wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN 10 CUỐI KỲ 2

Total questions: 75

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:  Công cụ Debug dùng để?

a)

A. Gỡ lỗi

b)

B. Chạy chương trình

c)

C. Lưu chương trình

d)

D. Mở chương trình

2.

Câu 2:  Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Lỗi ngữ nghĩa là lỗi khó phát hiện nhất.

b)

B. Ngôn ngữ lập trình Python cung cấp công cụ Debug để gỡ lỗi .

c)

C. Lỗi ngoại lệ là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện. Lỗi này sẽ được hiển thị ngay trên màn hình.

d)

D. Truy vết để tìm lỗi là một quá trình vô cùng đơn giản, không tốn thời gian.

3.

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về phần mềm GIMP?

a)

A. Phần mềm GIMP có thể chỉnh sửa ảnh.

b)

B. Phần mềm GIMP không thể ghép ảnh.

c)

C. Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.

d)

D. Là phần mềm thiết kế đồ họa.

4.

Câu 4: GIMP là phần mềm:

a)

A. Xử lí ảnh.

b)

B. Soạn thảo văn bản.

c)

C. Trình chiếu, thuyết trình.

d)

D. Nghe nhạc.

5.

Câu 5: Để tạo văn bản trong phần mềm GIMP ta chọn:

a)

A. Công cụ Crop.

b)

B. Công cụ Text A

c)

C. Công cụ Transform

d)

D. Công cụ Move

6.

Câu 6: Để di chuyển ảnh đến vị trí phù hợp ta chọn công cụ nào?

a)

A. Công cụ Crop

b)

B. Công cụ Text A

c)

          C. Công cụ Transform

d)

D. Công cụ Move

7.

Câu 7: Để thay đổi kích thước ảnh ta dùng công cụ:

a)

A. Crop

b)

B. Transform

c)

C. Move

d)

D. Scale

8.

Câu 8: Để tạo tệp ảnh mới ta chọn:

a)

A. File/ Save

b)

B. File/ New

c)

C. File/ Open

d)

D. File/ Exit

9.

Câu 9: Sau khi chỉnh sửa ảnh, ta lưu ảnh bằng File/Save thì ảnh có đuôi mặc định là:

a)

A. JPG

b)

B. CXF

c)

C. DOC

d)

D. TXT

10.

Câu 10: Để xuất ảnh sang định dạng JPG ta chọn

a)

A. File\Export As

b)

B. File\New

c)

C. File\Open

d)

D. File\Exit

11.

Câu 11: Một ảnh mới được tạo với các thông số như sau. Kích thước của ảnh là:

a)

A. 300 × 300

b)

B. 8 bit

c)

C. 300

d)

D. 324 × 432

12.

Câu 12: Một ảnh mới được tạo với các thông số như sau. Độ phân giải của ảnh là:

a)

A. 300 × 300

b)

B. 8 bit

c)

C. 300

d)

D. 324 × 432

13.

Câu 13: Để đảo ngược vùng chọn, ta dùng lệnh:

a)

A. Exit\Shrink hoặc Grow

b)

B. Select\Invert

c)

C. Select\None

d)

D. Delete

14.

Câu 14:  Để co hoặc giãn vùng chọn, ta dùng lệnh:

a)

A. Exit\Shrink hoặc Grow

b)

B. Select\Invert

c)

C. Select\None

d)

D. Dele

15.

Câu 15: Kĩ thuật thiết kế “cắt xén chi tiết thừa” gồm các bước:

a)

A. Bước 1: Xác định vòng chọn để khoanh vùng chỗ cần cắt xén.

b)

B. Bước 1: Xác định vùng chọn để khoanh vùng chỗ cần cắt xén.

c)

C. Bước 1: Chọn lớp chứa hình ảnh và xóa vùng chọn.

d)

D. Bước 1: Bỏ vùng chọn.

16.

Câu 16: Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Sử dụng kết hợp đường dẫn và vùng chọn để cắt xén chi tiết thừa.

b)

B. Sử dụng vùng chọn để tạo đường viền, lồng hình.

c)

C. Vùng chọn được dùng để xử lí một vùng nào đó trên ảnh

d)

D. Một bức ảnh không thể có nhiều lớp ảnh.

17.

