

Phát biểu nào đúng khi nói về quá trình trao đổi khí với môi trường ở động vật?

a)

Được thực hiện qua bề mặt trao đổi khí

b)

O2O_2 được vận chuyển chủ động từ môi trường ngoài vào

c)

Năng lượng hoá học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATPATP

d)

CO2CO_2 được thấm thấu từ tế bào ra môi trường

18.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ sự

a)

Nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

Vận động của các cơ hô hấp

c)

Vận động của các chi

d)

Vận động của toàn bộ hệ cơ

19.

Sự thông khí ở phổi của lưỡng cư nhờ sự

a)

Vận động của toàn bộ hệ cơ

b)

Vận động của các chi

c)

Vận động của các cơ hô hấp

d)

Nâng lên, hạ xuống của thềm miệng

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hô hấp tế bào?

a)

Năng lượng hoá học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATPATP

b)

Quá trình này cần O2O_2 và sản sinh ra CO2CO_2

c)

O2O_2 được khuếch tán từ môi trường ngoài vào

d)

CO2CO_2 sinh ra được vận chuyển đến bề mặt trao đổi khí

21.

Ý nào sau đây về nồng độ O2O_2CO2CO_2 là không đúng?

a)

Nồng độ O2O_2 là thấp hơn ở ngoài cơ thể

b)

Trong tế bào, nồng độ CO2CO_2 cao so với ở ngoài cơ thể

c)

Nồng độ O2O_2CO2CO_2 trong tế bào cao hơn ở ngoài cơ thể

d)

Trong tế bào, nồng độ O2O_2 thấp còn CO2CO_2 cao hơn so với ở ngoài cơ thể

22.

Số ý đúng khi nói về đặc điểm của bề mặt trao đổi khí: 1. Diện tích bề mặt lớn 2. Mỏng và luôn ẩm ướt 3. Có nhiều mao mạch 4. Có sự lưu thông khí

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí, hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào: 1. Diện tích bề mặt lớn 2. Mỏng và luôn ẩm ướt 3. Có nhiều mao mạch 4. Có sắc tố hô hấp 5. Dày và luôn ẩm ướt

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (4), (5)

d)

(1), (3), (5)

24.

Nồng độ O2O_2 khí thở ra thấp hơn so với khí vào phổi là do một lượng O2O_2

a)

Còn lưu giữ trong phế nang

b)

Còn lưu giữ trong phế quản

c)

Đã oxy hoá các chất trong cơ thể

d)

Đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi

25.

Nồng độ CO2CO_2 thở ra cao hơn so với hít vào là do một lượng CO2CO_2

a)

Khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi

b)

Còn lưu trữ trong phế nang

c)

Được oxy hoá từ các cơ quan khác trong cơ thể

d)

Thải ra trong hô hấp tế bào của phổi

26.

Đơn vị nhỏ nhất trong phổi là

a)

Phế nang

b)

Phế quản

c)

Tiểu phế quản

d)

Khí quản

27.

Khi bị lên cạn, cá sẽ chết trong thời gian ngắn vì

a)

Mang bị khô nên cá không hô hấp được

b)

Độ ẩm trên cạn thấp

c)

Diện tích bề mặt trao đổi khí của cá giảm

d)

Nhiệt độ trên cạn cao

28.

Động vật có phổi không hô hấp dưới nước được là do

a)

Phổi không hấp thụ được O2O_2 trong nước

b)

Phổi không thải được CO2CO_2 trong nước

c)

Nước cản trở vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được

d)

Cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước

29.

Bệnh không phải là bệnh hô hấp ở đường dẫn khí là

a)

Viêm mũi

b)

Ung thư khí quản

c)

Viêm xoang

d)

Viêm phổi

30.

Nguyên nhân hàng đầu gây ra bệnh về hô hấp là

a)

Ô nhiễm nguồn nước

b)

Khói thuốc lá

c)

Hoạt động công nghiệp

d)

Cháy rừng

31.

