wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Ruộng bậc thang Mù Cang Chải (Yên Bái) là một phương thức canh tác độc đáo của
a)
Người Hoa.
b)
Người H’Mông.
c)
Người Ê Đê.
d)
Người Ba Na.
2.
Chọn tập hợp những lễ hội tiêu biểu của cộng đồng các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?
a)

Lễ hội Lồng tồng, lễ hội Chol Chnam Thmay, lễ hội Ok om bok.

b)

Lễ hội Hoa ban, lễ hội Katê, lễ hội Lồng tồng.

c)

Lễ hội Chol Chnam Thmay, lễ hội chùa Hương, lễ hội Nghinh Ông.

d)

Lễ hội chùa Hương, lễ hội Ok om bok, lễ hội Hoa ban.

3.
Theo Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019, Việt Nam hiện có bao nhiêu dân tộc?
a)
55.
b)
56.
c)
54.
d)
57.
4.
Cồng chiêng là loại nhạc khí của các dân tộc thuộc khu vực nào sau đây ở Việt Nam?
a)
Đông Bắc.
b)
Nam Trung Bộ.
c)
Tây Bắc.
d)
Tây Nguyên.
5.
Căn cứ vào các tiêu chí nào để phân chia các dân tộc - tộc người ở Việt Nam?
a)
Theo dân số và địa bàn phân bố.
b)
Theo ngữ hệ và nhóm ngôn ngữ.
c)
Theo dân số và theo ngữ hệ.
d)
Theo ngữ hệ và địa bàn phân bố.
6.
Theo Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019, năm dân tộc có số dân ít nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ thấp lên cao là
a)
Ơ Đu, Brâu, Ngái, Pu Péo, Si La.
b)
Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Pu Péo, Cống.
c)
Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Ngái, Si La.
d)
Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Pu Péo, Si La.
7.
Điểm chung về hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam là
a)
Kết hợp chăn nuôi và ngoại thương.
b)
Kết hợp công nghiệp và ngoại thương.
c)
Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi.
d)
Kết hợp thủ công nghiệp và ngoại thương.
8.
Cách ăn, mặc, làm nhà ở của các dân tộc ở Việt Nam rất đa dạng và phong phú vì đều xuất phát từ
a)
Tập quán sản xuất và lễ hội truyền thống.
b)
Điều kiện tự nhiên và tập quán sản xuất.
c)
Điều kiện tự nhiên và tôn giáo.
d)
Điều kiện khí hậu và tín ngưỡng bản địa.
9.
Theo Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019, năm dân tộc có số dân đông nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ cao xuống thấp là
a)
Kinh, Tày, Thái, Mường, H’mông.
b)
Kinh, Tày, Thái, Khơ-me, H’mông.
c)
Kinh, Tày, Thái, Mường, Nùng.
d)
Kinh, Tày, Nùng, Mường, H’mông.
10.
Tiếng Việt được xếp vào nhóm ngôn ngữ Việt - Mường thuộc ngữ hệ nào?
a)
Nam Á.
b)
Nam Đảo.
c)
Hán - Tạng.
d)
Thái - Kadai.
11.
Cộng đồng dân tộc nào có số lượng tín đồ Hồi giáo đông nhất ở Việt Nam?
a)
Người Tày.
b)
Người Chăm.
c)
Người Khmer.
d)
Người Mường.
12.
Ngữ hệ là gì?
a)
Là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc với nhau.
b)
Là ngôn ngữ chính của một nhóm các dân tộc.
c)
Là ngôn ngữ riêng của một dân tộc.
d)
Là một nhóm các dân tộc nói chung một ngôn ngữ.
13.
Chiếc khăn piêu là đặc trưng về trang phục của phụ nữ thuộc dân tộc thiểu số nào?
a)
Người Thái.
b)
Người Bru - Vân Kiều.
c)
Người Dao.
d)
Người Tày.
14.
Nhóm ngữ hệ Nam Á gồm những nhóm ngôn ngữ nào sau đây?
a)
Việt - Mường và Tày - Thái.
b)
Việt - Mường và Môn - Khmer.
c)
Tày - Thái và Môn - Khmer.
d)
Việt - Mường và Mã Lai - Đa Đảo.
15.
Nhà dài là ngôi nhà lớn của nhiều thế hệ sống chung như một đại gia đình và là nét đặc trưng của chế độ mẫu hệ của dân tộc nào?
a)
Người Hà Nhì.
b)
Người Khmer.
c)
Người Mường.
d)
Người Ê Đê.