Câu 17: Để tô màu vùng đường dẫn ta thực hiện như thế nào?

a)

A. Chọn Select\From Path.

b)

B. Nháy chuột vào vào nút lệnh Stroke Path ở bảng tùy chọn và nhập số pixel.

c)

C. Chọn Select\Invert.

d)

D. Nháy chuột vào nút lệnh Fill Path trong bảng tùy chọn.

18.

Câu 18: Vùng chọn được dùng để:

a)

A. Vẽ hình.

b)

B. Xử lí một vùng nào đó trên ảnh.

c)

C. Hiển thị ảnh hợp thành của các lớp ảnh.

d)

D. Tạo nét vẽ.

19.

Câu 19: Kênh alpha là:

a)

A. Kênh lưu độ trong suốt của tất cả các điểm ảnh.

b)

B. Ảnh nguồn.

c)

C. Lớp ảnh cần xử lí.

d)

D. Ảnh không có nền trong suốt.

20.

Câu 20: Để tách ảnh khỏi nền cần dùng lệnh hoặc công cụ nào?

a)

A. Free Select

b)

B. Select\ Invert, Select\ None

c)

          C. Eraser

d)

D. Add Alpha Channel

21.

Câu 21: Tình huống nào sau đây không cần phải xác định vùng chọn đối tượng từ kênh alpha của lớp ảnh?

a)

A. Chọn lại đối tượng một cách đầy đủ và chính xác.

b)

B. Chọn lại đối tượng bị che bởi lớp ảnh phía trên nó.

c)

C. Thay thế các công cụ chọn để chọn lại đối tượng.

d)

D. Chọn lại đối tượng mà nó được ghép với đối tượng của lớp khác.

22.

Câu 22: Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Độ trong suốt của ảnh tỉ lệ thuận với mức độ nhìn rõ ảnh.

b)

   B. Độ trong suốt của ảnh tỉ lệ nghịch với mức độ nhìn rõ ảnh.

c)

C. Độ trong suốt của ảnh không liên quan tới mức độ nhìn rõ ảnh.

d)

D. Độ trong suốt của điểm ảnh không thể hiện mức độ rõ nét của nó.

23.

Câu 23: Sử dụng công cụ nào để biết một bức ảnh có nền trong suốt hay không?

a)

A. Move Tool

b)

B. Rectangle Select hoặc Ellip Select.

c)

   C. Crop

d)

D. Eraser

24.

Câu 24: Để thêm kênh alpha vào lớp ảnh ta thực hiện:

a)

A. Bước 1: Chọn lớp ảnh cần xử lí. => Bước 2: Thêm kênh anpha vào lớp ảnh bằng cách thực hiện Add Alpha Chanel từ bảng chọn Layer\Transparency.

b)

B. Bước 1: Chọn lớp ảnh cần xử lí. => Bước 2: Thêm kênh anpha vào lớp ảnh bằng cách thực hiện chọn Layer\Transparency

c)

   C. Bước 1: Thêm kênh anpha vào lớp ảnh bằng cách thực hiện Add Alpha Chanel từ bảng chọn Layer\Transparency. => Bước 2: Chọn lớp ảnh cần xử lí

d)

D. Bước 1: Chọn lớp ảnh cần xử lí. => Bước 2: Xóa lớp ảnh nền.

25.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là câu trả lời cho câu hỏi: Tại sao sau khi chuyển kênh alpha của lớp ảnh vào vùng chọn thì chỉ có các đối tượng trên lớp ảnh được chọn chứ không phải toàn bộ lớp ảnh được chọn?

a)

A. Vì kênh alpha chứa độ trong suốt của tất cả các điểm ảnh nên sau khi chuyển thành vùng chọn thì toàn bộ lớp ảnh được chọn nhưng chỉ nhìn thấy vùng chọn gồm các điểm ảnh mà chúng có độ trong suốt không hoàn toàn.

b)

