wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

2.

Kết luận nào sau đây không đúng về quá trình lan truyền của sóng cơ?

a)

Quãng đường mà sóng đi được trong nửa chu kỳ đúng bằng nửa bước sóng.

b)

Không có sự truyền pha của dao động.

c)

Không mang theo phần tử môi trường khi lan truyền.

d)

Là quá trình truyền năng lượng.

3.

Đối với sóng cơ học, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.

b)

bản chất môi trường truyền sóng.

c)

chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.

d)

tần số sóng và bước sóng.

4.

Sóng cơ là

a)

dao động lan truyền trong một môi trường.

b)

dao động của mọi điểm trong một môi trường.

c)

một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.

5.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

6.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là

a)

tần số sóng.

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

biên độ của sóng.

d)

bước sóng.

7.

Trong sóng cơ, sóng được truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng và chân không.

b)

rắn, lỏng, khí.

c)

rắn, khí và chân không.

d)

lỏng, khí và chân không.

8.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường

a)

dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.

b)

gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.

c)

dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.

d)

gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.

9.

Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

b)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.

c)

Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động ngược pha.

d)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 90°.

10.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

d)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

11.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây dài hỏi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ, hệ thức đúng là

a)

v = λf

b)

v = λ/f

c)

v = f/λ

d)

v = λ + f

12.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

13.

Bước sóng λ của sóng cơ học là

a)

quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 chu kỳ sóng.

b)

khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.

c)

quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 giây.

d)

hai lần khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha.

14.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?

a)

Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.

b)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.

d)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

16.

Khi nói về bước sóng, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Bước sóng là quãng đường truyền được trong một chu kì.

b)

Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha với nhau.

c)

Hai phần tử môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động vuông pha nhau.

d)

Bước sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.

17.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt - πx) (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng

a)

15 Hz.

b)

10 Hz.

c)

5 Hz.

d)

20 Hz.

18.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt - 2πx) (mm). Biên độ của sóng này là

a)

2 mm.

b)

4 mm.

c)

π mm.

d)

40π mm.

19.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là u = 4cos(20πt - πx) (u tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng bằng 60 cm/s. Bước sóng của sóng này là

a)

6 cm.

b)

5 cm.

c)

3 cm.

d)

9 cm.

20.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng biển là

a)

2,8 s.

b)

2,7 s.

c)

2,45 s.

d)

3 s.

21.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 7 lần trong 18 giây và đo được khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 3 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là

a)

2 m/s.

b)

1 m/s.

c)

1,5 m/s.

d)

0,5 m/s.

22.

Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725 Hz và tốc độ truyền âm trong nước là 1450 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên mặt nước dao động ngược pha là

a)

0,5 m.

b)

0,25 m.

c)

1 m.

d)

2 m.

23.

Trong khoảng thời gian 12 s một người quan sát thấy có 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình. Tốc độ truyền sóng là 2 m/s. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng gần nhất có giá trị là

a)

4,8 m.

b)

6 m.

c)

4 m.

d)

0,48 m.

24.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 120 cm và có 4 ngọn sóng qua trước mặt trong 6 s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

1,2 m/s.

b)

0,8 m/s.

c)

1,6 m/s.

d)

0,6 m/s.

25.

Tại một điểm O trên mặt nước yên tĩnh có một nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 2 Hz. Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xa xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 20 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

40 cm/s.

b)

120 cm/s.

c)

20 cm/s.

d)

80 cm/s.

26.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 36 s và đo được khoảng cách giữa hai đỉnh sóng lần cận là 10 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là

a)

2,5 m/s.

b)

2,8 m/s.

c)

40 m/s.

d)

36 m/s.

27.

Một sóng truyền trên mặt nước biển có bước sóng 2 m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động cùng pha là

a)

2 m.

b)

1 m.

c)

0,5 m.

d)

1,5 m.

28.

