wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN MẪU CÂU: ĐẠI TỪ CHỈ ĐỊNH/ TÍNH TỪ CHỈ ĐỊNH

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ điền vào chỗ trống

Choose the word to fill in the blank

选择单词来填空

Đây là cái bàn....................?

a)

không

b)

phải không

c)

kia

d)

đó

2.

Chọn từ điền vào chỗ trống

Choose the word to fill in the blank

选择单词来填空

Đây là cái bàn phải không?

Vâng. Đây là .......................

a)

cái ghế

b)

quyển sách

c)

cái bàn

d)

phải không

3.

Chọn từ điền vào chỗ trống

Choose the word to fill in the blank

选择单词来填空

  • - Đây là cái bàn phải không?

  • - Không. Đây không phải là cái bàn. .......................cái ghế.

a)

cái bàn

b)

Kia là

c)

Đây là

d)

phải không

4.

Chọn từ điền vào chỗ trống

Choose the word to fill in the blank

选择单词来填空

Đây là cái bàn phải không?

.......... Đây không phải là cái bàn. Đây là cái ghế.

a)

Phải

b)

Kia là

c)

Đây là

d)

Không

5.

Chọn từ điền vào chỗ trống

Choose the word to fill in the blank

选择单词来填空

Con này tiếng Việt gọi là con gà phải không?

Vâng. .............. tiếng Việt gọi là con gà.

a)

Con kia

b)

Không

c)

Con này

d)

phải không

6.

Chọn từ điền vào chỗ trống

Choose the word to fill in the blank

选择单词来填空

......là con gà. Con gà này rất bé.

a)

Đây

b)

Kia

c)

Đó

d)

Đấy

7.

Chọn từ điền vào chỗ trống

Choose the word to fill in the blank

选择单词来填空

Con này ......gọi là con mèo phải không?

Vâng. Con này tiếng Việt gọi là con mèo.

a)

tiếng Việt

b)

Con này

c)

Con kia

d)

phải không

e)

con mèo

8.

Chọn từ điền vào chỗ trống

Choose the word to fill in the blank

选择单词来填空

Đó là con mèo. Con mèo .......rất đẹp.

a)

này

b)

kia

c)

thế nào

d)

đó

9.

Chọn từ điền vào chỗ trống

Choose the word to fill in the blank

选择单词来填空

Đây là cái gì?

Đây là .................

a)

tờ lịch

b)

tờ giấy

c)

tờ báo

d)

quyển vở

e)

tấm bản đồ

10.

Chọn từ điền vào chỗ trống

Choose the word to fill in the blank

选择单词来填空

Kia là .......?

Kia là.................

a)

Cái gì ..............quả bóng

b)

Cái đó..............quả bóng

c)

con gì ..............quả đất

d)

quả gì..............quả cam

11.

Chọn từ điền vào chỗ trống

Choose the word to fill in the blank

选择单词来填空

Quả bóng này thế nào?

Quả bóng......rất mới.

a)

kia

b)

này

c)

đó

d)

ấy

12.

Chọn từ điền vào chỗ trống

Choose the word to fill in the blank

选择单词来填空

Đây là ....... gì?

Đây là quả.......

a)

con .....cà chua

b)

quả .....cà chua

c)

chiếc .....khoai tây

d)

cái......cà chua

13.

Chọn từ điền vào chỗ trống

Choose the word to fill in the blank

选择单词来填空

Đây là quả cà chua. Quả cà chua .......rất ngon.

a)

kia

b)

này

c)

đó

d)

ấy

14.

Chọn từ điền vào chỗ trống

Choose the word to fill in the blank

选择单词来填空

Đây là ....... gì?

Đây là con.......

a)

con .....gà

b)

quả ..... cá

c)

chiếc .....cá

d)

con .............cá

15.

Chọn từ điền vào chỗ trống

Choose the word to fill in the blank

选择单词来填空

Đây là ....... gì?

Đây là ......

a)

cái .....bức ảnh

b)

chiếc .....bức ảnh

c)

cái .....bức tranh

d)

cái .....bức thư

16.

Chọn từ điền vào chỗ trống

Choose the word to fill in the blank

选择单词来填空

Bức tranh này không to ....!

a)

rất

b)

quá

c)

lắm

d)

này

17.

Chọn từ điền vào chỗ trống

Choose the word to fill in the blank

选择单词来填空

............ cái gì?

Kia là ....

a)

Kia là...........đôi giầy

b)

Đây là...........đôi dép

c)

Đó là...........đôi dép

d)

Kia là...........đôi dép

18.

