wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC 5 CĐ A-E

Total questions: 34

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính có thể giúp em làm những việc gì dưới đây?

a)

Học tiếng Anh trực tuyến

b)

Xem phim hoạt hình

c)

Đọc truyện tranh

d)

Tìm kiếm hình ảnh về nhân vật chú mèo máy Doraemon

2.

Phần mềm Trình chiếu

a)

PowerPoint

b)

Word

c)

Scratch

3.

Phần mềm Soạn thảo

a)

PowerPoint

b)

Word

c)

Scratch

4.

Em hãy cho biết có những cách nào để tìm kiếm thông tin trên một website.

a)

Sử dụng bảng chọn nội dung

b)

Sử dụng công cụ tìm kiếm trên website

c)

Sử dụng thao tác khác

5.

Em hãy cho biết có mấy cách để tìm kiếm thông tin trên một website.

a)

2

b)

3

c)

4

6.

Em hãy chọn đáp án đúng nhất khi nói về cách giúp chia sẻ thông tin.

a)

Sử dụng ứng dụng giao tiếp trực tuyến

b)

Sử dụng ổ đĩa ngoài.

c)

Sử dụng thư điện tử

7.

Để ngắt kết nối ổ đĩa ngoài đúng cách, em cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Rút ổ đĩa ngoài từ cổng USB khi máy tính đang bật

b)

Tắt nguồn máy tính trước khi rút ổ đĩa ngoài

c)

Nháy chuột vào biểu tượng ổ đĩa ngoài, sau đó nháy chọn Eject Mass Storage

d)

Xóa tất cả dữ liệu trước khi rút ổ đĩa ngoài

8.

Trong các câu sau đây, những câu nào đúng?

a)

Để giải quyết được một nhiệm vụ, chỉ cần thông tin về số bước cần thực hiện

b)

Để giải quyết được một nhiệm vụ, cần có đủ thông tin để hiểu rõ nhiệm vụ đó

c)

Nếu thiếu thông tin, cần tìm kiếm và thu thập thêm thông tin để có thể thực hiện được nhiệm vụ.

d)

Nếu thiếu thông tin thì không cần thực hiện nhiệm vụ nữa

9.

Trong các câu sau đây, những câu nào đúng?

a)

Khi chưa giải quyết được một vấn đề cần tìm thêm thông tin hữu ích.

b)

Tất cả những thông tin tìm được đều giúp giải quyết vấn đề.

c)

Chỉ có thể tìm được thông tin trên Internet giúp giải quyết vấn đề.

d)

Trao đổi với người khác cũng có thể giúp tìm ra cách giải quyết vấn đề.

10.

Em hãy chọn đáp án đúng trong các phương án dưới đây để trả lời câu hỏi: Lợi ích của việc tổ chức, sắp xếp tập và thư mục hợp lí là gì?

a)

Tìm kiếm nhanh chóng

b)

Tiết kiệm bộ nhớ của máy tính.

c)

Giúp máy tính hoạt động nhanh hơn.

d)

Đảm bảo an toàn cho dữ liệu

11.

New folder

a)

Di chuyển tệp, thư mục

b)

Tạo thư mục mới

c)

Sao chép tệp, thư mục

d)

Xóa tệp, thư mục 

12.

Move to

a)

Di chuyển tệp, thư mục

b)

Tạo thư mục mới

c)

Sao chép tệp, thư mục

d)

Xóa tệp, thư mục 

13.

Delete

a)

Di chuyển tệp, thư mục

b)

Tạo thư mục mới

c)

Sao chép tệp, thư mục

d)

Xóa tệp, thư mục 

14.

Copy to

a)

Di chuyển tệp, thư mục

b)

Tạo thư mục mới

c)

Sao chép tệp, thư mục

d)

Xóa tệp, thư mục 

15.

Trong các kiểu hiển thị dưới đây, kiểu hiển thị nào không có trên dải lệnh View?

a)

Large icons.

b)

List.

c)

Details.

d)

Small.

16.

Theo em, những trường hợp nào sau đây vi phạm bản quyền nội dung thông tin?

a)

Bạn Lan quay một buổi chúc mừng sinh nhật trong gia đình để tạo thành một video.

b)

Chị Hoa đưa lên mạng xã hội một bức ảnh quảng cáo cho chương trình biểu diễn của Câu lạc bộ guitar của mình.

c)

Bạn Thanh chép một đoạn bài làm của một bạn khác khi làm bài tập.

d)

Anh Xuân chụp ảnh một bức tranh nổi tiếng trong Viện bảo tàng và gửi cho các bạn (Trong bảo tàng có ghi: Không quay phim, chụp ảnh).

17.

Trong các câu nói về bản quyền nội dung thông tin sau đây, những câu nào đúng?

a)

Tác giả của một tác phẩm là người duy nhất có bản quyền sử dụng nội dung thông tin của tác phẩm đó.

b)

Người có bản quyền nội dung thông tin có quyền cho phép ai được sử dụng thông tin đó.

c)

Người không có bản quyền nội dung thông tin chỉ được phép chia sẻ thông tin và không được thay đổi nội dung thông tin.

d)

Pháp luật Việt Nam bảo vệ bản quyền nội dung thông tin.

