wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đcmm may qèu

Total questions: 68

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Động cơ đốt trong cấu tạo gồm mấy cơ cấu?
a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

2.

Câu 2: Động cơ xăng có mấy hệ thống?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

3.
Câu 3: Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ điêzen không có?
a)

A. Hệ thống bôi trơn

b)

B. Hệ thống làm mát

c)

C. Hệ thống khởi động

d)

D. Hệ thống đánh lửa

4.
Câu 4: Động cơ nào ra đời trước tiên?
a)

A. Động cơ 2 kì

b)

B. Động cơ 4 kì

c)

C. Động cơ xăng

d)

D. Động cơ điezen

5.
Câu 5: Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:
a)
A. Nạp, nén, cháy, thải
b)
B. Nạp, nén, dãn nở, thải
c)
C. Nạp, nén, thải
d)
D. Nạp, nén, cháy – dãn nở, thải
6.
Câu 6: Ở động cơ điêzen 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?
a)
A. Kì 1
b)
B. Kì 2
c)
C. Kì 3
d)
D. Kì 4
7.
Câu 7: Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?
a)
A. Kì nạp
b)
B. Kì nén
c)
C. Kì cháy – dãn nở
d)
D. Kì thải
8.
Câu 8: Động cơ xăng 2 kì có:
a)
A. Cửa nạp
b)
B. Cửa thải
c)
C. Cửa quét
d)
D. Cả 3 đáp án trên
9.
Câu 9: Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?
a)
A. Bugi
b)
B. Pit-tông
c)
C. Trục khuỷu
d)
D. Vòi phun
10.
Câu 10: Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào? Chọn đáp án sai:
a)
A. Kì nạp
b)
B. Kì nén
c)
C. Kì cháy - dãn nở
d)
D. Kì thải
11.
Câu 11: Quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính quay của trục khuỷu là:
a)
A. S = R
b)
B. S = 1/R
c)
C. S = 2R
d)
D. S = R/2
12.
Câu 12: Quan hệ giữa thể tích toàn phần, thể tích công tác và thể tích buồng cháy là:
a)
A. Vct = Vtp - Vbc
b)
B. Vtp = Vct - Vbc
c)
C. Vtp = Vbc - Vct
d)
D. Vct = Vtp . Vbc
13.
Câu 13: Cacte chứa:
a)
A. Khoang chứa nước
b)
B. Cánh tản nhiệt
c)
C. Áo nước
d)
D. Đáp án khác
14.
Câu 14: Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?
a)
A. Bugi
b)
B. Áo nước
c)
C. Cánh tản nhiệt
d)
D. Trục khuỷu
15.
Câu 15: Xilanh của động cơ được lắp ở?
a)
A. Thân máy
b)
B. Thân xilanh
c)
C. Cacte
d)
D. Nắp máy
16.
Câu 1. Theo phương pháp bôi trơn, người ta chia hệ thống bôi trơn làm mấy loại?
a)

A. 1              

b)

C. 3

c)

D. 4

d)

 B. 2

17.
Câu 2. Nguyên lí làm việc của hệ thống bôi trơn chia làm mấy trường hợp?
a)

A.1

b)

C.3

c)

B.2

d)

D.4

18.

Có mấy đường ống được nối với bầu lọc dầu ở hệ thống bôi trơn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.
Câu 4: Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?
a)
A. Két làm mát dầu
b)
B. Lưới lọc dầu
c)
C. Két làm mát nước
d)
D. Đồng hồ báo áp suất dầu
20.
Câu 5: Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?
a)
A. Cacte dầu
b)
B. Két làm mát nước
c)
C. Quạt gió
d)
D. Bơm nước
21.
Câu 6. Dầu bôi trơn có tác dụng gì?
a)
A. Bôi trơn
b)
B. Làm mát
c)
C. Tẩy rửa
d)
D. Cả 3 đáp án trên
22.
Câu 7. Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ... của các chi tiết để ... làm việc bình thường của động cơ và tăng ... các chi tiết.
a)
A. Tuổi thọ - bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện
b)
B. Bề mặt ma sát - tuổi thọ - đảm bảo điều kiện
c)
C. Bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện - tuổi thọ
d)
D. Đảm bảo điều kiện - bề mặt ma sát - tuổi thọ
23.
Câu 8: Van an toàn bơm dầu mở khi:
a)
A. Động cơ làm việc bình thường
b)
B. Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép
c)
C. Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn
d)
D. Luôn mở
24.
Câu 1. Nhiệt độ của chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép là nhờ hệ thống nào?
a)
A. Hệ thống bôi trơn
b)
B. Hệ thống làm mát
c)
C. Hệ thống đánh lửa
d)
D. Hệ thống khởi động
25.
Câu 2. Theo chất làm mát, hệ thống làm mát được chia làm mấy loại?
a)

A. 1                     

b)

C. 3                                       

c)

D.4

d)

B.2

26.
Câu 3. Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng là:
a)
A. Áo nước
b)
B. Cánh tản nhiệt
c)
C. Khoang chứa nước
d)
D. Áo nước hay còn gọi là khoang chứa nước
27.
Câu 4. Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng là:
a)
A. Áo nước
b)
B. Cánh tản nhiệt
c)
C. Áo nước và cánh tản nhiệt
d)
D. Không xác định
28.

