Font size
WorksheetsÔn tập cuối HK I - Mô tả sóng (Vật lí 11)
Total questions: 97
Worksheet time: 49mins
Chọn phương án sai. Quá trình truyền sóng cơ học là quá trình
lan truyền các biến dạng cơ học trong môi trường vật chất đàn hồi.
lan truyền pha dao động giữa các phần tử vật chất có sóng truyền qua.
lan truyền dao động trong môi trường vật chất đàn hồi.
lan truyền các phần tử vật chất trong môi trường vật chất đàn hồi.
Một nguồn sóng cơ học thực hiện dao động điều hoà; trong thời gian 60 s nguồn sóng thực hiện được 30 dao động toàn phần. Sóng cơ do nguồn này tạo ra có chu kì
60 s.
0,5 s.
2 s.
30 s.
Tốc độ truyền pha dao động trong môi trường truyền sóng gọi là
tốc độ dao động cực đại.
tốc độ dao động.
tốc độ sóng.
tần số góc.
Gọi v là tốc độ truyền sóng, T là chu kì sóng, f là tần số sóng và λ là bước sóng. Công thức nào sau đây sai?
λ=fv
f=vλ
T=vλ
f=T1
Trong cùng một môi trường truyền sóng cơ học, tốc độ truyền sóng
càng lớn nếu tần số của sóng càng lớn.
càng lớn nếu tần số của sóng càng nhỏ.
càng lớn nếu tần số góc của sóng càng nhỏ.
có giá trị như nhau với mọi tần số.
Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
chu kì sóng.
môi trường truyền sóng.
tần số sóng.
biên độ sóng.
Trong cùng một môi trường truyền sóng, bước sóng sẽ giảm nếu
tăng chu kì sóng.
tăng biên độ sóng.
tăng tần số sóng.
tăng li độ sóng.
Chọn phát biểu sai khi nói về chu kì sóng.
Chu kì là thời gian sóng truyền được quãng đường dài một bước sóng trên cùng một phương truyền sóng.
Chu kì là khoảng thời gian để hai ngọn sóng liên tiếp chạy qua một điểm đang xét trên cùng một phương truyền sóng.
Chu kì sóng bằng với chu kì dao động của các phần tử vật chất nơi có sóng truyền qua.
Chu kì sóng là khoảng thời gian sóng truyền giữa hai ngọn sóng trên cùng một phương truyền sóng.
Sóng cơ học không truyền được trong môi trường
không khí.
thép.
dầu hoả.
chân không.
Một nguồn sóng có tần số 20 Hz tạo ra sóng trên mặt nước. Biết sóng truyền đi với tốc độ 0,4 m/s. Bước sóng được tạo ra trên mặt nước có giá trị
λ=2 cm .
λ=8 m .
λ=50 m .
λ=8 cm .
Sóng cơ học không truyền được trong môi trường
không khí.
chân không.
chất lỏng.
chất rắn.
Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi có hình dạng như hình vẽ. Bước sóng của sóng cơ học này có giá trị
2,5 m.
10 m.
5 m.
15 m.
Một sóng cơ học truyền trong nước với tốc độ 2 m/s; tần số dao động của nguồn là 5 Hz. Xét các nhận định sau và chọn tất cả phát biểu đúng: (a) Khi sóng truyền từ nước ra không khí, tần số sóng trong không khí là 5 Hz. (b) Bước sóng của sóng này trong nước là 10 m. (c) Khoảng cách giữa ba ngọn sóng liên tiếp trên phương truyền sóng là 0,8 m. (d) Khi truyền sang môi trường không khí, bước sóng của sóng này giảm.
(a) Đúng.
(b) Đúng.
(c) Đúng.
(d) Đúng.
Giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động vuông pha cách nhau 10 cm. Thời gian hai ngọn sóng liên tiếp truyền qua trước mặt là 2 s. Biết khoảng cách từ ngọn sóng tới mức cân bằng của mặt nước là 8 cm. Xét các nhận định sau và chọn tất cả phát biểu đúng: (a) Chu kì sóng là 1 s. (b) Bước sóng của sóng này là 40 cm. (c) Tốc độ truyền sóng là 20 m/s. (d) Tốc độ dao động cực đại của nguồn sóng là 8 cm/s.
(a) Đúng.
(b) Đúng.
(c) Đúng.
(d) Đúng.
Để phân loại sóng cơ ra sóng dọc và sóng ngang người ta dựa vào yếu tố nào?
tốc độ truyền sóng và bước sóng
phương truyền sóng và tần số sóng
phương dao động và phương truyền sóng
phương dao động và tốc độ truyền sóng
Sóng dọc là sóng có phương dao động như thế nào so với phương truyền sóng?
trùng với phương truyền sóng
nằm ngang
vuông góc với phương truyền sóng
thẳng đứng
Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng hợp với nhau một góc bằng bao nhiêu?
30°
60°
90°
0°
Trong sự truyền sóng cơ, biên độ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là gì?
chu kì của sóng
biên độ của sóng
tốc độ truyền sóng
năng lượng sóng
Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng đại lượng nào?
tần số
biên độ
bước sóng
biên độ và tần số
Sóng ngang (sóng cơ học) truyền được trong các môi trường nào?
chất rắn và trong lòng chất lỏng
chất khí và trong lòng chất rắn
chất rắn và bề mặt chất lỏng
chất khí và bề mặt chất rắn
Đối với sóng cơ học, sóng dọc truyền được trong các môi trường nào?
rắn, lỏng, chân không
rắn, lỏng, khí
rắn, khí, chân không
lỏng, khí, chân không
Tần số của một sóng âm có bước sóng 0,25m truyền qua một tấm thép với tốc độ 5060m/s là bao nhiêu?
20240 Hz
2024 Hz
20200 Hz
2020 Hz
Một nguồn sóng dao động điều hòa thực hiện 15 dao động trong thời gian 20s . Tốc độ truyền sóng v=5m/s . Bước sóng của sóng này có giá trị gần đúng bằng bao nhiêu (làm tròn đến hai chữ số thập phân)?
6,67m
7,50m
5,00m
3,33m
Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động ngược pha là 0,8m . Tần số của sóng âm xấp xỉ bằng bao nhiêu (làm tròn đến số nguyên)?
170 Hz
213 Hz
340 Hz
425 Hz
Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=5cos(5πt−3πx)cm (thời gian t tính bằng giây, khoảng cách x tính bằng mét). Tốc độ truyền sóng bằng bao nhiêu (đơn vị m/s )?
5
10
15
30
Một sóng ngang truyền dọc theo sợi dây với tần số 10Hz . Hai điểm trên dây cách nhau 50cm dao động với độ lệch pha 35π . Tốc độ truyền sóng trên dây bằng bao nhiêu?
6m/s
3m/s
10m/s
5m/s
Một sóng ngang truyền trên mặt nước có tần số 10Hz . Tại một thời điểm nào đó, mặt nước có dạng như hình vẽ; điểm C ở vị trí cân bằng đang đi lên qua. Khoảng cách giữa các vị trí cân bằng từ A đến C là 60cm . Chiều truyền sóng và tốc độ truyền sóng lần lượt là gì?
từ E đến A, 12m/s
từ A đến E, 12m/s
từ E đến A, 6m/s
từ A đến E, 6m/s
Một sóng ngang tần số 50Hz truyền theo phương nằm ngang với tốc độ 4m/s . Bước sóng của sóng này là bao nhiêu?
