wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUYÊN ĐỀ: CÁC KIỂU CÂU TIẾNG VIỆT

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Tìm bộ phận vị ngữ của mỗi vế trong câu văn sau:

Trời rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sương.

a)

rải mây trắng nhạt

b)

trắng nhạt

c)

mơ màng dịu hơi sương

2.

Thêm một vế câu vào chỗ trống để được một câu ghép:

"Mùa xuân đã về,...."

a)

bầu trời xanh và cao hơn.

b)

cây cối đâm chồi nảy lộc xanh tươi.

c)

có nhiều chùm quả chín vàng.

3.

Tìm câu ghép trong đoạn văn sau:

Đêm xuống, mặt trăng tròn vành vạnh. Cảnh vật trở nên huyền ảo. Mặt ao sóng sánh, một mảnh trăng bồng bềnh trên mặt nước.

a)

A. Đêm xuống, mặt trăng tròn vành vạnh.

b)

B. Cảnh vật trở nên huyền ảo.

c)

C. Mặt ao sóng sánh, một mảnh trăng bồng bềnh trên mặt nước.

d)

D. Tất cả đều đúng.

4.

Xác định chủ ngữ trong câu sau: "Làn gió nhẹ chạy qua, những chiếc lá lay động như những đốm lửa vàng, lửa đỏ bập bùng cháy."

a)

A. Làn gió nhẹ, những chiếc lá, lửa đỏ

b)

B. Làn gió, những chiếc lá, lửa

c)

C. Làn gió nhẹ chạy qua, những chiếc lá

d)

D. Làn gió nhẹ, những chiếc lá

5.

"Nắng lên, nắng chan mỡ gà trên những cánh đồng lúa chín." Đây là câu đơn hay câu ghép ?

a)

A. Câu ghép

b)

B. Câu đơn

c)

C. Cả hai đều đúng

d)

D. Cả hai đều sai

6.

...... bạn Minh giúp đỡ .... kết quả của Nhân tiến bộ rõ. Điền quan hệ từ còn thiếu vào chỗ chấm:

a)

A. Chẳng những... mà...

b)

B. Nhờ... mà...

c)

C. Không chỉ ... mà...

d)

D. Mặc dù...nhưng....

7.

Câu sau là CÂU ĐƠN hay CÂU GHÉP?

Mèo con nhảy làm đổ lọ hoa.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

8.

Câu sau là CÂU ĐƠN hay CÂU GHÉP?

Em đạt được kết quả thi tốt nên mẹ rất vui.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

9.

Chọn vế câu thích hợp để hoàn thành câu ghép sau:

Tết đến, ...

a)

ai cũng trang trí nhà cửa đón Xuân.

b)

cây cối đâm chồi nảy lộc.

c)

chú mèo nhà em luôn ngủ nướng.

d)

mẹ em nhắc em học bài.

10.

Câu sau có mấy vế câu?

Mùa thu đến, vòi trời xanh trong, cao vòi vọi, gió heo may lại trở về.

a)

1 vế câu

b)

2 vế câu

c)

3 vế câu

d)

4 vế câu

11.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tương phản trong câu ghép?

a)

Tuy....nhưng....

b)

Nếu ....thì....

c)

Bởi vì.....nên......

d)

Không những.....mà còn.....

12.

Các vế câu ghép : « Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.» được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng.

13.

Câu sau có mấy chủ ngữ?

"Hễ con chó đi chậm, con khỉ cấu hai tai chó giật giật".

a)

Hai chủ ngữ: là " con chó" và "con khỉ"

b)

Một chủ ngữ: là "con chó"

c)

Hai chủ ngữ là "con chó" và "hai tai chó"

14.

Thế nào là câu ghép ?

a)

A. Câu ghép là câu do một cụm chủ ngữ – vị ngữ (gọi tắt là cụm chủ vị) tạo thành.

b)

B. Mỗi vế của câu ghép có cấu tạo giống một câu đơn(có chủ ngữ - vị ngữ) và thể hiện một ý có quan hệ chặt chẽ với ý của những vế câu khác.

c)

C. Câu ghép là câu do nhiều vế câu ghép lại.

d)

D. A sai, B và C đúng

15.

