wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương địa (lớp 11)

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Nhiều vấn đề về kinh tế và chính trị ở các quốc gia châu Âu không phải do

a)

Chính phủ quyết đưa ra quyết định.

b)

Hội đồng châu Âu quyết định.

c)

Ủy ban Liên minh châu Âu quyết định.

d)

Hội đồng bộ trưởng EU quyết định.

2.

Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về?

a)

Con người, hàng không, y tế, văn hóa.

b)

Hàng hóa, con người, vốn, dịch vụ.

c)

Tiền vốn, dịch vụ, văn hóa, quân sự.

d)

Dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.

3.

Nhận định nào sau đây không đúng với sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu?

a)

Số lượng các thành viên gia nhập tăng lên.

b)

Không gian lãnh thổ không ngừng mở rộng.

c)

Các liên kết, hợp tác được mở rộng chặt chẽ.

d)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế tăng.

4.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm của Liên minh châu Âu?

a)

Liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.

b)

Lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các quốc gia.

c)

Là tổ chức thương mại phụ thuộc rất lớn vào các nước.

d)

Liên kết khu vực phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.

5.

Tổ chức lãnh lớn nhất đối với việc phát triển của Liên minh châu Âu là sự khác biệt về

a)

Chính trị, xã hội.

b)

Trình độ văn hóa.

c)

Ngôn ngữ, tôn giáo.

d)

Trình độ phát triển.

6.

Khu vực kinh tế nào dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay?

a)

APEC.

b)

NAFTA.

c)

EU.

d)

ASEAN.

7.

Liên minh châu Âu không dẫn đầu thế giới về hoạt động nào sau đây?

a)

Xuất khẩu.

b)

Thương mại.

c)

Dân số.

d)

Viện trợ.

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu?

a)

Liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới.

b)

Có kinh tế phát triển khá đều giữa các nước.

c)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

d)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

9.

Sự kiện nào sau đây lần đầu tiên xảy ra và có tác động đến số lượng thành viên của Liên minh châu Âu?

a)

Người dân Pháp đã ra khỏi EU.

b)

Người dân Anh đã ra khỏi EU.

c)

Người dân Hà Lan đã ra khỏi EU.

d)

Các nước châu Á gia nhập EU.

10.

Đồng tiền chung được Liên minh châu Âu đưa vào sử dụng là

a)

Ồ-rô.

b)

Đôla.

c)

Rúp.

d)

Bảng.

11.

Đường hầm giao thông dưới biển nối Anh với châu Âu lục địa nằm trên biển nào sau đây?

a)

Biển Bắc.

b)

Biển Măng-sơ.

c)

Biển Ban-tích.

d)

Biển Ti-rê-nê.

12.

Số dân của Liên Minh Châu Âu năm 2021 là

a)

447,1 triệu người.

b)

557,1 triệu người.

c)

667,1 triệu người.

d)

777,1 triệu người.

13.

Tỉ lệ GDP của EU so với thế giới (%) năm 2021 là

a)

14,8.

b)

17,8.

c)

16,8.

d)

15,8.

14.

Trụ sở của EU được đặt tại

a)

Anh.

b)

Bỉ.

c)

Đức.

d)

Pháp.

15.

Nền kinh tế lớn nhất trong EU là

a)

Đức.

b)

Pháp.

c)

Bỉ.

d)

Hà Lan.

16.

Bốn mặt tự do lưu thông trong EU không bao gồm:

a)

Tự do di chuyển.

b)

Tự do quân sự.

c)

Tự do lưu thông hàng hóa.

d)

Tự do lưu thông tiền vốn.

17.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản do

a)

Có khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm.

b)

Có nhiều dạng địa hình khác nhau.

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn.

18.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Phát triển thủy điện.

b)

Phát triển lâm nghiệp.

c)

Phát triển chăn nuôi.

d)

Phát triển kinh tế biển.

19.

Đông Nam Á là nơi giao thoa của những nền văn hóa lớn trên thế giới nào sau đây?

a)

Trung Hoa, Hàn Quốc, Nhật Bản và Mĩ.

b)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu, Mĩ.

c)

Nam Á, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu - Hàn.

d)

Hàn Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu, Mĩ.

20.

So với Đông Nam Á lục địa, địa hình Đông Nam Á hải đảo có điểm khác biệt nào sau đây?

a)

Đồng bằng phì sa màu mỡ.

b)

Nhiều núi lửa đang hoạt động.

c)

Ít đồng bằng và nhiều dải núi.

d)

Núi thường thấp dưới 3000m.

