NEW
Font size
WorksheetsÔN MẪU CÂU: ĐẠI TỪ CHỈ ĐỊNH/ TÍNH TỪ CHỈ ĐỊNH
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Chọn từ điền vào chỗ trống
Choose the word to fill in the blank
选择单词来填空
Đây là cái bàn....................?
không
phải không
kia
đó
Chọn từ điền vào chỗ trống
Choose the word to fill in the blank
选择单词来填空
Đây là cái bàn phải không?
Vâng. Đây là .......................
cái ghế
quyển sách
cái bàn
phải không
Chọn từ điền vào chỗ trống
Choose the word to fill in the blank
选择单词来填空
- Đây là cái bàn phải không?
- Không. Đây không phải là cái bàn. .......................cái ghế.
cái bàn
Kia là
Đây là
phải không
Chọn từ điền vào chỗ trống
Choose the word to fill in the blank
选择单词来填空
Đây là cái bàn phải không?
.......... Đây không phải là cái bàn. Đây là cái ghế.
Phải
Kia là
Đây là
Không
Chọn từ điền vào chỗ trống
Choose the word to fill in the blank
选择单词来填空
Con này tiếng Việt gọi là con gà phải không?
Vâng. .............. tiếng Việt gọi là con gà.
Con kia
Không
Con này
phải không
Chọn từ điền vào chỗ trống
Choose the word to fill in the blank
选择单词来填空
......là con gà. Con gà này rất bé.
Đây
Kia
Đó
Đấy
Chọn từ điền vào chỗ trống
Choose the word to fill in the blank
选择单词来填空
Con này ......gọi là con mèo phải không?
Vâng. Con này tiếng Việt gọi là con mèo.
tiếng Việt
Con này
Con kia
phải không
con mèo
Chọn từ điền vào chỗ trống
Choose the word to fill in the blank
选择单词来填空
Đó là con mèo. Con mèo .......rất đẹp.
này
kia
thế nào
đó
Chọn từ điền vào chỗ trống
Choose the word to fill in the blank
选择单词来填空
Đây là cái gì?
Đây là .................
tờ lịch
tờ giấy
tờ báo
quyển vở
tấm bản đồ
Chọn từ điền vào chỗ trống
Choose the word to fill in the blank
选择单词来填空
Kia là .......?
Kia là.................
Cái gì ..............quả bóng
Cái đó..............quả bóng
con gì ..............quả đất
quả gì..............quả cam
Chọn từ điền vào chỗ trống
Choose the word to fill in the blank
选择单词来填空
Quả bóng này thế nào?
Quả bóng......rất mới.
kia
này
đó
ấy
Chọn từ điền vào chỗ trống
Choose the word to fill in the blank
选择单词来填空
Đây là ....... gì?
Đây là quả.......
con .....cà chua
quả .....cà chua
chiếc .....khoai tây
cái......cà chua
Chọn từ điền vào chỗ trống
Choose the word to fill in the blank
选择单词来填空
Đây là quả cà chua. Quả cà chua .......rất ngon.
kia
này
đó
ấy
Chọn từ điền vào chỗ trống
Choose the word to fill in the blank
选择单词来填空
Đây là ....... gì?
Đây là con.......
con .....gà
quả ..... cá
chiếc .....cá
con .............cá
Chọn từ điền vào chỗ trống
Choose the word to fill in the blank
选择单词来填空
Đây là ....... gì?
Đây là ......
cái .....bức ảnh
chiếc .....bức ảnh
cái .....bức tranh
cái .....bức thư
Chọn từ điền vào chỗ trống
Choose the word to fill in the blank
选择单词来填空
Bức tranh này không to ....!
rất
quá
lắm
này
Chọn từ điền vào chỗ trống
Choose the word to fill in the blank
选择单词来填空
............ cái gì?
Kia là ....
Kia là...........đôi giầy
Đây là...........đôi dép
Đó là...........đôi dép
Kia là...........đôi dép
Chọn từ điền vào chỗ trống
Choose the word to fill in the blank
选择单词来填空
Đó là củ gì?