Một người quan sát một mẫu gợn sóng dao động trên mặt nước, thấy nó nhô lên 4 lần trong 12 s. Khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp là 100 cm. Tốc độ truyền sóng bằng

a)

8,33 cm/s.

b)

5 cm/s.

c)

3,33 cm/s.

d)

6,25 cm/s.

29.

Sóng lan truyền dọc theo một dây cao su với tốc độ 2 m/s và tần số 5 Hz. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên dây đồng thời qua vị trí cân bằng và di ngược chiều nhau bằng

a)

1 m.

b)

0,8 m.

c)

0,2 m.

d)

0,4 m.

30.

Một sóng có học có biên độ A, bước sóng λ. Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng hai lần tốc độ truyền sóng khi

a)

λ = πA/2.

b)

λ = πA.

c)

λ = 2πA.

d)

λ = πA/4.

31.

Một sóng cơ được mô tả bởi phương trình u = Acos(2πft – 2πx/λ). Tốc độ cực đại của các phần tử môi trường gấp 4 lần tốc độ truyền sóng khi

a)

4λ = πA.

b)

8λ = πA.

c)

2λ = πA.

d)

6λ = πA.

32.

Sóng âm truyền từ nước ra ngoài không khí. Tốc độ truyền sóng trong các môi trường nước và không khí lần lượt là 1480 m/s và 340 m/s. Cho biết bước sóng khi truyền trong nước là 0,136 m. Bước sóng khi ra ngoài không khí xấp xỉ bằng

a)

592 mm.

b)

31,2 mm.

c)

0,77 m.

d)

185 mm.

33.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx) (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng

a)

15 Hz.

b)

10 Hz.

c)

5 Hz.

d)

20 Hz.

34.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt – 2πx) (mm). Biên độ của sóng này là

a)

2 mm.

b)

4 mm.

c)

π mm.

d)

40π mm.

35.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là u = 4cos(20πt – π) (u tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng bằng 60 cm/s. Bước sóng của sóng này là

a)

6 cm.

b)

5 cm.

c)

3 cm.

d)

9 cm.

36.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng biển là

a)

2,8 s.

b)

2,7 s.

c)

2,45 s.

d)

3 s.

37.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 7 lần trong 18 giây và đo được khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 3 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là

a)

2 m/s.

b)

1 m/s.

c)

1,5 m/s.

d)

0,5 m/s.

38.

Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725 Hz và tốc độ truyền âm trong nước là 1450 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước dao động ngược pha là

a)

0,5 m.

b)

0,25 m.

c)

1 cm.

d)

1 m.

39.

Chọn Các đáp án đúng. Cho các phát biểu sau về sóng cơ học, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Sóng cơ là những dao động cơ lan truyền trong một môi trường chân không.

b)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng và dao động ngược pha.

c)

Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền của phần tử sóng.

d)

Cường độ sóng là năng lượng sóng được truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian.

40.

Trên mặt hồ yên lặng, một người làm cho con thuyền dao động tạo ra sóng trên mặt nước. Thuyền thực hiện được 24 dao động trong 40 s, mỗi dao động tạo ra một ngọn sóng cao 12 cm so với mặt hồ yên lặng và ngọn sóng tới bờ cách thuyền 10 m sau 5 s.

a)

Biên độ sóng là 12 cm.

b)

Tần số dao động của thuyền 0,8 Hz.

c)

Tốc độ lan truyền của sóng là 2 m/s.

d)

Bước sóng của sóng là 3/10 m.

41.

Một sóng âm có tần số 192 Hz và truyền đi được quãng đường 91,4 m trong 0,27 s.

a)

Sóng âm này nghe được bằng tai.

b)

Tốc độ truyền sóng âm là 338,5 m/s.

c)

Bước sóng của sóng âm là 17,6 cm.

d)

Nếu tần số sóng là 442 Hz thì bước sóng của sóng âm là 1,77 m.

42.