Nguyên tắc nào không đúng khi nói về phòng các bệnh hô hấp

a)

Hạn chế khả năng xâm nhập của mầm bệnh

b)

Ức chế sự phát triển của mầm bệnh

c)

Giảm sự lây lan của nguồn bệnh

d)

Tăng cường sức đề kháng

32.

Điều nào đúng khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người? 1. Giảm sử dụng O2O_2 và phân giải glycogen ở cơ 2. Tăng tốc độ vận động và sự dẻo dai của các cơ hô hấp 3. Tăng thể tích O2O_2 khuếch tán vào máu

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(2), (3)

d)

(2)

33.

Điều nào không đúng khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người?

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(2), (3)

d)

(2)

34.

Khi nói về bệnh đường hô hấp, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Do các tác nhân sinh học như vi khuẩn, virus gây ra.

b)

Là bệnh không truyền nhiễm.

c)

Xảy ra ở nhiều cơ quan của đường hô hấp như mũi, khí quản, phế quản, phế nang.

d)

Chỉ ảnh hưởng đến hệ hô hấp mà không ảnh hưởng đến chức năng của các hệ khác trong cơ thể.

35.

Khi nói về khói thuốc lá, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chứa nhiều chất gây tác động xấu đến đường hô hấp như nicotin, CO, acrolein,…

b)

Chỉ gây ảnh hưởng trực tiếp đối với những người sử dụng thuốc.

c)

Là tác nhân sinh học gây ra các bệnh về hô hấp như viêm khí quản, phế quản, ung thư phổi,…

d)

Các chất chứa trong khói thuốc lá là các chất không có khả năng gây nghiện.

36.

Để phòng tránh các bệnh về đường hô hấp và tăng cường chức năng của hệ hô hấp, cần thực hiện bao nhiêu biện pháp sau đây? I. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao đúng cách. II. Hạn chế sự xâm nhập của các tác nhân gây bệnh vào cơ thể bằng nhiều cách khác nhau. III. Giữ gìn môi trường sống trong lành, kiểm soát độ ẩm không khí. IV. Tăng cường sức đề kháng của cơ thể bằng cách ăn uống đầy đủ các chất.

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

37.

Hệ tuần hoàn có chức năng:

a)

Hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể.

b)

Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất.

d)

Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất.

38.

Hệ tuần hoàn đơn có ở:

a)

Cá xương.

b)

Chân khớp.

c)

Lưỡng cư.

d)

Chim.

39.

“Tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp, máu chảy vào khoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu – dịch mô, gọi chung là máu”. Đây là một đặc điểm của:

a)

Hệ tuần hoàn kín.

b)

Hệ tuần hoàn hở.

c)

Hệ tuần hoàn đơn.

d)

Hệ tuần hoàn kép.

40.

Tim bị cắt rời khỏi cơ thể vẫn có thể co giãn nhịp nhàng thêm một thời gian nếu được cung cấp đủ:

a)

Chất dinh dưỡng, O2 và nhiệt độ thích hợp.

b)

Chất dinh dưỡng, O2 và kích thích xung điện.

c)

Nhiệt độ thích hợp và kích thích xung điện.

d)

Chất dinh dưỡng và nhiệt độ thích hợp.

41.

Hoạt động tim mạch được điều hoà bằng:

a)

Hệ dẫn truyền tim.

b)

Cơ chế thần kinh và thể dịch.

c)

Cấu tim.

d)

Trung khu điều hoà tim mạch.

42.

Khi huyết áp tăng thì vận tốc máu:

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Không xác định được.

d)

Tăng rồi giảm.

43.

Ở người, huyết áp tối đa ứng với giai đoạn nào của chu kì tim?

a)

Tâm nhĩ dãn.

b)

Tâm nhĩ co.

c)

Tâm thất co.

d)

Tâm thất dãn.

44.

Ở người, huyết áp giảm dần theo trình tự:

a)

Động mạch → mao mạch → tĩnh mạch.

b)

Tĩnh mạch → động mạch → mao mạch.

c)

Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch.

d)

Mao mạch → động mạch → tĩnh mạch.

45.

