wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phần 1

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Nêu công thức tính cột áp tĩnh của máy thủy khí

a)

ZBZA +PBPAγ + αBVB2 αAVA22gZ_B-Z_A\ +\frac{P_B-P_A}{\gamma}\ +\ \frac{\alpha_BV_B^2\ -\alpha_AV_A^2}{2g}

b)

ZBZA +PBPAγZ_B-Z_A\ +\frac{P_B-P_A}{\gamma}

c)

αBVB2 αAVA22g\frac{\alpha_BV_B^2\ -\alpha_AV_A^2}{2g}

d)

π=πHπQπCK\pi=\pi_H\pi_Q\pi_{CK}

2.

Nêu công thức tính cột áp động của máy thủy khí

a)

ZBZA +PBPAγ +αBVB2αAVB2A2gZ_B-Z_A\ +\frac{P_B-P_A}{\gamma}\ +\frac{\alpha_BV_B^2-\alpha_AV_B^{2A}}{2g}

b)

ZBZA +PBPAγ Z_B-Z_A\ +\frac{P_B-P_A}{\gamma}\

c)

αBVB2αAVB2A2g\frac{\alpha_BV_B^2-\alpha_AV_B^{2A}}{2g}

d)

η=ηHηQηCK\eta=\eta_H\eta_Q\eta_{CK}

3.

Nêu công thức tính lưu lượng của máy thủy khí

a)

ZBZA +PBPAγ +αBVB2αAVB2A2gZ_B-Z_A\ +\frac{P_B-P_A}{\gamma}\ +\frac{\alpha_BV_B^2-\alpha_AV_B^{2A}}{2g}

b)

G=γQ=PgQ=gMG=\gamma Q=PgQ=gM

c)

Ntl=GH=γQHN_{tl}=GH=\gamma QH

d)

η=ηHηQηCKη=η_Hη_Qη_{CK}

4.

Lưu lượng của máy thủy khí là gì?

a)

Là thể tích lượng môi chất chuyển động qua máy trong một đơn vị thời gian.

b)

[<$>] Là khối lượng môi chất chuyển động qua máy trong một đơn vị thời gian.

c)

Là trọng lượng môi chất chuyển động qua máy trong một đơn vị thời gian.

d)

[<$>] Là lượng môi chất chuyển động qua máy trong một đơn vị thời gian

5.

Công suất thủy lực của máy thủy khí là gì? .

a)

[<$>] Là công suất trên trục của máy khi máy làm việc. [<$>]

b)

Là cơ năng mà dòng chất lỏng trao đổi với máy thủy lực trong một đơn vị thời gian.

c)

[<$>] Là động năng mà dòng chất lỏng trao đổi với máy thủy lực trong một đơn vị thời gian

d)

[<$>] Là thế năng mà dòng chất lỏng trao đổi với máy thủy lực trong một đơn vị thời gian.

6.

Công suất làm việc của máy thủy khí là gì? . [

a)

[<$>]Là cơ năng mà dòng chất lỏng trao đổi với máy thủy lực trong một đơn vị thời gian

b)

[<$>] Là động năng mà dòng chất lỏng trao đổi với máy thủy lực trong một đơn vị thời gian.

c)

<$>]Là công suất trên trục của máy khi máy làm việc.

d)

[<$>] Là thế năng mà dòng chất lỏng trao đổi với máy thủy lực trong một đơn vị thời gian

7.

Nêu công thức tính cột áp động của máy thủy khí

a)

ZBZA +PBPAγ +αBVB2αAVB2A2gZ_B-Z_A\ +\frac{P_B-P_A}{\gamma}\ +\frac{\alpha_BV_B^2-\alpha_AV_B^{2A}}{2g}

b)

ZBZA +PBPAγ Z_B-Z_A\ +\frac{P_B-P_A}{\gamma}\

c)

αBVB2αAVB2A2g\frac{\alpha_BV_B^2-\alpha_AV_B^{2A}}{2g}

d)

η=ηHηQηCK\eta=\eta_H\eta_Q\eta_{CK}

8.

