wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DIA 10

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

1. Sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

A. chỉ để phục vụ cho ngành công nghiệp

b)

phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế.

c)

chỉ để phục vụ cho ngành dịch vụ.

d)

B.   chủ yếu phục vụ xuất khẩu, thu ngoại tệ.

2.

2. Theo công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành ngành công nghiệp 

a)

A. khai khoáng và chế biến, chế tạo.

b)

chế biến, chế tạo và vật phẩm tiêu dùng

c)

B.   sản xuất tư liệu sản xuất và vật phẩm tiêu dùng.

d)

vật phẩm tiêu dùng và khai khoáng

3.

3. Theo tính chất tác động đến đối tượng lao động, ngành công nghiệp được chia thành hai nhóm chính là

a)

sản xuất tư liệu sản xuất và vật phẩm tiêu dùng

b)

sản xuất tư liệu sản xuất và công nghiệp khai thác

c)

A.  công nghiệp chế biến và vật phẩm tiêu dùng.

d)

A.  công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến.

4.

4. Tính chất quan trọng của sản xuất công nghiệp là A. tập trung cao độ về nguồn lao động.

a)

A. tập trung cao độ về nguồn lao động.

b)

B.   phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

c)

B.   sản phẩm mang tính mùa vụ.

d)

B.   ít tác động đến môi trường.

5.

Ngành công nghiệp khai thác than, dầu khí là ngành A. có quá trình khai thác ít gây ô nhiễm môi trường

a)

ngành A. có quá trình khai thác ít gây ô nhiễm môi trường.

b)

B.   cung cấp nguyên nhiên liệu cho sản xuất.

c)

công nghiệp trẻ, mới xuất hiện gần đây

d)

có cơ cấu ngành đa dạng, phức tạp

6.

Ngành công nghiệp điện lực không có vai trò chủ yếu nào sau đây? A. Cung cấp năng lượng cho các ngành kinh tế.

a)

A. Cung cấp năng lượng cho các ngành kinh tế.

b)

B.  Là cơ sở cho sự phân bố các ngành công nghiệp hiện đại.

c)

B.  Giải quyết việc làm cho lao động tại chỗ.

d)

Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nhiều nước

7.

7. Hình thức thấp nhất của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

B.  A. khu công nghiệp.

b)

trung tâm công nghiệp

c)

B.   vùng công nghiệp.

d)

điểm công nghiệp

8.

Nhận định nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp? A. Là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp rất phức tạp.

a)

A. Là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp rất phức tạp.

b)

B.   Là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất.

c)

B.   Các cơ sở sản xuất  thường phân bố gần nguốn nguyên liệu.

d)

B.   Giữa các cơ sở sản xuất thường có rất ít hoặc không có mối liên hệ với nhau.

9.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng

a)

A. Bảo hiểm

b)

B.   Bán buôn bán lẻ.

c)

Dịch vụ y tế

d)

B.   Dịch vụ giáo dục.

10.

10. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ kinh doanh?

a)

A. Bảo hiểm, hành chính công

b)

Ngân hàng, bưu chính

c)

B.   Các hoạt động đoàn thể.

d)

Giáo dục, thể dục, thể thao

11.

11. Các dịch vụ công gồm có

a)

A.  bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch.

b)

A.  bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế.

c)

A.  hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường.

d)

A.  tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính.

12.

12. Trong ba nhóm ngành dịch vụ chính không có nhóm ngành nào sau đây?

a)

A.  Dịch vụ kinh doanh.

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

A.  Dịch vụ công.

d)

Dịch vụ xã hội

13.

13. Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

A. sự chuyên chở người và hàng hóa.

b)

B.   khối lượng vận chuyển hàng hóa.

c)

B.   cự li vận chuyển trung bình.

d)

B.   khối lượng luân chuyển hàng hóa.

14.

Ngành giao thông vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất là

a)

A. Đường sắt.

b)

B.   Đường biển.

c)

B.   Đường hàng không.

d)

B.   Đường ống.

15.

    

15. Tiêu chí nào sau đây không được dùng để đánh giá dịch vụ vận tải?

a)

A. Khối lượng vận chuyển

b)

B.   Khối lượng luân chuyển.

c)

B.   Cước phí vận tải thu được. 

d)

B.   Sự tiện nghi, an toàn cho người và hàng hóa

16.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

A.  trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

b)

A.  rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

c)

A.  rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

17.