Ở người bình thường, huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương lần lượt là:

a)

70 – 80 mmHg và 110 – 120 mmHg.

b)

120 – 140 mmHg và 100 – 110 mmHg.

c)

110 – 120 mmHg và 70 – 80 mmHg.

d)

100 – 110 mmHg và 120 – 140 mmHg.

46.

Khi huyết áp thấp đã đến giới hạn tối:

a)

Trung tâm thần kinh bị rối loạn.

b)

Vỡ mạch, gây xuất huyết não.

c)

Các cơ quan hoạt động kém hiệu quả.

d)

Sự cung cấp máu cho não kém, dễ bị ngất.

47.

Khi huyết áp cao đã đến giới hạn tối:

a)

Sự cung cấp máu cho não kém và dễ bị ngất.

b)

Các cơ quan hoạt động kém hiệu quả.

c)

Trung tâm thần kinh bị rối loạn.

d)

Vỡ mạch và gây xuất huyết não.

48.

Ở người, vận tốc máu giảm dần theo trình tự nào sau đây?

a)

Động mạch → mao mạch → tĩnh mạch.

b)

Tĩnh mạch → động mạch → mao mạch.

c)

Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch.

d)

Mao mạch → động mạch → tĩnh mạch.

49.

Ở cá, đường đi của máu diễn ra theo trật tự:

a)

Tâm nhĩ → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ.

b)

Tâm thất → động mạch lưng → mao mạch mang → động mạch mang → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ.

c)

Tâm thất → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → tĩnh mạch → mao mạch các cơ quan → tâm nhĩ.

d)

Tâm thất → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ.

50.

Bệnh nhân bị hở van tim nhĩ – thất sẽ dễ bị suy tim. Nguyên nhân chính là:

a)

Khi tâm thất co, một phần máu quay ngược lên tâm nhĩ làm lượng máu chảy vào động mạch giảm nên lượng máu nuôi tim giảm.

b)

Khi bị hở van tim sẽ dẫn tới làm tăng nhịp tim, rút ngắn thời gian nghỉ của tim.

c)

Khi tâm thất co, một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm lượng máu cung cấp trực tiếp cho thành tâm thất giảm nên tâm thất bị thiếu dinh dưỡng và oxy.

d)

Khi tâm thất co, một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm tâm nhĩ nhận máu từ tĩnh mạch về phổi làm cho tim thiếu oxy để hoạt động.

51.

Hệ tuần hoàn hở có ở đa số động vật thuộc ngành:

a)

Lưỡng cư.

b)

Bò sát.

c)

Giun đốt.

d)

Chân khớp.

52.

“Máu trao đổi chất với tế bào thông qua dịch mô”. Đây không phải là đặc điểm của:

a)

Hệ tuần hoàn kín.

b)

Hệ tuần hoàn hở.

c)

Hệ tuần hoàn đơn.

d)

Hệ tuần hoàn kép.

53.

Đâu không phải là lợi ích của việc luyện tập thể dục, thể thao đối với tim?

a)

Cơ tim phát triển.

b)

Thành tim dày hơn.

c)

Tăng thể tích tâm thu.

d)

Tăng khả năng đàn hồi cho mạch máu.

54.

Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là:

a)

Mạng Purkinje.

b)

Bó His.

c)

Nút xoang nhĩ.

d)

Nút nhĩ thất.

55.

Biến động vận tốc máu trong hệ mạch liên quan đến:

a)

Lực bơm máu của tim.

b)

Tổng chiều dài mạch máu.

c)

Tổng số lượng máu.

d)

Tổng tiết diện mạch máu.

56.

Đường đi của vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự:

a)

Tim → động mạch giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch giàu CO2 → tim.

b)

Tim → động mạch ít O2 → mao mạch → tĩnh mạch ít CO2 → tim.

c)

Tim → động mạch giàu CO2 → mao mạch → tĩnh mạch giàu O2 → tim.

d)

Tim → động mạch giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch ít CO2 → tim.

57.

Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì:

a)

Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não; khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng; đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được; đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém; đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

58.