4cm
12,5cm
8cm
200cm
Một nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong môi trường không hấp thụ âm. Độ to của âm đo tại A cách nguồn 10m bằng độ to khi đo tại B cách nguồn 20m nếu công suất nguồn âm khi đo tại B được điều chỉnh như thế nào?
tăng 4 lần
tăng 2 lần
giảm 4 lần
giảm 4 lần
Với các phát biểu sau về sóng cơ, hãy chọn tất cả phát biểu đúng: (1) Sóng ngang có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. (2) Sóng cơ làm lan truyền vật chất trên phương truyền sóng. (3) Sóng cơ lan truyền trong chất khí là sóng dọc. (4) Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong thời gian bằng một chu kì sóng.
(1)
(2)
(3)
(4)
Hình dưới mô tả sự truyền dao động của các phần tử môi trường theo trục x do nguồn là âm thoa phát ra. Biết tốc độ truyền âm 340m/s . Xét các phát biểu: (1) Sóng chỉ truyền theo phương trục Ox . (2) Sóng được mô tả trên hình là sóng ngang. (3) Bước sóng bằng khoảng cách giữa hai tâm nén gần nhau nhất. (4) Tần số sóng xấp xỉ 567Hz . Chọn tất cả phát biểu đúng.
(1)
(2)
(3)
(4)
Một còi báo động nhỏ phát ra sóng âm trong môi trường đồng chất, đẳng hướng. Ở vị trí cách còi một đoạn r1=15m , cường độ sóng âm là I1=0,25W/m2 . Ở vị trí cách còi một đoạn r2 , cường độ sóng âm là I2=0,01W/m2 . Xem gần đúng sóng âm không bị môi trường hấp thụ. Chọn phát biểu đúng.
Sóng âm do còi báo động phát ra là sóng dọc.
Công suất của còi báo động càng giảm khi sóng càng truyền đi xa.
Khoảng cách r2 xa nguồn âm gấp 3 lần r1.
Tổng diện tích bề mặt sóng ở vị trí r2 xấp xỉ 7 km^2.
Một nguồn phát sóng trên mặt nước có tần số 100 Hz tạo các sóng tròn lan rộng. Khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu (m/s)?
0,25
0,50
1,00
1,50
Âm truyền trong 1 s qua diện tích 4 m^2 vuông góc với phương truyền âm mang năng lượng 2 mJ. Cường độ sóng âm tại điểm đó bằng bao nhiêu (mW/m^2)?
0,25
0,50
1,00
2,00
Một nguồn âm có công suất 125,6 W. Cường độ sóng âm tại điểm cách nguồn 1 m là bao nhiêu (W/m^2)?
5,0
7,5
10,0
12,5
Sóng điện từ
mang năng lượng.
là sóng dọc.
truyền trong mọi môi trường với cùng vận tốc.
luôn không bị phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
Điểm chung của sóng mặt nước và sóng điện từ là
sóng ngang.
sóng dọc.
nhìn thấy được.
có cùng tốc độ.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
Sóng điện từ mang năng lượng.
Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.
Sóng điện từ là sóng ngang.
Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
Tia hồng ngoại là bức xạ
có màu hồng nhạt.
không nhìn thấy được.
không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
không nhìn thấy được, có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
Trong y học, tia X được ứng dụng trong máy chiếu chụp X quang dựa vào tính chất
có khả năng đâm xuyên mạnh và tác dụng mạnh lên phim ảnh.
có khả năng ion hóa nhiều chất khí.
tác dụng mạnh trong quang điện trong và quang điện ngoài.
hủy hoại tế bào nên dùng chữa bệnh ung thư.
Tầng ôzôn là “áo giáp” bảo vệ sinh vật khỏi tác dụng hủy diệt của
tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.
tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.
Một sóng vô tuyến có tần số 108Hz truyền trong không trung với tốc độ 3×108m/s . Bước sóng của sóng đó là
1,5 m
3,0 m
0,33 m
0,16 m
Bước sóng của bức xạ da cam trong chân không là 600 nm. Tần số của bức xạ đó là
5×1012Hz
5×1013Hz
5×1014Hz
5×1015Hz
Một đèn phát ra bức xạ có tần số 1014Hz . Bức xạ này thuộc vùng
hồng ngoại.