21.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

Phía bắc Mi-an-ma.

b)

Phía nam Việt Nam.

c)

Phía bắc của Lào.

d)

Phía bắc Phi-lip-pin.

22.

Khu vực Đông Nam Á có ngành khai khoáng phát triển do với một số loại khoáng sản chủ yếu là than, khí tự nhiên, dầu mỏ, sắt, đồng,…

a)

Diện tích rừng rộng lớn.

b)

Giàu có về khoáng sản.

c)

Vùng biển nhiều thủy sản.

d)

Có nền kinh tế phát triển.

23.

Khu vực Đông Nam Á biến đảo có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây?

a)

Đồng bằng rộng lớn.

b)

Núi và cao nguyên.

c)

Các thung lũng rừng.

d)

Đồi núi và núi lửa.

24.

Khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

Có địa hình núi hiểm trở.

b)

Không có đồng bằng lớn.

c)

Lượng mưa trong năm nhỏ.

d)

Xuất hiện nhiều thiên tai.

25.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình hiểm trở, bị chia cắt mạnh.

b)

Chủ yếu là kiểu khí hậu xích đạo.

c)

Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.

d)

Ven biển có các đồng bằng phù sa.

26.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?

a)

Là khu vực tập trung đảo lớn nhất trên thế giới.

b)

Đồng bằng nhỏ hẹp và núi trẻ với nhiều núi lửa.

c)

Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa và sông lớn.

d)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.

27.

Quốc gia có số dân đông nhất ở Đông Nam Á là?

a)

Việt Nam

b)

In-đô-nê-xia

c)

Thái Lan

d)

Phi-lip-pin

28.

Nước nào ở Đông Nam Á có nhiều núi lửa đang hoạt động nhất?

a)

Việt Nam

b)

In-đô-nê-xia

c)

Cam-pu-chia

d)

Phi-lip-pin

29.

Tỉ lệ dân thành thị (%) ở khu vực Đông Nam Á năm 2020 là?

a)

39

b)

49

c)

59

d)

69

30.

Di sản thế giới nằm ở khu vực Đông Nam Á là?

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Vạn Lý Trường Thành

c)

Lễ hội Ca-na-van

d)

Kim tự tháp

31.

Hồ nước ngọt lớn nhất ở khu vực Đông Nam Á là?

a)

Ba Bể

b)

Bai-can

c)

Tôn-lê-sáp

d)

Ti-ti-ca-ca

32.

Dân số của khu vực Đông Nam Á năm 2020 là?

a)

668,4 triệu người

b)

557,1 triệu người

c)

667,1 triệu người

d)

777,1 triệu người

33.

Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân (%) mỗi năm của khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2000 – 2020 là?

a)

3,3

b)

2,3

c)

4,3

d)

5,3

34.

Quốc gia ở khu vực Đông Nam Á không giáp biển là?

a)

In-đô-nê-si-a

b)

Lào

c)

Việt Nam

d)

Thái Lan

35.

ASEAN tạo ra một môi trường hòa bình và ổn định là cơ sở vững chắc để?

a)

Phát triển kinh tế biển.

b)

Phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Phát triển ngành vũ trụ.

d)

Đa dạng cơ cấu kinh tế.

36.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

Bru-nây

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Thái Lan

d)

In-đô-nê-xi-a

37.

Đối với ASEAN, việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN (AFTA)” là việc làm thuộc lĩnh vực nào sau đây?

a)

Mục tiêu hợp tác.

b)

Cơ chế hợp tác.

c)

Thành tựu hợp tác.

d)

Hạn chế hợp tác.

38.

Cán cân xuất - nhập khẩu của khối ASEAN đạt giá trị dương (xuất siêu) là thành tựu về mặt?

a)

Văn hóa.

b)

Xã hội.

c)

Kinh tế.

d)

Chính trị.

39.

Cơ chế hợp tác của ASEAN không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Thông qua các diễn đàn.

b)

Tổ chức sản xuất vũ khí.

c)

Tổ chức các hội nghị.

d)

Các dự án, chương trình.

40.

Quốc gia nào sau đây là thành viên chính thức cuối cùng của ASEAN đến thời điểm hiện nay?

a)

Đông Ti-mo

b)

Lào

c)

Cam-pu-chia

d)

Việt Nam

41.