Chọn từ điền vào chỗ trống

Choose the word to fill in the blank

选择单词来填空

Đó là củ gì?

Đó là ....

a)

củ khoai lang

b)

củ hành

c)

củ khoai tây

d)

củ tỏi

19.

Chọn từ điền vào chỗ trống

Choose the word to fill in the blank

选择单词来填空

Đấy ........bông hoa, phải không?

Vâng. Đấy là ....................

a)

là................chiếc lá

b)

Đó là................bông hoa

c)

là .............bông hoa

d)

Kia là.....chiếc hoa

20.

Chọn từ điền vào chỗ trống

Choose the word to fill in the blank

选择单词来填空

Đấy là quả táo, phải không?

Không. Đấy không phải là ............Đấy là bông hoa.

a)

quả táo

b)

chiếc lá

c)

bông hoa

d)

táo

21.

Chọn từ điền vào chỗ trống

Choose the word to fill in the blank

选择单词来填空

Bông hoa này............?

Bông hoa này rất đẹp.

a)

làm sao?

b)

Ai?

c)

mấy

d)

thế nào?

22.

Chọn từ điền vào chỗ trống

Choose the word to fill in the blank

选择单词来填空

Tiếng Việt không ..........

a)

phải

b)

khó lắm

c)

khó lắm không

d)

thế nào?

23.

Chọn câu đúng

Select the correct answers

选择正确答案

Đấy là ai?

a)

Đó là cô Huyền, giáo viên tiếng Việt.

b)

Đấy là cô Huyền, giáo viên tiếng Việt.

c)

Kia là cô Huyền, giáo viên tiếng Việt.

d)

Ấy là cô Huyền, giáo viên tiếng Việt.

24.

Chọn câu đúng

Select the correct answers

选择正确答案

Anh ấy là ai?

a)

Ông ấy là Minh, kỹ sư cầu đường.

b)

Anh ấy là Minh, kỹ sư cầu đường.

c)

Chú ấy là Minh, kỹ sư cầu đường.

d)

Bác ấy là Minh, kỹ sư cầu đường.

25.

Chọn câu trả lời đúng

Choose the correct answer

选择正确的答案

  • Tôi là Linh, giáo viên dạy tiếng Việt


a)

Anh ấy là ai?

b)

Chị ấy là ai?

c)

Bà là ai?

d)

Bạn là ai?

26.

Chọn từ trái nghĩa với từ sau

Choose the word that has the opposite meaning of the following word

选择与下列单词含义相反的单词

Tốt-

a)

Đẹp

b)

Xinh

c)

Xấu

d)

27.

Chọn từ trái nghĩa với từ sau

Choose the word that has the opposite meaning of the following word

选择与下列单词含义相反的单词

Xấu -

a)

Đẹp

b)

Xinh

c)

Cao

d)

28.

Chọn từ trái nghĩa với từ sau

Choose the word that has the opposite meaning of the following word

选择与下列单词含义相反的单词

Dài -

a)

Đẹp

b)

Xinh

c)

Ngắn

d)

29.

Chọn từ trái nghĩa với từ sau

Choose the word that has the opposite meaning of the following word

选择与下列单词含义相反的单词

Cao -

a)

Mỏng

b)

Xinh

c)

Ngắn

d)

Thấp

30.

Chọn từ trái nghĩa với từ sau

Choose the word that has the opposite meaning of the following word

选择与下列单词含义相反的单词

Dày -

a)

Mỏng

b)

Xinh

c)

Ngắn

d)

Thấp

31.

Chọn từ trái nghĩa với từ sau

Choose the word that has the opposite meaning of the following word

选择与下列单词含义相反的单词

Đắt -

a)

Mỏng

b)

Rẻ

c)

Béo

d)

Thấp

32.

Chọn từ trái nghĩa với từ sau

Choose the word that has the opposite meaning of the following word

选择与下列单词含义相反的单词

Ngon -

a)

Dở

b)

Rẻ

c)

Béo

d)

Dốt

33.

Chọn từ trái nghĩa với từ sau

Choose the word that has the opposite meaning of the following word

选择与下列单词含义相反的单词

Giỏi -

a)

Dở

b)

Rẻ

c)

Béo

d)

Dốt

34.

Chọn từ trái nghĩa với từ sau

Choose the word that has the opposite meaning of the following word

选择与下列单词含义相反的单词

Mới -

a)

Dở

b)

Rẻ

c)

d)

Tốt

35.

Chọn từ trái nghĩa với từ sau

Choose the word that has the opposite meaning of the following word

选择与下列单词含义相反的单词

Gầy -

a)

Mỏng

b)

Đẹp

c)

Béo

d)

Dày