Nêu công thức tính công suất thủy lực của máy thủy khí

a)

ZBZA +PBPAγ +αBVB2αAVB2A2gZ_B-Z_A\ +\frac{P_B-P_A}{\gamma}\ +\frac{\alpha_BV_B^2-\alpha_AV_B^{2A}}{2g}

b)

G=γQ=pgQ=gMG=\gamma Q=pgQ=gM

c)

η=ηHηQηCKη=η_Hη_Qη_{CK}

d)

Ntl=GH=γQHN_{tl}=GH=\gamma QH

9.

êu công thức tính công suất làm việc (hay công suất trên trục) của máy thủy khí?

a)

N=Ntlη=γQHηN=\frac{N_{tl}}{\eta}=\frac{\gamma QH}{\eta}

b)

ZBZA +PBPAγ +αBVB2αAVB2A2gZ_B-Z_A\ +\frac{P_B-P_A}{\gamma}\ +\frac{\alpha_BV_B^2-\alpha_AV_B^{2A}}{2g}

c)

G=γQ=pgQ=gMG=\gamma Q=pgQ=gM

d)

η=ηHηQηCK\eta=\eta_H\eta_Q\eta_{CK}

10.

Hiệu suất của máy thủy khí là gì?

a)

] Là đại lượng dùng để đánh giá tổn thất cột áp trong quá trình máy trao đổi năng lượng với dòng môi chất. i

b)

Là đại lượng dùng để đánh giá tổn thất năng lượng trong quá trình máy trao đổi năng lượng với dòng môi chất.

c)

[<$>] Là đại lượng dùng để đánh giá tổn thất do ma sát trong quá trình máy trao đổi năng lượng với dòng môi chất.

d)

Là đại lượng dùng để đánh giá tổn thất do rò rỉ môi chất trong quá trình máy trao đổi năng lượng với dòng môi chất.

11.

Nêu công thức tính hiệu suất của máy thủy khí?

a)

ηht=NtlNDD\eta_{ht}=\frac{N_{tl}}{N_{DD}}

b)

ả 3 phương án trên đều đúng

c)

ηB=NtlN\eta_B=\frac{N_{tl}}{N_{ }}

d)

η=ηH......\eta=\eta_{H......}

12.

Nêu các dạng tổn thất năng lượng trong máy thủy khí?

a)

<$>] Tổn thất thủy lực.

b)

[[<$>] Tổn thất cơ khí.

c)

<$>] Tổn thất lưu lượng.

d)

[ [<$>] Cả 3 câu trên đều đún

13.

: Nêu các nguyên lý hoạt động của máy thủy khí?

a)

[<$>] Nguyên lý thể tích, nguyên lý ly tâm, nguyên lý cánh nâng, nguyên lý phun tia.

b)

[<$>] Nguyên lý ly tâm, nguyên lý piston, nguyên lý phun tia.

c)

$>] Nguyên lý hướng trục, nguyên lý roto, nguyên lý cánh nâng.

d)

[< [<$>] Nguyên lý piston-roto, nguyên lý bánh răng, nguyên lý trục vít, nguyên lý vòng nước

14.

: Giải thích về nguyên lý thể tích của máy thủy khí? [

a)

[<$>] Dưới tác dụng của lực ly tâm, môi chất bị văng từ tâm (đầu hút) đến đỉnh bánh động (đầu đẩy).

b)

[<$>] Tạo ra thể tích thay đổi từ bé đến lớn và ngược lại, mỗi lần như vậy máy sẽ vận chuyển được một lưu lượng môi chất nhất định.

c)

<$>] Dòng môi chất chuyển động bao quanh cánh đã tác dụng một lực nâng và một lực cản lên cánh.

d)

[<$>] Sử dụng động năng của tia môi chất được đem vào buồng hỗn hợp và truyền năng lượng ấy cho dòng môi chất được bơm chuyển

15.