Khi nói về tiêu hoá ở động vật, xét từng nhận định sau và chọn Đúng hoặc Sai: a) Lysosome là bào quan giúp tiêu hoá ngoại bào.

a)

Đúng.

b)

Sai.

59.

Khi nói về tiêu hoá ở động vật, xét từng nhận định sau và chọn Đúng hoặc Sai: b) Trong ruột non chủ yếu là tiêu hoá hoá học.

a)

Đúng.

b)

Sai.

60.

Khi nói về tiêu hoá ở động vật, xét từng nhận định sau và chọn Đúng hoặc Sai: c) Tiêu hoá nội bào và tiêu hoá ngoại bào đều là quá trình tiêu hoá hoá học của các enzyme tiêu hoá.

a)

Đúng.

b)

Sai.

61.

Khi nói về tiêu hoá ở động vật, xét từng nhận định sau và chọn Đúng hoặc Sai: d) Trong túi tiêu hoá, thức ăn được đưa vào và chất thải được đưa ra qua miệng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

62.

Cho các nhận định sau về sự dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật, hãy chọn Đúng hoặc Sai: a) Bệnh giun sán có thể đến từ nguyên nhân do vệ sinh cá nhân không sạch sẽ hoặc vệ sinh môi trường không tốt.

a)

Đúng.

b)

Sai.

63.

Cho các nhận định sau về sự dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật, hãy chọn Đúng hoặc Sai: b) Ống tiêu hoá có nhiều ưu điểm hơn so với túi tiêu hoá.

a)

Đúng.

b)

Sai.

64.

Cho các nhận định sau về sự dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật, hãy chọn Đúng hoặc Sai: c) Hình thức tiêu hoá kết hợp nội bào và ngoại bào thường xảy ra ở động vật đơn bào.

a)

Đúng.

b)

Sai.

65.

Cho các nhận định sau về sự dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật, hãy chọn Đúng hoặc Sai: d) Sử dụng kháng sinh đúng liều là nguyên nhân tiêu chảy hàng đầu.

a)

Đúng.

b)

Sai.

66.