17. Nhân tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp khai thác quặng kim loại? A. Nguồn khoáng sản.

a)

A. Nguồn khoáng sản.

b)

Nguồn lao động

c)

Tiến bộ kho học kỹ thuật

d)

B.   Thị trường tiêu thụ.

18.

18. Điểm khác biệt lớn nhất giữa sản xuất công nghiệp với sản xuất nông nghiệp là

a)

cần rất nhiều lao động.

b)

A.  các vùng chuyên môn hóa.

c)

A.  áp dụng tiến bộ khoa học.

d)

phụ thuộc vào tự nhiên

19.

Vai trò quan trọng của ngành công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

A. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

B.   chủ yếu phục vụ xuất khẩu nhằm thu ngoại tệ.

c)

B.   giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập.

d)

phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế

20.

Đối với các quốc gia ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và công nghiệp thực phẩm có vai trò chủ yếu nào sau đây?

a)

A.  Cung cấp sản phẩm phục vụ nhu cầu hàng ngày của người dân.

b)

A.  Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác.

c)

Cung cấp nguồn hàng xuất khẩu chủ lực

d)

A.  Tận dụng được nguồn nguyên liệu tại chỗ.

21.

21. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành công nghiệp điện tử- tin học?

a)

A. Ứng dụng mạnh mẽ các thành tựu khoa học công nghệ.

b)

B.   Không đòi hỏi nguồn lao động có chất lượng cao.

c)

Là ngành non trẻ, phát triển mạnh và đón đầu được các thành tựu công nghệ.

d)

B.   Hoạt động sản xuất ít gây ô nhiễm môi trường.   

22.

22. Ở các nước đang phát triển, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

a)

A.  Điểm công nghiệp.

b)

A.  Khu công nghiệp tập trung.

c)

Vùng công nghiệp

d)

A.  Trung tâm công nghiệp.

23.

23. Nhân tố nào sau đây là tiền đề vật chất cho sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ?

a)

A. Tài nguyên thiên nhiên và trình độ phát triển kinh tế.

b)

B.   Lịch sử văn hóa và sự phân bố dân cư.

c)

B.   Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

d)

B.   Xu hướng tiêu dùng và mức thu nnập của người dân.

24.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến tốc độ phát triển, cơ cấu, mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

A. Phân bố và mạng lưới dân cư.

b)

B.   Trình độ phát triển kinh tế.

c)

B.   Đặc điểm dân số, lao động.

d)

B.   Mức sống và thu nhập thực tế.

25.

25. Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải do

a)

A. cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ

b)

B.   trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.

c)

trình độ đô thị hóa thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân

d)

ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật

26.

Nhân tố nào sau đây quy định sự có mặt và vai trò của loại hình giao thông vận tải?

a)

Khí hậu

b)

A.  Khoa học công nghệ.

c)

A.  Địa hình.

d)

A.  Sự phân bố dân cư.

27.

Nhân tố nào sau đây tác động đến tốc độ vận chuyển mức độ hiện đại hóa và chất lượng của ngành giao thông vận tải?

a)

A.  Điều kiện tự nhiên.

b)

Khoa học - công nghệ.

c)

Sự phân bố dân cư

d)

A.  Vị trí địa lí. 

28.

28. Ở nước ta về mùa khô, ngành vận tải gặp nhiều khó khăn nhất là

a)

A. đường hàng không.

b)

B.   đường sắt.

c)

B.   đường ô tô.

d)

đường sông

29.

Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho tất cả các ngành kinh tế là vai trò của ngành nào dưới đây?

a)

A. Công nghiệp. 

b)

B.   Nông nghiệp.

c)

B.   Dịch vụ.

d)

B.   Xây dựng.

30.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chai thành hai nhóm chính là

a)

A.  công nghiệp chế tạo và công nghiệp hóa chất.

b)

A.  công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.

c)

A.  công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến.

d)

công nghiệp sản xuất và công nghiệp chế biến

31.

. Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?

a)

A.  Cơ khí.

b)

Khai thác than.

c)

A.  Luyện kim.

d)

A.  Hóa chất.

32.

