wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1: CÂN BẰNG HÓA HỌC

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hóa học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2.

b)

2SO2 + O2 ⇌ 2SO3.

c)

C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O.

d)

2KClO3 → 2KCl + 3O2.

3.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

vt = 2vn.

b)

vt = vn ≠ 0.

c)

vt = 0,5vn.

d)

vt = vn = 0.

4.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

a)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

phản ứng hóa học không xảy ra.

d)

tốc độ phản ứng hóa học xảy ra chậm dần.

5.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng.

b)

Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

6.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

cân bằng tĩnh.

b)

cân bằng động.

c)

cân bằng bền.

d)

cân bằng không bền.

7.

Biểu thức tính hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng tổng quát: aA + bB ⇌ cC + dD là

a)

Kc = [A]a.[B]b/[C]c.[D]d

b)

Kc = [A]a.[B]b/[C]c.[D]d

c)

Kc = [C]c.[D]d/[A]a.[B]b

d)

Kc = [C].[D]/[A].[B]

8.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) là

a)

Kc = [HI]2/[H2].[I2]

b)

Kc = [HI]/[H2].[I2]

c)

Kc = [H2].[I2]/[HI]

d)

Kc = [H2].[I2]/[HI]2

9.

Cho phản ứng hóa học sau: H2(g) + Br2(g) ⇌ 2HBr(g) Biểu thức hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng trên là

a)

Kc = 2[HBr]/[Br2][H2]

b)

Kc = [HBr]2/[H2][Br2]

c)

Kc = [H2][Br2]/[HBr]2

d)

Kc = [H2][Br2]/2[HBr]

10.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng: C(s) + 2H2(g) ⇌ CH4(g)?

a)

Kc = [CH4]/[H2]2

b)

Kc = [CH4]/[C][H2]2

c)

Kc = [CH4]/[C][H2]

d)

Kc = [CH4]/[H2]2

11.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO2(g) ⇌ CaCO3(s) là

(a)  

12.

Viết biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng sau: CH3COOH(l) + C2H5OH(l) ⇄ CH3COOC2H5(l) + H2O(l)

a)

Kc = [CH3COOC2H5].[H2O] / [CH3COOH].[C2H5OH]

b)

Kc = [CH3COOC2H5] / [CH3COOH].[C2H5OH]

c)

Kc = [CH3COOH].[C2H5OH] / [CH3COOC2H5].[H2O]

d)

Kc = [CH3COOH].[C2H5OH] / [CH3COOC2H5]

13.

Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

14.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

sự biến đổi chất.

b)

sự dịch chuyển cân bằng.

c)

sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

d)

sự biến đổi hằng số cân bằng.

15.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

16.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Nồng độ

d)

Chất xúc tác

17.

Quan sát hình dưới đây và chọn phát biểu đúng.

a)

Cả hai đồ thị đều mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.

b)

Cả hai đồ thị đều không mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.

c)

Chỉ đồ thị (a) mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.

d)

Chỉ đồ thị (b) mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.

18.

Câu 18. [KNTT - SBT] Cho 5 mol H2 và 5 mol I2 vào bình kín dung tích 1 lít và nung nóng đến 227°C. Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nồng độ các chất theo thời gian được cho trong hình sau: Sự thay đổi nồng độ các chất theo thời gian cho thấy điều gì về trạng thái của phản ứng?

a)

Phản ứng đạt trạng thái cân bằng khi nồng độ các chất không đổi theo thời gian.

b)

Nồng độ các chất luôn tăng theo thời gian.

c)

Phản ứng không xảy ra trong điều kiện này.

d)

Nồng độ các chất giảm về 0 sau một thời gian.

19.

Nồng độ của HI ở trạng thái cân bằng là

a)

0,68 M.

b)

5,00 M.

c)

3,38 M.

d)

8,64 M.

20.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

A. Trong phản ứng một chiều, chiếc sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.

b)

B. Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.

c)

C. Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.

d)

D. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

21.

Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?

a)

Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.

b)

Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.

c)

Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.

d)

Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.

22.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng ở trạng thái cân bằng là không đúng?

a)

Các phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra với tốc độ thay đổi là như nhau.

b)

Nồng độ của chất phản ứng và chất sản phẩm không thay đổi.

c)

Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ của các chất sản phẩm.

d)

Các phản ứng thuận và nghịch tiếp tục xảy ra.

23.

Xét cân bằng: (1) H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) Kc(1) (2) 1/2 H2(g) + 1/2 I2(g) ⇌ HI(g) Kc(2) Mối quan hệ giữa Kc(1) và Kc(2) là

a)

Kc(1) = Kc(2).

b)

Kc(1) = (Kc(2))2(Kc(2))^2 .

c)

Kc(1) = 1/Kc(2).

d)

Kc(1) = √Kc(2).

24.

Xét cân bằng sau: 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) Nếu tăng nồng độ SO2(g) (các điều kiện khác giữ không đổi), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều cao?

a)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch tuỳ thuộc vào lượng SO2 thêm vào.

d)

Không thay đổi.

25.

Đối với phản ứng sau, cân bằng sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ (các điều kiện khác giữ không đổi)? H2(g) + 1/2 O2(g) ⇌ H2O(l) ΔH°298 = –286 kJ

a)

Cân bằng chuyển dịch sang phải.

b)

Cân bằng chuyển dịch sang trái.

c)

Không thay đổi.

26.

Cho cân bằng hóa học: CaCO₃ (s) ⇌ CaO (s) + CO₂ (g) Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

Tăng nồng độ khí CO₂.

b)

Tăng áp suất.

c)

Giảm nhiệt độ.

d)

Tăng nhiệt độ.

27.

Câu 26. (C.10): Cho cân bằng hoá học: PCl₅ (g) ⇌ PCl₃ (g) + Cl₂ (g); ΔrH°₂₉₈ > 0. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm PCl₅ vào hệ phản ứng.

b)

tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

thêm Cl₂ vào hệ phản ứng.

28.

Câu 27. (C.14): Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N₂(g) + O₂(g) ⇌ 2NO(g); ΔrH°₂₉₈ > 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm chất xúc tác vào hệ.

b)

giảm áp suất của hệ.

c)

thêm khí NO vào hệ.

d)

tăng nhiệt độ của hệ.

29.

Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: CO (g) + H₂O (g) ⇌ CO₂ (g) + H₂ (g); ΔrH°₂₉₈ < 0. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

tăng áp suất chung của hệ.

b)

cho chất xúc tác vào hệ.

c)

thêm khí H₂ vào hệ.

d)

giảm nhiệt độ của hệ.

30.

Câu 29. (A.11): Cho cân bằng hoá học: H₂ (g) + I₂ (g) ⇌ 2HI (g); ΔrH°₂₉₈ > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ.

b)

giảm nồng độ HI.

c)

tăng nồng độ H₂.

d)

giảm áp suất chung của hệ.

31.

Câu 30. (B.08): Cho cân bằng hoá học: N₂ (g) + 3H₂ (g) ⇌ 2NH₃ (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

a)

thay đổi áp suất của hệ.

b)

thay đổi nồng độ N₂.

c)

thay đổi nhiệt độ.

d)

thêm chất xúc tác Fe.

32.

Cân bằng hoá học nào sau đây không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất?

a)

2SO₂ (g) + O₂ (g) ⇌ 2SO₃ (g)

b)

C(s) + H₂O(g) ⇌ CO(g) + H₂(g)

c)

PCl₃ (g) + Cl₂ (g) ⇌ PCl₅ (g)

d)

3Fe(s) + 4H₂O(g) ⇌ Fe₃O₄(s) + 4H₂(g)

33.

Câu 32. (C.11): Cho cân bằng hóa học: N₂ (g) + 3H₂ (g) ⇌ 2NH₃ (g) ΔrH°₂₉₈ < 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

b)

giảm áp suất của hệ.

c)

tăng áp suất của hệ phản ứng.

d)

thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng.