Một người ngồi ở bờ biển quan sát thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 10 m. Ngoài ra người đó đếm được 20 ngọn sóng đi qua trước mặt trong 76 s.

a)

Bước sóng của sóng này là 20 m.

b)

Chu kì dao động của sóng biển là 4,4 giây.

c)

Tần số của sóng này là 0,5 Hz.

d)

Tốc độ truyền sóng 2,5 m/s.

43.

Câu 1. Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

d)

không truyền được trong chân không.

44.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Phản xạ.

b)

Truyền được trong chân không.

c)

Mang năng lượng.

d)

Khúc xạ.

45.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

d)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

46.

Sóng điện từ là

a)

dao động điện từ lan truyền trong không gian theo thời gian.

b)

điện tích lan truyền trong không gian theo thời gian.

c)

loại sóng có một trong hai thành phần: điện trường hoặc từ trường.

d)

loại sóng chỉ truyền được trong môi trường đàn hồi (vật chất).

47.

Sóng điện từ

a)

luôn là sóng ngang.

b)

luôn là sóng dọc.

c)

sóng dọc hoặc ngang.

d)

sóng đứng.

48.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cũng giống như sóng âm, sóng điện từ có thể là sóng ngang hoặc là sóng dọc.

b)

Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong môi trường vật chất.

c)

Vận tốc truyền của sóng điện từ bằng 3.1083.10^8 m/s, không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.

d)

Sóng điện từ luôn là sóng ngang và lan truyền được cả trong môi trường vật chất và môi trường chân không.

49.

Sóng siêu âm và sóng vô tuyến có đặc điểm chung là

a)

cùng vận tốc trong mọi môi trường.

b)

phương dao động trùng với phương truyền sóng.

c)

sự truyền sóng không phụ thuộc môi trường.

d)

nhiều xạ khí gặp vật cản.

50.

Điểm chung của sóng mặt nước và sóng vô tuyến là

a)

sóng ngang.

b)

sóng dọc.

c)

nhìn thấy được.

d)

tốc độ như nhau.

51.

Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số

a)

A. của cả hai sóng đều giảm.

b)

B. của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm.

c)

C. của cả hai sóng đều không đổi.

d)

D. của sóng điện từ giảm, của sóng âm tăng.

52.

Sóng vô tuyến dùng trong thông tin liên lạc có tần số 900 MHz. Coi tốc độ truyền sóng bằng 3.10^8 m/s. Sóng điện từ này thuộc loại

a)

sóng vô tuyến.

b)

tia tử ngoại.

c)

tia hồng ngoại.

d)

tia gamma.

53.

Tia hồng ngoại là

a)

bức xạ có màu hồng nhạt.

b)

bức xạ không nhìn thấy được.

c)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

54.

Tia hồng ngoại được phát ra

a)

chỉ bởi các vật được nung nóng (đến nhiệt độ cao).

b)

chỉ bởi các vật có nhiệt độ trên 0°C.

c)

bởi các vật có nhiệt độ lớn hơn 0 K.

d)

bởi mọi vật có nhiệt độ cao hơn môi trường xung quanh.

55.

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là

a)

i-ôn hóa không khí.

b)

tác dụng nhiệt.

c)

làm phát quang một số chất.

d)

tất cả các tác dụng trên.

56.

Ứng dụng của tia hồng ngoại là

a)

dùng để sấy khô, sưởi ấm.

b)

dùng để diệt khuẩn.

c)

kiểm tra khuyết tật của sản phẩm.

d)

chữa bệnh còi xương.

57.

Phát biểu nào là sai khi nói về tia hồng ngoại?

a)

Tia hồng ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường không thể nhìn thấy được.

b)

Tia hồng ngoại là bức xạ không nhìn thấy, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

c)

Tia hồng ngoại là một trong những bức xạ do các vật bị nung nóng phát ra.

d)

Tia hồng ngoại không tuân theo các định luật về ánh sáng.

58.

