wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ddm tin

Total questions: 66

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
Khẳng định nào sau đây là đúng:
a)

A. Việc lặp với số lần chưa biết trước sẽ chỉ kết thúc khi một điều kiện cho trước được thoả mãn.

b)

B. Việc lặp với số lần chưa biết trước sẽ chỉ kết thúc khi một điều kiện cho trước không được thoả mãn.

c)

C. Việc lặp với số lần chưa biết trước sẽ chỉ kết thúc khi một điều kiện cho trước bằng 0

d)

D. Việc lặp với số lần chưa biết trước sẽ chỉ kết thúc khi một điều kiện cho trước không xác định.

2.
Trong vòng lặp for(i=10;i>=0;i--)
a)

A. Tăng dần

b)

B. Giảm dần

c)

C. Không xác định.

d)

D. Giữ nguyên

3.
Khẳng định nào sau đây là đúng:
a)

A. Mảng một chiều là dãy vô hạn các phần tử cùng kiểu. Mảng được đặt tên và mỗi phần tử của nó có một chỉ số.

b)

B. Mảng một chiều là dãy hữu hạn các phần tử khác kiểu. Mảng được đặt tên và mỗi phần tử của nó có một chỉ số.

c)

C. Mảng một chiều là dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu. Mảng được đặt tên và mỗi phần tử của nó có một chỉ số.

d)

D. Mảng một chiều là dãy vô hạn các phần tử khác kiểu. Mảng được đặt tên và mỗi phần tử của nó có một chỉ số.

4.
Để khai báo mảng ta dùng cú pháp sau:
a)

A. <kiểu phần tử> <tên biến mảng > [<kích thước>];

b)

B. <tên biến mảng > [<kích thước>];

c)

C. <kiểu phần tử> <tên biến mảng > ;

d)

D. <kiểu phần tử> of<tên biến mảng > [<kích thước>];

5.
Mảng A gồm 100 phần tử là các số nguyên. Cách khai báo nào sau đây là đúng:
a)
A. float A[100];
b)
B. int A[100];
c)
C. int A of [100];
d)
D. int A=[100];
6.
Tham chiếu tới phần tử của mảng một chiều được xác định bởi tên mảng cùng với chỉ số, được viết trong cặp ngoặc:
a)
A. {}
b)
B. []
c)
C. <>
d)
D. ()
7.
Để tham chiếu đến phần tử đầu tiên trong mảng A ta viết:
a)
A. A[0]
b)
B. a[1]
c)
C. A[2]
d)
D. A[]
8.
Mảng a gồm 10 phần tử là các số thực, khai báo mảng nào sau đây là hợp lệ:
a)
A. int a[10];
b)
B. a[10];
c)
C. float a[10];
d)
D. a=[10] of float;
9.
Cho đoạn chương trình sau:S=0;for(i=1;i<=n;i++) s=s+a[i];
a)
A. Tính tổng các phần tử của mảng a.
b)
B. In ra màn hình mảng a.
c)
C. Đếm số phần tử của mảng a.
d)
D. Không thực hiện việc cả.
10.
Cho khai báo sau:int a[16];Câu lệnh nào dưới đây sẽ in ra tất cả các phần tử của mảng trên?
a)

A. for (i=1;i<=16 ;i++) cout<<a[i];

b)

B. for (i=0;i<=16 ;i++) cout<<a[i];

c)

C. for (i=1;i<16 ;i++) cout<<a[i];

d)

D. for (i=0;i<16 ;i++) cout<<a[i];

11.
Cho mảng chiều sau, cho biết kết quả sau khi thực hiện tham chiếu a[4]
a)

A. 14

b)

B. 9

c)

C. 8

d)