32. Tính chất quan trọng của sản xuất công nghiệp là

a)

A. sản phẩm rất lớn.

b)

B.   phân bố phân tán.

c)

B.   cần nhiều lao động.

d)

B.   tập trung cao độ.

33.

Nhận định nào sau đây không đúng với dầu khí?

a)

A. Ít gây ô nhiễm môi trường

b)

B.   Tiện vận chuyển, sử dụng.

c)

Có khả năng sinh nhiệt lớn

d)

B.   Cháy hoàn toàn, không tro.

34.

34. Nguồn năng lượng sạch gồm có

a)

A.  năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

b)

A.  năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

c)

A.  năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

d)

A.  năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

35.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phuc vụ công nghiệp?

a)

Trung tâm công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp.

c)

C. Điểm công nghiệp

d)

Khu công nghiệp.

36.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

a)

A. Có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

B.   Tập trung nhiều xí nghiệp.

c)

B.   Có ranh giới không rõ.

d)

B.   Chi phí sản xuất thấp.

37.

37. Ở nhiều nước, ngành dịch vụ được chia thành ba nhóm là gì?

a)

A. Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.

b)

B.   Dịch vụ tư nhân, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ công.

c)

B.   Dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.

d)

B.   Dịch vụ tư nhân, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.

38.

38. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ kinh doanh?

a)

A. Bảo hiểm, hành chính công.

b)

B.   Các hoạt động đoàn thể.

c)

Giáo dục, thể dục, thể thao.

d)

B.   Ngân hàng, bưu chính.

39.

Các dịch vụ công gồm có

a)

A.  hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường.

b)

A.  bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch.

c)

A.  bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế.

d)

A.  bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế.

40.

Ngành dịch vụ nào được mệnh danh “ngành công nghiệp không khói”?

a)

A. Bưu chính.

b)

B.   Du lịch.

c)

B.   Vận tải.

d)

B.   Bảo hiểm.

41.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng sâu sắc tới sự vận tải hành khách, đặc biệt là bằng đường bộ?

a)

. Quy mô, cơ cấu dân số.

b)

B.   Trình độ phát triển kinh tế.

c)

B.   Phân bố dân cư, đô thị.

d)

B.   Truyền thống, phong tục tập quán.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không?

a)

Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mới.

b)

A.  Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp, chủ yếu chở hành khách.

c)

A.  Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp.

d)

A.  Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?

a)

A. Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương.

b)

B.   Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.

c)

Là loại hình vận chuyển hàng hóa quốc tế.

d)

B.   Khối lượng luân chuyển hàng hóa rất lớn.

44.

45. Ngành công nghiệp không có vai trò nào sau đây

a)

.A.  Cung cấp nguyên liệu cho các ngành chế biến thực phẩm.

b)

A.  Xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế.

c)

Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác

d)

A.  Khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

45.

. Điểm khác biệt lớn nhất giữa sản xuất công nghiệp với sản xuất nông nghiệp là

a)

cần rất nhiều lao động

b)

các vùng chuyên môn hóa.

c)

A.  áp dụng tiến bộ khoa học.

d)

A.  phụ thuộc vào tự nhiên.

46.

47. Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng chính đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

a)

A. Lịch sử hình thành lãnh thổ.

b)

B.   Điều kiện kinh tế - xã hội.

c)

B.   Điều kiện tự nhiên.

d)

B.   Vị trí địa lí.

47.

48. Không phải là biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 ?

a)

A. Tăng trồng rừng.

b)

B.   Tăng đốt gỗ củi.

c)

Giảm đốt than đá

d)

Giảm đốt dầu khí.

48.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

A. Tây Âu.

b)

B.   Mĩ Latinh.

c)

B.   Trung Đông.

d)

B.   Bắc Mĩ.

49.

0. Ở các nước đang phát triển, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

a)

A.  Khu công nghiệp tập trung.

b)

Điểm công nghiệp.

c)

C. Vùng công nghiệp.

d)

D.

Trung tâm công nghiệp.

50.

. Ý nào sau đây thể vai trò của ngành dịch vụ đối với môi trường?

a)

A. Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt

c)

B.   Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi.

d)

B.   Tăng cường liên kết thế giới trong bảo vệ môi trường.

51.

52. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến tốc độ phát triển, cơ cấu, mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

A. Đặc điểm dân số, lao động.

b)

B.   Phân bố và mạng lưới dân cư.

c)

.Trình độ phát triển kinh tế.

d)

B.   Mức sống và thu nhập thực tế.

52.

53. Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải do

a)

A. cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.

b)

B.   trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.

c)

B.   trình độ đô thị hóa thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.

d)

B.   ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.

53.

54. Các nước nào sau đây phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ?

a)

A. Hoa Kì, LB Nga, Ca-na-đa.

b)

B.   Nhật Bản, LB Nga, Ấn Độ.

c)

B.   Hoa Kì, LB Nga, Đan Mạch.

d)

B.   Nhật Bản, LB Nga, Na Uy.

54.

55. Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là

a)

A. cung ứng vật tư, nguyên, nhiên liệu cho sản xuất.

b)

A.  giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuận tiện.

c)

A.  giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường.

d)

. vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ.

55.

Theo công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành

a)

A. Công nghiệp chế biến nguyên liệu, công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất.

b)

Công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dùng, công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất.

c)

Công nghiệp hiện đại, tiểu thủ công nghiệp

d)

B.   Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến.

56.

Vai trò quan trọng của ngành công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

A. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

B.   giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập.

c)

B.   giảm chênh lệch giữa các vùng.

d)

B.   góp phần chuyển dịch cơ cấu lao động.

57.

Vai trò quan trọng của ngành công nghiệp đối với kinh tế là

a)

A.  giải quyết việc làm cho người lao động.

b)

cải thiện đời sống văn hóa cho người dân

c)

A.  thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

củng cố an ninh quốc phòng

58.

Câu 2. Nhân tố nào sau đây là nền tảng thúc đẩy sự hợp tác trong sản xuất công nghiệp?

a)

D. Cơ sở hạ tầng, kĩ thuật.

b)

A. Tiến bộ khoa học, công nghệ.

c)

B. Chính sách công nghiệp.

d)

C. Dân cư và nguồn lao động.

59.

Câu 6. Các ngành công nghiệp như dệt - may, da giày, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở

a)

A. thị trường tiêu thụ.

b)

B. vùng duyên hải.

c)

C. gần nguồn nguyên liệu.

d)

D. nông thôn.

60.

Câu 8. Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

A. địa hình

b)

B. khí hậu.

c)

C. khoáng sản

d)

D. áp dụng tiến bộ khoa học.

61.

Câu 9. Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?

a)

A. Luyện kim.

b)

B. Cơ khí.

c)

C. Khai thác mỏ

d)

D. Hàng tiêu dùng.

62.

Câu 10. Việc phát triển công nghiệp không gây ra tác động tiêu cực nào sau đây?

a)

A. Suy giảm tài nguyên biển

b)

B. Ô nhiễm môi trường.

c)

C. Gia tăng lượng chất thải.

d)

D. Cạn kiệt tài nguyên.

63.

Câu 11. Ở vùng nông thôn và miền núi, công nghiệp có vai trò

a)

A. cải thiện công tác quản lí.

b)

B. xóa đói giảm nghèo.

c)

C. công nghiệp hóa nông thôn.

d)

D. nâng cao trình độ dân trí.

64.

Câu 14. Hình thức sản xuất có vai trò đặc biệt trong công nghiệp không phải là

a)

A. liên hợp hóa.

b)

B. chuyên môn hóa.

c)

C. hóa học hóa.

d)

D. hợp tác hóa.

65.

Câu 15. Ngành công nghiệp dệt - may, da - giày thường phân bố ở những nước đang phát triển là do

a)

A. thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

B. đòi hỏi không gian sản xuất rộng.

c)

C. nguồn nguyên liệu dồi dào.

d)

D. lao động dồi dào, trình độ không cao.

66.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?

a)

A. Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.

b)

B. Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.

c)

C. Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.

d)

D. Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.

67.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

A. Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

b)

B. Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

c)

C. Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.

d)

D. Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.

68.

Câu 3. Nhận định nào sau đây không đúng với dầu khí?

a)

A. Ít gây ô nhiễm môi trường.

b)

B. Tiện vận chuyển, sử dụng.

c)

C. Có khả năng sinh nhiệt lớn.

d)

D. Cháy hoàn toàn, không tro.

69.