Thân thể con người ở nhiệt độ 37°C phát ra

a)

tia X.

b)

bức xạ nhìn thấy.

c)

tia hồng ngoại.

d)

tia tử ngoại.

59.

Tia tử ngoại là

a)

bức xạ có màu tím.

b)

bức xạ không nhìn thấy được.

c)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

60.

Nguồn phát ra tia tử ngoại là

a)

các vật có nhiệt độ trên 2000°C.

b)

các vật có nhiệt độ rất cao.

c)

hầu như tất cả các vật, kể cả các vật có nhiệt độ thấp.

d)

một số chất đặc biệt.

61.

Phát biểu nào là sai khi nói về tia tử ngoại?

a)

Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím, được phát ra từ nguồn có nhiệt độ rất cao.

b)

Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.

c)

Tia tử ngoại phát hiện các vết nứt trong kỹ thuật chế tạo máy.

d)

Tia tử ngoại dùng để diệt vi khuẩn, chữa bệnh còi xương.

62.

Điều nào là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

a)

Cùng bản chất là sóng điện từ.

b)

Đều không thể nhìn thấy được bằng mắt thường.

c)

Điều có tác dụng lên kính ảnh.

d)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.

63.

Tia tử ngoại không có tác dụng

a)

làm đen kính ảnh, ion hóa không khí, gây ra hiện tượng quang điện ở một số chất.

b)

làm phát quang một số chất, gây ra một số phản ứng quang hóa,….

c)

sinh học.

d)

chiếu sáng.

64.

Ứng dụng của tia tử ngoại là

a)

kiểm tra khuyết tật của sản phẩm.

b)

sử dụng trong bộ điều khiển từ xa của tivi.

c)

làm đèn chiếu sáng của ô tô.

d)

dùng để sấy, sưởi.

65.

Ở lĩnh vực y học, tia X được ứng dụng trong máy chiếu chụp “X quang” dựa vào tính chất

a)

A. có khả năng đâm xuyên mạnh và tác dụng mạnh lên phim ảnh.

b)

B. có khả năng ion hóa không khí.

c)

C. tác dụng mạnh trong các hiện tượng quang điện trong và quang điện ngoài.

d)

D. hủy hoại tế bào nên dùng trong chữa bệnh ung thư.

66.

Một sóng điện từ có tần số 90 MHz, truyền trong không khí với tốc độ 3.10^8 m/s thì có bước sóng là 3.1083.10^8 .

a)

3,333 m.

b)

3,333 km.

c)

33,33 km.

d)

33,33 m.

67.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về giao thoa sóng?

a)

Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng.

b)

Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp.

c)

Hai sóng phát từ cùng một nguồn là hai sóng kết hợp.

d)

Các sóng kết hợp là các sóng dao động tần số, cùng phương, hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.

68.

Câu 3. Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

b)

một số nguyên lần bước sóng.

c)

một số lẻ lần bước sóng.

d)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

69.

Cho 2 nguồn sóng dao động cùng pha, cùng biên độ a đặt tại hai điểm A và B. Biên độ của sóng tổng hợp tại trung điểm của AB bằng

a)

2a.

b)

a.

c)

0,5a.

d)

0.

70.

Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k = 0, ±1, ±2, ... có giá trị là

a)

d_1 - d_2 = kλ.

b)

d_1 - d_2 = (k + 1/2)λ.

c)

d_2 - d_1 = 2kλ.

d)

d_2 - d_1 = kλ/2.

71.

Trong quá trình giao thoa sóng, dao động tổng hợp tại M chính là sự tổng hợp các sóng thành phần. Gọi Δφ là độ lệch pha của hai sóng thành phần tại M, với k là số nguyên. Với k = 0, ±1, ±2... Biên độ dao động tại M đạt cực đại khi

a)

Δφ = (2k+1)π.

b)

Δφ = 2kπ.

c)

Δφ = (2k+1)π/2.

d)

Δφ = (2k+1)π.

