wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL =))))

Total questions: 52

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Pháp luật được hình thành trên cơ sở:

a)

quan hệ kinh tế- xã hội

b)

quan điểm chính trị

c)

chuẩn mực đạo đức

d)

quan hệ chính trị- xã hội

2.

Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại …. kiểu nhà nước, bao gồm các kiểu nhà nước là

a)

 4- chiếm hữu nô lệ- phong kiến- tư bản- xã hội chủ nghĩa

b)

4- phong kiến- chủ nô- tư sản- xã hội chủ nghĩa

c)

4- địa chủ- nông nô, phong kiến- tư bản- xã hội chủ nghĩa

d)

4- chủ nô- phong kiến- tư hữu -xã hội chủ nghĩa

3.

Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ:

a)

pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp

b)

pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp, thể hiện ý chí của giai cấp thống trị, là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp.

c)

pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị

d)

pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp

4.

Pháp luật xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp

a)

giai cấp tiến bộ

b)

giai cấp công nhân

c)

nhân dân lao động

d)

 giai cấp cầm quyền

5.

Pháp luật do nhà nước ban hành thể hiện ý chí, nhu cầu lợi ích của ai

a)

đảng cộng sản Việt Nam

b)

giai cấp vô sản

c)

đa số nhân dân lao động

d)

giai cấp công nhân

6.

Pháp luật là phương tiện để nhà nước

a)

quản lý công dân

b)

 bảo vệ các công dân

c)

bảo vệ giai cấp

d)

quản lý xã hội

7.

Phương pháp quản lý xã hội một cách dân chủ và hiệu quả nhất là quản lý bằng:

a)

pháp luật

b)

giáo dục

c)

đạo đức

d)

kế hoạch

8.

Pháp luật là phương tiện để để công dân thực hiện và bảo vệ

a)

quyền và nghĩa vụ của mình

b)

các quyền của mình

c)

quyền và lợi ích hợp pháp của mình

d)

lợi ích kinh tế của mình

9.

Không có pháp luật xã hội sẽ không có

a)

hòa bình và dân chủ

b)

dân chủ và hạnh phúc

c)

trật tự và ổn định

d)

sức mạnh và quyền lực

10.

Hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoạt động dựa trên các nguyên tắc nào sau đây

a)

cả 3 ý trên đều đúng

b)

nguyên tắc ủy quyền có điều kiện và có thời hạn

c)

nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

d)

nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa

11.

bộ phận nào được Xem là trụ cột của hệ thống chính trị ở nước ta

a)

quốc hội

b)

đảng cộng sản Việt Nam

c)

mặt trận tổ quốc Việt Nam

d)

nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

12.

chế độ chính trị ở Việt Nam là thể chế gì

a)

cả 2 ý trên đúng

b)

thể chế một đảng duy nhất cầm quyền

c)

cả 2 ý trên sai

d)

thể chế chính trị đa đảng

13.

tính nhân dân của hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện qua nội dung nào sau đây

a)

mặt trận tổ quốc, các tổ chức chính trị-xã hội là hình thức tập hợp phải tổ chức của các chính các tầng lớp nhân dân

b)

nhà nước là nhà nước của dân, do dân và vì dân

c)

cả 3 ý trên đều đúng

d)

hệ thống chính trị là trường học dân chủ của nhân dân

14.

 

nội dung nào sau đây thể hiện trách nhiệm của học sinh trong xây dựng và bảo vệ hệ thống chính trị

a)

cả 3 ý trên đều đúng

b)

gương mẫu chấp hành mọi chủ trương, chính sách, Pháp luật và thực hiện nghĩa vụ công dân

c)

vận động mọi người xung quanh cùng thực hiện theo đúng quy định của pháp luật

d)

rèn luyện bản thân thật tốt để sau này tham gia vào hệ thống chính trị

15.

Các bộ phận trong hệ thống chính trị nước ta có chung mục đích vì lợi ích của đối tượng nào

a)

đảng và nhà nước

b)

chính phủ

c)

quốc hội

d)

nhân dân và của cả dân tộc Việt Nam

16.

Tổ chức nào dưới đây nằm trong hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

a)

đảng cộng sản Việt Nam

b)

mặt trận tổ quốc Việt Nam

c)

cả 3 ý trên đều đúng

d)

đoàn thanh niên cộng sản Việt Nam

17.

Hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm những cơ quan nào

a)

nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

cả 3 ý trên đều đúng

c)

đảng cộng sản Việt Nam

d)

mặt trận tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị- xã hội khác

18.

Hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có đặc điểm nào sau đây

a)

cả 3 ý trên đều đúng

b)

Là một bộ phận của hệ thống chính trị, giữ vai trò lãnh đạo của cả hệ thống chính trị Việt Nam

c)

cơ quan, tổ chức gắn bó mật thiết với nhân dân

d)

thống nhất về tổ chức lãnh đạo, mục tiêu chính trị, nguyên tắc tổ chức và hoạt động

19.

Đâu là nguyên tắc tổ chức và hạot động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

a)

Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

b)

Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của đảng cộng sản Việt Nam

c)

Nguyên tắc quyền lực nhà nước là thống nhất nhưng có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan

d)

Nguyên tắc tập trung dân chủ

20.

Trong các nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

a)

Nguyên tắc tập trung dân chủ

b)

Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

c)

Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của đảng cộng sản Việt Nam

d)

Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa

21.

Sự phối kết hợp giữa các yếu tố dân chủ và tập trung thông qua các hình thức và chế độ như: Bầu cử, bổ nhiệm kết hợp với phê chuẩn một số chức danh trong bộ máy thể hiện nguyên tắc tổ chức và hoạt động nào của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

a)

nguyên tắc tập trung dân chủ

b)

Nguyên tắc quyền lực nhà nước là thống nhất nhưng có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan

c)

Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của đảng cộng sản Việt Nam

d)

nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

22.

Đặc điểm của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang tính chất nào sau đây

a)

Tính thống nhất

b)

tính nhân dân

c)

 cả 3 ý trên đều đúng

d)

tính quyền lực

23.

 

Mọi hoạt động của các cơ quan, cán bộ, công chức trong bộ máy nhà nước đều nhằm mục đích gì

a)

phục vụ lợi ích của quốc hội

b)

phục vụ lợi ích của nhân dân

c)

phục vụ lợi ích của chủ tịch nước

d)

phục vụ lợi ích của chính phủ

24.

 

Bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

 có mấy đặc điểm chính

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Tính quyền lực về tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thể hiện qua nội dung nào sau đây

a)

các cơ quan, cá nhân ở cấp dưới bắt buộc phải thực hiện các nhiệm vụ của cấp trên

b)

các cơ quan, cá nhân ở cấp dưới bắt buộc phải phục tùng quyết định của cấp trên

c)

phân chia quyền lực nhà nước cho các cơ quan nhà nước để thực hiện những chức năng, nhiệm vụ riêng biệt

d)

 cả 3 ý trên đều đúng

26.

bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hiện nay mang tính pháp quyền xã hội chủ nghĩa thực hiện quản lý mọi mặt của đời sống xã hội dưới sự lãnh đạo của ai

a)

chủ tịch nước

b)

đảng cộng sản Việt Nam

c)

chính phủ

d)

quốc hội

27.

Nội dung nào sau đây nói về chức năng của chính phủ

a)

thống nhất quản lý việc thực hiện các nhiệm vụ chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, quốc phòng, an ninh và đối ngoại của nhà nước

b)

 cả 3 ý trên đều đúng

c)

bảo đảm việc tôn trọng và chấp hành hiến pháp và pháp luật

d)

quản lý mọi mặt hoạt động của nhà nước và đời sống xã hội trên phạm vi toàn quốc

28.

Cơ cấu tổ chức của chính phủ gồm những bộ phận nào

a)

các phó thủ tướng chính phủ

b)

thủ tướng chính phủ

c)

bộ và cơ quan ngang bộ

d)

 cả 3 ý trên đều đúng

29.

Nội dung nào sau đây thể hiện chức năng hành pháp của chính phủ nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

a)

ban hành chính sách, kế hoạch cụ thể theo thẩm quyền của chính phủ

b)

Tổ chức thực hiện pháp luật

c)

đề xuất, xây dựng chính sách vĩ mô

d)

cả 3 ý trên đều đúng

30.

Cơ cấu, số lượng thành viên chính phủ do cơ quan nào quyết định

a)

chủ tịch nước

b)

tòa án nhân dân

c)

quốc hội

d)

viện kiểm sát

31.

Văn bản luật bao gồm

a)

hiến pháp, luật, nghị quyết của quốc hội

b)

 luật, bộ luật

c)

luật, bộ luật, hiến pháp

d)

hiến pháp, luật

32.

Pháp luật là

a)

hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước

b)

hệ thống các quy tắc xử sự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương

c)

những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống

d)

hệ thống các văn bản và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện

33.

Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành……… mà nhà nước đại diện là

a)

phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền

b)

phù hợp với mọi tầng lớp nhân dân

c)

phù hợp với các quy phạm đạo đức

d)

phù hợp với ý chí nguyện vọng của nhân dân

34.