"Mỗi lần Tết đến, đứng trước những cái chiếu bày tranh làng Hồ giải trên các lề phố Hà Nội, lòng tôi thấm thía một nỗi biết ơn đối với những người nghệ sĩ tạo hình của nhân dân."Đây là câu gì ?

a)

A. Câu ghép

b)

B. Câu đơn

c)

C. Câu hỏi

d)

D. Câu cảm thán

16.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu ghép:

a)

A. Em được mọi người yêu mến vì em chăm ngoan học giỏi.

b)

B. Vì em chăm ngoan học giỏi, em được mọi người yêu mến.

c)

C. Em muốn được mọi người yêu mến nên em chăm ngoan học giỏi.

d)

D. Đều là câu ghép.

17.

Câu sau đây là loại câu gì?

"Đền đài, miếu mạo, cung điện của họ lúp xúp dưới chân."

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

c)

Câu rút gọn

d)

Câu đặc biệt

18.

TRONG MỘT CÂU CÓ THỂ CÓ MỘT HOẶC NHIỀU CHỦ NGỮ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

19.

Vị ngữ trong câu:" Hạnh phúc là những điều nhỏ bé xung quanh ta" là gì?

a)

Hạnh phúc

b)

là những điều nhỏ bé xung quanh ta

c)

xung quanh ta

d)

những điều nhỏ bé

20.

Đâu là câu đơn?

a)

Nó rất lười học.

b)

Vì trời mưa, nên chúng tôi đi học muộn

c)

Bố tôi là một giáo viên dạy giỏi

d)

Chị ấy vô cùng xinh đẹp.

21.

Đâu là đáp án đúng khi phân tích cấu trúc ngữ pháp:" Ngày hôm qua, chúng ta đã cùng nhau trò chuyện vui vẻ"

a)

Ngày hôm qua, chúng ta đã cùng nhau // trò chuyện vui vẻ

b)

Ngày hôm qua, chúng ta // đã cùng nhau trò chuyện vui vẻ

c)

Ngày hôm qua, chúng ta đã cùng nhau trò chuyện // vui vẻ

22.

Tìm chủ ngữ trong câu:

" Những tia nắng long lanh đã bắt đầu xuất hiện"

a)

Những tia nắng

b)

Những tia nắng long lanh đã bắt đầu

c)

Những tia nắng long lanh

d)

đã bắt đầu xuất hiện

23.

Từ "học sinh" sau đây thuộc thành phần gì?

"Học sinh là thế hệ tương lai của đất nước"

a)

Bổ sung cho động từ làm vị ngữ

b)

Bổ sung cho danh từ làm chủ ngữ

c)

Vị ngữ

d)

Chủ ngữ

24.

Đâu là câu đơn?

a)

Chiếc chân này không còn đi được nữa.

b)

Màn đem mù mịt làm cho cảnh vật trở nên huyền bí

c)

Những chiếc lá xanh mơn mởn tô điểm cho mùa xuân.

d)

Chúng tôi luôn cố gắng, thế nhưng, chúng tôi vẫn không làm được.

25.

Phân tích cấu trúc ngữ pháp:

"Ngoài cửa sổ, tiếng gió đua nhau đánh vào kẽ lá"

a)

Ngoài cửa sổ, tiếng gió // đua nhau đánh vào kẽ lá

b)

Ngoài cửa sổ, tiếng gió đua nhau // đánh vào kẽ lá

c)

Ngoài cửa sổ, tiếng gió đua nhau đánh vào // kẽ lá

26.

Em hãy chọn câu ghép trong những đáp án sau:

a)

Cây đa già đang run rẩy cành lá chào gió mới.

b)

Cây đa già run rẩy cành lá, nó đang chào những cơn gió mới của buổi sáng.

c)

Cây đa già run rẩy cành lá, vui vẻ chào đón làn gió mới của mùa hè.

27.

Quan hệ từ trong câu ghép sau biểu thị mối quan hệ gì?

Tuy hút thuốc là quyền của anh nhưng anh không có quyền đầu độc những người ở gần mình.”

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

  Lựa chọn

c)

Tương phản đối

d)

Tăng tiến

28.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép

"Hôm nay, mẹ đã nghỉ làm ở nhà nấu cho tôi những món rất ngon."

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

29.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép:

"Hôm nay, mẹ đã nghỉ làm ở nhà nấu cho tôi mặc dù mẹ không thích nấu ăn."

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

30.