ánh sáng nhìn thấy.
Rơn-ghen.
tử ngoại.
Sóng vô tuyến ngắn dùng để đo khoảng cách Trái Đất–Mặt Trăng có tốc độ 3×108m/s và tần số 107Hz . Bước sóng của sóng vô tuyến đó là
10 m
20 m
30 m
40 m
Một người dùng điện thoại di động để gọi điện. Khi gọi, điện thoại phát ra
bức xạ gamma.
tia tử ngoại.
tia Rơn-ghen.
sóng vô tuyến.
Thứ tự sắp xếp tăng dần của tần số trong thang sóng điện từ là
tia X – tia tử ngoại – ánh sáng nhìn thấy – tia hồng ngoại – sóng vô tuyến.
tia X – tia tử ngoại – ánh sáng nhìn thấy – tia hồng ngoại – sóng vô tuyến.
sóng vô tuyến – tia hồng ngoại – ánh sáng nhìn thấy – tia tử ngoại – tia X.
sóng vô tuyến – ánh sáng nhìn thấy – tia hồng ngoại – tia tử ngoại – tia X.
Thang của sóng điện từ được biểu diễn theo thứ tự: Tia gamma – Tia X – A – Ánh sáng nhìn thấy – B – Sóng vô tuyến. Chọn các phát biểu đúng.
A là tia hồng ngoại còn B là tia tử ngoại.
Dãy sóng trên được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần.
Sóng điện từ của dãy trên là sóng ngang và truyền được trong chân không.
Tần số của bức xạ A nhỏ hơn tần số của bức xạ B.
Một ánh sáng đơn sắc có tần số 6×1014Hz . Lấy c=3×108m/s . Chọn các kết luận đúng.
Bước sóng của ánh sáng trong chân không là 0,5 µm.
Tốc độ ánh sáng trong môi trường có chiết suất 1,52 là 2,25×108m/s .
Bước sóng của ánh sáng trong nước (n = 4/3) là 0,3 µm.
Ánh sáng khi truyền trong nước vẫn là ánh sáng khả kiến.
Một radar phát vi sóng có công suất 10 W. Cường độ vi sóng tối đa không gây nguy hiểm cho cơ thể người khi bị phơi nhiễm là 1500 mW/m². Chọn các phát biểu đúng.
Cường độ vi sóng tối thiểu sẽ gây nguy hiểm cho cơ thể người là 1,5 W/m².
Cường độ vi sóng tỉ lệ nghịch với khoảng cách r.
Khi cường độ sáng vượt quá 1,5 W/m² sẽ gây nguy hiểm cho cơ thể người.
Khoảng cách tối thiểu từ người đến radar để đảm bảo an toàn cho người ⇒ r_min ≈ 0,728 m.
Sóng điện từ có tần số 20 MHz truyền trong chân không có bước sóng bằng bao nhiêu mét?
7,5 m
10 m
12 m
15 m
Ánh sáng đỏ có bước sóng 0,75 μm trong chân không truyền vào môi trường trong suốt với tốc độ giảm còn 2,5×10^8 m/s. Tần số của ánh sáng đỏ trong chân không có giá trị là bao nhiêu (đơn vị 1014 Hz)?
2
3
4
5
Một vệ tinh nhân tạo ở độ cao 350 km so với mặt đất phát sóng vô tuyến với công suất 50 kW về phía mặt đất (bỏ qua hấp thụ trong khí quyển). Cường độ sóng tại máy thu đặt ngay dưới vệ tinh xấp xỉ bằng bao nhiêu nW/m²?
16 nW/m²
32 nW/m²
64 nW/m²
128 nW/m²
Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai điểm trên cùng một phương truyền sóng cách nhau một khoảng bằng đúng một bước sóng sẽ dao động như thế nào?
