Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

powerpoint lớp 4

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là biểu tượng của phần mềm Powerpoint

a)
b)
c)
d)
2.

Để khởi động Powerpoint ta thực hiện?

a)

Kích đúp chuột vào biểu tượng Powerpoint

b)

Bấm chuột vào biểu tượng Powerpoint

c)

Bấm hai lần chuột vào biểu tượng paint

d)

kéo thả chuột vào biểu tượng Power

3.

Mỗi trang trình chiếu trong Powerpoint được gọi là?

a)

Một View

b)

Một Slide

c)

Một Ducument

d)

Một File

4.

Trong Powerpoint muốn xóa một Slide ta dùng lệnh nào sau đậy?

a)

Chuột phải vào Slide/Delete Slide

b)

File /New Slide

c)

Delete

d)

Cut/Slide

5.

Khi đang làm việc với PowerPoint, để chèn thêm một Slide mới, ta thực hiện:

a)

Edit/ New Slide

b)

File/ New Slide

c)

View/ New Slide

d)

Fomat/ New Slide

6.

Để tạo chuyển động cho hình ảnh em chọn hình ảnh muốn tạo chuyển động rồi bấn vào thẻ?

a)

Animations

b)

Transitions

c)

Design

d)

Review

7.

Để chèn hình vào trang trình chiếu em chọn ?

a)

Inset /Shapes

b)

Inset/ Clip Art

c)

Inset/ photo Abum

d)

Inset/ Symbol

8.

Một bài trình chiếu gồm bao nhiêu trang(Slide)?

a)

Nhiều trang

b)

4 trang

c)

5 trang

d)

3 trang

9.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

10.

Đây là nút lệnh:

a)

Lưu bài

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Mở trang chiếu (Slide) đã lưu

d)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

11.

Trong PowerPoint, thẻ Animations có chức năng gì?

a)

A. Chèn hình ảnh

b)

B. Tạo hiệu ứng cho đối tượng (hình ảnh, văn bản...)

c)

C. Chèn âm thanh

d)

D. Tạo hiệu ứng cho trang trình chiếu

12.

Trong PowerPoint, tổ hợp phím tắt nào sau đây dùng để bật/tắt chế độ in đậm?

a)

A. Ctrl + S

b)

B. Ctrl + I

c)

C. Ctrl + U

d)

D. Ctrl + B

13.

Để chèn hình ảnh vào trang trình chiếu, em chọn thẻ Insert -> chọn công cụ....?

a)
b)
c)
d)
14.

Muốn trình chiếu bài PowerPoint em nhấn vào công cụ:

a)
b)
c)
d)
15.

Những câu nói nào dưới đây Đúng khi sử dụng phần mềm trình chiếu PowerPoint

a)

Chỉ có thể tạo được 1 trang trình chiếu

b)

Có thể chèn văn bản, hình ảnh vào trang trình chiếu

c)

Chỉ có thể tạo được 5 trang trình chiếu

d)

Nhấn phím F5 để bắt đầu trình chiếu

16.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

17.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

18.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

19.

Để ngay lập tức thoát khỏi chế độ trình chiếu em nhấn:

a)

Phím Enter

b)

Phím Shift

c)

Phím ESC hoặc nhấn chuột phải chọn End show

d)

Phím Ctrl

20.

Phần mềm trình chiếu có tên là:

a)

Word

b)

PowerPoint

c)

Logo

d)

Paint

21.

Những câu nói nào dưới đây Đúng khi sử dụng phần mềm trình chiếu PowerPoint

a)

Chỉ có thể tạo được 1 trang trình chiếu

b)

Có thể chèn văn bản, hình ảnh vào trang trình chiếu

c)

Chỉ có thể tạo được 5 trang trình chiếu

d)

Nhấn phím F5 để bắt đầu trình chiếu

22.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

23.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

24.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

25.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

26.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Mở bài trình chiếu đã lưu

d)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

27.

Đây là nút lệnh:

a)

Lưu bài

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Mở trang chiếu (Slide) đã lưu

d)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

28.

Những câu nói nào dưới đây ĐÚNG khi sử dụng phần mềm trình chiếu PowerPoint

a)

Nút lệnh Save có chức năng giống như trong Word

b)

Trong 1 bài trình chiếu, số trang trình chiếu không vượt quá 10 trang

c)

Nhấn Ctrl+M để tạo trang trình chiếu mới

d)

Có thể xóa trang trình chiếu một cách dễ dàng

29.

Để ngay lập tức thoát khỏi chế độ trình chiếu em nhấn:

a)

Phím Enter

b)

Phím Shift

c)

Phím ESC hoặc nhấn chuột phải chọn End show

d)

Phím Ctrl

30.

Trong PowerPoint, tổ hợp phím tắt nào sau đây dùng để bật/tắt chế độ in đậm?

a)

A. Ctrl + S

b)

B. Ctrl + I

c)

C. Ctrl + U

d)

D. Ctrl + B

31.

Để chèn hình ảnh vào trang trình chiếu, em chọn thẻ Insert -> chọn công cụ....?

a)
b)
c)
d)
32.

Muốn xóa một slide, em chọn slide muốn xóa rồi ấn phím ..........

a)

Delete

b)

Enter

c)

Ctrl

d)

Shift

33.

Trong PowerPoint, mỗi trang trình chiếu được gọi là gì?

a)

Một Document

b)

Một Slide

c)

Một bài trình chiếu

d)

Một tập tin trình chiếu

34.

Trong phần mềm PowerPoint, để bắt đầu trình chiếu, em nhấn phím nào sau đây?

a)

F2

b)

F5

c)

F3

d)

F1

35.

Muốn thêm một slide mới trong PowerPoint em thực hiện thao tác:

a)

Home\New Slide

b)

File\New Slide

c)

Home\Layout

d)

Insert\New Slide

36.

Trong PowerPoint, để lưu lại bài trình chiếu, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + D

d)

Ctrl + F

37.

Trong một bài trình chiếu có thể có bao nhiêu trang chiếu?

a)

5 trang

b)

1 trang

c)

20 trang

d)

Không giới hạn số trang

38.

Trong PowerPoint, để xóa hình ảnh, em nhấn chọn hình ảnh cần xóa sau đó em nhấn phím nào?

a)
Insert/ Audio
b)
Insert/ Video
c)
Insert/ Photo Album
d)
Nhấn phím Delete