Trong các câu sau, câu nào là câu đơn?

a)

Mẹ mua cho Lan cái kẹp tóc rất đẹp

b)

Tôi thích nhất lúc thu sang, từng chiếc lá vàng múa may trong làn gió hiu hiu lạnh. 

c)

Trời mưa ào ào như thác đổ xuống, lũ cá vui vẻ quẫy đuôi tung tăng tắm mưa trong hồ.

d)

Tôi cao bổng vì mẹ cho uống sữa từ bé.

31.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu ghép?

a)

A. Tôi chạy, nó cũng chạy.

b)

B. Dần hãy để cho chị đi với u, đừng giữ chị nữa.

c)

C. Lòng tôi càng thắt lại, khoé mắt tôi cay cay.

d)

D. Chị con có đi, u mới có tiền nộp sưu.

32.

Trong những câu văn sau, con hãy chỉ ra đâu là câu ghép?

a)

Vì học giỏi, tôi đã được bố thưởng quà.

b)

Chúng tôi phấn đấu học giỏi để thầy cô vui lòng.

c)

Tuy Lan học giỏi nhưng bạn ấy không hề kiêu căng.

d)

Nhờ việc tập tành đều đặn, Dế Mèn rất khoẻ.

e)

Vì trời mưa nên đường rất dễ trơn trượt.

33.

Câu ghép sau gồm bao nhiêu cụm chủ - vị tạo thành?


"Lá bàng vào xuân mới nảy trông như những ngọn lửa xanh, nhưng sang hè lá đã lên thật dày, ánh sáng xuyên qua từng tán lá chỉ còn là một màu ngọc bích."

a)

2 cụm chủ - vị

b)

3 cụm chủ - vị

c)

4 cụm chủ - vị

d)

Câu trên không phải câu ghép.

34.

Câu ghép gồm ít nhất mấy cụm chủ - vị (C-V) tạo thành?

a)

1 cụm C-V

b)

2 cụm C-V

c)

3 cụm C-V

d)

4 cụm C-V

35.

Chọn quan hệ từ nối các vế câu sau để tạo thành một câu ghép hoàn chỉnh phù hợp về nghĩa:


"......... tình hình dịch Covid rất phức tạp ....... mỗi người cần tự giác đeo khẩu trang nơi công cộng."

a)

Tuy....nhưng.....

b)

Nhờ....nên.....

c)

Nếu......thì......

d)

Vì......nên......

36.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu ghép?

a)

Em được mọi người yêu mến vì em chăm ngoan học giỏi.

b)

Vì em chăm ngoan học giỏi nên em được mọi người yêu mến.

c)

Em muốn được mọi người yêu mến nên em chăm ngoan học giỏi.

d)

Nhờ chăm ngoan học giỏi mà em được mọi người yêu mến.

37.

Các vế trong câu ghép sau được nối với nhau bằng cách nào:


"Những học sinh trường tiểu học Xuân Phương thật dũng cảm vì các bạn đã sẵn sàng đi cách li theo đúng qui định của Nhà nước."

a)

Dùng dấu phẩy.

b)

Dùng quan hệ từ "của".

c)

Dùng quan hệ từ "vì".

d)

Câu trên không phải câu ghép.

38.

Khi nối các vế trong câu ghép, đâu là những quan hệ từ biểu thị mối quan hệ nguyên nhân - kết quả?

a)

Tuy... nhưng...

b)

Vì... nên...

c)

Dù... nhưng...

d)

Nhờ... mà...

e)

Do... nên...

39.

Xác định các thành phần chủ ngữ trong câu ghép sau:


"Nhà nhà đều nô nức sắm sửa đón Giao thừa, từng nồi bánh chưng bập bùng ánh lửa trong đêm, Tết đã về trên khắp mọi ngõ ngách."

a)

Nhà nhà, từng nồi bánh chưng

b)

Nhà nhà đều, nồi bánh chưng

c)

Nhà nhà, nồi bánh chưng, Tết

d)

Nhà nhà, từng nồi bánh chưng, Tết

40.

Trong các câu ghép dưới đây, câu ghép nào biểu thị quan hệ tương phản?

a)

Vì Trần Thủ Độ là người có công lập nên nhà Trần nên ai cũng nể trọng ông.

b)

Nếu Trần Thủ Độ chỉ nghĩ đến tình riêng, bỏ qua phép nước thì ông đã cho kẻ nịnh nọt giữ chức quan cao.

c)

Tuy Trần Thủ Độ là chú của vua và đứng đầu trăm quan nhưng ông không cho phép mình vượt qua phép nước.

41.