Lệch pha π/2
Ngược pha
Lệch pha π/4
Cùng pha
Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng λ. Vị trí cực tiểu giao thoa là những điểm có hiệu đường đi của hai nguồn tới đó bằng bao nhiêu?
2kλ, với k = 0, ±1, ±2, …
(2k + 1)λ, với k = 0, ±1, ±2, …
kλ, với k = 0, ±1, ±2, …
(k + 0,5)λ, với k = 0, ±1, ±2, …
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D, dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ và khoảng vân là i. Hệ thức đúng là gì?
i = λa/D
i = aD/λ
a = iD/λ
i = λD/a
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng bao nhiêu?
2λ
1,5λ
3λ
2,5λ
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nếu tại điểm M trên màn quan sát là vân tối thì độ lớn của hiệu đường đi từ hai khe đến điểm M có thể đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu?
λ/4
λ
λ/2
2λ
Hiện tượng giao thoa sóng là gì?
Giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường
Tổng hợp của hai dao động
Tạo thành các gợn lồi lõm
Hai sóng gặp nhau tạo nên những điểm có cường độ luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau
Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có tính chất nào sau đây?
Cùng phương dao động, cùng biên độ
Cùng phương dao động, cùng tần số
Cùng phương dao động, cùng pha ban đầu
Cùng phương dao động, cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian
Trong giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách hai nguồn các khoảng d1 và d2 dao động với biên độ cực đại là gì?
d2 − d1 = kλ/2
d2 − d1 = (2k + 1)λ/2
d2 − d1 = kλ
d2 − d1 = (2k + 1)λ/4
Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, giữ nguyên λ và khoảng cách giữa hai khe S1, S2, khi tăng khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn lên 2 lần thì khoảng vân thay đổi thế nào?
Giảm 2 lần
Tăng 2 lần
Tăng 4 lần
Giảm 4 lần
Một sóng nước có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm trên cùng phương truyền mà các phần tử dao động ngược pha nhau là bao nhiêu?
0,5 m
1,0 m
2,0 m
2,5 m
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1,5 m. Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp trên màn bằng bao nhiêu?
0,45 mm
0,6 mm
0,9 mm
1,8 mm
Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, hai khe cách nhau 1 mm và màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe 2 m. Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 3 mm là vân sáng bậc 3. Bước sóng của ánh sáng dùng bằng bao nhiêu?
0,5 μm
0,45 μm
0,6 μm
0,75 μm
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, xét các mệnh đề sau. Chọn tất cả các mệnh đề đúng. – Khoảng vân sẽ giảm khi tăng khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát. – Tại một vị trí trên màn ban đầu là vân sáng, nếu dịch chuyển màn lại gần thì bậc của vân sáng giảm. – Khoảng vân giảm khi tăng khoảng cách giữa hai khe. – Tại một vị trí trên màn ban đầu là vân sáng, nếu tăng khoảng cách giữa hai khe thì bậc của vân sáng tăng.
Mệnh đề 1
Mệnh đề 2
Mệnh đề 3
Mệnh đề 4
Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4μm , khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm , khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1m . Chọn phát biểu đúng.
Trên màn quan sát, hai vân sáng liên tiếp cách nhau 0,6mm .
Trên màn quan sát, vân sáng bậc 4 cách vân sáng trung tâm 3,2mm .
Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 5,6mm có vân sáng bậc 9.
Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 2,0mm có vân tối thứ 2.
Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B dao động với chu kỳ 0,02s . Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v=15cm/s . Điểm M1 cách A, B các khoảng lần lượt d1=12cm , d2=14,4cm ; điểm M2 cách A, B các khoảng lần lượt d1′=16,5cm , d2′=19,05cm . Chọn tất cả phát biểu đúng.
Bước sóng bằng 0,3cm .
M1 dao động với biên độ cực đại.
M2 đứng yên không dao động.