Câu 4. Nguồn năng lượng sạch gồm có

a)

A. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

b)

B. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

c)

C. năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

d)

D. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

70.

 

Câu 5. Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

A. than đá.

b)

B. thủy điện.

c)

C. điện nguyên tử.

d)

D. năng lượng mới.

71.

Câu 6. Các quốc gia nào sau đây có trữ lượng quặng sắt lớn trên thế giới?

a)

A. Chi-lê, Hoa Kì, Ca-na-đa, LB Nga, Anh.

b)

B. Trung Quốc, Ô-xtrây-li-a, LB Nga, Hoa Kì.

c)

C. Ô-xtrây-li-a, Gia-mai-ca, Bra-xin, Việt Nam.

d)

D. LB Nga, U-crai-na, Trung Quốc, Ấn Độ.

72.

Câu 8. Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

A. Sức gió.

b)

B. Củi gỗ.

c)

C. Than đá.

d)

D. Dầu khí.

73.

Câu 9. Dầu khí không phải là

a)

A. tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. nhiên liệu làm dược phẩm.

c)

C. nguyên liệu cho hoá dầu.

d)

D. nhiên liệu cho sản xuất.

74.

Câu 10

Quặng kim loại không được chia thành nhóm nào sau đây?

a)

A. Kim loại đen.

b)

B. Kim loại quý.

c)

C. Kim loại cháy.

d)

D. Kim loại màu.

75.

Câu 11. Vai trò của ngành công nghiệp khai thác quặng kim loại là

a)

A. cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho ngành công nghiệp luyện kim.

b)

B. cung cấp nguyên liệu cho các ngành kinh tế và đời sống xã hội.

c)

C. nâng cao đời sống văn hóa và củng cố nền an ninh - quốc phòng.

d)

D. sử dụng nguyên liệu sản xuất ra nhiều loại hóa phẩm, dược phẩm.

76.

Câu 13. Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.

b)

B. Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.

c)

C. Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.

d)

D. Chi phí sản xuất không quá cao.

77.

Câu 14. Than An-tra-xít không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Độ ẩm cao và có lưu huỳnh.

b)

B. Có độ bền cơ học cao.

c)

C. Chuyên chở không bị vỡ vụn.

d)

D. Khả năng sinh nhiệt lớn.

78.

Câu 15. Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

A. Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

b)

B. Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

c)

C. Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.

d)

D. Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.

79.

Câu 2. Đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp?

a)

A. Gắn với một đô thị vừa và lớn.

b)

B. Có một số các ngành chủ yếu.

c)

D. Bao gồm điểm, khu, trung tâm.

80.

Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?

a)

A. Khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

B. Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.

c)

C. Gắn với đô thị vừa và lớn.

d)

D. Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

81.

Câu 4. Cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một khu công nghiệp tập trung là

a)

A. bãi kho, mạng lưới điện và hệ thống nước.

b)

B . điện, nước, giao thông, thông tin liên lạc.

c)

C. sân bay, hải cảng, dịch vụ bốc dỡ hàng hóa.

d)

D. các nhà máy, xí nghiệp, khu chế xuất.

82.

Câu 5. Các hoạt động của sản xuất công nghiệp có tác động tiêu cực nào sau đây đến môi trường tự nhiên?

a)

A. Sử dụng công nghệ hiện đại dự báo, khai thác hợp lí tài nguyên.

b)

B. Tạo môi trường mới, góp phần cải thiện chất lượng môi trường.

c)

C. Tạo ra máy móc khai thác hợp lí nguồn tài, bảo vệ môi trường.

d)

D. Hiện trạng cạn kiệt của một số nguồn tài nguyên trong tự nhiên.

83.

Câu 7. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có quy mô diện tích lớn nhất là

a)

A. vùng công nghiệp.

b)

B. trung tâm công nghiệp.

c)

C. khu công nghiệp

d)

D. điểm công nghiệp.

84.

Câu 10. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phuc vụ công nghiệp?

a)

A. Điểm công nghiệp.

b)

B. Trung tâm công nghệp.

c)

C. Vùng công nghiệp.

d)

D. Khu công nghiệp.

85.

Câu 13. Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

A. Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu.

b)

B. Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

C. Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

d)

D. Gắn với đô thị vừa và lớn, vị trí địa lí thuận lợi.

86.