Việt Nam là thành viên thứ bao nhiêu của ASEAN?

a)

9

b)

7

c)

4

d)

5

42.

Đại hội thể thao Đông Nam Á viết tắt tiếng Anh là gì?

a)

SEA GAMES

b)

UEFA

c)

FIFA

d)

FA

43.

Quốc gia nào sau đây không phải nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN?

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Xin-ga-po

d)

Phi-lip-pin

44.

Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm nào?

a)

1967

b)

1984

c)

1995

d)

1997

45.

Quốc gia nào có GDP bình quân đầu người thấp nhất trong các quốc gia sau đây?

a)

Cam-pu-chia

b)

Lào

c)

Việt Nam

d)

Mi-an-ma

46.

Quốc gia nào sau đây gia nhập ASEAN trước Việt Nam?

a)

Cam-pu-chia

b)

Lào

c)

Thái Lan

d)

Mi-an-ma

47.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lập vào thời gian nào sau đây?

a)

1967

b)

1977

c)

1995

d)

1997

48.

Lào và Mi-an-ma chính thức gia nhập ASEAN vào năm nào?

a)

1967

b)

1984

c)

1995

d)

1997

49.

Số thành viên của ASEAN tính đến năm 2025 là?

a)

20

b)

15

c)

25

d)

11

50.

Cộng đồng ASEAN được thành lập vào ngày nào?

a)

31/12/2015

b)

31/12/2016

c)

31/12/2017

d)

31/12/2018

51.

Có bao nhiêu quốc gia tham gia thành lập ASEAN?

a)

9

b)

7

c)

4

d)

5

52.

ASEAN quốc gia nào có GDP bình quân đầu người cao nhất trong các quốc gia sau đây?

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Xin-ga-po

d)

Phi-lip-pin

53.

Diện tích của khu vực Tây Nam Á khoảng bao nhiêu?

a)

7 triệu km 2^2

b)

8 triệu km 2^2

c)

9 triệu km 2^2

d)

10 triệu km 2^2

54.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với khu vực nào?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Úc

d)

Châu Phi

55.

Sơn nguyên không nằm ở khu vực Tây Nam Á là?

a)

I-ran

b)

Guy-an

c)

A-rập

d)

A-na-tô-li

56.

Loại khoáng sản nổi bật của khu vực Tây Nam Á là?

a)

Than

b)

Kim loại màu

c)

Dầu mỏ

d)

Đất hiếm

57.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với vùng biển nào?

a)

Biển Đen

b)

Biển Đông

c)

Biển A-rập

d)

Biển Địa Trung Hải

58.

Quốc gia có diện tích nhỏ nhất ở khu vực Tây Nam Á là?

a)

Ba-ranh

b)

I-ran

c)

I-rắc

d)

Ô-man

59.

Quốc gia có diện tích lớn nhất ở khu vực Tây Nam Á là?

a)

Y-ê-men

b)

Thổ Nhĩ Kì

c)

A-rập-xê-út

d)

Si-ri

60.

So với thế giới, trữ lượng dầu mỏ ở khu vực Tây Nam Á chiếm tới bao nhiêu phần trăm?

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

61.

Di sản thế giới nằm ở khu vực Tây Nam Á là?

a)

Thành cổ Ba-cu

b)

Vạn Lý Trường Thành

c)

Lễ hội Ca-na-van

d)

Núi lửa Cam-chát-ca

62.

Nền văn minh Lưỡng Hà gắn với hai con sông nào?

a)

Sông Hồng và sông Đồng Nai

b)

Sông Hoàng Hà và sông Trường Giang

c)

Sông Ấn và sông Hằng

d)

Sông Ti-gơ-rơ và sông Ô-phơ-rát

63.

Mật độ dân số trung bình của khu vực Đông Nam Á năm 2020 là?

a)

31 người/km 2^2

b)

51 người/km 2^2

c)

61 người/km 2^2

d)

41 người/km 2^2

64.

Dân cư ở khu vực Tây Nam Á phân bố tập trung tại khu vực nào?

a)

Vùng đồng bằng Lưỡng Hà

b)

Sơn nguyên A-rập

c)

Sơn nguyên I-ran

d)

Hoang mạc Rúp en Kha-li

65.

Cảnh quan chiếm ưu thế ở khu vực Tây Nam Á là gì?

a)

Hoang mạc và bán hoang mạc

b)

Đài nguyên

c)

Rừng ngập mặn

d)

Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

66.