Giải thích về nguyên lý ly tâm của máy thủy khí?

a)

<$>] Tạo ra thể tích thay đổi từ bé đến lớn và ngược lại, mỗi lần như vậy máy sẽ vận chuyển được một lưu lượng môi chất nhất định.

b)

>] Dòng môi chất chuyển động bao quanh cánh đã tác dụng một lực nâng và một lực cản lên cánh.

c)

[<$ [<$>] Dưới tác dụng của lực ly tâm, môi chất bị văng từ tâm (đầu hút) đến đỉnh bánh động (đầu đẩy)

d)

<$>] Sử dụng động năng của tia môi chất được đem vào buồng hỗn hợp và truyền năng lượng ấy cho dòng môi chất được bơm chuyển

16.

Giải thích về nguyên lý cánh nâng của máy thủy khí? [<$>] [<$>] [<$>]

a)

Tạo ra thể tích thay đổi từ bé đến lớn và ngược lại, mỗi lần như vậy máy sẽ vận chuyển được một lưu lượng môi chất nhất định.

b)

Dưới tác dụng của lực ly tâm, môi chất bị văng từ tâm (đầu hút) đến đỉnh bánh động (đầu đẩy).

c)

g động năng của tia môi chất được đem vào buồng hỗn hợp và truyền năng lượng ấy cho dòng môi chất được bơm chuyển.

d)

Sử dụn [<$>] Dòng môi chất chuyển động bao quanh cánh đã tác dụng một lực nâng và một lực cản lên cánh

17.

Giải thích về nguyên lý phun tia của máy thủy khí?

a)

[<$>] Sử dụng động năng của tia môi chất được đem vào buồng hỗn hợp và truyền năng lượng ấy cho dòng môi chất được bơm chuyển.

b)

[<$>] Tạo ra thể tích thay đổi từ bé đến lớn và ngược lại, mỗi lần như vậy máy sẽ vận chuyển được một lưu lượng môi chất nhất định.

c)

$>] Dưới tác dụng của lực ly tâm, môi chất bị văng từ tâm (đầu hút) đến đỉnh bánh động (đầu đẩy).

d)

[< [<$>] Dòng môi chất chuyển động bao quanh cánh đã tác dụng một lực nâng và một lực cản lên cánh

18.

Nêu công thức đặc trưng cho nguyên lý thể tích của máy thủy khí

a)

P2P1=p u22 u122P_2-P_1=p\ \frac{u_2^2\ -u_1^2}{2}

b)

pV=const va pVk=constpV=const\ va\ pV^k=const

c)

Rγ=CγS γ2gw2 va R = CxSγ2gw2R_{\gamma}=C_{\gamma}S\ \frac{\gamma}{2g}w_{\infty}^2\ va\ R\ =\ C_xS\frac{\gamma}{2g}w_{\infty}^2

d)

p +ρ c22+ρg(z+Hξ)p\ +\rho\ \frac{c^2}{2}+\rho g\left(z+H_{\xi}\right)

19.

: Nêu công thức đặc trưng cho nguyên lý ly tâm của máy thủy khí

a)

pV=const vaˋ  pVk =constpV=const\ và\ \ pV^k\ =const

b)

Rγ=CγS γ2gw2 va R = CxSγ2gw2R_{\gamma}=C_{\gamma}S\ \frac{\gamma}{2g}w_{\infty}^2\ va\ R\ =\ C_xS\frac{\gamma}{2g}w_{\infty}^2

c)

p2p1=ρ u22   u122p_2-p_1=\rho\ \frac{u_2^2\ \ -\ u_1^2}{2}

d)

p+ρ c22+ρg (z+Hξ)p+\rho\ \frac{c^2}{2}+\rho g\ \left(z+H_{\xi}\right)

20.

: Nêu công thức đặc trưng cho nguyên lý ly tâm của máy thủy khí

a)

pV=const vaˋ  pVk =constpV=const\ và\ \ pV^k\ =const

b)

Rγ=CγS γ2gw2 va R = CxSγ2gw2R_{\gamma}=C_{\gamma}S\ \frac{\gamma}{2g}w_{\infty}^2\ va\ R\ =\ C_xS\frac{\gamma}{2g}w_{\infty}^2

c)

p2p1=ρ u22   u122p_2-p_1=\rho\ \frac{u_2^2\ \ -\ u_1^2}{2}

d)

p+ρ c22+ρg (z+Hξ)p+\rho\ \frac{c^2}{2}+\rho g\ \left(z+H_{\xi}\right)

21.