Câu 15. Các trung tâm công nghiệp thường phân bố ở

a)

A. khu vực nhiều lao động.

b)

B. đầu mối đường giao thông.

c)

C. những đô thị vừa và lớn.

d)

D. các mỏ khóang sản lớn.

87.

Câu 1. Yếu tố nào sau đây có quan hệ đặc biệt đến sự phát triển của du lịch quốc tế?

a)

A. Tài nguyên thiên nhiên, nhân văn độc đáo.

b)

B. Quy mô dân số lớn, gia tăng dân số nhanh.

c)

C. Hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch hiện đại.

d)

D. Cơ sở hạ tầng được đầu tư phát triển mạnh.

88.

Câu 2. Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

A. giao thông.

b)

B. dân cư.

c)

C. công nghiệp.

d)

D. nông nghiệp.

89.

Câu 4Về mặt môi trường, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

A. Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt.

b)

B. Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi.

c)

C. Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường.

d)

D. Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

90.

Câu 6. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

A. Mức sống và thu nhập thực tế.

b)

Phân bố và mạng lưới dân cư

c)

C. Quy mô và cơ cấu dân số.

d)

D. Trình độ phát triển kinh tế.

91.

Câu 5. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

A. Trình độ phát triển kinh tế.

b)

B. Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

C. Phân bố và mạng lưới dân cư.

d)

D. Mức sống và thu nhập thực tế.

92.

Câu 9. Về kinh tế, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

 

A. Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường.

b)

B. Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

c)

B. Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi.

93.

Câu 10. Về mặt xã hội, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

A. Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi.

b)

B. Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt.

c)

C. Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường.

d)

D. Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

94.

Câu 1. Yếu tố nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm phân bố ngành vận tải đường sông?

a)

A. Khu vực đường sông quan trọng đều có kênh đào.

b)

B. Có cơ sở kinh tế phân bố dọc theo các dòng sông.

c)

C. Phải có dòng sông lớn, có giá trị về vận tải thuỷ.

d)

D. Có nhiều phụ lưu, có cửa sông mở về phía biển.

95.

Câu 2. Sự tồn tại và phát triển của một cảng biển không phụ thuộc vào

a)

A. có mặt của vùng tiền cảng.

b)

B. có mặt hậu phương cảng.

c)

C. tuyến đường dài hay ngắn.

d)

D. vị trí thuận lợi xây cảng.

96.

Câu 4. Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là

a)

A. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

b)

B. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

c)

C. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

d)

D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

97.

Câu 6. Ở các nước xứ lạnh, các ngành vận tải gặp nhiều ừở ngại nhất vào mùa đông là

a)

A. đường biển và đường sông.

b)

B. đường hàng không và đường biển.

c)

D. đường ô tô và đường ống.

98.

Câu 9. Mạng lưới giao thông vận tải ở các nước đang phát triển còn lạc hậu chủ yếu là do

a)

A. thiếu vốn đầu tư.

b)

B. dân cư phân bố không đồng đều.

c)

C. trình độ công nghiệp hóa còn thấp.

d)

D. điều kíện tự nhiên không thuận lợi.

99.

Câu 11. Chỉ có các cường quốc về kinh tế và công nghệ thì mới là các cường quốc về hàng không, vì

a)

A. ngành hàng không phát triển đòi hỏi công nghệ tiên tiến.

b)

B. các nước này có đội ngũ kĩ sư và lao động kĩ thuật cao

c)

C. các cường quốc có nhiều vốn, kĩ thuật cao để đầu tư lớn.

d)

D. số lượng người dân đi lại bằng đường hàng không nhiều.

100.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các kênh đào trong một hệ thống vận tải đường sông?

a)

A. Nhờ có kênh đào mà việc vận chuyển ở hệ thống linh hoạt.

b)

D. Các kênh đào là cơ sở quan trọng hình thành các cảng sông.

c)

 

B. Nhờ có kênh đào mà các lưu vực vận tải được nối với nhau.

d)

C. Các kênh đào được xây dựng vượt qua các trở ngại địa hình

101.

Câu 13. Nước có đội tàu buôn lớn nhất thế giới

a)

A. Li-bê-ri-a.

b)

B. Pa-na-ma.

c)

C. Nhật Bản.

d)

D. Hi Lạp.