CÓ NHỮNG CÁCH NÀO ĐỂ NỐI CÁC VẾ TRONG CÂU GHÉP?

a)

dùng các dấu câu;

b)

dùng 1 quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ;

c)

cả 2 đáp án trên (cả A và B);

42.

Trong các câu sau, câu nào sử dụng quan hệ từ chỉ nguyên nhân - kết quả?

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

43.

Đặc điểm của câu ghép là gì?

a)

Là câu do nhiều vế câu ghép lại

b)

Là câu do một vế câu ghép lại

c)

Là câu do 2 vế câu ghép lại

44.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Mỗi vế câu ghép thường có cấu tạo giống một ......

(có đủ chủ ngữ, vị ngữ) và thể hiện một ý có quan hệ .... với ý của những vế câu khác.

a)

câu ghép chặt chẽ

b)

câu đơn chặt chẽ

c)

chặt chẽ câu đơn

45.

Câu sau có mấy chủ ngữ?

"Hễ con chó đi chậm, con khỉ cấu hai tai chó giật giật".

a)

Hai chủ ngữ: là " con chó" và "con khỉ"

b)

Một chủ ngữ: là "con chó"

c)

Hai chủ ngữ là "con chó" và "hai tai chó"

46.

Cho câu sau "Con chó chạy sải thì khỉ gò lưng như người phi ngựa". có mấy vế câu?

a)

Một vế câu

b)

Hai vế câu

c)

Không có vế câu nào cả

47.

Cho câu "Chó chạy thong thả, khỉ buông thõng hai tay, ngồi ngúc nga ngúc ngắc".Câu văn trên có mấy cụm chủ - vị?

a)

1

b)

2

c)

3

48.

Xác định bộ phận vị ngữ của mỗi vế trong câu văn sau:

Trời ầm ầm dông gió, biển đục ngầu, giận dữ..

a)

ầm ầm dông gió

b)

dông gió

c)

đục ngầu

d)

đục ngầu, giận dữ

49.

Gạch chân dưới bộ phận chủ ngữ trong mỗi vế câu của câu văn sau:

Biển nhiều khi rất đẹp, ai cũng thấy như thế.

a)

Biển

b)

ai

c)

ai cũng

d)

rất đẹp

50.

Chọn từ còn thiếu điền vào chỗ trống:

Mỗi vế câu ghép thường có cấu tạo giống một ......

(có đủ chủ ngữ, vị ngữ) và thể hiện một ý có quan hệ .... với ý của những vế câu khác.

a)

câu ghép - chặt chẽ

b)

câu đơn - chặt chẽ

c)

chặt chẽ - câu đơn

51.

“Do gió mùa đông bắc tràn về nên trời trở lạnh.” Quan hệ từ trong câu trên biểu thị ý nghĩa quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân – Kết quả

b)

Giả thiết – Kết quả

c)

Quan hệ tăng tiến

d)

Tương phản đối lập

52.

Mẹ hi vọng năm nay tôi sẽ đỗ vào trường chất lượng cao.

a)

Câu đơn

b)

Câu phức

c)

Câu ghép

53.

Mẹ hi vọng năm nay tôi sẽ đỗ vào trường chất lượng cao.

a)

Câu phức vị ngữ

b)

Câu phức chủ ngữ

c)

Câu phức trạng ngữ

54.

Mẹ luôn quan tâm đến em khiến em thật hạnh phúc.

a)

Câu phức chủ ngữ và phức vị ngữ

b)

Câu phức chủ ngữ

c)

Câu phức vị ngữ

55.

Mỗi khi cô giáo bước vào lớp, chúng em đều đứng dậy chào.

a)

Câu phức trạng ngữ

b)

Câu phức chủ ngữ

c)

Câu phức vị ngữ

56.

Ngôi trường mà tôi đang học có rất nhiều cây xanh.

a)

Câu phức trạng ngữ

b)

Câu phức chủ ngữ

c)

Câu phức vị ngữ

57.

Cụm cv nào nằm trong nòng cốt câu phức sau:

Ngôi trường mà em đang học có rất nhiều cây xanh.

a)

Em đang học

b)

Ngôi trường mà em đang học

c)

Ngôi trường có rất nhiều cây xanh

58.

Em nghĩ rằng mình cần phải rèn luyện kĩ năng nhiều hơn nữa.