72.

Trong quá trình giao thoa sóng. Gọi Δφ là độ lệch pha của hai sóng thành phần tại cùng một điểm M. Li độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị nhỏ nhất khi

a)

Δφ = (2k+1)π.

b)

Δφ = (2k+1)π/2.

c)

Δφ = 2kπ.

d)

Δφ = (2k+1)λ.

73.

Trong thí nghiệm về giao thoa của hai sóng cơ, một điểm có biên độ cực tiểu khi

a)

hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng số nguyên lần nửa bước sóng.

b)

hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng số nguyên lần bước sóng.

c)

hai sóng thành phần tại điểm đó ngược pha nhau.

d)

hai sóng thành phần tại điểm đó cùng pha nhau.

74.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên bề mặt chất lỏng với hai nguồn cùng pha, phần tử chất lỏng dao động với biên độ cực tiểu khi hiệu khoảng cách từ phần tử đó đến hai nguồn sóng bằng

a)

số bán nguyên lần bước sóng.

b)

số nguyên lần bước sóng.

c)

số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

số bán nguyên lần nửa bước sóng.

75.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa các cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

hai lần bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

76.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa điểm cực đại và cực tiểu liên tiếp trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

hai lần bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

77.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối tâm hai sóng có độ dài là

a)

hai lần bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

78.

Hai điểm S1 và S2 trên mặt một chất lỏng dao động cùng pha với bán ban đầu bằng 0, biên độ 1,5cm và tần số 20Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,2m/s. Điểm M cách S1, S2 các khoảng lần lượt là 30cm và 36cm dao động với phương trình là

a)

u = 1,5cos(40πt – 11π)cm.

b)

u = –3cos(40πt + 10π)cm.

c)

u = 3cos(40πt – 11π)cm.

d)

u = 3cos(40πt – 10π)cm.

79.

Cho phương trình dao động của hai nguồn A và B trên mặt nước đều là u = cos(ωt). Biên độ sóng do A và B truyền đi đều bằng 1 mm. Vận tốc truyền sóng là 3 m/s và tần số dao động là 40 Hz. Điểm M cách A và B lần lượt là d1 = 2m và d2 = 2,5m. Phương trình dao động tại M do hai nguồn A và B truyền tới là

a)

u = cos(80πt – π)(mm).

b)

u = cos(80πt)(mm).

c)

u = 0,5cos(80πt)(mm).

d)

u = 0,5cos(80πt + π/2)(mm).

80.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 15 Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d1 = 16 cm và d2 = 20 cm, sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

24 cm/s.

b)

48 cm/s.

c)

40 cm/s.

d)

20 cm/s.

81.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số 20Hz. Người ta thấy điểm M dao động cực đại và giữa M với đường trung trực của AB có một đường không dao động. Hiệu khoảng cách từ M đến A, B là 2cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng

a)

30cm/s.

b)

10cm/s.

c)

20cm/s.

d)

40cm/s.

82.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 13Hz. Tại một điểm M cách hai nguồn A, B những khoảng d1 = 19 cm, d2 = 21 cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB không còn có cực đại nào khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước trong trường hợp này là

a)

26 cm/s.

b)

28 cm/s.

c)

46 cm/s.

d)

40 cm/s.

83.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn S1, S2 dao động cùng pha và cùng tần số bằng 13 Hz. Tại điểm M trên mặt nước cách các nguồn S1 và S2 lần lượt các khoảng bằng 32 cm và 20 cm có một cực đại ở đây. Trong khoảng giữa M và đường trung trực của S1S2 còn có hai cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng

a)

63 cm/s.

b)

60 cm/s.

c)

50 cm/s.

d)

52 cm/s.

84.

Hai nguồn kết hợp đồng bộ S1, S2 cách nhau 10 cm, có chu kì sóng là 0,2 s. Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 25 cm/s. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 là

a)

4.

b)

3.

c)

6.

d)

7.