Hệ thống làm mát bằng nước chia làm mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Két làm mát nước có cấu tạo mấy phần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.
Câu 7. Đối với động cơ làm mát bằng không khí, cánh tản nhiệt được bố trí ở đâu?
a)
A. Thân xilanh
b)
B. Nắp máy
c)
C. Thân xi lanh và nắp máy
d)
D. Đáp án khác
31.
Câu 8. Khi nước đưa tới két làm mát, nước ở ngăn trên là:
a)
A. Nước nóng
b)
B. Nước lạnh
c)
C. Nước nhiệt độ trung bình
d)
D. Không xác định
32.
Câu 9. Khi nước đưa tới két làm mát, nước ở ngăn dưới là:
a)
A. Nước nóng
b)
B. Nước lạnh
c)
C. Nước nhiệt độ trung bình
d)
D. Không xác định
33.
Câu 1. Hệ thống nhiên liệu trong động cơ xăng giúp cung cấp:
a)
A. Xăng
b)
B. Không khí
c)
C. Hỗn hợp xăng và không khí
d)
D. Đáp án khác
34.

Sơ đồ khối của hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí có mấy khối

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

Nhiệm vụ của thùng xăng là

a)

Chứa xăng

b)

Lọc sạch sẽ cặn bẩn trong xăng

c)

Hút xăng từ thùng đưa tới bộ chế hòa khí

d)

Trộn xăng vói không khí tạo thành hòa khí

36.
Câu 4. Nhiệm vụ của bầu lọc xăng là:
a)
A. Chứa xăng
b)
B. Lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng
c)
C. Hút xăng từ thùng đưa tới bộ chế hòa khí
d)
D. Trộn xăng với không khí tạo thành hòa khí
37.
Câu 5. Nhiệm vụ của bơm xăng là:
a)
A. Chứa xăng
b)
B. Lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng
c)
C. Hút xăng từ thùng đưa tới bộ chế hòa khí
d)
D. Trộn xăng với không khí tạo thành hòa khí
38.
Câu 6. Nhiệm vụ của bộ chế hòa khí là:
a)
A. Chứa xăng
b)
B. Lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng
c)
C. Hút xăng từ thùng đưa tới bộ chế hòa khí
d)
D. Trộn xăng với không khí tạo thành hòa khí
39.
Câu 7. Nhiệm vụ của bộ điều chỉnh áp suất là:
a)
A. Điều khiển chế độ làm việc của vòi phun
b)
B. Giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định
c)
C. Chứa xăng
d)
D. Lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng
40.
Câu 8: Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?
a)
A. Thùng xăng
b)
B. Bầu lọc xăng
c)
C. Bộ điều chỉnh áp suất
d)
D. Bộ chế hòa khí
41.
Câu 9: Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?
a)
A. Các cảm biến
b)
B. Bộ điều khiển phun
c)
C. Bộ điều chỉnh áp suất
d)
D. Bộ chế hòa khí
42.
Câu 10: Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?
a)
A. Thùng xăng
b)
B. Buồng phao
c)
C. Họng khuếch tán
d)
D. Bầu lọc xăng
43.
Câu 11: Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí hòa trộn với nhau tại:
a)
A. Buồng phao
b)
B. Thùng xăng
c)
C. Họng khuếch tán
d)
D. Đường ống nạp
44.
Câu 1. Hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen cung cấp:
a)
A. Nhiên liệu
b)
B. Không khí
c)
C. Nhiên liệu và không khí
d)
D. Đáp án khác
45.
Câu 2. Sơ đồ khối của hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen có mấy khối?
a)

A. 6

b)

B. 7

c)

C. 8                                    

d)

D.9

46.
Câu 3. Nhiệm vụ của thùng nhiên liệu:
a)
A. Chứa nhiên liệu
b)
C. Hút nhiên liệu từ thùng nhiên liệu tới khoang chứa của bơm cao áp.
c)
B. Lọc sạch cặn bẩn có kích thước lớn
d)
D. Lọc sạch cặn bẩn có kích thước nhỏ.
47.
Câu 4. Nhiệm vụ của bầu lọc thô:
a)
A. Chứa nhiên liệu
b)
B. Lọc sạch cặn bẩn có kích thước lớn
c)
D. Lọc sạch cặn bẩn có kích thước nhỏ.
48.
Câu 5. Nhiệm vụ của bơm chuyển nhiên liệu:
a)

A. Chứa nhiên liệu

b)

C. Hút nhiên liệu từ thùng nhiên liệu tới khoang chứa của bơm cao áp.

c)

B. Lọc sạch cặn bẩn có kích thước lớn

d)

