wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

k212

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH loãng vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

không màu sang màu vàng.

b)

màu da cam sang màu vàng.

c)

màu vàng sang màu da cam.

d)

không màu sang màu da cam.

2.

Chọn phát biểu không đúng

a)

CrO3 tác dụng với nước sẽ tạo ra axit trong đó Crom có số oxi hóa +6

b)

Cho NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3,  phản ứng xong thu được kết tủa màu lục xám

c)

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl2 thu được két tủa gồm Ag và AgCl

d)

Cr2O3 và Cr(OH)3 là những chất lưỡng tính

3.

Cho Fe (Z=26) . Cấu hình electron nào viết sai?

a)

26Fe3+: [Ar] 3d5

b)

26Fe3+: [Ar] 3d44S1  

c)

26Fe: [Ar] 3d64S2     

d)

26Fe2+: [Ar] 3d6             

4.

Dung dịch nào sau đây không thể oxi hóa Fe thành Fe3+

a)

H2SO4 đặc nóng

b)

HNO3 loãng dư    

c)

CuCl2    

d)

AgNO3    

5.

Chất nào sau đây là oxi axit?  

a)

CrO   

b)

CrO3     

c)

Cr2O3               

d)

MgO

6.

Cho các chất: Cr, Cr(OH)3, Na2Cr2O7, Fe, Cr2O3. Số chất có thể tác dụng với dung dịch NaOH là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Phát biểu nào sai?

a)

Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam            

b)

            Cr2O3 màu lục thẩm  

c)

CrO3 là oxit axit không có tính oxi hóa     

d)

Trong hợp chất Cr có các số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6

8.

Biết Y là hợp chất của Crom. Chát Y  là  

A.Cr(OH)2   B. K2Cr2O7 C.  K2CrO4 D. KCrO4

a)

Cr(OH)2  

b)

K2Cr2O7

c)

 K2CrO4

d)

KCrO2

9.

Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3?

A. Hematit đỏ. B. Boxit. C. Manhetit. D. Criolit.

a)

Hematit đỏ

b)

Boxit

c)

Manhetit

d)

Criolit

10.

Chất khí nào sau đây là một trong các nguyên nhân gây ra mưa axit?

a)

CO2

b)

SO2

c)

NH3

d)

CO

11.

Trong các kim loại: Fe, Al, Na, Cr, kim loại cứng nhất là

a)

Fe

b)

Al

c)

Na

d)

Cr

12.

 Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

CaCl2

b)

CuCl2

c)

NaCl

d)

AgCl

13.

 Hòa tan hoàn toàn 11 gam hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch HCl loãng dư thu được dung dịch X và 8,96 lít H2 thoát ra ở đktc. Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

25,2.

b)

39,4

c)

25,6

d)

34,9

14.

Cho CO dư đi qua hỗn hợp oxit (Fe3O4 và Al2O3) sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X. Cho toàn bộ chất rắn X vào dung dịch NaOH dư thu được chất rắn Y. Y là

a)

Fe và Al2O3.

b)

Fe3O4 và Al2O3.

c)

Fe.

d)

Fe và Al.

15.

Kết luận đúng khi nói về 2 nguyên tố Al (Z=13) và Fe (Z=26) là

A. Nhôm ở chu kỳ 3 nhóm IIIB. B. Cấu hình electron của sắt là [Ar]4s23d6.

C. Cấu hình electron của Al là [Ar]3s23p1. D. Sắt ở chu kỳ 4 nhóm VIIIB.

a)

Nhôm ở chu kỳ 3 nhóm IIIB.

b)

Cấu hình electron của sắt là [Ar]4s23d6.

c)

Cấu hình electron của Al là [Ar]3s23p1.

d)

Sắt ở chu kỳ 4 nhóm VIIIB.

16.

Thuốc thử để nhận biết 2 dung dịch trong suốt mất nhãn AlCl3 và FeCl3 là

A. HNO3. B. H2SO4. C. Cu(OH)2. D. NaOH.

a)

HNO3

b)

H2SO4

c)

Cu(OH)2

d)

NaOH

17.