B. Vì kênh alpha chỉ chứa độ trong suốt của các điểm ảnh mà chúng có độ trong suốt không hoàn toàn nên sau khi chuyển kênh thành vùng chọn thì chỉ nhìn thấy vùng chọn chứa các đối tượng này.

c)

C. Vì chỉ có các đối tượng hiện hữu (nhìn thấy được) mới thuộc kênh alpha - của lớp ảnh đó, nên sau khi chuyển kênh thành vùng chọn thì chỉ có các đối tượng này được chọn.

d)

D. Vì đối tượng được nhìn thấy nhờ màu sắc của các điểm ảnh và kênh alpha chỉ chứa các điểm ảnh có màu sắc, nên sau khi chuyển kênh thành vùng chọn thì chỉ có các đối tượng mới được chọn.

26.

Câu 26: Để ghép hai ảnh với nhau tạo thành một bức ảnh mới, nếu muốn bức ảnh đẹp hơn ta phải:

a)

A. Đưa về nền trong suốt.

b)

B. Thay nền bằng màu trắng.

c)

C. Thay nền bằng màu đen.

d)

D. Để nguyên nền và ghép.

27.

Câu 27: Để ghép hai ảnh với nhau tạo thành một bức ảnh mới, nếu muốn bức ảnh đẹp hơn ta phải:

a)

A. Đưa về nền trong suốt.

b)

B. Thay nền bằng màu trắng.

c)

C. Thay nền bằng màu đen.

d)

D. Để nguyên nền và ghép.

28.

Câu 28: Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Để cho đơn giản nên thiết kế các đối tượng trên cùng một lớp ảnh.

b)

B. Không nên đưa nền về trong suốt trong quá trình ghép ảnh.

c)

C. Không cần có lệnh chuyển đổi giữa đường dẫn và vùng chọn.

d)

D. Một số chi tiết của lớp ảnh có thể không nhìn thấy trong ảnh hợp thành.

29.

Câu 29:  Khai báo thư viện math

a)

A.  import math

b)

B.  insert math

c)

C.  uses math

d)

D.  # math

30.

Câu 30:  Khai báo hàm sqrt trong thư viện math

a)

A.  import sqrt from math

b)

B.  from math import sqrt

c)

C.  import math.sqrt

d)

D.  import sqrt.math

31.

Câu 31:  Khai báo hàm sin trong thư viện math

a)

A.  import sin from math

b)

B.  from math import sin

c)

C.  import math.sin

d)

D.  import sin.math

32.

Câu 32:  Khai báo hàm cos trong thư viện math

a)

A.  import cos from math

b)

B.  from math import cos

c)

          C.  import math.cos

d)

D.  import cos.math

33.

Câu 33: Xây dựng hàm tìm số lớn hơn trong hai số

a)

A. def maxx(a,b):

b)

B. def maxx(a,b):

c)

C. def maxx(a,b):

d)

D. def maxx(a,b):

34.

Câu 34:  Từ khóa dùng để khai báo hàm

a)

A.  def

b)

B.  function

c)

C.  procedure

d)

D.  uses

35.

Câu 35:  Xây dựng hàm tính chu vi hình vuông cạnh a

a)

A.  def CVHV(a): return a*4

b)

B.  def CVHV(a): return a*a

c)

C.  def CVHV(): return a*4

d)

D.  def CVHV(): return a*a

36.

Câu 36:  Xây dựng hàm tính chu vi hình chữ nhật cạnh a,b

a)

A.  def CVHCN(a,b): return (a+b)*2

b)

B.  def CVHCN(a,b): return a*b

c)

C.  def CVHCN(): return a+b

d)

D.  def CVHCN(): return a*b*2

37.

Câu 37: Xây dựng hàm tính trung bình cộng hai số

a)

A.  def TBC(a,b): return (a+b)/2

b)

B.  def TBC(a,b): return a+b

c)

C.  def TBC(a,b): return a+b/2

d)

D.  def TBC(a,b): return a+b*2

38.