Nêu công thức đặc trưng cho nguyên lý cánh nâng của máy thủy khí

a)

b)

c)

d)

22.

Nêu công thức đặc trưng cho nguyên lý cánh nâng của máy thủy khí

a)
b)
c)
d)
23.

Nêu công thức đặc trưng cho nguyên lý cánh nâng của máy thủy khí

a)

pV=const vaˋ  pVk =constpV=const\ và\ \ pV^k\ =const

b)

Rγ=CγS γ2gw2 va R = CxSγ2gw2R_{\gamma}=C_{\gamma}S\ \frac{\gamma}{2g}w_{\infty}^2\ va\ R\ =\ C_xS\frac{\gamma}{2g}w_{\infty}^2

c)

p2p1=ρ u22   u122p_2-p_1=\rho\ \frac{u_2^2\ \ -\ u_1^2}{2}

d)

p+ρ c22+ρg (z+Hξ)p+\rho\ \frac{c^2}{2}+\rho g\ \left(z+H_{\xi}\right)

24.

Nêu công thức đặc trưng cho nguyên lý cánh nâng của máy thủy khí

a)
b)
c)
d)
25.

: Nêu công thức đặc trưng cho nguyên lý phun tia của máy thủy khí

a)
b)
c)
d)
26.

Một máy thủy lực (bơm nước) tiêu hao công suất trên trục N = 18,9 kW, hiệu suất của máy η = 0,71. Xác định các thông số của bơm: Lưu lượng, cột áp. Biết áp suất dư tại cửa ra của bơm 2 p = 50,8m γ và độ chân không ở cửa vào ck p = 3m γ , đường kính ống hút D1 = 100 mm, đường kính ống đẩy D2 = 75 mm, 1 2 α =α = 1.

a)

[<$>] Q = 20 l/s; H = 60 m

b)

<$>] Q = 25 l/s; H = 55,95 m.

c)

[<$>] Q = 23 l/s; H = 57 m. .

d)

[<$>] Q = 30 l/s; H = 50 m

27.

: Một máy bơm nước tiêu hao công suất trên trục N = 5,5 kW. Tính các thông số của bơm: Cột áp, Lưu lượng và hiệu suất của bơm. Biết áp suất dư tại cửa ra của bơm 2 p = 20m γ (cột nước) và độ chân không ở cửa vào ck p = 4m γ , tốc độ trong đường ống đẩy v = 4 m/s, đường kính ống hút D1 = 100 mm, đường kính ống đẩy D2 = 75 mm

a)

[<$>] Q = 19,45 l/s; H = 20,15 m; N = 4,5 kW; η = 0,75

b)

[<$>] Q = 21,65 l/s; H = 18,55 m; N = 4,01 kW; η = 0,75

c)

[<$>] Q = 17,65 l/s; H = 24,56 m; N = 4,24 kW; η = 0,75

d)

[<$>] Q = 15,65 l/s; H = 26,56 m; N = 4,6 kW; η = 0,75

28.

: Một máy bơm nước có tỷ số d t H 0,01475 H = có áp suất ra 2 p = 60m γ và áp suất vào ck1 p = 3m γ , đường kính ống hút D1 = 200 mm, đường kính ống đẩy D2 = 150 mm tiêu hao công suất trên trục N = 5,5 kW. Xác định các thông số của bơm: H, Q, N. Biết hiệu suất η = 76% và 1 2 z 0 ∆ = − .

a)

[<$>] Q = 90 l/s; H = 66 m; N = 78 kW

b)

[<$>] Q = 88 l/s; H = 68 m; N = 74 kW

c)

[<$>] Q = 85 l/s; H = 70 m; N = 72 kW [

d)

<$>] Q = 92 l/s; H = 64 m; N = 76 kW