85.

Câu 1. Chọn Các đáp án đúng. Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 50 cm/s, cần rung có tần số là 40 Hz.

a)

Chu kỳ dao động của sóng là 0,2 s.

b)

Sóng trong thí nghiệm trên có bước sóng là 1,25 cm.

c)

Khoảng cách giữa 5 ngọn sóng liên tiếp là 5 cm.

d)

Giữa hai cực đại giao thoa cạnh nhau có khoảng cách là 6,25 cm.

86.

Câu 2. Chọn Các đáp án đúng. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng tần số f = 10 Hz và cùng pha. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 30 cm/s. Tại một điểm M cách các nguồn A, B những đoạn d1 = MA = 31 cm và d2 = MB = 25 cm.

a)

a) Chu kỳ dao động của sóng là 3 s.

b)

b) Bước sóng của sóng là 3 cm.

c)

c) Hiệu đường đi của sóng tại M đến hai nguồn là 5 cm.

d)

d) Tại M là vân ứng thứ hai.

87.

Câu 3. Chọn Các đáp án đúng. Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn S1, S2 dao động cùng pha và cùng tần số 20 Hz. Tại điểm M trên mặt nước cách các nguồn S1 và S2 lần lượt các khoảng bằng 34 cm và 22 cm có một cực đại đi qua. Trong khoảng giữa M và đường trung trực của S1S2 còn có ba cực đại khác.

a)

Chu kỳ dao động của sóng là 0,05 s.

b)

M thuộc cực đại bậc 3.

c)

Bước sóng của sóng là 3 cm.

d)

Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 50 cm/s.

88.

Trong một môi trường vật chất đàn hồi có hai nguồn S1,S2 cách nhau 9,5 cm phát dao động cùng phương, cùng tần số f = 100 Hz, cùng biên độ dao động và có pha lệch nhau không đổi theo thời gian. Khi đó tại vùng giữa S1, S2 người ta quan sát thấy xuất hiện 10 vân dao động cực đại và những vân này cắt đoạn S1, S2 thành 11 đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một phần tử các đoạn còn lại.

a)

Chu kỳ dao động của sóng truyền đi là 0,01 s.

b)

Sóng truyền với bước sóng là 3 cm.

c)

Khoảng cách giữa 2 cực đại liên tiếp nhau là 1 cm.

d)

Tốc độ truyền sóng trong môi trường đó là 2 cm/s.

89.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha, tần số f = 40 Hz tại điểm A và B đối xứng qua cực đại trung tâm cách nhau 16 cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3 cm.

a)

Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 120 cm/s.

b)

Khoảng cách giữa 6 cực đại liên tiếp là 6 cm.

c)

Tín hiệu AB có 11 điểm dao động cực đại.

d)

Từ điểm A đến vân trung tâm có 5 điểm cực đại.

90.

Câu 20. Ở mặt nước có hai nguồn sóng C và B cách nhau 16 cm, dao động điều hòa cùng tần số, cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước. Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O là 1,5 cm, là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại. Trên đường tròn tâm O, đường kính 20 cm, nằm ở mặt nước có số điểm luôn dao động với biên độ cực đại là

a)

18.

b)

16.

c)

22.

d)

17.

91.

Gọi i là khoảng vân, khoảng cách từ vân chính giữa đến vân tối thứ 2 là

a)

1,5i.

b)

2i.

c)

2,5i.

d)

i.

92.

Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng

a)

ánh sáng có bản chất sóng.

b)

ánh sáng là sóng điện từ.

c)

ánh sáng có thể bị tán sắc.

d)

ánh sáng là sóng ngang.

93.

Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, khoảng cách giữa hai vân sáng cạnh nhau là

a)

. Da\dfrac{D}{a} .

b)

B. λDa\dfrac{\lambda D}{a} .

c)

C. aλD\dfrac{a \lambda}{D} .

d)

D. aXD\dfrac{aX}{D} .