wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 2 VẬT LÍ 11 - ĐỀ 01

Total questions: 52

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng

a)

lực hút lên các vật

b)

lực từ lên nam châm và dòng điện

c)

lực điện lên các điện tích

d)

lực đẩy lên các nam châm

2.

Từ trường không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động

b)

các điện tích đứng yên

c)

các nam châm đứng yên

d)

các nam châm chuyển động

3.

Lực Lo-ren-xơ là lực từ

a)

tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường

b)

tác dụng lên dòng điện

c)

tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường

d)

do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia

4.

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường của dòng điện trong một dây dẫn không phụ thuộc vào

a)

cường độ dòng điện

b)

hình dạng của dây dẫn

c)

môi trường xung quanh dây dẫn

d)

tiết diện của dây dẫn

5.

Một dây dẫn thẳng có dòng điện I chạy qua đặt trong cùng không gian có từ trường đều B như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có phương:

a)

ngang, hướng sang trái

b)

ngang, hướng sang phải

c)

thẳng đứng, hướng lên

d)

thẳng đứng, hướng xuống

6.

Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 1,2 m song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8T. Dòng điện trong dây dẫn là 20A thì lực từ có độ lớn là

a)

19,2 N

b)

1920 N

c)

1,92 N

d)

0 N

7.

Một dây dẫn hình tròn bán kính 5cm mang dòng điện 1A đặt trong chân không. Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng tròn là:

a)

251 . 10-7T

b)

126 . 10-7T

c)

502 . 10-7T

d)

63 . 10-7T

8.

Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài. Tại điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng từ do dòng điện gây ra có độ lớn 2 . 10-5 (T). Cường độ dòng điện chạy trên dây là

a)

10 (A)

b)

20 (A)

c)

30 (A)

d)

50 (A)

9.

Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức 30⁰ với vận tốc ban đầu 3 . 107 m/s, từ trường B = 1,5T. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt đó là

a)

36 . 1012N

b)

0,36 . 10-12N

c)

3,6 . 10-12N

d)

1,8√3 . 10-12N

10.

Trong một từ trường đều B, từ thông gởi qua diện tích S giới hạn của một vòng dây kín, phẳng được xác định bởi công thức

a)

ϕ = -B.S.cosα

b)

ϕ = B.S.sinα

c)

ϕ = B.S

d)

ϕ = B.S.cosα

11.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện trong mạch kín

b)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

c)

được sinh ra bởi nguồn điện hóa học

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng

12.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

trong mạch có một nguồn điện

b)

mạch điện được đặt trong một từ trường đều

c)

mạch điện được đặt trong một từ trường không đều

d)

từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian

13.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

a)

sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch

b)

sự chuyển động của nam châm với mạch

c)

sự chuyển động của mạch với nam châm

d)

sự biến thiên từ trường Trái Đất

14.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

b)

độ lớn từ thông qua mạch

c)

điện trở của mạch

d)

diện tích của mạch

15.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi:

a)

dòng điện tăng nhanh

b)

dòng điện biến thiên nhanh

c)

dòng điện giảm nhanh

d)

dòng điện có giá trị lớn

16.

Thời gian dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín sẽ

a)

tỉ lệ thuận với tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch

b)

tỉ lệ thuận với điện trở của mạch điện

c)

bằng với thời gian có sự biến thiên của từ thông qua mạch kín

d)

càng lâu nếu khối lượng của mạch điện kín càng nhỏ

17.

Từ thông ϕ qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là

a)

6 (V)

b)

4 (V)

c)

2 (V)

d)

1 (V)

18.

Cho dòng điện 10A chạy qua một vòng dây tạo ra một từ thông qua vòng dây là 5 . 10-2Wb. Độ tự cảm của vòng dây là:

a)

5 mH

b)

50 mH

c)

500 mH

d)

5 H

19.

Một khung dây dẫn phẳng đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ B=5 . 10-2T. Pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với véc-tơ B một góc α = 60°. Khung dây giới hạn một diện tích S = 12 cm2. Từ thông qua diện tích S bằng:

a)

30 . 10-5Wb

b)

3 . 10-5Wb

c)

-5,7 . 10-5Wb

d)

5,2 . 10-5Wb

20.