Cụm CV nào nằm trong nòng cốt câu?

a)

mình cần phải rèn luyện kĩ năng nhiều hơn nữa

b)

Em nghĩ rằng mình

c)

Em cần phải rèn luyện kĩ năng nhiều hơn nữa.

59.

Câu 1: Dòng nào dưới đây nói đúng nhất về câu ghép?

a)

A. Là câu chỉ có một cụm chủ - vị làm nòng cốt

b)

B. Là câu có 2 cụm chủ vị và chúng không bao chứa nhau

c)

C. Là câu có hai cụm chủ - vị trở lên và chúng không bao chứa nhau

d)

D. Là câu có 3 cụm chủ vị và chúng bao chứa nhau

60.

Câu 2: Quan hệ từ được in đậm trong câu ghép sau chỉ quan hệ nào?

Nếu là chim, tôi sẽ là loài bồ câu trắng

Nếu là hoa, tôi sẽ là một đoá hướng dương.

Nếu là mây, tôi sẽ là một vầng mây ấm

Là người, tôi sẽ chết cho quê hương.

a)

A. Quan hệ nhượng bộ

b)

B. Quan hệ nguyên nhân .

c)

C. Quan hệ mục đích.

d)

D. Quan hệ điều kiện.

61.

Câu 3: Câu nào trong các câu ghép sau chỉ quan hệ nhượng bộ?

a)

A. Vì tên Dậu là thân nhân của hắn, nên chúng con bắt hắn phải nộp thay. (Ngô Tất Tố)

b)

B. Giá hắn biết hát thì có lẽ hắn không cần chửi. (Nam Cao)

c)

C. Gió càng to, lửa càng cao.

d)

D. Việc này tuy là thể dục, nhưng các thầy không được coi thường. (Nguyễn Công Hoan)

62.

Câu 4: Trong các câu sau, câu nào không phải là câu ghép?

a)

A. Hôm nay tôi đi học còn Nam đi chơi thể thao.

b)

B. Hôm nay tôi đi học và Nam đi chơi thể thao.

c)

C. Hôm nay tôi đi học, Nam đi chơi thể thao.

d)

D. Hôm nay tôi đi học và đi chơi thể thao.

63.

Câu 5: Hai câu đơn: “Mẹ đi làm. Em đi học” được biến đổi thành một câu ghép. Câu ghép nào dưới đây không hợp lý về mặt ý nghĩa?

a)

A. Mẹ đi làm và em đi học.

b)

B. Mẹ đi làm còn em đi học.

c)

C. Mẹ đi làm nhưng em đi học.

d)

D. Mẹ đi làm, em đi học.

64.

Câu 6: Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

A. Người lớn hút thuốc trước mặt trẻ em, lấy điếu thuốc làm một cử chỉ cho biểu tượng quý trọng chính là đẩy con em vào con đường phạm pháp.

b)

B. Quân Triều đình đã đốt rừng để giết chết người thủ lĩnh nghĩa quân đó, cuộc khởi nghĩa bị dập tắt.

c)

C. Cây dừa gắn bó với người dân Bình Định chặt chẽ như cây tre đối với người dân miền Bắc.

d)

D. Những vườn hoa, cây cảnh, những vườn chè, vườn cây ăn quả của Huế xanh mướt như những viên ngọc.

65.

Câu 7 Khi xem xét và phân loại câu ghép, người ta chủ yếu dựa vào quan hệ về mặt nào giữa các vế câu?

a)

A. Quan hệ về mặt ngữ pháp giữa các vế câu.

b)

B. Quan hệ về mặt ngữ nghĩa giữa các vế câu.

c)

C. Quan hệ về mặt từ loại giữa các vế câu.

d)

D. Quan hệ về mặt ngữ âm giữa các vế câu.

66.

Câu 8: Trong các câu sau, câu nào không phải là câu ghép?

a)

A. Tôi chạy, nó cũng chạy.

b)

B. Dần hãy để cho chị đi với u, đừng giữ chị nữa.

c)

C. Lòng tôi càng thắt lại, khoé mắt tôi cay cay.

d)

D. Chị con có đi, u mới có tiền nộp sưu.

67.

Câu 9: Cho câu văn:

Việc này tuy là thể dục, nhưng các thầy không được coi thường.

(Nguyễn Công Hoan)

Đây có phải câu ghép chỉ quan hệ nguyên nhân – kết quả không?

a)

A. Có

b)

B. Không

68.

