wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN CHK2

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Cú pháp câu lệnh FOR .. DOWNTO .. DO nào sau đây được viết đúng?

a)

. For <biến đếm> = <giá trị đầu> downto <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

b)

For <biến đếm>= <giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

c)

For <biến đếm>:= <giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

d)

For <biến đếm>:= <giá trị đầu> downto <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

2.

Giả sử biến mảng A có 7 phần tử và giá trị của các phần tử lần lượt là 8; 3; 2; 7; 1; 4;7;. Khi thực hiện câu lệnh sau: tb:= 0; For i:= 1 to 6 do tb:= tb + A[i]; Giá trị của biến tb là bao nhiêu?

a)

18

b)

32

c)

25

d)

20

3.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

b:=12;       white b>=10 do   begin  writeln(B);  b:= b – 1; end;

a)

Trên màn hình xuất hiện một chữ A;

b)

Trên màn hình xuất hiện a = 10;       

c)

Trên màn hình xuất hiện ba chữ B;

d)

Trên màn hình xuất hiện số 12  11  10;

4.

Để nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 15 phần tử là số nguyên ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

For i:=1 to 15 do Readln(A[i]);         

b)

Dùng 10 lệnh Readln(A);

c)

For i:= 1 to 15 do Writeln(A[i]);

d)

Cả (A), (B), (C) đều sai.

5.

Số lần lặp của câu lệnh lặp for…to…do… được tính như thế nào?

a)

Giá trị đầu – giá trị cuối

b)

Giá trị cuối – giá trị đầu

c)

Giá trị đầu – giá trị cuối + 1

d)

Giá trị cuối – giá trị đầu + 1

6.

Việc đầu tiên mà câu lệnh While ... do cần thực hiện là gì?

a)

Kiểm tra giá trị của < điều kiện >

b)

Thực hiện < câu lệnh > sau từ khóa Do

c)

Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Then

7.

Cho câu lệnh sau:   A:=10; S:=13; While A>=S do A:=A * 2;    thì kết quả A  là:

a)

A = 23

b)

A = 10

c)

A = 20

d)

A = 13

8.

Giả sử chương trình sử dụng biến mảng lưu trữ điểm kiểm tra của 20 bạn học sinh, cách khai báo nào dưới đây là đúng?

a)

Var Diem: array[1 .. 20] of integer;

b)

Var Diem: array[1 .. 20] of string;

c)

Var Diem: array[1 .. 20] of real;

d)

Var Diem: array[1 … 20] of char;

9.

Nhập giá trị cho phần tử thứ 3 của mảng A với giá trị là 10 thực hiện như sau:

a)

A[10] = 3;

b)

A[3]:=10;

c)

A(3):=10;

d)

Tất cả đều sai.

10.

Số lần lặp của câu lệnh lặp for…to…do… được tính như thế nào?

a)

Giá trị đầu – giá trị cuối

b)

Giá trị cuối – giá trị đầu + 1

c)

Giá trị đầu – giá trị cuối + 1

d)

Giá trị cuối – giá trị đầu

11.

Để nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 15 phần tử là số nguyên ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

. For i:= 1 to 15 do Writeln(A[i]);      

b)

Dùng 10 lệnh Readln(A);

c)

. For i:=1 to 15 do Readln(A[i]);

d)

Cả (A), (B), (C) đều sai.

12.

Để nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 15 phần tử là số nguyên ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

For i:= 1 to 15 do Writeln(A[i]);        

b)

Dùng 10 lệnh Readln(A);      

c)

For i:=1 to 15 do Readln(A[i]);

d)

Cả (A), (B), (C) đều sai.

13.

Các câu lệnh FOR .. TO .. DO nào sau đây được viết đúng?

a)

For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

b)

For <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

c)

. For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

d)

For <biến đếm>=<giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

14.

Giả sử biến mảng A có 6 phần tử và giá trị của các phần tử lần lượt là 1; 4;7; 2; 8; 3. Khi thực hiện câu lệnh sau: tb:= 0; For i:= 1 to 6 do tb:= tb + A[i]; Giá trị của biến tb là bao nhiêu?

a)

18

b)

22

c)

25

d)

20

15.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a:=12;       white a>=10 do   begin  write(A);  a:= a – 1; end;

a)

Trên màn hình xuất hiện một chữ A;

b)

Trên màn hình xuất hiện một số 10;

c)

Trên màn hình xuất hiện ba chữ A;

d)

Trên màn hình xuất hiện  111213;

16.

Vòng lặp sau cho kết quả S bằng bao nhiêu:

S:= 2;                          For i:= 1 to 3 do S:= S * 2;

a)

S = 16

b)

S = 8

c)

S = 10

d)

S = 1

17.

Giả sử chương trình sử dụng biến mảng lưu trữ điểm kiểm tra của 20 bạn học sinh, cách khai báo nào dưới đây là đúng?

a)

Var Diem: array[1..20] of real;

b)

Var Diem: array[1..20] of string;

c)

Var Diem: array[1..20] of integer;

d)

Var Diem: array[1…20] of char;

18.

Nhập giá trị cho phần tử thứ 3 của mảng A với giá trị là 10 thực hiện như sau:

a)

A[10] = 3;

b)

A[3]:=10;

c)

A(3):=10;

d)

Tất cả đều sai.

19.

Việc đầu tiên mà câu lệnh While ... do cần thực hiện là gì?

a)

Thực hiện < câu lệnh > sau từ khóa Do

b)

Kiểm tra giá trị của < điều kiện >

c)

Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Then

d)

Kiểm tra < câu lệnh >

20.

Cho câu lệnh sau:   A:=10; S:=13; While A>=S do A:=A * 2;    thì kết quả A  là:

a)

A = 13

b)

A = 23

c)

A = 10

d)

A = 20

21.

Hệ nào sau đây sử dụng chức năng mô phỏng thí nghiệm với ngọn lửa khi đưa đến gần ngón tay:

a)

Hệ thần kinh

b)

Hệ bài tiết      

c)

Hệ hô hấp       

d)

Hệ xương

22.

Khi đang xem một hệ muốn bổ sung thêm các hệ khác ta nháy vào:

a)

Nút dấu cộng phía bên trái màn hình 

b)

Nút ngôi nhà phía bên trái màn hình

c)

Nút mũi tên phía bên trái màn hình

d)

Tất cả đều đúng