M2 thuộc cực đại thứ tám kể từ trung trực.
Trên mặt nước, hai nguồn sóng A, B dao động điều hòa cùng pha với tần số f=15Hz . Tại điểm M trên mặt nước cách các nguồn các đoạn d1=14,5cm và d2=17,5cm , sóng có biên độ cực đại. Giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Những điểm thuộc đường trung trực của đoạn nối hai nguồn là những điểm đứng yên không dao động.
M thuộc dãy cực đại bậc 2.
Bước sóng bằng 1,0cm .
Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 15cm/s .
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khi nguồn là ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ , đo được khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 25,3mm . Khoảng cách giữa hai khe là 0,2mm , khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m . Chọn tất cả phát biểu đúng.
Khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp bằng 9 khoảng vân.
Khoảng vân bằng 3,16mm .
Bước sóng bằng 632nm .
Khoảng cách từ vân sáng bậc hai đến vân tối thứ tư ở cùng bên so với vân sáng trung tâm là 4,74mm .
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500nm , khoảng cách giữa hai khe 1mm , khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát 1m . Trên màn, khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp bằng bao nhiêu milimét (làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy)?
0,25mm
0,50mm
1,00mm
2,00mm
Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6μm , khoảng cách giữa hai khe 0,5mm , khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn 1m . Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng bao nhiêu milimét?
0,8mm
1,0mm
1,2mm
1,6mm
Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động ngược pha với f=40Hz , tốc độ truyền sóng v=60cm/s , khoảng cách giữa hai nguồn là 7cm . Số điểm dao động có biên độ cực tiểu trên đoạn AB là
7
8
9
10
Hai nguồn kết hợp S1 và S2 cùng có phương trình dao động u=2cos40πt (cm, s), khoảng cách S1S2=13cm . Sóng lan truyền với vận tốc v=72cm/s . Trên đoạn S1S2 có bao nhiêu điểm dao động có biên độ cực đại
5
7
9
11
Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liền tiếp bằng
một bước sóng.
hai bước sóng.
một phần tư bước sóng.
một nửa bước sóng.
Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì độ dài của bước sóng $ \lambda$ bằng
khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.
độ dài của dây.
hai lần độ dài của dây.
hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng kề nhau.
Một hình thí nghiệm khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây được thực hiện như Hình 9.2. Bước sóng trong thí nghiệm có chiều dài bằng
AM.
AN.
AP.
AQ.
Trong sóng dừng, khoảng cách giữa nút sóng và bụng sóng liền tiếp cách nhau
một nửa bước sóng.
một bước sóng.
một phần tư bước sóng.
hai lần tư bước sóng.
Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng là $ \lambda .Đie^ˋukiệnđểtạođượcsoˊngdừngtre^nsợida^ycoˊchie^ˋudaˋi L ,với k$ là số nguyên, là
L=(2k+1)2λ .
L=k2λ .
L=(2k+1)4λ .
L=kλ .
Một sợi dây đàn hồi chiều dài L có hai đầu cố định, bước sóng của sóng trên dây là $ \lambda .Khicoˊsoˊngdừngtre^nda^y,chie^ˋudaˋi L$ được xác định theo công thức
L=n2λ với n=1,2,3,… .
L=n4λ với n=1,2,3,… .
L=(2n+1)4λ với n=0,1,2,3,… .
L=(2n+1)2λ với n=1,2,3,… .
Một sợi dây đàn hồi chiều dài L có một đầu cố định, một đầu tự do, bước sóng của sóng trên dây là $ \lambda .Khicoˊsoˊngdừngtre^nda^y,chie^ˋudaˋi L$ được xác định theo công thức
L=n2λ với n=1,2,3,… .
L=n4λ với n=0,1,2,3,… .
L=(2n+1)4λ với n=0,1,2,3,… .
L=(2n+1)2λ với n=1,2,3,… .
Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi được mô tả như hình bên dưới, bước sóng của sóng trên dây là λ . Khi có sóng dừng, chiều dài AB bằng
AB=2λ .
AB=3λ .
AB=2,25λ .
AB=3,25λ .
Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định được mô tả như hình bên dưới. Bước sóng của sóng trên dây bằng
2 m
4 cm
5 cm
6 cm
Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước sóng của sóng truyền trên dây là
1 m
0,5 m
2 m
0,25 m
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng, khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị trí cân bằng của một bụng sóng là 0,25m . Bước sóng của sóng trên dây là
0,5 m
1,5 m
1,0 m
2,0 m
Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100Hz . Tốc độ truyền sóng trên dây là
50 m/s
100 m/s
25 m/s
75 m/s
Trên một sợi dây có độ dài 0,9m có sóng dừng. Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s . Tần số của sóng trên dây là
100 Hz
200 Hz
300 Hz
400 Hz
Một sợi dây dài 120cm căng ngang, có hai đầu cố định. Gần sợi dây có một nam châm điện được nuôi bằng nguồn điện xoay chiều có tần số 50Hz . Trên dây xuất hiện sóng dừng với 2 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
120 m/s
60 m/s
180 m/s
240 m/s
Một sợi dây sắt dài 1,2m căng ngang, có hai đầu cố định. Gần sợi dây có một nam châm điện được nuôi bằng nguồn điện xoay chiều. Khi cho dòng điện qua nam châm, trên dây xuất hiện sóng dừng với 6 bụng sóng. Nếu tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s thì tần số của dòng điện xoay chiều là
50 Hz
100 Hz
60 Hz
25 Hz
Một sợi dây dài 2 m được căng cố định ở hai đầu. Sóng đứng xuất hiện với tần số 50 Hz và trên dây có 4 nút sóng (không kể hai đầu). Chọn các phát biểu đúng.
Số bụng sóng trên dây là 5.
Chiều dài sợi dây bằng 2 lần bước sóng.
Bước sóng của sóng trên dây là 0,8 m.
Tốc độ truyền sóng trên dây là 40 m/s.
Một sợi dây dài 1,8 m được cố định ở hai đầu. Sóng đứng xuất hiện trên dây với bước sóng là 0,9 m và tốc độ 45 m/s. Chọn các phát biểu đúng.
Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 0,45 m.
Khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng liền tiếp là 0,9 m.
Trên dây có 4 bụng và 5 nút.
Tần số của sóng trên dây là 100 Hz.
Một sợi dây dài 1,4 m được cố định ở một đầu và đầu còn lại tự do. Sóng đứng xuất hiện trên dây với tần số 75 Hz và tốc độ truyền sóng là 60 m/s. Chọn các phát biểu đúng.
Bước sóng trên dây là 0,8 m.
Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là 0,4 m.
Tổng số bụng và nút trên sợi dây kể cả 2 đầu là 8.
Để sợi dây trên có 3 bụng sóng thì cần thay đổi tần số một số khoảng 21,43 Hz.
Trên dây đàn hồi AB dài 100 cm, đầu B cố định, đầu A gắn với một vật dao động với tần số f=40 Hz . Tốc độ truyền sóng trên dây là v=20 m/s . Trên dây có bao nhiêu nút sóng?
3
4
5
6
Trên một sợi dây đang có sóng đứng, khoảng cách ngắn nhất giữa một nút và một bụng là 2 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là bao nhiêu cm?
4
6
8
10
Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng đứng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, tổng số nút và số bụng của sợi dây là bao nhiêu?
7
8
9
10
Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng đứng với 4 bụng sóng. Bước sóng của sóng truyền trên dây là bao nhiêu m?
0,25
0,5
1,0
2,0
Trên một sợi dây đang có sóng đứng. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng 30 cm. Khoảng cách ngắn nhất từ một nút đến một bụng là bao nhiêu cm?
5,0
7,5
10,0
15,0