Câu 10: Dòng nào dưới đây nói đúng nhất về câu ghép?

a)

A. Là câu chỉ có một cụm chủ - vị làm nòng cốt

b)

B. Là câu có 2 cụm chủ vị và chúng không bao chứa nhau

c)

C. Là câu có hai cụm chủ - vị trở lên và chúng không bao chứa nhau

d)

D. Là câu có 3 cụm chủ vị và chúng bao chứa nhau

69.

Câu 11: Trong các câu sau, câu nào không phải là câu ghép?

a)

A. Hôm nay tôi đi học còn Nam đi chơi thể thao.

b)

B. Hôm nay tôi đi học và Nam đi chơi thể thao.

c)

C. Hôm nay tôi đi học, Nam đi chơi thể thao.

d)

D. Hôm nay tôi đi học và đi chơi thể thao.

70.

Câu 12: Quan hệ về nghĩa giữa hai vế trong câu ghép “Trời trong như ngọc, đất sạch như lau” (Vũ Bằng) là quan hệ gì?

a)

A. Tương phản

b)

B. Đồng thời

c)

C. Nối tiếp

d)

D. Lựa chọn

71.

Có những cách nào để nối các vế trong câu ghép?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu (dấu phẩy, dấu chấm phẩy hoặc dấu hai chấm)

b)

Dùng từ có tác dụng nối

c)

Dùng một quan hệ từ hoặc một cặp quan hệ từ

d)

Dùng từ có tác dụng nối và nối trực tiếp bằng dấu câu (dấu phẩy, dấu chấm phẩy hoặc dấu hai chấm)

72.

Câu ghép gồm ít nhất mấy cụm chủ - vị (C-V) tạo thành?

a)

1 cụm C-V

b)

2 cụm C-V

c)

3 cụm C-V

d)

4 cụm C-V

73.

Các cặp quan hệ từ dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Vì ... nên...; do... nên; nhờ... mà ...

a)

biểu thị quan hệ tương phản

b)

biểu thị quan hệ giả thiết - kết quả, điều kiện - kết quả

c)

biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả

d)

biểu thị quan hệ tăng tiến

74.

Trong ví dụ dưới đây, từ in đậm biểu thị quan hệ gì?

Hoa mai trổ từng chùm thưa thớt, không đơm đặc như hoa đào. Nhưng cành mai uyển chuyển hơn cành đào.

a)

Quan hệ so sánh

b)

Quan hệ liên hợp

c)

Quan hệ sở hữu

d)

Quan hệ tương phản

75.

Trong các câu sau, câu ghép thể hiện quan hệ tương phản là:

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

d)

Mặc dù gia đình còn nhiều khó khăn nhưng Lan vẫn cố gắng đi học.

76.

Trong câu: ".........xử lý kịp thời bãi rác thải.....ở nhiều địa phương, môi trường không còn bị ô nhiễm". Cặp quan hệ từ cần điền là:

a)

A. Mặc dù....nhưng

b)

B. Tuy...nhưng

c)

C. Nhờ.....mà

d)

D. Không chỉ....mà

77.

"Lá tựa số phận con người. Nụ chồi như trẻ sơ sinh, lá mơn mởn như tuổi dậy thì". Trong câu trên có mấy quan hệ từ?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 1

d)

D. 4

78.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Tuy nước sơn có đẹp đến mấy mà chất gỗ không tốt thì đồ vật cũng không bền được.

a)

Nhưng

b)

c)

Nếu

d)

79.

Chọn các câu sử dụng đúng quan hệ từ. (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nhờ cố gắng học tập nên nó đạt thành tích cao.

b)

Vì nó không cẩn thận nên nó đã giải sai bài toán.

c)

Chúng ta phải sống cho thế nào để chan hòa với mọi người.

d)

Các chiến sĩ đã anh dũng chiến đấu để bảo vệ nền độc lập dân tộc.

e)

Phải luôn luôn chống tư tưởng chỉ bo bo bảo vệ quyền lợi bản thân của mình.

80.

Quan hệ từ trong câu: “Nếu dịch bệnh được kiểm soát thì chúng ta có thể gặp nhau ở trường.” chỉ ý nghĩa quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả.

b)

Sở hữu.

c)

Điều kiện - kết quả.

d)

Tăng tiến.

81.

Câu nào sau đây không chứa quan hệ từ?

a)

Tôi và Mai đi học.

b)

Tôi đang học bài.

c)

Bởi trời mưa nên tôi hoãn chuyến đi chơi.

d)

Tôi học trực tuyến bằng chiếc máy tính bố tặng hồi sinh nhật.