34.

Cho phản ứng hoá học sau: N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g) ΔrH°₂₉₈ = -92kJ. Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

a)

Thêm chất xúc tác.

b)

Giảm nồng độ N₂ hoặc H₂.

c)

Tăng áp suất.

d)

Tăng nhiệt độ.

35.

Xét cân bằng sau diễn ra trong một pítston ở nhiệt độ không đổi: N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g) Nếu nén pítston thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

36.

Trong phản ứng nào sau đây sự tăng áp suất sẽ dẫn tới cân bằng chuyển dịch sang trái (các điều kiện khác coi như không thay đổi)?

a)

CaCO₃ (s) ⇌ CaO (s) + CO₂ (g).

b)

CO (g) + H₂O (g) ⇌ H₂ (g) + CO₂ (g).

c)

2H₂ (g) + O₂ (g) ⇌ 2H₂O (g).

d)

C (s) + O₂ (g) ⇌ CO₂ (g).

37.

Cho cân bằng hoá học sau: 4NH₃ (g) + 5O₂ ⇌ 4NO (g) + 6H₂O (g) ΔrH₂₉₈° = -905 kJ. Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

a)

Giảm nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Giảm nồng độ của O₂.

d)

Thêm xúc tác Pt.

38.

Cho cân bằng hoá học: 2SO₂ (g) + O₂ (g) ⇌ 2SO₃ (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O₂.

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO₃.

39.

Cho phản ứng: N₂ (g) + 3H₂ (g) ⇌ 2NH₃ (g); ΔrH₂₉₈° = -92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

b)

tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

c)

giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

d)

tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

40.

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO₂ (g) ⇌ N₂O₄ (g) (màu nâu đỏ) ⇌ (không màu). Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

a)

ΔrH₂₉₈° > 0, phản ứng toả nhiệt.

b)

ΔrH₂₉₈° < 0, phản ứng toả nhiệt.

c)

ΔrH₂₉₈° > 0, phản ứng thu nhiệt.

d)

ΔrH₂₉₈° < 0, phản ứng thu nhiệt.

41.

Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (g) + H₂O (g) ⇌ CO₂ (g) + H₂ (g); ΔrH₂₉₈° < 0. Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H₂; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

a)

(1), (4), (5).

b)

(1), (2), (3).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (4).

42.

Cho cân bằng hoá học sau: 2SO₂ (g) + O₂ (g) ⇌ 2SO₃ (g); ΔrH₂₉₈° < 0. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

(1), (2), (4), (5).

b)

(2), (3), (5).

c)

(2), (3), (4), (6).

d)

(1), (2), (4).

43.

Trong bình kín có hệ cân bằng hoá học sau: CO₂ (g) + H₂ (g) ⇌ CO (g) + H₂O (g) ΔrH₂₉₈° > 0. Xét các tác động sau đến hệ cân bằng: (a) tăng nhiệt độ; (b) thêm một lượng hơi nước; (c) giảm áp suất chung của hệ; (d) dùng chất xúc tác; (e) thêm một lượng CO₂.

a)

(a) tăng nhiệt độ

b)

(b) thêm một lượng hơi nước

c)

(c) giảm áp suất chung của hệ

d)

(d) dùng chất xúc tác

e)

(e) thêm một lượng CO₂

44.

Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:

a)

(a) và (e).

b)

(b), (c) và (d).

c)

(d) và (e).

d)

(a), (c) và (e).

45.

Cho các cân bằng sau: (1) 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) (2) N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) (3) CO2(g) + H2(g) ⇌ CO(g) + H2O(g) (4) 2HI(g) ⇌ H2(g) + I2(g) Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (3).

c)

(3) và (4).

d)

(2) và (4).

46.

Cho các cân bằng hoá học: (1) N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) (2) H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) (3) 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) (4) 2NO2(g) ⇌ N2O4(g) Khi thay đổi áp suất những cân bằng hoá học bị chuyển dịch là:

a)

(1), (2), (3).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (3), (4).

d)

(1), (2), (4).