Câu 38:  Hàm dùng để in kết quả ra màn hìn

a)

A.  print()

b)

B.  input()

c)

C.  math()

d)

D.  gcd(x,y)

39.

Câu 39:  Hàm dùng để nhập dữ liệu vào từ bàn phím

a)

A.  print()

b)

B.  input()

c)

C.  math()

d)

D.  gcd(x,y)

40.

Câu 40:  Hàm dùng để tính căn bậc hai

a)

A.  print()

b)

B.  input()

c)

C.  sqrt() trong thư viện math

d)

D.  gcd(x,y)

41.

Câu 41:  Hàm dùng để tìm ước chung lớn nhất của hai số x,y

a)

A.  print(x,y)

b)

B.  input(x,y)

c)

C.  sqrt(x,y)

d)

D.  gcd(x,y)

42.

Câu 42:  Để gọi hàm trong Python, chúng ta chỉ cần sử dụng … và truyền tham số thích hợp

a)

A.  tên hàm

b)

B.  biến

c)

C.  hằng

d)

D.  lệnh gọi

43.

Câu 43:  Cho hàm def DTHV(a):  return a*a. Hãy chọn đáp án đúng cho lời gọi hàm, đưa kết quả ra màn hình:

a)

A.  print(DTHV(5))

b)

B.  print(DTHV())

c)

C.  DTHV(5)

d)

D.  DTHV()

44.

Câu 44:  Cho hàm

def DT(a,b):  return a*b

Hãy chọn đáp án đúng cho lời gọi hàm, đưa kết quả ra màn hình:

a)

A.  print(DT(3,4))

b)

B.  print(DT())

c)

C.  DT(5,6)

d)

D.  DT()

45.

Câu 45: Nhóm nghề thiết kế và lập trình sẽ làm ở đâu?

a)

A. Khối doanh nghiệp tư nhân.

b)

B. Khối cơ quan nhà nước.

c)

C. Làm cho các công ty chuyên về IT.

d)

   D. Khối cơ quan nhà nước, công ty tư nhân

46.

Câu 46: Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

   A. Lập trình viên có cơ hội làm việc ở các vị trí trong các cấp chính quyền, cấp bộ ngành, chính phủ.

b)

B. Các hệ thống ngân hàng, tài chính hay tư nhân đều phải sử dụng hệ thống phần mềm phức tạp, có tính nghiệp vụ cao. Từ đó, mở ra nhiều cơ hội lớn cho những người thiết kế và lập trình.

c)

C. Thế giới công nghệ thay đổi từng giây, từng phút, từng giờ. Những kiến thức được học sẽ nhanh bị cũ, vì vậy phải học tập không ngừng.

d)

D. Những nghề thuộc nhóm thiết kế và lập trình chỉ có thể làm ở cơ quan tư nhân.

47.

Câu 47: Công đoạn thiết kế phần mềm là:

a)

A. Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.

b)

B. Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy tính “hiểu” và “thực hiện” đúng theo thiết kế.

c)

C. Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.

d)

D. Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có khiếm khuyết gì không để khắc phục kịp thời trước khi phần mềm đến tay người sử dụng.

48.

Câu 48: Công đoạn “phân tích hệ thống” là:

a)

A. Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.

b)

   B. Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy tính “hiểu” và “thực hiện” đúng theo thiết kế.

c)

C. Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.

d)

D. Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có khiếm khuyết gì không để khắc phục kịp thời trước khi phần mềm đến tay người sử dụng.

49.

Câu 49: Công đoạn “lập trình” là:

a)

A. Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.

b)

B. Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy tính “hiểu” và “thực hiện” đúng theo thiết kế.

c)

C. Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.

d)

D. Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có khiếm khuyết gì không để khắc phục kịp thời trước khi phần mềm đến tay người sử dụng.

50.

Câu 50: Công đoạn “kiểm thử phần mềm” là:

a)

A. Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.

b)

   B. Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy tính “hiểu” và “thực hiện” đúng theo thiết kế.

c)

C. Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.

d)

D. Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có khiếm khuyết gì không để khắc phục kịp thời trước khi phần mềm đến tay người sử dụng.

51.