Quan sát hình minh họa cấu trúc mang cá và cơ chế trao đổi khí đối lưu–ngược dòng. Cho biết nhận định: "Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 từ nước đi qua mang là do dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song nhưng ngược chiều với dòng nước" là Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Quan sát hình minh họa cấu trúc mang cá và cơ chế trao đổi khí. Nhận định: "Mang cá có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mỏng nhằm giảm tác động quá mạnh của dòng nước" là Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Quan sát hình minh họa cấu trúc mang cá và cơ chế bơm miệng–nắp mang. Nhận định: "Khi cá thở ra, thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng giảm và nước từ khoang miệng đi qua mang" là Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Quan sát hình minh họa mang cá. Nhận định: "Cơ quan hô hấp trao đổi khí hiệu quả nhất ở động vật là mang của cá" là Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Dựa trên bảng số liệu thành phần khí trong không khí hít vào và thở ra (O2: 20,9% khi hít vào, 16,4% khi thở ra; CO2: 0,03% khi hít vào, 4,1% khi thở ra; N2: 79,4% khi hít vào, 79,5% khi thở ra). Nhận định: "O2 và CO2 tham gia vào sự trao đổi khí" là Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Dựa trên bảng số liệu thành phần khí hít vào và thở ra. Nhận định: "Cơ thể lấy O2 và thải CO2 trong quá trình hô hấp" là Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Dựa trên bảng số liệu thành phần khí hít vào và thở ra. Nhận định: "Nitơ trong không khí thở ra nhiều hơn trong không khí hít vào" là Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Dựa trên bảng số liệu thành phần khí hít vào và thở ra. Nhận định: "Lượng O2 khí hít vào sẽ được cơ thể biến đổi hoàn toàn thành CO2 qua quá trình hô hấp tế bào" là Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Quan sát đồ thị biểu diễn sự biến động của vận tốc máu, tổng tiết diện mạch và huyết áp trong hệ mạch (ba đường cong A, B, C) theo các đoạn: động mạch – mao mạch – tĩnh mạch. Nhận định: "Đường cong C biểu thị vận tốc máu" là Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Quan sát đồ thị hệ mạch. Nhận định: "Tổng tiết diện mạch lớn nhất ở động mạch" là Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Quan sát đồ thị hệ mạch. Nhận định: "Vận tốc máu chảy chậm nhất ở mao mạch để tạo điều kiện cho máu kịp trao đổi chất với tế bào" là Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Quan sát đồ thị hệ mạch. Nhận định: "Nhờ sự đàn hồi của thành động mạch mà huyết áp được duy trì tương đối ổn định trong suốt quá trình lưu thông trong cơ thể" là Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Quan sát sơ đồ chu kì hoạt động của tim gồm các pha: pha dãn chung, pha co tâm nhĩ, pha co tâm thất, kèm hình van nhĩ–thất và van động mạch. Nhận định: "Một chu kì tim bắt đầu từ pha co tâm nhĩ, tiếp đó là pha co tâm thất và kết thúc là pha dãn chung" là Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Quan sát sơ đồ chu kì tim. Nhận định: "Ở các động vật khác nhau, thời gian của một chu kì tim đều giống nhau là 0,8 s và nhịp tim trung bình như nhau" là Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Quan sát sơ đồ chu kì tim và cấu tạo van. Nhận định: "Van nhĩ–thất nằm giữa tâm nhĩ và tâm thất, van này mở trong thời kì dãn và đóng khi tâm thất co để máu chỉ chảy từ tâm nhĩ xuống tâm thất" là Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Quan sát sơ đồ chu kì tim. Nhận định: "Khi bị hở van nhĩ–thất, tim phải đập nhanh và mạnh hơn bình thường; lâu dần dễ dẫn tới suy tim và sức khỏe giảm sút" là Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Quan sát biểu đồ thời gian của các pha trong một chu kì tim (tâm nhĩ co 0,1 s; tâm thất co 0,3 s; dãn chung 0,4 s). Nhận định: "Trong một chu kì tim, thời gian nghỉ của tâm thất nhiều hơn tâm nhĩ" là Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Quan sát biểu đồ thời gian của chu kì tim. Nhận định: "Trong một chu kì tim, tâm nhĩ có tỉ lệ thời gian làm việc/thời gian nghỉ là 3/5" là Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Quan sát biểu đồ thời gian của chu kì tim. Nhận định: "Trong một chu kì tim, thời gian tim nghỉ bằng thời gian tim hoạt động" là Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Quan sát biểu đồ thời gian của chu kì tim. Nhận định: "Trong một chu kì tim, tổng thời gian nghỉ và làm việc của tâm nhĩ bằng đúng độ dài chu kì tim" là Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Sơ đồ cho thấy một phần hệ tiêu hóa ở người với các cấu trúc được đánh số. Câu hỏi: "Các chất dinh dưỡng từ thức ăn được hấp thụ chủ yếu ở cấu trúc số mấy của hệ thống này?"

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Hình bên mô tả hệ tiêu hóa ở người. Câu hỏi: "Quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cấu trúc được đánh số mấy trên hình?"

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

Cho danh sách các giai đoạn của quá trình dinh dưỡng ở người: 1. Nghiền nát thức ăn; 2. Tiêu hóa thức ăn; 3. Hấp thụ chất dinh dưỡng; 4. Thải chất cặn bã. Câu hỏi: "Có bao nhiêu nhận định đúng trong danh sách trên?"

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Có bao nhiêu đề xuất đúng về biện pháp giúp hệ tiêu hoá khoẻ mạnh, hoạt động hiệu quả? Các đề xuất gồm: Cung cấp đủ lượng nước cần thiết; Ăn chậm nhai kỹ; Từ bỏ một số thói quen xấu; Tích cực vận động thể chất; Uống rượu bia khi bụng đói; Tập thể dục sau bữa ăn; Bổ sung nhiều chất xơ; Cung cấp đủ lượng muối ăn cần thiết; Giữ tinh thần thoải mái; Ăn nhiều chất béo lành mạnh.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

90.