47.

Cho các cân bằng hoá học sau: (a) H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) (b) 2NO2(g) ⇌ N2O4(g) (c) 3H2(g) + N2(g) ⇌ 2NH3(g) (d) 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hoá học nào ở trên không bị chuyển dịch?

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

48.

Cho các cân bằng sau: (I) 2HI (g) ⇌ H2 (g) + I2 (g) (II) CaCO3 (s) ⇌ CaO (s) + CO2 (g) (III) FeO (s) + CO (g) ⇌ Fe (s) + CO2 (g) (IV) 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g) Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

49.

Cho các phản ứng hoá học sau: (1) 2NO(g) + O2(g) ⇌ 2NO2(g) ΔH°298 = -115kJ (2) 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) ΔH°298 = -198kJ (3) N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) ΔH°298 = -92kJ (4) C(s) + H2O(g) ⇌ CO(g) + H2(g) ΔH°298 = 130kJ (5) CaCO3(s) ⇌ CaO(s) + CO2(g) ΔH°298 = 178kJ

a)

(1) và (3).

b)

(1); (2) và (3).

c)

(1); (2); (3); (4) và (5).

d)

(1); (2) và (3).

e)

(1); (2); (3) và (5).

50.

Cho cân bằng: 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g). Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

Lượng SO3 tăng lên khi nhiệt độ tăng.

c)

Lượng SO2 và O2 giảm khi nhiệt độ tăng.

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

51.

Câu 49. Cho cân bằng: CH4(g) + H2O(g) ⇌ CO(g) + 3H2(g). Khi giảm nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là

a)

A. Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

B. Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

c)

C. Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

d)

D. Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ.

52.

Câu 50. Cho cân bằng hoá học sau: 2NH3(g) ⇌ N2(g) + 3H2(g). Khi tăng nhiệt độ của hệ thì tỉ khối của hỗn hợp so với hidro giảm. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

A. Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

B. Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.

c)

C. Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

d)

D. Khi tăng nồng độ của NH3, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

53.

Trong một bình kín có cân bằng hóa học sau: 2NO2 (g) ⇌ N2O4 (g). Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trong bình so với H2 ở nhiệt độ T1 bằng 27,6 và ở nhiệt độ T2 bằng 34,5. Biết T1 > T2. Phát biểu nào sau đây về cân bằng trên là đúng?

a)

Khi tăng nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng giảm.

b)

Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng.

c)

Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.

d)

Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt.

54.

Cho các cân bằng sau: (1) H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) (2) 1/2 H2(g) + 1/2 I2(g) ⇌ HI(g) (3) HI(g) ⇌ 1/2 H2(g) + 1/2 I2(g) (4) 2HI(g) ⇌ H2(g) + I2(g) Ở nhiệt độ xác định, nếu Kc của cân bằng (1) bằng 64 thì Kc bằng 0,125 là của cân bằng

a)

(5)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

55.

Cho các nhận xét sau: (a) Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản nghịch. (b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau. (c) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ chất ban đầu. (d) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi.

a)

(a) và (b)

b)

(b) và (c)

c)

(a) và (c)

d)

(a) và (d)

56.

Cho các phát biểu sau: (1) Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề mặt. (2) Cân bằng hóa học là cân bằng động. (3) Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyển dịch về phía chống lại sự thay đổi đó. (4) Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau. Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

57.

Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn. Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại. Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

58.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

b)

Sự điện li quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

c)

Sự điện li quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa – khử.

59.

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

ion trái dấu.

b)

anion (ion âm).

c)

cation (ion dương).

d)

chất.

60.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

Cl2.

b)

HNO3.

c)

MgO.

d)

CH4.

61.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

KOH.

b)

H2S.

c)

HNO3.

d)

C2H5OH.

62.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl2.

b)

Ba(OH)2.

c)

HClO3.

d)

C6H12O6 (glucose).

63.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch đường.

b)

Dung dịch muối ăn.

c)

Dung dịch rượu.

d)

Dung dịch benzene trong ancol.