Câu 51: Người theo nghành thiết kế và lập trình có những đặc điểm:

a)

A. Cần nhiều thời gian làm việc

b)

B. Chăm chỉ làm việc

c)

C. Khả năng tự học, sáng tạo, khả năng đọc hiểu tiếng anh.

d)

D. Vui vẻ, điềm đạm

52.

Câu 52: Để trở thành một lập trình viên, em cần chuẩn bị những kiến thức, kĩ năng gì?

a)

A. Biết cách tự học.

b)

B. Học tiếng Anh chuyên ngành.

c)

C. Học và nâng cao kĩ thuật chuyên môn.

d)

D. Có kiến thức về Tiếng Anh, kỉ thuật chuyên môn

53.

Câu 53: Theo em nghề thiết kế và lập trình trò chơi là:

a)

A. Lập trình các trò chơi hay còn gọi là lập trình games.

b)

B. Thiết kế những phần mềm quản lí cho doanh nghiệp.

c)

C. Lập trình những ứng dụng giáo dục trực tuyến.

d)

D. Giáo viên dạy Tin Học.

54.

Câu 54: Trường đại học nào không có khoa công nghệ thông tin:

a)

A. Đại học sư phạm Hà Nội.

b)

B. Đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh.

c)

C. Đại học kinh tế Huế.

d)

D. Đại học Hàng Hải

55.

Câu 55: Sinh viên ngành công nghệ thông tin có thể làm việc ở các vị trí:

a)

A. Nhân viên văn phòng

b)

   B. Cán bộ nghiên cứu, giảng dạy về công nghệ thông tin.

c)

C. Nhân viên thư viện

d)

D. Quán net

56.

Câu 56: Học xong phần Tin học trong chương trình phổ thông em làm được công việc gì liên quan đến môn học

a)

A. Thiết kế, quảng cáo

b)

B. Trí tuệ nhân tạo

c)

C. Bảo mật thông tin cho hệ thống

d)

D. Lập trình ứng dụng di động

57.

Câu 57: Định hướng nghề dựa trên:

a)

A. Khả năng, sở thích, nguyện vọng của bản thân kết hợp với đặc điểm ngành nghề.

b)

   B. Mức lương của ngành nghề.

c)

C. Nguyện vọng của gia đình.

d)

D. Theo số đông bạn bè.

58.

Câu 58: Đặc điểm lao động của nhóm nghề thiết kế và lập trình:

a)

A. Người lao động có nhiều lựa chọn việc làm.

b)

B. Người lao động có thể làm việc với máy tính, tại văn phòng công ty hoặc làm việc độc lập tại nhà.

c)

C. Người lao động không cần phải biết tiếng anh.

d)

D. Người lao động có thể làm việc với máy tính, tại văn phòng công ty hoặc làm việc độc lập tại nhà, có nhiều lựa chọn việc làm

59.

Câu 59: Nhu cầu tuyển dụng ngành nghề CNTT nào nhiều nhất hiện nay

a)

A. IT - phần mềm

b)

B. Hành chính, thư kí

c)

C. Kế toán

d)

D. Quảng cáo, truyền thông

60.

Câu 60: Lĩnh vực CNTT nào được ưu tiên quan tâm nhất hiện nay

a)

A. Trí tuệ nhân tạo

b)

B. Ứng dụng di động

c)

C. Lập trình game

d)

D. Lập trình web

61.

Câu 61: Nghề thiết kế lập trình được giới trẻ yêu thích vì:

a)

A. Lướt web không tốn tiền.

b)

B. Không cần khả năng cao.

c)

C. Không cần sáng tạo.

d)

D. Nhiều cơ hội việc làm, thu nhập cao.

62.

Câu 62: Tình huống nào sau đây cần có nguồn nhân lực phát triển phần mềm?

a)

A. Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn áp dụng công nghệ số để phục vụ quản lí, sản xuất hay kinh doanh.

b)

B. Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn có thêm nguồn nhân lực.

c)

C. Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn mở rộng thị trường kinh doanh.

d)

D. Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn đầu tư thêm máy móc thiết bị để sản xuất.