82.

Quan hệ từ là gì?

a)

Là những từ nối các từ ngữ.

b)

Là những từ nối các câu.

c)

Là những từ nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ/những câu với nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

83.

Câu ghép dưới đây có mấy vế câu: " Mặt trời lên, sương tan dần, vài giọt nắng vương trên mặt lá".

a)

1 vế câu

b)

2 vế câu

c)

3 vế câu

d)

4 vế câu

84.

Đặc điểm của câu ghép là gì?

a)

Là câu do nhiều vế câu ghép lại

b)

Là câu do một vế câu ghép lại

c)

Là câu do 2 vế câu ghép lại

85.

Chọn câu ghép trong các câu sau:

a)

Cây đa già đang run rẩy cành lá chào gió mới.

b)

Cây đa già run rẩy cành lá, nó đang chào những cơn gió mới của buổi sáng

c)

Cây đa già run rẩy cành lá trong làn gió mới, nó đang vẫy tay chào ngày mới đó.

d)

Cây đa già run rẩy cành lá, vui vẻ chào đón làn gió mới của mùa hè.

86.

Các cặp quan hệ từ dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Vì ... nên...; do... nên; nhờ... mà ...

a)

biểu thị quan hệ tương phản

b)

biểu thị quan hệ giả thiết - kết quả, điều kiện - kết quả

c)

biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả

d)

biểu thị quan hệ tăng tiến

87.

Trong ví dụ dưới đây, từ in đậm biểu thị quan hệ gì?

Hoa mai trổ từng chùm thưa thớt, không đơm đặc như hoa đào. Nhưng cành mai uyển chuyển hơn cành đào.

a)

Quan hệ so sánh

b)

Quan hệ liên hợp

c)

Quan hệ sở hữu

d)

Quan hệ tương phản

88.

Trong các câu sau, câu ghép thể hiện quan hệ tương phản là:

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

d)

Mặc dù gia đình còn nhiều khó khăn nhưng Lan vẫn cố gắng đi học.

89.

Trong câu: ".........xử lý kịp thời bãi rác thải.....ở nhiều địa phương, môi trường không còn bị ô nhiễm". Cặp quan hệ từ cần điền là:

a)

A. Mặc dù....nhưng

b)

B. Tuy...nhưng

c)

C. Nhờ.....mà

d)

D. Không chỉ....mà

90.

"Lá tựa số phận con người. Nụ chồi như trẻ sơ sinh, lá mơn mởn như tuổi dậy thì". Trong câu trên có mấy quan hệ từ?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 1

d)

D. 4

91.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Tuy nước sơn có đẹp đến mấy mà chất gỗ không tốt thì đồ vật cũng không bền được.

a)

Nhưng

b)

c)

Nếu

d)

92.

Chọn các câu sử dụng đúng quan hệ từ. (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nhờ cố gắng học tập nên nó đạt thành tích cao.

b)

Vì nó không cẩn thận nên nó đã giải sai bài toán.

c)

Chúng ta phải sống cho thế nào để chan hòa với mọi người.

d)

Các chiến sĩ đã anh dũng chiến đấu để bảo vệ nền độc lập dân tộc.

e)

Phải luôn luôn chống tư tưởng chỉ bo bo bảo vệ quyền lợi bản thân của mình.

93.

Quan hệ từ trong câu: “Nếu dịch bệnh được kiểm soát thì chúng ta có thể gặp nhau ở trường.” chỉ ý nghĩa quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả.

b)

Sở hữu.

c)

Điều kiện - kết quả.

d)

Tăng tiến.

94.

Câu nào sau đây không chứa quan hệ từ?

a)

Tôi và Mai đi học.

b)

Tôi đang học bài.

c)

Bởi trời mưa nên tôi hoãn chuyến đi chơi.

d)

Tôi học trực tuyến bằng chiếc máy tính bố tặng hồi sinh nhật.

95.

Quan hệ từ là gì?

a)

Là những từ nối các từ ngữ.

b)

Là những từ nối các câu.

c)

Là những từ nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ/những câu với nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

96.

Câu cầu khiến thường có chức năng:

a)

Hỏi

b)

Khuyên bảo, đề nghị, yêu cầu

c)

Bộc lộc cảm xúc

d)

Kể, tả

97.