D. 6

12.
Chương trình sau sẽ in ra màn hình công việc gì?: for (i=1;i<=n;i++) if (a[i] % 2 !=0) cout<<a[i];
a)
A. In ra các giá trị các phần tử chẵn của mảng a.
b)
B. In ra các giá trị các phần tử lẻ của mảng a.
c)
C. In ra tất cả giá trị các phần tử của mảng a.
d)
D. In ra tổng giá trị các phần tử của mảng a
13.
Khai báo sau đây, mảng A có tối đa bao nhiêu phần tử?int a[10];
a)
A. 11
b)
B. 20
c)
C. 10
d)
D. 9
14.
Phát biểu nào sau đây về mảng là không chính xác?
a)
A. Mảng là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu.
b)
B. Tham chiếu tới phần tử của mảng một chiều được xác định bởi tên mảng cùng với chỉ số, được viết trong cặp ngoặc [ và ].
c)
C. Xâu kí tự cũng có thể xem như là một loại mảng.
d)
D. Chỉ số của phần tử mảng trong C++ luôn được tính từ 1.
15.
Khi xây dựng và sử dụng mảng 1 chiều, yếu tố nào sao đây không đúng?
a)

A. Tên kiểu mảng một chiều.

b)

B. Biến đếm thường là kiểu nguyên.

c)

C. Cách khai báo biến mảng.

d)

D. Cách tham chiếu đến phần tử.

16.
Cú pháp nào sau đây đâu là cú pháp tham chiếu tới phần tử của mảng?
a)
A. <Tên biến mảng> [chỉ số phần tử];
b)
B.<Chỉ số phần tử> [Tên biến mảng];
c)
C. <Tên biến mảng> <chỉ số phần tử>;
d)
D. [Tên biến mảng] <chỉ số phần tử>;
17.
Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 0
d)
D. 3
18.
Để biết độ dài của xâu s ta viết
a)
A. str(s)
b)
B. s.length()
c)
C. length(s)
d)
C. s.len()
19.
Cho xâu s1=’ha noi’, xâu s2=’ha noi cua toi’. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
A. Xâu s2 lớn hơn xâu s1.
b)
B. Xâu s1 bằng xâu s2.
c)
C. Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.
d)
D. Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.
20.
Hàm st.erase(vt, n) thực hiện:
a)
A. Xoá n kí tự của xâu st bắt đầu từ vị trí 1
b)
B. Xoá toàn bộ xâu st.
c)
C. Xoá n kí tự của xâu st bắt đầu từ vị trí vt 0.
d)
D. Xoá n kí tự của xâu st bắt đầu từ vị trí vt
21.
Hàm st.insert(s, vt) thực hiện
a)
A. chèn xâu s vào đầu xâu st.
b)
B. chèn xâu s vào xâu st bắt đầu từ vị trí vt.
c)
C. chèn xâu s vào xâu st bắt đầu từ vị trí vt=0.
d)
D. chèn xâu s vào cuối xâu st.
22.
Hàm st.substr (vt, n) thực hiện:
a)
A. sao chép 1 ký tự của xâu st bắt đầu từ vị trí vt.
b)
B. sao chép n ký tự của xâu st bắt đầu từ vị trí bất kì.
c)
C. sao chép toàn bộ xâu st.
d)
D. sao chép n ký tự của xâu st bắt đầu từ vị trí vt.
23.
Hàm st.find(s, vt) ) thực hiện:
a)
A. tìm kiếm vị trí xuất hiện lần đầu tiên của xâu s trong xâu st, vị trí bắt đầu tìm là vt.
b)
B. tìm kiếm vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu s trong xâu st, vị trí bắt đầu tìm là vt.
c)
C. tìm kiếm vị trí xuất hiện lần đầu tiên của xâu s trong xâu st, vị trí bắt đầu tìm là 0.
d)
D. tìm kiếm tất cả các vị trí xuất hiện của xâu s trong xâu st, vị trí bắt đầu tìm là vt
24.
Biến kiểu xâu được khai báo như sau:
a)
A. <tên biến> string;
b)
B. string <tên biến>;
c)
C. string :<tên biến>;
d)
D. <tên biến>:string ;
25.
 24.  lệnh X=toupper(‘a’) thực hiện:
a)
A. Biến đổi kí tự ‘A’ thành kí tự ‘a’.
b)
B. Biến đổi kí tự ‘a’ thành kí tự ‘A’.
c)
C. Giữ nguyên kí tự ‘a’.
d)
D. Trả về mã ASCII của kí tự ‘A’
26.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về xâu kí tự?
a)
A. Xâu (chuỗi) là dãy các kí tự trong bảng mã ASCII.
b)
B. Xâu có độ dài bằng 0 gọi là xâu rỗng
c)
C. Trong C++, các kí tự của xâu được đánh số thứ tự bắt đầu từ 1.
d)
D. Mỗi kí tự được gọi là một phần tử của xâu.
27.
Biến kiểu xâu được khai báo như sau:
a)
A. <tên biến> string;
b)
B. string <tên biến>;
c)
C. string :<tên biến>;
d)
D. <tên biến>:string ;
28.
Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về xâu?
a)
A. Trong C++, độ dài xâu là vô hạn bộ nhớ và không cần khai báo độ dài xâu từ trước.
b)
B. Trong C++, các kí tự của xâu được đánh số thứ tự bắt đầu từ 0.
c)
C. Với dữ liệu kiểu xâu có thể thực hiện phép toán ghép xâu và các phép toán quan hệ.
d)
D. Phép ghép xâu, kí hiệu là dấu cộng (+), được sử dụng để ghép nhiều xâu thành một.
29.
Phép ghép xâu: "Ha"+ "  Noi" +" - "+"Viet Nam" Có kết quả là:
a)
A. "Ha Noi Viet Nam".
b)
B. "HaNoiVietNam".
c)
C. "Ha Noi - Viet Nam".
d)
D. "HaNoi - VietNam".
30.
Cho xâu s=’abc’. Để truy cập đến kí tự ‘a’ ta viết:
a)
A. s[1]
b)
B. s[0]
c)
C. s
d)
D. s[]
31.
Nút lệnh trên PowerPoint có chức năng gì?
a)