Tỉ lệ dân thành thị (%) ở khu vực Tây Nam Á năm 2020 là?

a)

82

b)

72

c)

62

d)

52

67.

Tôn giáo chiếm phần lớn người dân theo ở khu vực Tây Nam Á là?

a)

Hồi giáo

b)

Phật giáo Hòa Hảo

c)

Đạo Cao Đài

d)

Thiên chúa giáo

68.

Dựa vào bảng Tốc độ tăng trưởng GDP của thế giới và khu vực Tây Nam Á giai đoạn 2010–2020, hãy chọn loại biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự biến động qua thời gian.

a)

Biểu đồ đường

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ tròn

d)

Biểu đồ miền

69.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là ngành nào?

a)

Dầu khí

b)

Trồng trọt

c)

Chăn nuôi

d)

Thủy sản

70.

Dầu khí của khu vực Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Vùng Vịnh Péc-xích

b)

Ven Địa Trung Hải

c)

Hai bên bờ Biển Đỏ

d)

Tại các hoang mạc

71.

Đọc đoạn thông tin: Năm 1993, Cộng đồng châu Âu chính thức đổi tên thành Liên minh châu Âu. Từ 6 quốc gia thành viên ban đầu, đến nay EU có 27 thành viên (năm 2022). Trụ sở của EU được đặt tại thủ đô Brussels (Bỉ). Nhận định: Cộng đồng châu Âu ban đầu có 6 thành viên.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Đọc đoạn thông tin: Năm 1993, Cộng đồng châu Âu chính thức đổi tên thành Liên minh châu Âu. Từ 6 quốc gia thành viên ban đầu, đến nay EU có 27 thành viên (năm 2022). Trụ sở của EU được đặt tại thủ đô Brussels (Bỉ). Nhận định: Trụ sở của EU được đặt tại thủ đô Paris (Pháp).