D. Lọc sạch cặn bẩn có kích thước nhỏ.

49.
Câu 6. Nhiệm vụ của bầu lọc tinh:
a)
A. Chứa nhiên liệu
b)
C. Hút nhiên liệu từ thùng nhiên liệu tới khoang chứa của bơm cao áp.
c)
B. Lọc sạch cặn bẩn có kích thước lớn
d)
D. Lọc sạch cặn bẩn có kích thước nhỏ.
50.
Câu 7. Bơm cao áp bơm nhiên liệu với áp suất như thế nào?
a)
A. Cao
b)
B. Thấp
c)
C. Trung bình
d)
D. Không xác định
51.
Câu 8. Khi động cơ làm việc, ở kì nào không khí được hút  qua bầu lọc khí nạp vào xilanh?
a)
A. kì nạp
b)
B. kì nén
c)
C. kì cháy
d)
D. tất cả đều sai
52.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng: nhiên liệu được phun vào xilanh động cơ ở:
a)
A. Kì nén
b)
B. Cuối kì nén
c)
C. Kì nạp
d)
D. Kì thải
53.
Câu 10: Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ điêzen là:
a)
A. Cung cấp nhiên liệu vào xilanh
b)
B. Cung cấp không khí vào xilanh
c)
C. Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh
d)
D. Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh
54.
Câu 11: Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen?
a)
A. Bơm chuyển nhiên liệu
b)
B. Bơm cao áp
c)
C. Bầu lọc tinh
d)
D. Thùng xăng
55.
Câu 1. Có mấy nguyên tắc về ứng dụng động cơ đốt trong?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
56.
Câu 2. Công suất của động cơ đốt trong có hệ số dự trừ:
a)
A. 1,05
b)
B. 1,5
c)
C. 1,05 đến 1,5
d)
D. 2,05
57.
Câu 3. Công suất động cơ phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
a)
A. NĐC = (NCT + NTT).K
b)
B.  NCT = (NĐC + NTT).K
c)
C.  NTT = (NĐC + NCT).K
d)
D. Cả 3 đáp án trên
58.
Câu 4. Động cơ và máy công tác được nối với nhau theo mấy kiểu?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
59.
Câu 5. Động cơ đốt trong và máy công tác nối trực tiếp với nhau khi:
a)
A. Tốc độ quay của động cơ bằng tốc độ quay của máy công tác
b)
B. Tốc độ quay của động cơ lớn tốc độ quay của máy công tác
c)
C. Tốc độ quay của động cơ nhỏ tốc độ quay của máy công tác
d)
D. Cả B và C đều đúng
60.
Câu 6. Động cơ đốt trong và máy công tác nối gián tiếp thông qua hộp số, đai truyền hoặc xích khi:
a)
A. Tốc độ quay của động cơ bằng tốc độ quay của máy công tác
b)
B. Tốc độ quay của động cơ lớn tốc độ quay của máy công tác
c)
C. Tốc độ quay của động cơ nhỏ tốc độ quay của máy công tác
d)
D. Cả B và C đều đúng
61.
Câu 7. Máy công tác:
a)
A. Thường sử dụng là động cơ xăng, điêzen
b)
B. Là thiết bị nhận năng lượng từ động cơ để thực hiện một nhiệm vụ nào đó.
c)
C. Là bộ phận trung gian nối động cơ với máy công tác
d)
D. Cả 3 đáp án trên
62.
Câu 8. Hệ thống truyền lực:
a)
A. Thường sử dụng là động cơ xăng, điêzen
b)
B. Là thiết bị nhận năng lượng từ động cơ để thực hiện một nhiệm vụ nào đó.
c)
C. Là bộ phận trung gian nối động cơ với máy công tác
d)
D. Cả 3 đáp án trên
63.
Câu 9. Động cơ đốt trong sử dụng trong mấy lĩnh vực?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. Nhiều
64.
Câu 10. Động cơ đốt trong được ứng dụng trong lĩnh vực nào?
a)
A. Nông nghiệp
b)
B. Công nghiệp
c)
C. Lâm nghiệp
d)
D. Cả 3 đáp án trên
65.
Câu 11. Bộ phận trung gian nối động cơ đốt trong với máy công tác được gọi là gì ?
a)
A. Hộp số
b)
B. Khớp nối
c)
C. Bộ truyền bằng đai
d)
D. Hệ thống truyền lực
66.
Câu 12. Bộ phận nào có chức năng nhận năng luợng từ trục khuỷu ?
a)
A. Động cơ xăng
b)
B. Máy công tác
c)
C. Hệ thống truyền lực
d)
D. Tất cả đều sai
67.
Câu 13: Động cơ đốt trong dùng làm nguồn động lực cho phương tiện di chuyển:
a)
A. Trong phạm vi hẹp
b)
B. Với khoảng cách nhỏ
c)
C. Trong phạm vi rộng và khoảng cách lớn
d)
D. Trong phạm vi hẹp và khoảng cách nhỏ
68.
Câu 14: Chọn câu trả lời sai: Các nước coi trọng công tác:
a)
A. Đào tạo đội ngũ chuyên gia về động cơ đốt trong
b)
B. Bỏ qua việc đào tạo công nhân lành nghề
c)
C. Đào tạo cán bộ kĩ thuật về động cơ đốt trong
d)
D. Đào tạo công nhân lành nghề về động cơ đốt trong

Similar Resources on Wayground