A. Thêm một trạng thái

b)

B. Thêm một ghi chú cho một slide

c)

C. Thêm một ghi chú cho toàn bộ bản thuyết trình

d)

D. Thêm bình luận cho tất cả những người đọc bản trình chiếu

32.
Nút trong PowerPoint có chức năng gì?
a)

A. Thêm một trạng thái

b)

B. Thêm một ghi chú cho một slide

c)

C. Thêm một ghi chú cho toàn bộ bản thuyết trình

d)

D. Thêm bình luận cho tất cả những người đọc bản trình chiếu

33.

Câu 1:          Nút  trong PowerPoint có chức năng gì?

a)

A. Xóa một Slide

b)

B. Bắt đầu chạy bản thuyết trình từ slide đầu tiên

c)

C. Bắt đầu chạy bản thuyết trình từ slide mà con trỏ đang đứng

d)

D. Chỉnh sửa COMMENTS cho toàn bộ bản thuyết trình

34.
Nút trên thanh Quick Access Toolbar có chức năng gì?
a)

A. Xóa một Slide

b)

B. Bắt đầu chạy bản thuyết trình từ slide đầu tiên

c)

C. Bắt đầu chạy bản thuyết trình từ slide mà con trỏ đang đứng

d)

D. Chỉnh sửa COMMENTS cho toàn bộ bản thuyết trình

35.
Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím
a)
A. Ctrl + O
b)
B. Ctrl + N
c)
C. Ctrl + S
d)
D. Ctrl + C
36.
Nút FILE trong PowerPoint 2013 có màu gì?
a)
A. Đỏ
b)
B. Xanh da trời
c)
C. Xanh lá cây
d)
D. Đen
37.
  Để khởi động PowerPoint 2013 từ biểu tượng trên màn hình làm việc ta thực hiện:
a)
A. Kích đúp chuột trái vào biểu tượng trên màn hình làm việc
b)
B. Kích chuột trái rồi chọn Open
c)
C. Kích đúp chuột phải vào biểu tượng
d)
D. Chuột phải rồi gõ Enter
38.
Để huỷ bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:
a)
A. CTRL+Z
b)
B. CTRL+C
c)
C. CTRL+X
d)
D. CTRL+V
39.
  Muốn xóa slide hiện thời khỏi bài thuyết trình, người thiết kế phải
a)
A. chọn Edit -> Delete Slide.
b)
B. chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete.
c)
C. chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace
d)
D. nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete.
40.
Thao tác Delete Slide là để
a)
A. xóa slide hiện hành
b)
B. Thêm slide hiện thời
c)
C. xóa tất cả các slide trong bài trình diễn đang thiết kế
d)
D. xóa tất cả các đối tượng trong slide hiện hành
41.
  Slide là gì?
a)
A. Là một văn bản, ghép nhiều slide thành một bản trình chiếu
b)
B. Là một văn bản với kích cỡ chữ lớn, có hình ảnh, âm thanh, video
c)
C. Là một văn bản với kích cỡ chữ cực đại, dùng để in ra giấy
d)
D. Là một văn bản với các hiệu ứng hình ảnh, hoạt họa bắt mắt, hấp dẫn
42.
Để chèn biểu đồ phân cấp, trong khung nội dung ta chọn:
a)

A. Insert Table

b)

B. Pictures

c)

C. SmartArt

d)

D. Insert Chart

43.
Để chèn bảng vào trong Slide hiện hành ta làm:
a)
A. Insert/Table/chọn số dòng và số cột.
b)
B. Insert/Picture/chọn số dòng và số cột.
c)
C. Insert/Chart/chọn số dòng và số cột.
d)
D. Insert/ClipAt/chọn số dòng và số cột.
44.
Để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (clipboard) mà không làm mất đi đoạn văn bản đó ta nhấn tổ hợp phím
a)
A. Ctrl + C
b)
B. Ctrl + X
c)
C. Ctrl + Z
d)
D. Ctrl + V
45.
Để nhúng một đoạn phim đã được thiết kế sẵn và lưu trong ổ đĩa cứng vào Slide ta làm:
a)
A. Insert/Video.
b)
B. Home/Video.
c)
C. Design/Video.
d)
D. View/Video.
46.
  Chèn 1 đoạn nhạc vào Slide máy sẽ thông báo kiểu chọn “ When clicked” nghĩa là:
a)
A. Khi trình chiếu kích chuột
b)
B. Không thấy xuất hiện “ Loa”
c)
C. Tự động khi trình chiếu đoạn nhạc thực hiện
d)
D. Không biểu hiện gì
47.
Trong PowerPoint để nhúng một đoạn âm thanh có sẵn trong ổ đĩa cứng ta làm:
a)
A. Insert/Audio.
b)
B. Home/Audio.
c)
C. Design/Audio.
d)
D. View/Audio.
48.
Để chèn hình ảnh từ trong ổ đĩa cứng vào Slide ta làm:
a)
A. Insert/Picture.
b)
B. Home/Picture.
c)
C. Design/Picture.
d)
D. View/Picture.
49.
Nếu chọn 3 ô liên tiếp trên cùng 1 cột của bảng biểu, đưa chuột vào vùng ô đó, nhấn chuột phải và chọn Insert Columns thì ta sẽ
a)

A. thêm vào bảng 1 cột.

b)

B. thêm vào bảng 3 ô.

c)

C. thêm vào bảng 3 ô.

d)

D. thêm vào bảng 1 dòng.

50.
Nếu chọn 3 ô liên tiếp trên cùng 1 dòng của bảng biểu, đưa chuột vào vùng ô đó, nhấn chuột phải và chọn Insert Columns thì ta đã:
a)

A. Thêm vào bảng 3 cột

b)

B. Thêm vào bảng 3 ô

c)

C. Thêm vào bảng 3 dòng

d)