18.

Em không đồng ý với những hành động nào sau đây?

a)

Đưa nhật kí của mình cho một người khác đọc

b)

Cho người lạ địa chỉ nhà và số điện thoại của bố mẹ

c)

Trong giờ thi học kì, đưa bài làm của mình cho bạn xem

d)

Tạo một video có sử dụng ảnh và một bài hát của tác giả khác khi chưa xin phép các tác giả đó

19.

Cách nào sau đây đúng để chọn một khối văn bản?

a)

Nháy đúp chuột vào một vị trí bất kì trong khối.

b)

Nháy chuột vào vị trí đầu khối rồi nháy chuột vào vị trí cuối khối.

c)

Nháy chuột vào vị trí đầu khối rồi kéo thả chuột đến vị trí cuối khối.

d)

Nháy chuột vào vị trí đầu khối rồi di chuyển chuột đến vị trí cuối khối.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng và nhanh nhất khi sao chép nhiều lần một khối văn bản?

a)

Thực hiện nhiều lần hai lệnh Copy Paste

b)

Thực hiện một lần lệnh Copy và nhiều lần lệnh Paste

c)

Thực hiện nhiều lần lệnh Copy và một lần lệnh Paste

d)

Thực hiện một lần lệnh Copy và một lần lệnh Paste

21.

Cách nào sau đây là cách đúng và nhanh để xóa một khối văn bản?

a)

Đưa con trỏ đến đầu khối văn bản và nhấn phím Delete nhiều lần cho đến khi xóa hết khối văn bản

b)

Đưa con trỏ đến cuối khối văn bản và nhấn phím Back space nhiều lần cho đến khi xóa hết khối văn bản

c)

Chọn khối văn bản rồi nhấn phím Delete

d)

Chọn khối văn bản rồi chọn lệnh Cut

22.

Em hãy sắp xếp lại các bước sau đây để nhận được cách di chuyển khối văn bản.

1) Chọn lệnh Paste.

2) Chọn lệnh Cut.

3) Chọn khối văn bản cần sao chép.

4)Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí nhận kết quả di chuyển.

(a)  

23.

Cho hai khối văn bản, giả sử được gọi tên là A và B.

Khối văn bản A nhiều chữ hơn rất nhiều so với khối văn bản B.

Cách nào sau đây nhanh nhất để đổi chỗ hai khối văn bản A và B cho nhau?

a)

Di chuyển khối văn bản A xuống cuối khối văn bản B

b)

Di chuyển khối văn bản B lên trên trước khối văn bản A

c)

Sao chép khối văn bản A xuống cuối khối văn bản B rồi xóa khối văn bản A trước đó

d)

Sao chép khối văn bản B lên trước khối văn bản A rồi xóa khối văn bản B trước đó

24.

Để chèn Ảnh Vào văn bản em chọn

a)

Home --> Pictures

b)

Insert --> Pictures

c)

Layout --> Pictures

d)

View --> Pictures

25.

Để chèn Ảnh Vào văn bản em chọn

a)

Home --> Pictures

b)

Insert --> Pictures

c)

Layout --> Pictures

d)

View --> Pictures

26.
a)

Phông chữ

b)

Cỡ chữ

c)

Màu chữ

d)

Tăng-Giảm cỡ chữ

27.
a)

Phông chữ

b)

Cỡ chữ

c)

Màu chữ

d)

Tăng-Giảm cỡ chữ

28.
a)

Phông chữ

b)

Cỡ chữ

c)

Màu chữ

d)

Tăng-Giảm cỡ chữ

29.
a)

Phông chữ

b)

Cỡ chữ

c)

Màu chữ

d)

Tăng-Giảm cỡ chữ

30.
a)

Chữ đậm

b)

Chữ nghiêng

c)

Chữ gạch chân

d)

Màu chữ

31.
a)

Chữ đậm

b)

Chữ nghiêng

c)

Chữ gạch chân

d)

Màu chữ

32.
a)

Chữ đậm

b)

Chữ nghiêng

c)

Chữ gạch chân

d)

Màu chữ

33.

Lệnh định dạng kí tự nào sau đây không có dấu mũi tên mở ra một danh sách để chọn?

a)

Định dạng phông chữ

b)

Định dạng chữ đậm

c)

Định dạng màu chữ

d)

Định dạng chữ gạch chân

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi thực hiện định dạng kí tự?

a)

Có thể định dạng màu sắc cho một khối văn bản

b)

Định dạng màu nền văn bản không phải là định dạng kí tự

c)

Mỗi khối văn bản chỉ có thể áp dụng một lệnh định dạng kí tự

d)

Lệnh chọn phông và kích thước (cỡ) chữ có dấu mũi tên để chọn