wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Trên cơ sở nền văn minh bản địa, cư dân Đông Nam Á cổ đại đã sớm tiếp thu ảnh hưởng các nền văn minh nào sau đây? 

a)

Ấn Độ, Trung Hoa.

b)

Ấn Độ, phương Tây.

c)

Trung Hoa, phương Tây.

d)

Ấn Độ, Trung Hoa, phương Tây. 

2.

Văn hóa Ấn Độ đã được truyền bá đến khu vực Đông Nam Á chủ yếu bằng con đường  

a)

giao thương buôn bán.

b)

truyền bá áp đặt. 

c)

xâm lược, thống trị.

d)

giao lưu hữu nghị. 

 

3.

Trên cơ sở điều kiện tự nhiên khá thuận lợi, về kinh tế Đông Nam Á ngày nay đạt được thành tựu nào sau đây? 

a)

Hoạt động khai thác biển phát triển mạnh mẽ nhất và mang lại nhiều nguồn lợi lớn. 

b)

Trở thành khu vực xuất khẩu gạo lớn nhất thế giới, điển hình là Thái Lan, Việt Nam.  

c)

Thương nghiệp biển trở thành hoạt động kinh tế chính của hầu hết các nước. 

d)

Đông Nam Á là khu vực có nền kinh tế phát triển cao, năng động nhất châu Á. 

4.

Đông Nam Á là khu vực đa tôn giáo, nhìn chung các tôn giáo ở đây 

a)

cùng tồn tại và phát triển hòa hợp.

b)

cùng tồn tại, phát triển nhưng ít hòa hợp. 

c)

phát triển độc lập, đôi lúc có xung đột.

d)

xung khắc, loại trừ lẫn nhau 

5.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay? 

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

Khu vực Nam bộ. 

c)

Đồng bằng Sông Hồng. 

d)

Trung bộ và Nam bộ. 

6.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa? 

a)

Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ. 

b)

Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh. 

c)

Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa. 

d)

Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa. 

7.

Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chăm-pa?

a)

Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ. 

b)

Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ. 

c)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ. 

d)

Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam. 

8.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc? 

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp. 

b)

Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa. 

c)

Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội. 

d)

Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm. 

 

9.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở  

a)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp. 

b)

chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ. 

c)

hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh. 

d)

tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ. 

10.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc? 

a)

Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.

b)

Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên. 

c)

Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen. 

d)

Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn. 

11.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa? 

a)

Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế. 

b)

Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ. 

c)

Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú. 

d)

Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển. 

12.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển? 

a)

Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp. 

b)

Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á. 

c)

Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á. 

d)

Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp. 

13.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành? 

a)

Hình luật. 

b)

Hình thư. 

c)

Quốc triều hình luật. 

d)

Hoàng Việt luật lệ. 

14.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta? 

a)

Triều Tiền Lý. 

b)

Triều Ngô. 

c)

Triều Lê. 

d)

Triều Nguyễn. 

15.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế 

a)

Quân chủ lập hiến. 

b)

Chiếm hữu nô lệ. 

c)

Dân chủ chủ nô. 

d)

Quân chủ chuyên chế. 

16.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào? 

a)

Thời Lý. 

b)

Thời Trần.

c)

Thời Lê sơ. 

d)

Thời Hồ. 

17.

Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì? 

a)

hát triển Thăng Long với 36 phố phường. 

b)

Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh). 

c)

Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện. 

d)

Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới. 

18.

“Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây? 

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo. 

b)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo. 

c)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian. 

d)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo. 

19.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm

a)

văn học nhà nước và văn học dân gian. 

b)

văn học viết và văn học truyền miệng. 

c)

văn học nhà nước và văn học tự do. 

d)

văn học dân gian và văn học viết. 

20.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta? 

a)

Nhà Lý. 

b)

Nhà Trần. 

c)

Lê Sơ. 

d)

Tây Sơn.

21.

Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam? 

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử. 

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước.

c)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc. 

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp. 

22.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt? 

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam. 

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài. 

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.  

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta. 

23.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển? 

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập. 

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác. 

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất. 

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp. 

24.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước? 

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước. 

b)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán. 

c)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến. 

d)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển. 

25.

Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây? 

a)

Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp. 

b)

Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc. 

c)

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta. 

d)

Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp. 

26.

Dưới triều đại phong kiến nhà Lê ( thế kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây? 

a)

Khuyến khích nhân tài. 

b)

Vinh danh hiền tài. 

c)

Đề cao vai trò của nhà vua. 

d)

Đề cao vai trò của giáo dục. 

27.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây? 

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt. 

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt. 

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam. 

28.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến? 

a)

Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước. 

b)

Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp. 

c)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

d)

Trở thành quốc gia xuất khẩu lúa gạo hàng đầu khu vực. 

29.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt là 

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam. 

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp. 

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài. 

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn minh phương Tây. 

 

30.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt? 

a)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc. 

b)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ. 

c)

Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ. 

d)

Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến được đều mang tính dân chủ. 

31.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt? 

a)

Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước. 

b)

Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn. 

c)

Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng. 

d)

Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp phát triển. 

32.

Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (vào những năm 30 của thế kỷ XIX) và vua Lê Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung là 

a)

đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý. 

b)

nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế. 

c)

không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ.

d)

bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên. 

33.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây? 

a)

Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân. 

b)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực. 

c)

Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập. 

d)

Là nền tảng để đất nước Việt Nam trở thành một cường quốc công nghiệp. 