D. Thêm vào bảng 1 dòng

51.
Để thiết lập hiệu ứng hoạt họa, ta vào tab chức năng nào?
a)
A. Transitions
b)
B. Animations
c)
C. Design
d)
D. Review
52.
Tổ hợp phím tắt nào sau đây để trình chiếu nhanh một bài thuyết trình từ Slide đầu tiên:
a)
A. F5
b)
B. F4
c)
C. F3
d)
D. F2
53.
Để trình diễn một Slide trong PowerPoint, ta bấm:
a)
A. Phím F5
b)
B. Phím F3
c)
C. Phím F1
d)
D. Phím F10
54.

sau khi thiết kế xong bài trình diễn, cách nào sau đây không phải trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

a)

A. Chọn Hide Slide

b)

B. Nhấn phím F5

c)

C. Chọn Slide Show

d)

D. Chọn View Show

55.
11:  Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím
a)
A. ESC
b)
B. Tab
c)
C. Home
d)
D. Enter
56.
Khi kích chuột trái vào nút lệnh bên phải trên cùng của cửa sổ chương trình thì sẽ xảy ra hiện tượng gì?
a)
A. Đóng tệp tin hiện tại đang làm việc
b)
B. Lưu tệp tin hiện tại đang làm việc
c)
C. Mở tệp tin mới
d)
D. Không có hiện tượng gì
57.
  Khi kích chuột trái vào nút lệnh bên phải trên cùng của cửa sổ chương trình thì sẽ xảy ra hiện tượng gì?
a)
A. Thu nhỏ tệp tin đang mở xuống khay hệ thống TaskBar
b)
B. Lưu tệp tin hiện tại đang làm việc
c)
C. Mở tệp tin mới
d)
D. Không có hiện tượng gì
58.
Chuột phải vào biểu tượng PowerPoint 2013 trên màn hình làm việc rồi chọn lệnh Open thì xảy ra điều gì?
a)
A. Mở phần mềm trình chiếu PowerPoint 2013
b)
B. Đóng phần mềm trình chiếu PowerPoint 2013
c)
C. Sao chép biểu tượng
d)
D. Di chuyển biểu tượng
59.
Dạng nào sau đây dùng để xem một slide duy nhất
a)

A. Slide show

b)

B. Normal view

c)

C. Outline view

d)

D. Slide view

60.
3:      Các slide của presentation có thể được xem dưới mấy dạng khác nhau:
a)
A. 3
b)
C. 5
c)
C. 5
d)
D. 6
61.
Để đưa họ tên của mình vào cuối mỗi slide làm tiêu đề chân trang, người thiết kế phải:
a)

A. Chọn view -> chọn Header & Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại FOOTER và nhấn Apply to All.

b)

B. Chọn view -> chọn Header and Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại FOOTER và nhấn Apply

c)

C. Chọn Insert -> chọn Header and Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại FOOTER và nhấn Apply to All

d)

D. Chọn Insert -> chọn Header and Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại FOOTER và nhấn Apply

62.
Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó?
a)
A. Nhấn tổ hợp phím Alt + X.
b)
B. Nhắp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng là cái kéo) trên thanh công cụ.
c)
C. Nhấn phím Delete
d)
D. Chọn Edit ->Cut.
63.
  Trong PowerPoint thao tác Insert/Chart có nghĩa là:
a)
A. Chèn thêm bảng vào Slide.
b)
B. Chèn hình ảnh vào Slide.
c)
C. Chèn biểu đồ vào Slide
d)
D. Không có ý nghĩa gì.
64.
Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải
a)

A. chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

b)

B. chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C

c)

C. chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

d)

D. chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C

65.
     Trong PowerPoint thao tác Insert/Table có nghĩa là:
a)
A. Chèn thêm bảng vào Slide.
b)
B. Chèn hình ảnh vào Slide.
c)
C. Chèn biểu đồ vào Slide.
d)
D. Không có ý nghĩa gì.
66.
  Trong PowerPoint thao tác Home/Pragraph/Column có nghĩa là gì?
a)
A. Tùy chọn chia cột hiển thị cho khung Textbox.
b)
B. Tùy chỉnh phông chữ trong khung Textbox.
c)
C. Tạo bảng.
d)
D. Không có ý nghĩa gì.