Đó là ....
củ khoai lang
củ hành
củ khoai tây
củ tỏi
Chọn từ điền vào chỗ trống
Choose the word to fill in the blank
选择单词来填空
Đấy ........bông hoa, phải không?
Vâng. Đấy là ....................
là................chiếc lá
Đó là................bông hoa
là .............bông hoa
Kia là.....chiếc hoa
Chọn từ điền vào chỗ trống
Choose the word to fill in the blank
选择单词来填空
Đấy là quả táo, phải không?
Không. Đấy không phải là ............Đấy là bông hoa.
quả táo
chiếc lá
bông hoa
táo
Chọn từ điền vào chỗ trống
Choose the word to fill in the blank
选择单词来填空
Bông hoa này............?
Bông hoa này rất đẹp.
làm sao?
Ai?
mấy
thế nào?
Chọn từ điền vào chỗ trống
Choose the word to fill in the blank
选择单词来填空
Tiếng Việt không ..........
phải
khó lắm
khó lắm không
thế nào?
Chọn câu đúng
Select the correct answers
选择正确答案
Đấy là ai?
Đó là cô Huyền, giáo viên tiếng Việt.
Đấy là cô Huyền, giáo viên tiếng Việt.
Kia là cô Huyền, giáo viên tiếng Việt.
Ấy là cô Huyền, giáo viên tiếng Việt.
Chọn câu đúng
Select the correct answers
选择正确答案
Anh ấy là ai?
Ông ấy là Minh, kỹ sư cầu đường.
Anh ấy là Minh, kỹ sư cầu đường.
Chú ấy là Minh, kỹ sư cầu đường.
Bác ấy là Minh, kỹ sư cầu đường.
Chọn câu trả lời đúng
Choose the correct answer
选择正确的答案
Tôi là Linh, giáo viên dạy tiếng Việt
Anh ấy là ai?
Chị ấy là ai?
Bà là ai?
Bạn là ai?
Chọn từ trái nghĩa với từ sau
Choose the word that has the opposite meaning of the following word
选择与下列单词含义相反的单词
Tốt-
Đẹp
Xinh
Xấu
Bé
Chọn từ trái nghĩa với từ sau
Choose the word that has the opposite meaning of the following word
选择与下列单词含义相反的单词
Xấu -
Đẹp
Xinh
Cao
Bé
Chọn từ trái nghĩa với từ sau
Choose the word that has the opposite meaning of the following word
选择与下列单词含义相反的单词
Dài -
Đẹp
Xinh
Ngắn
Bé
Chọn từ trái nghĩa với từ sau
Choose the word that has the opposite meaning of the following word
选择与下列单词含义相反的单词
Cao -
Mỏng
Xinh
Ngắn
Thấp
Chọn từ trái nghĩa với từ sau
Choose the word that has the opposite meaning of the following word
选择与下列单词含义相反的单词
Dày -
Mỏng
Xinh
Ngắn
Thấp
Chọn từ trái nghĩa với từ sau
Choose the word that has the opposite meaning of the following word
选择与下列单词含义相反的单词
Đắt -
Mỏng
Rẻ
Béo
Thấp
Chọn từ trái nghĩa với từ sau
Choose the word that has the opposite meaning of the following word
选择与下列单词含义相反的单词
Ngon -
Dở
Rẻ
Béo
Dốt
Chọn từ trái nghĩa với từ sau
Choose the word that has the opposite meaning of the following word
选择与下列单词含义相反的单词
Giỏi -
Dở
Rẻ
Béo
Dốt
Chọn từ trái nghĩa với từ sau
Choose the word that has the opposite meaning of the following word
选择与下列单词含义相反的单词
Mới -
Dở
Rẻ
Cũ
Tốt
Chọn từ trái nghĩa với từ sau
Choose the word that has the opposite meaning of the following word
选择与下列单词含义相反的单词
Gầy -
Mỏng
Đẹp
Béo
Dày
