NEW
Font size
Worksheetsddm tin
Total questions: 66
Worksheet time: 12mins
A. Việc lặp với số lần chưa biết trước sẽ chỉ kết thúc khi một điều kiện cho trước được thoả mãn.
B. Việc lặp với số lần chưa biết trước sẽ chỉ kết thúc khi một điều kiện cho trước không được thoả mãn.
C. Việc lặp với số lần chưa biết trước sẽ chỉ kết thúc khi một điều kiện cho trước bằng 0
D. Việc lặp với số lần chưa biết trước sẽ chỉ kết thúc khi một điều kiện cho trước không xác định.
A. Tăng dần
B. Giảm dần
C. Không xác định.
D. Giữ nguyên
A. Mảng một chiều là dãy vô hạn các phần tử cùng kiểu. Mảng được đặt tên và mỗi phần tử của nó có một chỉ số.
B. Mảng một chiều là dãy hữu hạn các phần tử khác kiểu. Mảng được đặt tên và mỗi phần tử của nó có một chỉ số.
C. Mảng một chiều là dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu. Mảng được đặt tên và mỗi phần tử của nó có một chỉ số.
D. Mảng một chiều là dãy vô hạn các phần tử khác kiểu. Mảng được đặt tên và mỗi phần tử của nó có một chỉ số.
A. <kiểu phần tử> <tên biến mảng > [<kích thước>];
B. <tên biến mảng > [<kích thước>];
C. <kiểu phần tử> <tên biến mảng > ;
D. <kiểu phần tử> of<tên biến mảng > [<kích thước>];
A. for (i=1;i<=16 ;i++) cout<<a[i];
B. for (i=0;i<=16 ;i++) cout<<a[i];
C. for (i=1;i<16 ;i++) cout<<a[i];
D. for (i=0;i<16 ;i++) cout<<a[i];
A. 14
B. 9
C. 8
D. 6
A. Tên kiểu mảng một chiều.
B. Biến đếm thường là kiểu nguyên.
C. Cách khai báo biến mảng.
D. Cách tham chiếu đến phần tử.
A. Thêm một trạng thái
B. Thêm một ghi chú cho một slide
C. Thêm một ghi chú cho toàn bộ bản thuyết trình
D. Thêm bình luận cho tất cả những người đọc bản trình chiếu
A. Thêm một trạng thái
B. Thêm một ghi chú cho một slide
C. Thêm một ghi chú cho toàn bộ bản thuyết trình
D. Thêm bình luận cho tất cả những người đọc bản trình chiếu
Câu 1: Nút trong PowerPoint có chức năng gì?
A. Xóa một Slide
B. Bắt đầu chạy bản thuyết trình từ slide đầu tiên
C. Bắt đầu chạy bản thuyết trình từ slide mà con trỏ đang đứng
D. Chỉnh sửa COMMENTS cho toàn bộ bản thuyết trình
A. Xóa một Slide
B. Bắt đầu chạy bản thuyết trình từ slide đầu tiên
C. Bắt đầu chạy bản thuyết trình từ slide mà con trỏ đang đứng
D. Chỉnh sửa COMMENTS cho toàn bộ bản thuyết trình
A. Insert Table
B. Pictures
C. SmartArt
D. Insert Chart
A. thêm vào bảng 1 cột.
B. thêm vào bảng 3 ô.
C. thêm vào bảng 3 ô.
D. thêm vào bảng 1 dòng.
A. Thêm vào bảng 3 cột
B. Thêm vào bảng 3 ô
C. Thêm vào bảng 3 dòng
D. Thêm vào bảng 1 dòng
sau khi thiết kế xong bài trình diễn, cách nào sau đây không phải trình chiếu ngay bài trình diễn đó?
A. Chọn Hide Slide
B. Nhấn phím F5
C. Chọn Slide Show
D. Chọn View Show
A. Slide show
B. Normal view
C. Outline view
D. Slide view
A. Chọn view -> chọn Header & Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại FOOTER và nhấn Apply to All.
B. Chọn view -> chọn Header and Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại FOOTER và nhấn Apply
C. Chọn Insert -> chọn Header and Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại FOOTER và nhấn Apply to All
D. Chọn Insert -> chọn Header and Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại FOOTER và nhấn Apply
A. chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V
B. chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C
C. chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V
D. chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C