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Đọc đoạn thông tin: Năm 1993, Cộng đồng châu Âu chính thức đổi tên thành Liên minh châu Âu. Từ 6 quốc gia thành viên ban đầu, đến nay EU có 27 thành viên (năm 2022). Trụ sở của EU được đặt tại thủ đô Brussels (Bỉ). Nhận định: Anh chưa từng là thành viên của Liên minh châu Âu.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Đọc đoạn thông tin: Hầu hết lãnh thổ Đông Nam Á nằm trong khu vực nội chí tuyến của hai bán cầu; gần cầu nối giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương, giữa lục địa Á–Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a; là nơi giao thoa của các nền văn hóa lớn trên thế giới. Nhận định: Khu vực Đông Nam Á giáp với hai đại dương lớn là Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Đọc đoạn thông tin: Hầu hết lãnh thổ Đông Nam Á nằm trong khu vực nội chí tuyến của hai bán cầu; gần cầu nối giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương, giữa lục địa Á–Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a; là nơi giao thoa của các nền văn hóa lớn trên thế giới. Nhận định: Lãnh thổ khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Đọc đoạn thông tin: Hầu hết lãnh thổ Đông Nam Á nằm trong khu vực nội chí tuyến của hai bán cầu; gần cầu nối giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương, giữa lục địa Á–Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a; là nơi giao thoa của các nền văn hóa lớn trên thế giới. Nhận định: Khu vực Đông Nam Á nằm trong khu vực hoạt động mạnh của gió tây ôn đới.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Đọc đoạn thông tin: Hầu hết lãnh thổ Đông Nam Á nằm trong khu vực nội chí tuyến của hai bán cầu; gần cầu nối giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương, giữa lục địa Á–Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a; là nơi giao thoa của các nền văn hóa lớn trên thế giới. Nhận định: Nền văn hóa của khu vực Đông Nam Á chỉ chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Quốc.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Đọc bảng số liệu Trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU, giai đoạn 2000–2021 (đơn vị: tỉ USD). Nhận định: Năm 2021, Liên minh châu Âu xuất siêu.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Đọc bảng số liệu Trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU, giai đoạn 2000–2021 (đơn vị: tỉ USD). Nhận định: Giai đoạn 2000–2021, trị giá nhập khẩu của EU tăng liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Đọc bảng số liệu Trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU, giai đoạn 2000–2021 (đơn vị: tỉ USD). Nhận định: Giai đoạn 2000–2021, trị giá xuất khẩu của EU giảm liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Đọc bảng số liệu Trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU, giai đoạn 2000–2021 (đơn vị: tỉ USD). Nhận định: EU là trung tâm thương mại hàng đầu thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Đọc bảng Số dân, Tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Mỹ La Tinh giai đoạn 2000–2020. Nhận định: Dân số của khu vực Mỹ La Tinh tăng liên tục trong giai đoạn 2000–2020.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Đọc bảng Số dân, Tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Mỹ La Tinh giai đoạn 2000–2020. Nhận định: Tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Mỹ La Tinh giảm không liên tục trong giai đoạn 2000–2020.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Đọc bảng Số dân, Tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Mỹ La Tinh giai đoạn 2000–2020. Nhận định: Từ năm 2000 đến 2020, số dân của khu vực Mỹ La Tinh tăng 131,4 triệu người.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Đọc bảng Số dân, Tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Mỹ La Tinh giai đoạn 2000–2020. Nhận định: Khu vực Mỹ La Tinh có thành phần dân cư đa dạng.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Đọc đoạn thông tin: Với diện tích khoảng 4,5 triệu km², bao gồm bán đảo Trung Ấn và quần đảo Mã Lai; Đông Nam Á trải dài, có khí hậu ẩm và mưa nhiều, cấu tạo địa chất và địa hình phức tạp, hệ thiên nhiên đa dạng, rừng nhiệt đới ẩm phong phú. Nhận định: Khu vực Đông Nam Á nằm trên hai quần đảo lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Đọc đoạn thông tin: Với diện tích khoảng 4,5 triệu km², bao gồm bán đảo Trung Ấn và quần đảo Mã Lai; Đông Nam Á trải dài, có khí hậu ẩm và mưa nhiều, cấu tạo địa chất và địa hình phức tạp, hệ thiên nhiên đa dạng, rừng nhiệt đới ẩm phong phú. Nhận định: Đông Nam Á có khí hậu khô hạn và ít mưa.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Đọc đoạn thông tin: Với diện tích khoảng 4,5 triệu km², bao gồm bán đảo Trung Ấn và quần đảo Mã Lai; Đông Nam Á trải dài, có khí hậu ẩm và mưa nhiều, cấu tạo địa chất và địa hình phức tạp, hệ thiên nhiên đa dạng, rừng nhiệt đới ẩm phong phú. Nhận định: Khu vực Đông Nam Á có cấu tạo địa chất và địa hình phức tạp.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Đọc đoạn thông tin: Với diện tích khoảng 4,5 triệu km², bao gồm bán đảo Trung Ấn và quần đảo Mã Lai; Đông Nam Á trải dài, có khí hậu ẩm và mưa nhiều, cấu tạo địa chất và địa hình phức tạp, hệ thiên nhiên đa dạng, rừng nhiệt đới ẩm phong phú. Nhận định: Đông Nam Á có rất nhiều rừng.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Khu vực Đông Nam Á có diện tích khoảng 4,5 triệu km², dân số năm 2020 là 668,4 triệu người. Tính mật độ dân số khu vực Đông Nam Á năm 2020 (làm tròn đến hàng đơn vị, người/km²).

a)

149 người/km²

b)

138 người/km²

c)

160 người/km²

d)

172 người/km²

91.

Dựa vào bảng Số dân, Tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Mỹ La Tinh giai đoạn 2000–2020, hãy tính số tăng thêm của dân số khu vực này giai đoạn 2000–2020 (làm tròn đến hàng đơn vị, triệu người).

a)

131 triệu người

b)

120 triệu người

c)

140 triệu người

d)

115 triệu người

92.

Năm 2020, dân số khu vực Đông Nam Á là 668,4 triệu người, chiếm 8,6% dân số thế giới. Tính dân số thế giới năm 2020 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất, tỉ người).

a)

7,8 tỉ người

b)

7,5 tỉ người

c)

8,2 tỉ người

d)

6,9 tỉ người

93.

Năm 2020, dân số khu vực Đông Nam Á là 668,4 triệu người. Tỉ trọng nhóm tuổi 0–14 và 15–64 lần lượt là 25,2% và 67,7%. Tính số dân từ 65 tuổi trở lên (làm tròn đến hàng đơn vị, triệu người).

a)

47 triệu người

b)

38 triệu người

c)

55 triệu người

d)

29 triệu người

94.

Dựa vào bảng GDP (theo giá hiện hành) của thế giới và khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2010–2020, hãy tính tỉ lệ GDP của khu vực Tây Nam Á so với thế giới năm 2020 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất, %).

a)

3,8%

b)

4,5%

c)

2,9%

d)

5,2%