Cho các loài động vật: tôm, rùa, cua, lươn, chim, cá sấu. Có bao nhiêu loài có quá trình trao đổi khí diễn ra ở mang?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

91.

Cho các loài động vật: ruột khoang, ruồi, giun tròn, lưỡng cư và cá. Có bao nhiêu loài trao đổi khí qua bề mặt cơ thể?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Cho các loài động vật: ruột khoang, ruồi, bò ngựa, mèo, tôm, mối và bướm bụm. Có bao nhiêu loài trao đổi khí qua ống khí?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

93.

Cho các loài động vật: ếch, ong, cóc, giun đất, chó, kiến và ruồi. Có bao nhiêu loài trao đổi khí qua phổi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

94.

Cho các thành phần: sợi mang, cung mang, phiến mang và khoang mang. Mang của cá xương được cấu tạo từ mấy thành phần kể trên?

a)

2

b)

3

c)

4

95.

Để phòng tránh các bệnh về đường hô hấp và tăng cường chức năng của hệ hô hấp, cần thực hiện bao nhiêu biện pháp sau đây? I. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao đúng cách. II. Hạn chế sự xâm nhập của các tác nhân gây bệnh vào cơ thể bằng nhiều cách khác nhau. III. Giữ gìn môi trường sống trong lành, kiểm soát độ ẩm không khí. IV. Tăng cường sức đề kháng của cơ thể bằng cách ăn uống đầy đủ các chất. V. Sử dụng thuốc lá điện tử để giảm tác hại hô hấp khi hút thuốc lá.

a)

3

b)

4

c)

5

96.

Khi nói về bệnh đường hô hấp, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? (1) Chỉ do các tác nhân sinh học như vi khuẩn, virus gây ra; (2) Là bệnh không truyền nhiễm; (3) Xảy ra ở nhiều cơ quan của đường hô hấp như mũi, khí quản, phế quản, phế nang; (4) Chỉ ảnh hưởng đến hệ hô hấp mà không ảnh hưởng đến chức năng của các cơ quan khác trong cơ thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Khi nói về khói thuốc lá, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? (1) Chứa nhiều chất gây tác động xấu đến đường hô hấp như nicotin, CO, acrolein,...; (2) Chỉ gây ảnh hưởng trực tiếp đối với những người sử dụng thuốc lá; (3) Là tác nhân sinh học gây ra các bệnh về hô hấp như viêm khí quản, phế quản, ung thư phổi...; (4) Các chất chứa trong khói thuốc lá là các chất không có khả năng gây nghiện.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Cho các nhóm động vật: lưỡng cư, bò sát, thú, chim và ếch nhái. Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn kép?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

99.

Cho các nhóm động vật: cá xương, lưỡng cư, thú, bò sát và chim. Có bao nhiêu nhóm động vật kể trên không có sự pha trộn giữa dòng máu giàu O2 và dòng máu giàu CO2?

a)

2

b)

3

c)

4

100.

Cho các trường hợp: chạy xa 10001000 m, ăn mặn thường xuyên, người cao tuổi, mất máu do tai nạn, béo phì, tiêu chảy và nôn mửa. Có bao nhiêu trường hợp làm tăng huyết áp?

a)

3

b)

4

c)

5

101.

Cho các đặc điểm sau: (1) Máu chảy trong động mạch với áp lực cao; (2) Có hệ thống mao mạch nối động mạch với tĩnh mạch; (3) Máu tuần hoàn theo một chiều nhất định; (4) Tim thu hồi máu nhanh. Có bao nhiêu đặc điểm thuộc về hệ tuần hoàn kín?

a)

2

b)

3

c)

4

102.

Cho các yếu tố: (1) Lực co tim; (2) Nhịp tim; (3) Độ quánh của máu; (4) Khối lượng máu; (5) Sự đàn hồi của mạch máu. Có bao nhiêu yếu tố có thể làm ảnh hưởng đến huyết áp ở người?

a)

3

b)

4

c)

5