Font size
WorksheetsTừ vựng lớp 8
Total questions: 78
Worksheet time: 59mins
express (v)
sở thích
ẩm ướt
bày tỏ
đặc điểm
feature (n)
sóng
đặc điểm
sở thích
bày tỏ
preference (n)
sở thích
cuộc phiêu lưu
ẩm ướt
bày tỏ
humid (adj)
lặn
sóng
ẩm ướt
sở thích
wave (n)
sóng
cuộc phiêu lưu
ẩm ướt
đặc điểm
adventure (n)
bày tỏ
cuộc phiêu lưu
sóng
lặn
scuba-diving (n)
lướt sóng
lặn (có bình dưỡng khí)
cồn cát
cuộc phiêu lưu
desert (n)
sa mạc
cồn cát
thác nước
cuộc phiêu lưu
surfing (n)
lướt sóng
lặn (có bình dưỡng khí)
sa mạc
cồn cát
dune (n)
thác nước
sa mạc
cồn cát
lướt sóng
fall (n)
rừng mưa nhiệt đới
sa mạc
cồn cát
thác nước
rainforest (n)
sa mạc
rừng mưa nhiệt đới
cồn cát
lướt sóng
deep (adj)
âm lượng
tráng lệ, đẹp mắt
sâu
thác nước
volume (n)
sâu
rừng mưa nhiệt đới
âm lượng
tráng lệ, đẹp mắt
spectacular (adj)
tráng lệ, đẹp mắt
bao gồm
âm lượng
khán giả, đọc giả
include (v)
bao gồm
khán giả, đọc giả
chú ý
tráng lệ, đẹp mắt
audience (n)
khán giả, đọc giả
bao gồm
chú ý
tác giả
intention (n)
bao gồm
chú ý
sâu
âm lượng
author
khán giả, đọc giả
bao gồm
tác giả
chú ý
exotic (adj)
tác giả
đầy cảm hứng
chú ý
kỳ lạ
inspirational (adj)
cảm hứng
truyền cảm hứng
đầy cảm hứng
inspiration (n)
cảm hứng
truyền cảm hứng
đầy cảm hứng
inspire (v)
cảm hứng
truyền cảm hứng
đầy cảm hứng
distant (adj)
du thuyền
đề nghị
giáo sư
xa
professor (n)
xa
giáo sư
du thuyền
đề nghị
offer (v)
đề nghị
du thuyền
mượn
giáo sư
lend (v)
đề nghị
mượn
hành trình
bắt đầu
set off (v)
bắt đầu
hành trình
du thuyền
mượn
journey (n)
hành trình
bắt đầu
bỏ lại, tạm bỏ
du thuyền
leave behind (v)
hành trình
trong số...
bỏ lại, tạm bỏ
dừng chân
Among
trong số...
bỏ lại, tạm bỏ
dừng chân
bài quảng cáo
stop off (v)
bài quảng cáo
dừng chân
chi trả cho
trong số...
advert (n)
bài quảng cáo
dừng chân
chi trả cho
trong vắt
crystal clear (adj)
bài quảng cáo
ở với
tiếp tục
trong vắt
pay for (v)
dừng chân
tiếp tục
chi trả cho
trong vắt
stay with (v)
ở với
bắt đầu
tiếp tục
dừng chân
carry on (v)
ở với
bắt đầu
tiếp tục
dừng chân
company (n)
công ty
tiếp tục
ở với
trong vắt
yatch (n)
du thuyền
mượn
hành trình
đề nghị
công ty
(a)
tiếp tục
(a)
ở với
(a)
trong vắt
(a)
chi trả cho
(a)
bài quảng cáo
(a)
dừng chân
(a)
Trong số
(a)
Bỏ lại, tạm bỏ
(a)
Hành trình
(a)
Bắt đầu
(a)
Mượn
(a)
Du thuyền
(a)
Đề nghị
(a)
Giáo sư
(a)
Xa
(a)
Truyền cảm hứng
(a)
Cảm hứng
(a)
Đầy cảm hứng
(a)
Kỳ lạ
(a)
Tác giả
(a)
Chú ý
(a)
Khán giả, đọc giả
(a)
Bao gồm
(a)
Tráng lệ, đẹp mắt
(a)
Âm lượng
(a)
Sâu
(a)
Rừng mưa nhiệt đới
(a)
Thác nước
(a)
Cồn cát
(a)
Lướt sóng
(a)
Sa mạc
(a)
Lặn (có bình dưỡng khí)
(a)
Cuộc phiêu lưu
(a)
Sóng
(a)
Ẩm ướt
(a)
Sở thích
(a)
Bày tỏ
(a)
Đặc điểm
(a)