Khúc xạ ánh sáng là hiện tượng

a)

lệch phương của chùm tia sáng hẹp khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

ánh sáng bị hắt trở lại khi gặp một bề mặt nhẵn bóng

c)

phản xạ toàn bộ tia sáng tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai một trường trong suốt

21.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

c)

ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

d)

cường độ sáng bị giảm khi truyên qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

22.

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi ánh sáng chiếu từ

a)

môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang và góc tới lớn hơn góc giới hạn

b)

môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quan hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn

c)

môi trường chiết quang kém sang môi trường kém chiết quang và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn

d)

môi trường chiết quang kém môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn

23.

Công thức tính góc giới hạn phản xạ toàn phần là:

a)

igh = n2n1\frac{n_2}{n_1}_{ }

b)

sin igh = n2n1\frac{n_2}{n_1}

c)

sin igh = n1n2\frac{n_1}{n_2}

d)

sin igh = 1n2\frac{1}{n_2}

24.

Gọi n1 và n2 lần lượt là chiết suất của môi trường tới và môi trường khúc xạ; i, igh và r lần lượt là góc tới, góc tới giới hạn và góc khúc xạ. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi:

a)

i ≥ igh và n2 > n1

b)

i ≥ igh và n1 > n2

c)

i > igh

d)

n1 > n2

25.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

a)

góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

b)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ luôn tỷ lệ thuận với góc tới

d)

khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

26.

Chọn câu sai. Khi một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2, với n2 > n1 thì

a)

góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i

b)

luôn luôn có tia khúc xạ đi vào môi trường thứ hai

c)

góc khúc xạ r nhot hơn góc tới i

d)

Tia sáng truyền thẳng nếu góc tới i=0

27.

Một chùm tia sáng hẹp đơn sắc được chiếu từ không khí (có chiết suất n1 = 1) đến mặt trước (có chiết suất n2 = 43\frac{4}{3} ) dưới góc tới 30⁰ thì góc khúc xạ là:

a)

22⁰01'

b)

41⁰81'

c)

48⁰35'

d)

60⁰

28.

Một tia sáng đơn sắc đi từ môi trường thủy tinh chiết suất n = 2\sqrt[]{2} đến mặt phân cách với không khí, điều kiện góc tới i để có phản xạ toàn phần là:

a)

i ≥ 45⁰

b)

i ≥ 40⁰

c)

i ≥ 35⁰

d)

i ≥ 30⁰

29.

Khi chiếu một tia sáng qua lăng kính, tia ló khỏi lăng kính sẽ

a)

luôn vuông góc với tia tới

b)

bị lệch về phía đáy so với tia tới

c)

song song với tia tới

d)

không bị lệch so với tia tới

30.

Một vật sáng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ, A nằm trên trục chính. Ảnh của AB qua thấu kính là

a)

ảnh thật nhỏ hơn vật

b)

ảnh ảo lớn hơn vật

c)

ảnh ảo nhỏ hơn vật

d)

ảnh ảo lớn hơn vật

31.

Để xác định vị trí của vật và ảnh qua thấu kính ta dùng công thức

a)

1d =1f + 1d\frac{1}{d}\ =\frac{1}{f}\ +\ \frac{1}{d'}

b)

1f =1d +1d\frac{1}{f}\ =\frac{1}{d}\ +\frac{1}{d'}

c)

1d= 1f+1d\frac{1}{d'}=\ \frac{1}{f}+\frac{1}{d}

d)

1f=1d1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}-\frac{1}{d'}

32.

Bộ phận của mắt giống như thấu kính:

a)

thủy dịch

b)

dịch thủy tinh

c)

màng lưới

d)

thủy tinh thể

33.

Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi

a)

độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới

b)

đường kính của con người để thay đổi cường độ ánh sáng chiếu vào mắt

c)

vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ trên màng lưới

d)

khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới

34.

Chọn phát biểu đúng khi nói về điểm cực viễn của mắt?

a)

Điểm cực viễn là vị trí xa mắt nhất

b)

Điểm cực viễn là vị trí mà đặt vật tại đó, cho ảnh hiện đúng trên võng mạc khi mắt không điều tiết

c)

Điểm cực viễn là vị trí mà khi đặt vật tại đó mắt có thể nhìn thấy nếu điều tiết tối đa

d)

Điểm cực viễn là điểm gần nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại đó mắt còn có thể nhìn rõ

35.