 

34.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt? 

a)

Văn minh Đại Việt gắn liền với các triều đại phong kiến có tính quân chủ.

b)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ. 

c)

Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ. 

d)

Thiết chế chính trị đều theo thể chế quân chủ lập hiến, có tính dân chủ. 

35.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là 

a)

Phố Hiến. 

b)

Thanh Hà. 

c)

Thăng Long.

d)

Hội An. 

36.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt? 

a)

Là nền văn minh không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào. 

b)

Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã. 

c)

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Châu Á. 

d)

Là nền văn minh phat triển xuyên suốt, không có giai đoạn khủng hoảng. 

37.

Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là 

a)

trồng lúa nước. 

b)

trồng cây lúa mì. 

c)

trồng cây lúa mạch. 

d)

trồng cây lúa nương. 

38.

Canh tác lúa nước ở địa hình đồng bằng là hoạt động kinh tế chính của tộc ở Việt Nam? 

a)

Kinh. 

b)

Thái. 

c)

Chăm. 

d)

Mường. 

39.

Dưới triều đại nhà Lý, bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành? 

a)

Hình luật. 

b)

Hình thư. 

c)

Quốc triều hình luật. 

d)

Hoàng Việt luật lệ. 

40.

Tín ngưỡng tôn giáo sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài? 

a)

Thờ Phật. 

b)

Thờ anh hùng dân tộc. 

c)

Thờ ông Thành hoàng. 

d)

Thờ cúng tổ tiên. 

41.

Bộ luật thành văn của nước ta dưới triều Nguyễn là 

a)

Luật Hồng Đức. 

b)

Hình thư. 

c)

Quốc triều hình luật. 

d)

Hoàng Việt luật lệ. 

42.

Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh? 

a)

Trồng lúa trên  ruộng bậc thang. 

b)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản. 

c)

Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt. 

d)

Trồng lúa và cây  lương thực khác. 

43.

Nội dung nào là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của tộc người thiểu số ở nước ta? 

a)

Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang. 

b)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản. 

c)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt. 

d)

Phải thường xuyên thau chua rửa mặn. 

44.

Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh ngày xưa là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước? 

a)

Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng. 

b)

Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao. 

c)

Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng. 

d)

Do chỉ có cây lúa nước là cây lương thực. 

45.

Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau? 

a)

 Đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa. 

b)

Chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả. 

c)

Phát triển đánh bắt thủy – hải sản, ít chú trọng nuôi thủy hải sản. 

d)

Chủ yếu là trồng lúa nước, bên cạnh đó còn có nghề đi biển. 

46.

Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là gì ? 

a)

cơm tẻ, rau, cá. 

b)

chỉ ngô, rau, cá. 

c)

bánh mì, khoai tây. 

d)

cơm và kim chi. 

47.

Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Kinh là

a)

thờ cúng tổ tiên. 

b)

thờ Thần linh. 

c)

thờ phồn thực. 

d)

thờ cúng Phật. 

48.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?

a)

Từ thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc. 

b)

Từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc. 

c)

Từ khi giành được nền độc lập tự chủ. 

d)

Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược. 

49.

Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây? 

a)

Truyền đạo 

b)

Giáo dục 

c)

Sáng tác văn học 

d)

Sử dụng trong cung đình 

50.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là 

a)

Cục bách tác. 

b)

Quốc sử quán. 

c)

Quốc tử giám. 

d)

Hàn lâm viện. 

51.

Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh 

a)

Sông Hồng. 

b)

Phù Nam. 

c)

Sa Huỳnh.  

d)

Trống đồng. 

52.

Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là 

a)

Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân. 

b)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng. 

c)

Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính. 

d)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính. 

53.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc? 

a)

Trống đồng Đông Sơn.            

b)

Tiền đồng Óc Eo. 

c)

Phù điêu Khương Mỹ. 

d)

Tượng phật Đồng Dương. 

54.

Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là 

a)

săn bắn, hái lượm. 

b)

nông nghiệp lúa nước.    

c)

thương nghiệp. 

d)

thủ công nghiệp. 

55.

Năm 1010, Lý Công Uẩn quyết định dời đô từ Hoa Lư về 

a)

Cổ Loa.

b)

Tây Đô.

c)

Đại La.

d)

Phong Châu.

56.

Những thay đổi trong tổ chức bộ máy nhà nước thời Lê sơ thể hiện điều gì? 

a)

Chế độ quân chủ tập quyền đạt đến đỉnh cao. 

b)

Chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền suy yếu. 

c)

Chế độ dân chủ nhân dân được thiết lập trên cả nước. 

d)

Chế độ quân chủ lập hiến đạt đến đỉnh cao. 

57.

“Những kẻ ăn trộm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con” 

(Trích Chiếu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử ký toàn thư, Tập I, NXB Khoa học xã hội, 1967, tr.232) 

 

Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý? 

a)

Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp. 

b)

Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò. 

c)

Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công. 

d)

Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo. 

58.

“Các dân tộc không phân biệt đa số hay thiểu số, trình độ cao hay thấp đều ngang nhau về quyền lợi và nghĩa vụ”. Nhận định này thuộc nguyên tắc nào của chính sách dân tộc? 

a)

Tương trợ. 

b)

Bình đẳng. 

c)

Đoàn kết.

d)

Nhất quán.