Chọn các đáp án đúng:

Dấu hiệu nhận biết của câu cầu khiến:

a)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi

b)

Dựa vào các từ: hãy, thôi, chớ, đừng, đi, nào,..

c)

Dựa vào các từ: Ai, gì, sao, hả, không, chưa,...

d)

Kết thúc bằng dấu chấm than và dấu chấm hỏi

e)

Kết thúc bằng dấu chấm than hoặc dấu chấm

98.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải câu cầu khiến?

a)

Cháu van ông, nhà cháu đang đau ốm.

b)

Mẹ có thể lấy giúp con quyển sách được không ạ?

c)

Đừng thức khuya quá!

d)

Đi học thôi nào.

99.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ:

".......thấy sóng cả mà ngã tay chèo."

a)

Đừng

b)

Không nên

c)

d)

Chớ

100.

Câu cầu khiến:

"Đừng vội vã thế cháu ơi, không khéo lại bị ngã đấy!"

Có chức năng gì?

a)

Đề nghị

b)

Khuyên bảo

c)

Yêu cầu

d)

Ra lệnh

101.

Câu nào là câu cầu khiến trong các câu sau:

a)

Chúng ta nên học bài chăm chỉ, có phải không?

b)

Cô ấy khuyên học sinh học bài chăm chỉ.

c)

Các em nên học bài chăm chỉ.

102.

Vì sao câu sau lại là câu cầu khiến:

Hãy chăm chỉ làm bài tập nhé các con!

a)

Có từ cầu khiến: hãy

b)

Mục đích yêu cầu người khác thực hiện hành động

c)

Có cấu chấm than cuối câu

d)

Tất cả các dấu hiệu trên

103.

Dòng nào dưới đây nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết câu cảm thán ?

a)

Sử dụng từ ngữ nghi vấn và dấu chấm hỏi ở cuối câu.

b)

Sử dụng ngữ điệu cầu khiến và dấu chấm than ở cuối câu.

c)

Sử dụng từ ngữ cảm thán và dấu hiệu chấm than ở cuối

d)

Không có dấu hiệu hình thức đặc trưng.

104.

Dòng nào, tất cả các từ đều là từ ngữ cảm thán?

a)

Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào.

b)

ôi, than ôi, thay, xiết bao, chao ơi...

c)

Hãy, ôi, than ôi, biết chừng nào...

d)

Ai, gì, nào, à, ư, hả...

105.

Câu cảm thán thường xuất hiện trong hoàn cảnh giao tiếp nào?

a)

Trong giao tiếp hằng ngày

b)

Trong văn chương;

c)

Trong giao tiếp hằng ngày và trong văn chương;

d)

Trong các đơn từ, biên bản, hợp đồng hay trình bày kết quả giải một bài toán…

106.

Câu cảm thán có chức năng:

a)

Đưa ra đề nghị, yêu cầu

b)

Bộc lộ cảm xúc bằng câu hỏi

c)

Bộc lộ cảm xúc gián tiếp

d)

Bộc lộ cảm xúc trực tiếp

107.

Đâu là câu cảm thán trong những câu sau:

a)

Tớ sẽ chơi game thay cậu.

b)

Cậu nhớ thay khẩu trang sau mỗi lần sử dụng nhé!

c)

Thương thay những người bị nhiễm COVID19!

d)

Thay vì chơi game, cậu hãy dành thời gian đọc sách đi!

108.

Vì sao câu sau là câu cảm thán:

Nghỉ tết 1 tháng, chúng ta muốn đi học biết chừng nào!

a)

Vì có dấu (!) cuối câu

b)

Vì có từ cảm thán

c)

Vì bộc lộ cảm xúc trực tiếp của người nói

d)

Ví tất cả 3 lí do trên

109.

Câu nào sau đây là câu bộc lộ cảm xúc khi nhìn thấy mặt trời mọc.

a)

Mặt trời đỏ rực như một quả cầu lửa

b)

Cậu có đi cùng tớ xem mặt trời mọc không?

c)

Ôi, mặt trời lúc bình minh thật huy hoàng!

d)

Cả A, B, C đều sai

110.

Câu nào trong các câu dưới đây là câu cảm thán ?

a)

Ve có bao giờ được sống đến khi gió bấc thổi đâu.

b)

Tôi yêu tiếng ve kêu và tôi lại yêu cả cái kiếp ve ve nghệ sĩ.

c)

Chết tôi rồi !