Phát biểu nào sau đây về mắt là không đúng?

a)

Mắt cận phải đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần như mắt bình thường

b)

Mắt cận phải đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực mà không phải điều tiết

c)

Mắt viễn phải đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần như mắt bình thường

d)

Mắt bình thường có thể nhìn rõ ở các vật ở xa vô cực

36.

Trên vành kính lúp có ghi x10, tiêu cự của kính là:

a)

f = 10 (cm)

b)

f = 10 (m)

c)

f = 2,5 (cm)

d)

f = 2,5 (m)

37.

Một người có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = +20 (dp) trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực. Độ bội giác của kính là:

a)

4 (lần)

b)

5 (lần)

c)

5,5 (lần)

d)

6 (lần)

38.

Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính nhỏ hơn khoảng tiêu cự qua thấu kính cho ảnh

a)

ảo, nhỏ hơn vật

b)

ảo, lớn hơn vật

c)

thật, nhỏ hơn vật

d)

thật, lớn hơn vật

39.

Một kính thiên văn có vật kính với tiêu cự là f1 , thị kính với tiêu cự là f2. Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

G=f1f2G_{\infty}=f_1-f_2

b)

G=f1f2G_{\infty}=\frac{f_1}{f_2}

c)

G=f2f1G_{\infty}=\frac{f_2}{f_1}

d)

G=f1.f2G_{\infty}=f_1.f_2

40.

Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực cận thì 

a)

độ tụ của thủy tinh thể là nhỏ nhất.

b)

tiêu cự của thủy tinh thể là lớn nhất .

c)

mắt phải điều tiết tối đa.

d)

khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là lớn nhất .

41.

Ảnh của một vật thật qua thấu kính hội tụ

a)

có thể lớn, nhỏ hoặc bằng vật.

b)

luôn cùng chiều với vật.

c)

luôn lớn hơn vật.

d)

luôn nhỏ hơn vật.

42.

Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì

a)

có thể lớn, nhỏ hoặc bằng vật.

b)

luôn cùng chiều với vật.

c)

luôn lớn hơn vật.

d)

luôn nhỏ hơn vật.

43.

Mắt của một người có khoảng cực viễn là 100cm. Để quan sát những vật ở vô cực mà không điều tiết thì người này đeo kính sát mắt có độ tụ

a)

2 dp

b)

-2 dp

c)

- 1 dp

d)

1 dp

44.

Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự f1 = 48cm và thị kính có tiêu cự f2 = 2cm. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

O1O2 = 50cm

b)

O1O2 = 46cm

c)

O1O2 = 100cm

d)

O1O2 = 48cm

45.

Đối với thấu kính hội tụ. Điều nào sau đây là sai?

a)

Vật thật và ảnh thật của nó ngược chiều nhau.

b)

Vật thật và ảnh ảo của nó ngược chiều nhau.

c)

Vật thật và ảnh thật nằm về hai phía của thấu kính.

d)

Vật thật ảnh ảo nằm về cùng một phía của thấu kính.

46.

Mắt của một người có điểm cực viễn cách mắt 45 cm. Mắt người này

a)

bị tật cận thị.

b)

bị tật lão thị.

c)

không có tật.

d)

bị tật viễn thị.

47.

Khi sử dụng kính lúp để quan sát vật ta phải đặt kính ở

a)

Trước vật. 

b)

Rất xa vật.

c)

Sau vật.

d)

Tuỳ ý.

48.

Khi dùng một thấu kính hội tụ có tiêu cự f làm kính lúp để nhìn một vật, ta phải đặt vật cách thấu kính một khoảng

a)

nhỏ hơn f.

b)

lớn hơn 2f.

c)

bằng f.

d)

giữa f và 2f.

49.

Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng 

a)

lớn hơn 2f.

b)

từ 0 đến f.

c)

bằng 2f.

d)

từ f đến 2f.

50.

Ở trường hợp nào mắt nhìn thấy vật ở xa vô cực? 

a)

Mắt không có tật, không điều tiết.

b)

Mắt không có tật và điều tiết tối đa.

c)

Mắt viễn không điều tiết.

d)

Mắt cận không điều tiết.

51.
Họ và tên - Lớp
4 lines
52.
Câu 1
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D