Font size
Worksheetsunit 3
Total questions: 48
Worksheet time: 35mins
Chọn đúng hoặc sai:
Seven
Chọn đúng hoặc sai:
boy
Chọn đúng hoặc sai:
guitar
Chọn đúng hoặc sai:
car
Chọn đúng hoặc sai:
hat
Chọn đúng hoặc sai:
insect
Hoàn thành từ
robo.....
a
l
b
t
Hoàn thành từ
teddy ......ear
a
l
b
t
Hoàn thành từ
bal.......oon
e
l
b
t
Hoàn thành từ
pupp......t
e
l
b
a
Hoàn thành từ
pl.....ne
e
l
b
a
Trả lời câu hỏi?
Is it eight?
Yes, it is?
No, it isn't.
Trả lời câu hỏi?
look at the insect
It's ill.
It's a teddy bear.
Trả lời câu hỏi?
Is it a balloon?
Yes, it is.
No, it isn't.
Trả lời câu hỏi?
Look at the girl.
A girl with a hat.
A girl with a guitar.
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
ti (a) er
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
kangaro (a)
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
hip (a) o
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
crocod (a) le
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
bir (a)
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
juic (a)
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
j (a) g
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
(a) ine
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
(a) en
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
k (a) y
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
li (a) n
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
lollipo (a)
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
m (a) n
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
man (a) o
chọn câu trả lời đúng
two
three
five
one
chọn câu trả lời đúng
three
four
two
five
chọn câu trả lời đúng
one
two
four
five
chọn câu trả lời đúng
one
five
two
three
chọn câu trả lời đúng
five
three
one
four
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
This is my..................
These
is
has
nose
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
............................are my arms.
These
is
has
nose
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
The bird................in the tub.
These
is
has
nose
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
The dog ................a leaf.
These
is
has
nose
Nhìn tranh viết chữ vào ô trống
(a)
Nhìn tranh viết chữ vào ô trống
(a)
Nhìn tranh viết chữ vào ô trống
(a)
Nhìn tranh viết chữ vào ô trống
(a)
Nhìn tranh viết chữ vào ô trống
(a)
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu:
This is a hat / lunchbox /fig
hat
lunchbox
fig
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu:
I have a fish /face / sandwich.
fish
face
sandwich
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu:
I have a leaf / apple / cookie.
leaf
apple
cookie
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu:
It is a banana / pear /mango.
banana
pear
mango
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu:
They're bears / pears /goats.
bears
pears
goats