63.

Câu 63: Kể tên các ngành nghề có ứng dụng CNTT trong cuộc sống mà em biết?

a)

A. Nuôi cá cảnh

b)

B. Nông nghiệp sạch

c)

C. Thợ hồ

d)

D. Kế toán của UBND xã

64.

Câu 64: Ngành nghề liên quan đến Tin học mà em biết?

a)

A. Kế toán doanh nghiệp

b)

B. Thợ cơ khí

c)

C. Thợ hàn

d)

D. Nhân viên thu tiền dịch vụ internet của viettel

65.

Câu 65: Em có thể học ngành CNTT ở đâu?

a)

A. Ở nhà lúc rảnh rỗi

b)

B. Ở trường THPT

c)

C. Ở trường chuyên biệt

d)

D. Ở các trường, trung tâm có chuyên ngành CNTT

66.

Câu 66: Em từng được tìm hiểu về ngành nghề CNTT ở  đâu

a)

A. Các trò chơi thể thao điện tử

b)

B. Các tiết ngoại khóa giới thiệu về ngành nghề

c)

C. Chơi game ở quán internet

d)

D. Các tiết thực hành soạn thảo văn bản ở trên lớp học

67.

Câu 67: Hãy cho biết ngành nghề nào có liên quan đến CNTT

a)

A. Chủ tiệm net

b)

B. Nhân viên văn phòng

c)

C. Thiết kế quảng cáo pa nô áp phích

d)

D. Các game thủ

68.

Câu 68: Sản phẩm ứng dụng của Tin học

a)

A. Cổng thông tin điện tử của trường học

b)

B. Máy điêu khắc

c)

C. Máy tiện

d)

D. Máy tính

69.

Câu 69: Công ty nào chuyên phát triển các phần mềm Tin học?

a)

A. FPT software

b)

B. Thế giới di động

c)

C. Điện máy Chợ Lớn

d)

D. Viettel shop

70.

1. Viết chương trình con tìm số lớn nhất trong ba số a,b,c

4 lines
71.

2. Trên đoạn đường từ nhà đến trường bạn Nam thấy người ta trồng rất nhiều cây  bàng ven đường. Em hãy đếm giúp Bạn xem có bao nhiêu cây bàng được trồng biết nhà bạn Nam cách trường x km, mỗi hố cây rộng y (mét) và phải cách hố khác hoặc đầu/cuối đường một khoảng z (mét).

4 lines
72.

3. Bạn Thành sống ở Sao Hoả, Thành có thể thọ tỷ Nam Sơn. Thành có một người Bố thật tuyệt vời, Thành muốn lớn thật nhanh để có thể làm được những việc như bố. Em hãy lập trình nhập vào số tuổi của bố và Thành hiện tại, tính và thông báo ra màn hình bao nhiêu năm nữa tuổi bố sẽ gấp đôi tuổi Thành.

4 lines
73.

4. Tèo đang chuẩn bị vượt qua bài kiểm tra IQ. Nhiệm vụ thường xuyên nhất trong bài kiểm tra này là để tìm ra một trong những số n cho trước khác với các số khác. Tèo quan sát thấy một số thường khác với số khác về tính chẵn lẻ.

Em hãy giúp Tèo viết chương trình - để kiểm tra câu trả lời của mình.

Chương trình sẽ nhập vào n ( 3 ≤  n  ≤ 100 )  và dãy số nguyên A1, A2 … An. Dữ liệu đảm bảo chỉ có một số khác loại với các số còn lại.

Kết quả: in ra màn hình số khác loại đó.

4 lines
74.

5. Ảnh nguồn để ghép thường được xử lí trước khi ghép bằng các phép biến đổi ảnh. Em hãy tìm hiểu và cho biết các cách biến đổi ảnh như: thay đổi kích thước, xoay, lật và biến dạng ảnh.

4 lines
75.

6. Em đã nghe tới cụm từ “lập trình viên” chưa? Em hãy trình bày những hiểu biết, suy nghĩ, cảm nhận của em về “lập trình viên”.

4 lines