wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1_Polyme_HP_Keo

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Homopolyme là:

a)

Polyme cấu tạo từ 1 loại monnome

b)

Polyme cấu tạo từ 2 loại monnome

c)

Polyme có cấu tạo mạch chính từ 1 loại monnome, mạch phụ là 1 loại polyme khác

d)

Polyme cấu tạo từ nhiều loại monome sắp xếp theo khối

2.

Polyme có thể tồn tại ở trạng thái:

a)

Khí

b)

Thủy tinh

c)

Lỏng siêu tới hạn

3.

Yếu tố tạo thuận lợi cho quá trình chuyển từ thể sol sang thể gel:

a)

Phân tử polyme có ít nhóm chức

b)

Phân tử polyme có khối lượng phân tử lớn

c)

Dung dịch có nồng độ polyme nhỏ

d)

Phân tử polyme không đối xứng

4.

Sắp xếp trọng lượng phân tử theo thứ tự tăng dần:

a)

Monome < Oligome < Polyme

b)

Oligome < Polyme < Monome

c)

Oligome < Monome < Polyme

d)

Monome < Polyme < Oligome

5.

Vai trò của chất hóa dẻo:

a)

Làm giảm nhiệt độ chuyển thể thủy tinh (Tg) và làm tăng độ cứng, giòn của polyme

b)

Làm giảm nhiệt độ chuyển thể thủy tinh (Tg) và làm giảm độ cứng, giòn của polyme

c)

Làm giảm nhiệt độ phòng và làm giảm độ cứng, giòn của polyme

d)

Làm giảm nhiệt độ phòng và làm tăng độ cứng, giòn của polyme

6.

Hấp phụ là:

a)

Quá trình xảy ra trên bề mặt phân cách pha

b)

Quá trình xảy ra trong lòng dung dịch

c)

Quá trình khuếch tán các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

d)

Quá trình các ion di chuyển dưới tác động của điện trường

7.

Hình ảnh hấp phụ hơi nước dưới đây thể hiện quá trình hấp phụ:

a)

Đơn lớp, bề mặt đồng nhất

b)

Đơn lớp, bề mặt không đồng nhất

c)

Đa lớp, bề mặt đồng nhất

d)

Đa lớp, bề mặt không đồng nhất

8.

Chất hoạt động bề mặt là chất:

a)

Có khả năng tập trung nhiều trên bề mặt phân cách pha và làm giảm sức căng bề mặt

b)

Có khả năng tập trung nhiều trên bề mặt phân cách pha và làm tăng sức căng bề mặt

c)

Ít tập trung trên bề mặt và làm giảm sức căng bề mặt phân cách pha

d)

Ít tập trung trên bề mặt và làm tăng sức căng bề mặt phân cách pha

9.

Span 60 có cấu trúc như hình. Đây là chất diện hoạt thuộc nhóm:

a)

Chất diện hoạt anionic

b)

Chất diện hoạt catrionic

c)

Chất diện hoạt lưỡng phân

d)

Chất diện hoạt không ion hóa

10.

Tween 80 là chất diện hoạt có HLB = 15.3. Tween thường được sử dụng để:

a)

Tạo nhũ tương Nước/Dầu

b)

Tạo nhũ tương Dầu/Nước

c)

Chống tạo bọt

d)

Chất tẩy rửa

11.

Nguyên tắc chung để xác định nồng độ micell tới hạn là:

a)

Dựa vào sự thay đổi về sức căng bề mặt của dung dịch khi tăng nồng độ chất diện hoạt

b)

Dựa vào sự thay đổi về tỷ trọng của dung dịch khi tăng nồng độ chất diện hoạt

c)

Dựa vào sự thay đổi về sức căng bề mặt của dung dịch khi thêm dần chất điện li trơ

d)

Dựa vào sự thay đổi về nhiệt độ sôi của dung dịch khi tăng nồng độ chất diện hoạt

12.

Tiểu phân keo có bề mặt tích điện là do:

a)

Sự hấp phụ các ion từ dung dịch

b)

Sự phân ly của các phân tử bề mặt rắn

c)

Sự ion hóa các nhóm chức bề mặt

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

13.

Một tiểu phân keo điển hình có cấu tạo gồm:

a)

Nhân rắn tích điện, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán

b)

Nhân rắn trung hòa điện, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán

c)

Nhân rắn, lớp điện kép

d)

Nhân rắn, lớp solvat

14.

Phương pháp điều chế hệ keo là ?

a)

Phương pháp phân tán

b)

Phương pháp điện thẩm

c)

Phương pháp điện di

d)

Phương pháp nhũ hóa

15.

Hiệu ứng Tyndall gây ra bởi tính chất nào của hệ keo?

a)

Tính chất quang học

b)

Tính chất động học

c)

Tính chất điện học