Bản chất xã hội của pháp luật thể hiện ở

a)

pháp luật bảo vệ quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động

b)

pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển của xã hội

c)

pháp luật được ban hành về sự phát triển của xã hội

d)

pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp trong xã hội

35.

Nhà nước là

a)

một tổ chức xã hội có chủ quyền quốc gia

b)

một tổ chức xã hội có luật lệ

c)

một tổ chức xã hội có giai cấp

d)

cả 3 ý trên đều đúng

36.

Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính…….., do…….. Ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện…….. Của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào các điều kiện….., đấy là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội

a)

bắt buộc chung- nhà nước- ý chí- kinh tế xã hội

b)

bắt buộc- quốc hội- ý chí- chính trị

c)

bắt buộc chung- nhà nước- lý tưởng- chính trị

d)

bắt buộc- quốc hội- lý tưởng- kinh tế xã hội

37.

Nội dung cơ bản của pháp luật bao gồm

a)

các chuẩn mực thuộc về đời sống tinh thần, tình cảm của con người

b)

quy định các hành vi không được làm

c)

các quy tắc xử sự (việc được làm, việc phải làm, việc không được làm)

d)

quy định các bổn phận của công dân

38.

Trong các văn bản quy phạm pháp luật sau, văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất

a)

hiến pháp

b)

nghị quyết

c)

pháp lệnh

d)

luật

39.

Pháp luật và đạo đức đều tập trung vào việc điều chỉnh để hướng tới các giá trị……

a)

chính trị giống nhau

b)

đạo đức giống nhau

c)

hành vi giống nhau

d)

xã hội giống nhau

40.

Phạm vi điều chỉnh của pháp luật….. So với phạm vi điều chỉnh của đạo đức, vì thế có thể coi nó là “đạo đức tối thiểu

a)

Rộng hơn

b)

hẹp hơn

c)

lớn hơn

d)

bé hơn

41.

Phạm vi điều chỉnh của đạo đức….. So với điều chỉnh của pháp luật, vươn ra ngoài phạm vi điều chỉnh của pháp luật vì thế có thể coi nó là “pháp luật tối đa”

a)

Rộng hơn

b)

bé hơn

c)

lớn hơn

d)

hẹp hơn

42.

Trong hàng loạt quy phạm pháp luật luôn thể hiện các quan niệm về..... Có tính chất phổ biến, phù hợp với sự phát triển và tiến bộ xã hội

a)

đạo đức

b)

khoa học

c)

giáo dục

d)

 văn hóa

43.

 

Cá nhân, tổ chức thi hành pháp luật tức là thực hiện đầy đủ nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật

a)

quy định

b)

cho phép làm

c)

quy định phải làm

d)

quy định làm

44.

Các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm

a)

tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luật

b)

tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng

c)

tuân thủ pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

d)

tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật

45.

Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện quyền (những việc được làm)

a)

thi hành pháp luật

b)

sử dụng pháp luật

c)

áp dụng pháp luật

d)

tuân thủ pháp luật

46.

Quyền và nghĩa vụ của công dân được nhà nước quy định trong

a)

hiến pháp và luật

b)

hiến pháp

c)

luật và chính sách

d)

luật hiến pháp

47.

Khi công dân vi phạm pháp luật với tính chất và mức độ quy phạm như nhau, trong một hoàn cảnh như nhau thì đều phải chịu trách nhiệm pháp lý

như nhau

a)

 có thể khác nhau

b)

bằng nhau

c)

ngang nhau

d)

như nhau

48.

Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi

a)

thu nhập, tuổi tác, địa vị

b)

dân tộc, độ tuổi, giới tính

c)

dân tộc, giới tính, tôn giáo, địa vị

d)

dân tộc, giới tính, tôn giáo

49.

Học tập là một trong những

a)

nghĩa vụ của công dân

b)

quyền và nghĩa vụ của công dân

c)

trách nhiệm của công dân

d)

quyền của công dân

50.

công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là

a)

công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý

b)

công dân nào vi phạm quy định của cơ quan đơn vị đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật

c)

công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật

d)

công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau

51.

công dân bình đẳng trước pháp luật là

a)

công dân các quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo

b)

công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hướng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật

c)

công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của đơn vị, tổ chức, đoàn thể mà họ tham gia

d)

công dân các quyền và nghĩa vụ giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống

52.

 

trách nhiệm của nhà nước trong việc bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật thể hiện qua việc

a)

cả 3 ý trên đều đúng

b)

tạo ra các điều kiện bảo đảm cho công dân thực hiện quyền bình đẳng trước pháp luật

c)

không ngừng đổi mới và hoàn thiện hệ thống pháp luật

d)

quy định quyền và nghĩa vụ công dân trong hiến pháp và luật