64.

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

HCl trong C6H6 (benzene).

b)

CH3COONa trong nước.

c)

Ca(OH)2 trong nước.

d)

NaHSO4 trong nước.

65.

Trường hợp nào sau đây dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan.

b)

Glucose tan trong nước.

c)

CaCl2 rắn, khan.

d)

HBr hòa tan trong nước.

66.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

67.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CO2.

b)

NaOH.

c)

H2O.

d)

H2S.

68.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

NaHCO3.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NH3.

69.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

NaHCO3.

b)

C2H5OH.

c)

H2S.

d)

NH4Cl.

70.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

KCl.

b)

HF.

c)

HNO3.

d)

NH4Cl.

71.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

CH3COOH.

b)

FeCl3.

c)

HNO3.

d)

NaCl.

72.

Phương trình điện li viết đúng là

a)

H2SO4 → 2H+ + SO4²⁻

b)

NaOH → Na+ + OH⁻

c)

HF → H+ + F⁻

d)

AlCl3 → Al3+ + Cl3⁻

73.

Phương trình điện li viết đúng là

a)

NaCl → Na+ + Cl2⁻.

b)

KOH → K+ + OH⁻.

c)

C2H5OH → C2H5 + OH⁻.

d)

CH3COOH → CH3COO⁻ + H⁺.

74.

Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?

a)

HCl → H+ + Cl−.

b)

CH3COOH ⇌ CH3COO− + H+.

c)

NaOH ⇌ Na+ + OH−.

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43−.

75.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3−.

b)

K2SO4 ⇌ 2K+ + SO42−.

c)

HF ⇌ H+ + F−.

d)

BaCl2 → Ba2+ + 2Cl−.

76.

Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn đúng?

a)

NaOH ⇌ Na+ + OH−.

b)

HClO → H+ + ClO−.

c)

Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO42−.

d)

NH4Cl ⇌ NH4+ + Cl−.

77.

Phương trình mô tả sự điện li của NaCl trong nước là

a)

NaCl(s) → Na+(aq) + Cl−(aq)

b)

NaCl(s) ⇌ Na+(g) + Cl−(g)

c)

NaCl(s) ⇌ Na+(aq) + Cl−(aq)

d)

NaCl(s) ⇌ Na(s) + Cl(s)

78.

Phương trình mô tả sự điện li của Na2CO3 trong nước là

a)

Na2CO3(s) ⇌ 2Na(aq) + C(aq) + 3O(aq)

b)

Na2CO3(s) ⇌ 2Na+(aq) + C4+(aq) + 3O2−(aq)

c)

Na2CO3(s) ⇌ 2Na+(aq) + CO32−(aq)

d)

Na2CO3(s) ⇌ 2Na+(g) + CO32−(g)

79.

Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phân tử nào?

a)

H+, NO3−.

b)

H+, NO3−, H2O.

c)

H+, NO3−, HNO3.

d)

H+, NO3−, HNO3, H2O.

80.

Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phân tử nào?

a)

H+, CH3COO−.

b)

H+, CH3COO−, H2O.

c)

CH3COOH, H+, CH3COO−, H2O.

d)

CH3COOH, CH3COO−, H+.

81.

Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH− Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

NH3.

b)

H2O.

c)

NH4+.

d)

OH−.

82.

Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH− Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

NH3.

b)

H2O.

c)

NH4+.

d)

OH−.

83.

Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH− Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

NH3.

b)

H2O.

c)

NH4+.

d)

OH−.

84.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO− + H3O+ Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

CH3COOH.

b)

H2O.

c)

CH3COO−.

d)

H3O+.

85.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO− + H3O+ Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

CH3COOH.

b)

H2O.

c)

CH3COO−.

d)

H3O+.

86.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO− + H3O+ Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

CH3COOH.

b)

H2O.

c)

CH3COO−.

d)

H3O+.

87.

Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Bronsted – lowry? H2S(aq) + H2O ⇌ HS−(aq) + H3O+(aq)

a)

H2S(aq)

b)

H2O

c)

HS−(aq)

d)

H3O+(aq)

88.

Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là base theo thuyết Bronsted – lowry? CO₂(aq) + H₂O ⇌ HCO₃⁻(aq) + OH⁻(aq)

a)

CO₃²⁻ và OH⁻

b)

CO₃²⁻ và HCO₃⁺

c)

H₂O và OH⁻

d)

H₂O và CO₃²⁻

89.

Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện?

a)

Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron.

b)

Do phân tử của chúng dẫn được điện.

c)

Do các ion hợp thành có khả năng dẫn điện.

d)

Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.

90.

Dung dịch sodium chloride (NaCl) dẫn được điện là do

a)

NaCl tan được trong nước.

b)

NaCl điện li trong nước thành ion.

c)

NaCl có vị mặn.

d)

NaCl là phân tử phân cực.

91.

Saccharose là chất không điện li vì

a)

Phân tử saccharose không có khả năng hòa tan trong nước.

b)

Phân tử saccharose không có khả năng phân li thành ion trong nước.

c)

Phân tử saccharose không có tính dẫn điện.

d)

Phân tử saccharose có khả năng hòa tan trong nước.

92.

Các chất trong dãy nào sau đây là những chất điện li mạnh?

a)

HCl, NaOH, CH₃COOH.

b)

KOH, NaCl, H₃PO₄.

c)

HCl, NaOH, NaCl.

d)

NaNO₃, NaNO₂, NH₃.

93.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H₂SO₄, Cu(NO₃)₂, CaCl₂, H₂S.

b)

HCl, H₃PO₄, Fe(NO₃)₃, NaOH.

c)

HNO₃, CH₃COOH, BaCl₂, KOH.

d)

H₂SO₄, MgCl₂, Al₂(SO₄)₃, Ba(OH)₂.

94.

Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

HBr, Na₂S, Mg(OH)₂, Na₂CO₃.

b)

H₂SO₄, NaOH, NaCl, HF.

c)

HNO₃, H₂SO₄, KOH, K₂SiO₃.

d)

Ca(OH)₂, KOH, CH₃COOH, NaCl.

95.

Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?

a)

HNO₃, Cu(NO₃)₂, H₃PO₄, Ca(NO₃)₂.

b)

CaCl₂, CuSO₄, H₂S, HNO₃.

c)

H₂SO₄, NaCl, KNO₃, Ba(NO₃)₂.

d)

KCl, H₂SO₄, HNO₂, MgCl₂.

96.

Câu 39. Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu?

a)

Cu(OH)₂, NaCl, C₆H₅OH, HCl.

b)

C₆H₁₂O₆, Na₂SO₄, NaNO₃, H₂SO₄.

c)

NaOH, NaCl, Na₂SO₄, HNO₃.

d)

CH₃COOH, HF, CH₃COOH, H₂S.

97.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H₂S, H₂SO₃, H₂SO₄.

b)

H₃CO₃, H₃PO₄, CH₃COOH, Ba(OH)₂.

c)

H₂S, CH₃COOH, HClO.

d)

H₂CO₃, H₂SO₃, HClO, Al₂(SO₄)₃.

98.

Dãy nào sau đây là không đúng khi mô tả về acid mạnh?

a)

Phân li hoàn toàn trong nước

b)

dung dịch nước của chúng dẫn điện

c)

Có khả năng nhận H⁺

d)

Có khả năng cho H⁺

99.

Dãy điểm nào sau đây là không đúng khi mô tả về base yếu?

a)

Trong dung dịch, không phân li hoàn toàn ra OH⁻

b)

Có khả năng nhận H⁺

c)

Dung dịch nước của chúng dẫn điện

d)

Có khả năng cho H⁺

100.

Ở cùng nồng độ và điều kiện, chất nào sau đây tạo ra nhiều ion H⁺ (H₃O⁺) nhất trong dung dịch?

a)

Acid mạnh

b)

Base yếu

c)

Acid yếu

d)

Nước