Worksheetshóaa
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch nào dưới đây để thu được kết tủa?
. CuCl2
KNO3
NaCl
AlCl3
: Ở nhiệt độ thường kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch NaOH. Kim loại X là
Cu
K
Fe
Al
Cho phản ứng sau: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 1,5H2. Phát biểu đúng là
NaOH là chất oxi hóa
H2O là chất môi trường
Al là chất oxi hóa
H2O là chất oxi hóa
Al(OH)3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
HCl
NaOH
H2SO4
Na2SO4.
Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng phương pháp
nhiệt luyện
thủy luyện
điện phân nóng chảy
điện phân dung dịch
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?
Al(OH)3.
AlCl3.
BaCO3.
CaCO3
Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
Thủy luyện
nhiệt luyện
điện phân nóng chảy
điện phân dung dịch
Trộn kim loại X với bột sắt oxit (gọi hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là
Fe
Cu
Al
Ag
Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp
điện phân nóng chảy AlCl3.
điện phân nóng chảy Al2O3.
dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.
dùng Mg khử Al3+ trong dung dịch.
Nước thải công nghiệp chế biến café, chế biến giấy, chứa hàm lượng chất hữu cơ cao ở dạng hạt lơ lửng. Trong quá trình xử lý loại nước thải này để làm các hạt lơ lựng này keo tụ lại thành khối lớn dễ dàng tách ra khói nước (làm trong nước) người ta thêm vào nước thải một lượng:
giấm ăn
muối ăn
phèn chua
amoniac
Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3. Số chất lưỡng tính trong dãy là
3
2
1
4
Criolit dùng trong khi điện phân nóng chảy Al2O3 có công thức là
NaAlO2
K3AlF6
Na3AlF6.
AlF3.
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với H2SO4 đặc, nóng.
Al tác dụng với CuO nung nóng..
. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.
. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
Nhôm không hòa tan trong dung dịch
H2SO4 loãng.
HNO3 đặc, nguội.
HNO3 loãng.
HCl
Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất
Al2O3.
. Al2(SO4)3.
NaAlO2.
AlCl3.
X là một kim loại nhẹ màu trắng bạc được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
Cu
Fe
Al
Ag
Thành phần chính của quặng manhetit là :
Fe2O3
FeCO3
. Fe3O4
. FeS2
Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo hợp chất sắt (III) ?
H2SO4 loãng
. HCl
HNO3 đặc nóng
CuCl2
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
Fe+2HCl → FeCl2 + H2↑
Fe(OH)2+10HNO3→3Fe(NO3)3+NO+8H2O
Fe(OH)3+3HNO3→Fe(NO3)3+3H2O
. 2Fe+3Cl2→2FeCl2
Công thức của sắt(II) hiđroxit là :
Fe(OH)3
Fe(OH)2
. FeO
Fe2O3.
Sắt tây là hợp kim của sắt và kim loại nào sau đây :
Sn
Zn
Cr
Ag
Công thức của sắt (II) hidroxit là
FeO
. Fe(OH)3
Fe(OH)2.
Fe3O4.
Chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính?
Fe(OH)3.
Zn(OH)2.
. Cr(OH)2
Mg(OH)2.
Kim loại Fe tác dụng với hóa chất nào nào sau đây giải phóng khí H2?
. Dung dịch HNO3 đặc nóng dư.
Dung dịch HNO3loãng dư
. Dung dịch H2SO4 loãng dư
Dung dịch H2SO4 đặc nóng dư.
Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với ách dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:
3
4
2
1
Để thu được Fe tinh khiết từ hỗn hợp của Fe và Al, có thể dùng lượng dư dung dịch
MgCl2
HCl
FeSO4
HNO3 đặc, nguội
Cho phản ứng: Cu+Fe3+→Cu2++Fe2+
Nhận định nào sau đây là đúng?
Tính khử của Cu mạnh hơn Fe2+
Tính oxi hóa của ion Fe2+ mạnh hơn tính oxi hóa của Cu2+
Kim loại Cu đẩy được Fe ra khỏi muối
Tính oxi hóa của ion Cu2+ mạnh hơn tính oxi hóa của ion Fe3+
Cho dung dịch FeCl2 phản ứng với dung dịch AgNO3 dư thu được kết tủa X. Kết tủa X là
Ag
AgCl và Ag
Fe và Ag
AgCl
Nếu cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NaOH thì sau phản ứng xuất hiện kết tủa màu:
nâu đỏ
trắng
vàng nhạt
xanh lam
Nguyên tắc luyện thép từ gang là
Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
Dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn… trong gang để thu được thép.
Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,…trong gang để thu được thép.
Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.
Tên của quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là:
pirit, hematit, manhetit, xiđerit
hematit, pirit, manhetit, xiđerit
xiđerit, manhetit, pirit, hematit.
xiđerit, hematit, manhetit, pirit.
Công thức của sắt (III) hiđroxit là
Fe(OH)3.
Fe(OH)2
Fe2O3.
FeO.
Dung dịch nào sau đây không tác dụng với Fe(NO3)2 ?
. AgNO3.
Ba(OH)2.
MgSO4.
. HCl.
Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
KOH
HNO3 loãng.
HCl
H2SO4 loãng.
Nung hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 có tỷ lệ khối lương 1: 1, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y. Thành phần các chất trong Y là
. Al2O3, Fe và Fe3O4.
Al2O3 và Fe
Al2O3, FeO và Al
Al2O3, Fe và Al.
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được kết tủa Fe(OH)3?
HCl
NaCl
Na2SO4
NaOH
Trong không khí, Fe(OH)2 dễ bị oxi hóa thành Fe(OH)3. Fe(OH)3 có màu
trắng hơi xanh
da cam
vàng lục
nâu đỏ
Thành phần chính của quặng hematit đỏ là
FeCO3.
. Fe2O3.nH2O.
Fe3O4
Fe2O3.
: Hợp chất Fe(OH)3 là chất rắn có màu:
tím
nâu đỏ
lục thẫm
vàng
Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
Fe(OH)3.
Fe2O3.
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch X loãng dư tạo muối Fe(III). Chất X là
. HNO3.
CuSO4
H2SO4.
HCl.
Thành phần chính của quặng nào sau đây chứa muối photphat?
. manhetit.
. apatit.
cromit.
boxit.
Cho dung dịch Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch Na2S, H2SO4 loãng. NaNO3, NH3, AgNO3, Br2, HCl. Số trường hợp xảy ra phản ứng là :
4
5
6
7
Hợp chất của sắt khi tác dụng với HNO3 đặc nóng không giải phóng khí là:
FeO
FeCO3.
FeS2
. Fe(OH)3.
: Dung dịch CuSO4 có màu nào sau đây?
Đỏ
Vàng
Xanh
da cam
Biết số hiệu nguyên tử sắt là 26. Ion Fe2+ có cấu hình electron là:
[Ne]3d6.
. [Ar]3d44s2
. [Ar]3d54s1
. [Ar]3d6.
Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ :
[Ar]3d3
. [Ar]3d5
. [Ar]3d4
. [Ar]3d6
Dung dịch nào sau đây không hòa tan được kim loại Fe
Dung dịch FeCl3
HNO3 đặc nguội
Dung dịch HCl
Dung dịch CuSO4
Tên tương ứng của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3. Fe3O4, FeS2 lần lượt là
Pirit, hematit, manhetit, xiđêrit
Xiđêrit, hematit, manhetit, pirit
Xiđêrit, hematit, pirit, manhetit
Hematit, pirit, manhetit, xiđêrit
Ion kim loại nào có tính oxi hóa mạnh nhất trong số các ion: Al3+; Fe2+ ; Fe3+; Ag+?
Fe2+.
. Fe3+.
. Ag+.
A13+.
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
Trong phản ứng trên xảy ra
Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
sự khử Fe2+ và sự oxi háo Cu.
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, khối lượng dung dịch giảm 0,8 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Khối lượng Fe đã phản ứng là
. 6,4 gam.
. 11,2 gam
5,6 gam.
8,4 gam.
Nhận định nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật lí của sắt?
1. Là chất rắn, màu trắng 2. Là chất rắn, màu đen
3. Sắt cứng, có ánh kim 4. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
5. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn đồng
1 2 4
1 3 4
234
123
: Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl2 ; CuSO4 ; AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X. Chất rắn X gồm :
FeO, CuO, BaSO4
Fe2O3 , CuO, Al2O3
FeO , CuO, Al2O3
. Fe2O3 , CuO, BaSO4
: Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH)2 , Fe(OH)3 , Fe3O4 , Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 , FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt vào phản ứng với HNO3 đặc nóng dư. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là :
5
6
7
8
Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là
KOH
NaCl
AgNO3
CH3OH
Cho phản ứng: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Hệ số của HNO3 trong phương trình khi cân bằng là
10
12
4
6
Cho các nhận xét sau
(1) Thép là hợp kim của sắt và cacbon trong đó hàm lượng cacbon chiếm từ 0,01 đến dưới 2%.
