Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 24

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cuộc cách mạng khoa học và kĩ thuật hiện đại đã làm cho cơ cấu sử dụng năng lượng biến đổi theo hướng nào dưới đây?

a)

A. Than đá giảm nhanh để nhường chỗ cho dầu mỏ và khí đốt.

b)

B. Thay thế củi, than đá, dầu khí bằng nguồn năng lượng mới.

c)

C. Than đá, dầu khí từng bước nhường chỗ cho năng lượng hạt nhân.

d)

D. Thủy điện đang thay thế dần cho nhiệt điện.

2.

Câu 2. Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

A. việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.

b)

B. thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.

c)

C. lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

d)

D. nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.

3.

Câu 3. Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

A. chi phí vận tải.

b)

   B. thị trường.     

c)

C. nguyên liệu.      

d)

     D. lao động.

4.

Câu 4. Ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với nông nghiệp?

a)

A. Khai thác dầu khí.  

b)

B. Khai thác than.

c)

C. Điện tử - tin học.   

d)

D. Chế biến thực phẩm.

5.

Câu 5. Vì sao sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên?

a)

A. Nhu cầu về điện ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.

b)

B. Nhu cầu điện ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.

c)

C. Nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao

d)

D. Than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất..

6.

Câu 6. Công nghiệp điện tử - tin học được coi là

a)

A. có vị trí quan trọng, là quả tim của ngành công nghiệp nặng.

b)

B. thước đo trình độ phát triển kinh tế, kĩ thuật của các quốc gia.

c)

C. ngành công nghiệp đi trước một bước trong phát triển kinh tế.

d)

D. nguồn nhiên liệu quan trọng “vàng đen” của nhiều quốc gia.

7.

Câu 7. Ngành nào sau đây có thể phát triển mạnh ở các nước đang phát triển?

a)

A. Cơ khí hàng tiêu dùng.    

b)

  B. Cơ khí chinh xác.

c)

C. Cơ khí thiết bị toàn bộ.         

d)

D. Cơ khí máy công cụ.

8.

Câu 8. Ô tô, máy may là sản phẩm của ngành nào dưới đây?

a)

A. Cơ khí thiết bị toàn bộ.

b)

   B. Cơ khí máy công cụ.

c)

C. Cơ khí hàng tiêu dùng.

d)

  D. Cơ khí chính xác

9.

Câu 9. Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới?

a)

 A. Công nghiệp điện tử - tin học.

b)

B. Công nghiệp hàng tiêu dùng.

c)

C. Công nghiêp quặng kim loại.

d)

D. Công nghiệp điện lực

10.

Câu 10. Các nước nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?

a)

A. Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Đức.  

b)

  B. Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Pháp.

c)

C. Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, LB Nga

d)

D. Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Hoa Kì.

11.

Câu 11. Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử - tin học?

a)

A. Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a, Anh.        

b)

B. Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

c)

C. Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Phi.  

d)

D. ASEAN, Ca-na-da, Ấn Độ.

12.

Câu 12. Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản là nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Công nghiệp thực phẩm.  

b)

B. Công nghiệp khai thác than

c)

C. Công nghiệp điện tử - tin học.

d)

D. Công nghiệp khai thác dầu mỏ.

13.

Câu 13. Tại sao ngành luyện kim màu thường phát triển mạnh ở các nước phát triển?

a)

A. Qui trình công nghệ phức tạp

b)

B. Đòi hỏi lớn về vốn đầu tư.

c)

C. Trình độ lao động chất lượng

d)

D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

14.

Câu 14. Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

A. khai thác khoáng sản, thủy hải sản.    

b)

B. trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

c)

C. khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.    

d)

D. khai thác gỗ, chăn nuôi và hải sản.

15.

Câu 15. Hoa Kì, Nhật Bản, EU là các quốc gia và khu vực đứng đầu thế giới về lĩnh vực

a)

A. công nghiệp khai thác than.  

b)

B. công nghiệp điện tử - tin học.

c)

C. công nghiệp thực phẩm.    

d)

  D. sản xuất hàng tiêu dùng.