Fe và Al bị thu động trong dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH đặc, nguội.

b)

HCl đặc nóng.

c)

H2SO4 đặc nguội.

d)

HNO3 loãng nóng.

18.

Fe và Al, kim loại nào tác dụng được với dung dịch NaOH tạo thành khí H2?

a)

Al

b)

Fe

c)

Al và Fe

d)

không có

19.

Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?

A. Na. B. K. C. Cu. D. Cs.

a)

Na

b)

K

c)

Cs

d)

Cu

20.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III)?

a)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng

b)

Cho Fe dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

c)

FeO vào dung dịch HCl.

d)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

21.

Cho m gam X gồm Na, Na2O, Al, Al2O3 vào nước dư thấy tan hoàn toàn, thu được dung dịch Y chứa một chất tan và thấy thoát ra 4,48 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y, thu được 15,6 gam chất rắn X. Giá trị của m là:

a)

14,2

b)

12,2

c)

13,2

d)

11,2

22.

Cho 19,2 g kim loại M tan hoàn  toàn  trong dung dịch  HNO3 dư thì thu được 4,48 lit NO( đktc). Vây M là  

a)

Mg

b)

Cu

c)

Al

d)

Fe

23.

Lấy 14,3 gam hỗn hợp X gồm Mg,Al,Zn đem đốt trong khí Oxi dư , sau phản ứng hoàn toàn thì thu  được 22,3 gam hỗn hợp Y gồm 3 oxit. Tính thể tích HCl 2M tối thiểu để hoà tan hỗn hợp  Y.

a)

400 ml

b)

500 ml

c)

600 ml

d)

700 ml

24.

 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

ns1.

b)

ns2.

c)

ns2 np1.

d)

ns2 np2.

25.

Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 bằng khí CO (dư) ở nhiệt độ cao, thu được 0,15 mol khí CO2. Giá trị của m là  

a)

24

b)

12

c)

16

d)

8

26.

Nước cứng gây ra nhiều tác hại trong đời sống cũng như trong sản xuất. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion

a)

Ca2+ và Mg2+.

b)

Ba2+ và Na+.

c)

K+ và Fe2+.

d)

Fe2+ và Fe3+.

27.

Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại Fe tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.

(b) Các kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng với nước ở điều kiện thường.

(c) Nhúng thanh kim loại Zn vào dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

(d) Cho dung dịch Na2SO4 loãng vào dung dịch BaCl2 thu được kết tủa gồm hai chất.

(e) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH không thu được kết tủa

Số phát biểu đúng là  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Cho sơ đồ phản ứng. Các chất Z, T thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

a)

MgSO4, BaCl2.    

b)

 BaSO4, BaCl2

c)

H2SO4, BaCl2.    

d)

BaSO4, MgSO4.

29.

Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, ta cần sử dụng hóa chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?.

a)

Muối ăn

b)

Lưu huỳnh

c)

Cacbon

d)

Vôi sống

30.

Chất nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH loãng, dư?

A.

a)

Cr2O3.       

b)

Al2O3.            

c)

Fe2O3.

d)

MgO.

31.

Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

H2SO4

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

NaNO3

32.

Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít CO2 ( đktc)  vào 200 ml dd  Ca(OH)2  1 M Khói lượng kết tủa thu được là

a)

10 gam

b)

25 gam

c)

15 gam

d)

20 gam

33.

Để hòa tan hết 15,6 gam hỗn hợp Al và Al2O3cần dùng tối thiểu V lít dung dich NaOH 1M thu được 6,72 lít H2 ( đktc) . Giá trị của V?

A. 0,4       B.0,6     C. 0,8      D. 1

a)

0,4

b)

0,6

c)

0,8

d)

1

34.

Cách nào sau đây không dung để điều chế kim loai?

a)

Điện phân nóng chảy CaCl2   

b)

Điện phân nóng chảy Al2O3   

c)

Điện phân dung dịch CuSO4

d)

. Điện phân dung dịch NaCl

35.