(2) Gang là hợp chất của sắt và cacbon trong đó hàm lượng cacbon chiếm từ 2% đến 5%.N
(3) Nguyên tắc sản xuất gang là khử oxit sắt thành sắt bằng CO
(4) Nguyên tắc sản xuất thép là khử cacbon có trong gang.
Số nhận xét đúng là
3
2
4
1
Thực hiện các thí nghiệm sau
(1) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2. (2) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(3) Cho Cr2O3 vào dung dịch NaOH loãng. (4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.
(5) Cho Fe vào bình chứa HCl đặc, nguội. (6) Sục khí SO2 vào dung dịch KmnO4
(7) Al2O3 vào dung dịch KOH. (8) KMnO4 vào dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
4
5
6
7
Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch KOH dư, thu được kết tủa nâu đỏ?
CuCl2.
AlCl3.
FeCl3.
. Ba(HCO3)2.
Sắt là kim loại phổ biến và được con người sử dụng nhiều nhất. Trong công nghiệp, oxit sắt được luyện thành sắt diễn ra trong lò cao được thực hiện bằng phương pháp:
điện phân
nhiệt luyện
nhiệt nhôm
thủy luyện
Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4
Dung dịch H2SO4 loãng
Dung dịch HNO3 loãng
Dung dịch NaOH
Dung dịch HCl
Cho vài giọt dung dịch H2S vào dung dịch FeCl3, hiện tượng xảy ra là
không hiện tượng gì
kết tủa trắng hóa nâu
dung dịch xuất hiện kết tủa trắng
có kết tủa vàng nhạt
Nhiệt phân hidroxit Fe(II) trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được chất rắn là
Fe
. Fe2O3
FeO
Fe3O4
Cho kim loại Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, H2SO4 đặc nguội, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:
1
2
3
4
Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO ( ở đktc). Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là:
2,8
16,8
8,4
5,6
: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tôn ( sắt tráng kẽm) bị sấy sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình
Zn bị ăn mòn hóa học
Fe bị ăn mòn điện hóa.
Fe bị ăn mòn hóa học
Zn bị ăn mòn điện hóa.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
1) Đốt dây sắt trong khí clo 2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư) 4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo muối sắt (II)?
4
3
2
1
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
Fe(NO3)3, AgNO3.
Fe(NO3)2, AgNO3.
Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?
Fe, FeO tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư.
Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư.
Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.
Cu tác dụng với dung dịch FeCl3 dư.
Trong phòng thí nghiệm để bảo quản dung dịch muối FeSO4 người ta thường:
Cho vào đó vài giọt dung dịch H2SO4 loãng
Cho vào đó một vài giọt dung dịch HCl
Ngâm vào đó một đinh sắt.
Ngâm vào đó một đinh sắt.
: Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm 2 kim loại. Hai muối trong X là
Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2.
Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2.
Fe(NO3)2 và AgNO3.
AgNO3 và Cu(NO3)2.
Phát biểu nào sau đây sai?
Gang là hợp chất của sắt và cacbon trong đó cacbon chiếm từ 2-5% khối lượng.
Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt.
Sắt (II) hiđroxit là chất rắn, màu trắng xanh, không tan trong nước.
Quặng hemantit sắt có thành phần chính là Fe2O3.
Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi dấu mũi tên là một phản ứng):
Các chất A, C, D nào sau đây không thỏa mãn sơ đồ trên:
Fe, Fe2(SO4)3, Fe(OH)3.
Fe, Fe2(SO4)3, Fe(OH)2.
Fe, Fe(OH)2, FeO.
Fe, Fe(OH)2, Fe(OH)3.
Sắt là kim loại phổ biến và được con người sử dụng nhiều nhất. Trong công nghiệp, oxit sắt được luyện thành sắt diễn ra trong lò cao được thực hiện bằng phương pháp:
điện phân
nhiệt luyện
nhiệt nhôm
thủy luyện