Cho 10,4 gam kim loại Cr tác dụng với HCl nóng dư thu được V lít H2 (đktc),. Giá trị của V?

a)

3,36

b)

4,48

c)

5,6

d)

2,24

36.

Cho các phát biểu sau. Số phát biểu đúng?

(1) Cho H2 qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng thu được Fe và Cu  

 (2) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 thu được kim loại Cu   

 (3) Cho AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 thu được Ag    

 (4) Để gang trong không khí ẩm xảy ra ăn mồn điện hóa    

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

37.

Cho các phát biểu:

(1) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước     (2) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch NaNO3 và H2SO4 loãng     (3) Nhôm bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ    (4) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3 thu được dung dịch chứa 3 muối     (5) Hỗn hợp Al và Ba ( tỉ lệ mol 1:1) tan hoàn toàn trong nước. Số phát biểu đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Hỗn hợp nào sua đây tan hết trong dung dịch HCl dư?

a)

Fe3O4 và Cu có tỉ lệ mol 1:2  

b)

Fe(NO3)2 và Cu có số mol bằng nhau

c)

CuS và Fe2O3 có số mol băng nhau

d)

CaCO3, MgSO3, BaSO4 có số mol bằng nhau

39.

Cho các thí nghiệm sau, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử?

(1) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4     (2) Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2     

(3) Cho H2SO4 loãng tác dụng với Fe(NO3)2     (4) Cho Br2 vào dung dịch NaCrO2  và NaOH     

 (5) Cho Cu vào dung dịch FeCl3

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

40.

Sắt tác dụng với HCl tạo ra muối sắt X, cho dung dịch NaOH dư vào muối sắt X thu được hidroxit Y. nhiệt phân Y trong không khí thu được oxit Z. công thức của X,Y,Z?

A.

a)

FeCl2  , Fe(OH)2 , FeO

b)

FeCl2  , Fe(OH)2 , Fe2O3     

c)

FeCl3  , Fe(OH)3 , Fe2O3   

d)

.FeCl2  , Fe(OH)3 , Fe2O3

41.

Phát biểu nào đúng?

a)

Trong môi trường kiềm, Cl2 khử CrO2- thành CrO42-   

b)

Fe2O3 không tan trong dung dịch KNO3

c)

CrO3  là hợp chất có màu vàng  

d)

Cr phản ứng với H2SO4 loãng tạo ra C3+

42.

Cho các chất sau, có bao nhiêu chất Cr có mức oxi hóa +6:

K2Cr2O7; K2CrO4, KCrO2, Cr2(SO4)3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Khi cho CrO3 vào nước dư sẽ tạo ra dung dịch chứa

a)

H2CrO4

b)

H2Cr2O7

c)

H2CrO4 và K2Cr2O7

d)

H2Cr2O4 và H2Cr2O7

44.

Phát biểu nào sai?

a)

Nhúng dây thép vào dung dịch HCl xảy ra ăn mòn điện hóa

b)

Nhôm bền trong không khí và nước do có màn oxit bảo vệ

c)

Thạch cao khan có công thức CaSO4.2H2O

d)

Đun nóng Ca(HCO3)2 sẽ thu được kết tủa

45.

Dãy oxit nào đều bị Al khử ở nhiệt độ cao?

a)

CuO. MgO, Al2O3

b)

CuO, FeO, Cr2O3

c)

FeO, MgO, CuO

d)

PbO, K2O,SnO

46.

Cho các thí nghiệm. Khi kết thúc phản , số thí nghiệm thu được kết tủa (chất rắn)

(1) Cho AlCl3 tác dụng với NH3 dư (2) Al2O3 tác dụng với H2O (3) Cho NaOH dư tác dụng với AlCl3 (4) HCl dư tác dụng với NaAlO2 (5) Al tác dụng với NaOH

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Cho CO dư vào ống sứ nung nóng chứa Al2O3, CuO, FeO,MgO thu được chất rắn X . Hòa tan chất rắn X vào dung dịch NaOH dư thu được chất rắn Y. Chất rắn Y chứa?

a)

Mg, Fe,Cu

b)

MgO, Fe, Cu

c)

MgO, FeO,Cu

d)

Cu

48.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dichj trong suốt. Dung dịch X chứa?

a)

FeCl3

b)

Cr2(SO4)3

c)

CuCl2

d)

Fe(NO3)2

49.

Nung nóng hỗn hợp gồm 5,4 gam Al và 8 gma Fe2O3 đến khi phản ứng hoàn thu được chất rắn X. Khối lượng kim loại trong X?

a)

5,4

b)

2,7

c)

8,3

d)

5,6

50.

Cho các phát biểu. Số phát biểu đúng?

(1) Dây Fe nung nóng cháy trong khí Clo tạo màu nâu (2) Để khử độc thủy ngân dùng bộ lưu huỳnh (3) các kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm đều được điều chế bằng điện phân nóng chảy (4) Diẹn phân dung dịch NaCl thu được Na ở catot (5) các kim laoij kiềm và kiềm thổ đều tan trong nước (6) các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO3 đều lưỡng tính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học:(1) Cho lá Fe vào dung dịch CuSO4 (2) Cho lá Al vào HNO3 đặc nguội (3) Đốt cháy dây Mg nguyên chất trong khí Clo (4)Cho Fe-Cu vào H2SO4 loãng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Nhận xét nào đúng

a)

FeO và Cu tan hết trong HCl

b)

Na và Al (tỉ lệ mol 1:1 ) không tan hết trong nước

c)

Sục CO2 vào NaAlO2 không tạo kết tủa keo

d)

Cho BaO vào CuSO4 thu được 2 kết tủa

53.

Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng thu đywowcj dung dịch X. Dung dịch X không tác dụng với những chất nào sau đây?

a)

Ag, NaCl

b)

Fe, Cu

c)

KMnO4, NaNO3

d)

BaCl2, Cu

54.

Thực hiện các thí nghiệm sau, số thí nghiệm thu được 2 muói?

(1) Fe3O4 tác dụng với HCl (2) Fe3)4 tác dụng với HNO3 dư tạo khí NO (3) Fe dư tác dụng với HNO3 tạo khí NO (4) Cu dư tác dụng với FeCl3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Thực hiện các thí nghiệm, số thí nghiệm tạo ra Fe3+ : (1) đốt cháy dây Fe trong khí Clo (2) Fe(OH)3 tác dụng với H2SO4 loãng (3) Fe tác dụng với HNO3 đặc nguội (4) Fe2O3 tác dụng với H2SO4 loãng (5) Fe tác dụng với H2SO4 loãng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Đốt cháy 6,72 gam bột Fe trong khí O2 thu được m gam hỗn hộp X gồm các oxit sắt và kim loại sắt. Hòa tan X trong HNO3 đặc nóng dư thu được 3,36 lít NO2 ( sản phẩm khử duy nhất ở đktc) . Gia trị m?

a)

9,6

b)

12

c)

10,08

d)

8,4

57.

Dẫn luồng khí CO qua hh CUO và Fe2O3 thu đươc chất rắn X và CO2. Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 29,55 gam kết tủa. Chất rắn X phản ứng với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO ( sản phẩm duy nhất, đktc). Giá trị V?

a)

4,48

b)

2,24

c)

6,72

d)

3,36

58.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Cho lá Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 và H2SO4 loãng xảy ra ăn mòn điện hó

b)

Điện phân dung dịch AgNO3 thu được Ag ở anot

c)

Dung dNaOH đẻ làm mềm nước cứng vĩnh cữu

d)

CHo HCl vào dung dịch Ca(HCO3)2 thu được khí CO2

59.

Biết X,Y,Z,E là các chất khác nhau và khác BaCO3. xác định X,Y trong sơ đồ?

a)

CO2 và BaCl2

b)

Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2

c)

NaHCO3 và BaCl2

d)

NaHCO3 và Ba(OH)2