wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng lớp 8

Total questions: 78

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

express (v)

a)

sở thích

b)

ẩm ướt

c)

bày tỏ

d)

đặc điểm

2.

feature (n)

a)

sóng

b)

đặc điểm

c)

sở thích

d)

bày tỏ

3.

preference (n)

a)

sở thích

b)

cuộc phiêu lưu

c)

ẩm ướt

d)

bày tỏ

4.

humid (adj)

a)

lặn

b)

sóng

c)

ẩm ướt

d)

sở thích

5.

wave (n)

a)

sóng

b)

cuộc phiêu lưu

c)

ẩm ướt

d)

đặc điểm

6.

adventure (n)

a)

bày tỏ

b)

cuộc phiêu lưu

c)

sóng

d)

lặn

7.

scuba-diving (n)

a)

lướt sóng

b)

lặn (có bình dưỡng khí)

c)

cồn cát

d)

cuộc phiêu lưu

8.

desert (n)

a)

sa mạc

b)

cồn cát

c)

thác nước

d)

cuộc phiêu lưu

9.

surfing (n)

a)

lướt sóng

b)

lặn (có bình dưỡng khí)

c)

sa mạc

d)

cồn cát

10.

dune (n)

a)

thác nước

b)

sa mạc

c)

cồn cát

d)

lướt sóng

11.

fall (n)

a)

rừng mưa nhiệt đới

b)

sa mạc

c)

cồn cát

d)

thác nước

12.

rainforest (n)

a)

sa mạc

b)

rừng mưa nhiệt đới

c)

cồn cát

d)

lướt sóng

13.

deep (adj)

a)

âm lượng

b)

tráng lệ, đẹp mắt

c)

sâu

d)

thác nước

14.

volume (n)

a)

sâu

b)

rừng mưa nhiệt đới

c)

âm lượng

d)

tráng lệ, đẹp mắt

15.

spectacular (adj)

a)

tráng lệ, đẹp mắt

b)

bao gồm

c)

âm lượng

d)

khán giả, đọc giả

16.

include (v)

a)

bao gồm

b)

khán giả, đọc giả

c)

chú ý

d)

tráng lệ, đẹp mắt

17.

audience (n)

a)

khán giả, đọc giả

b)

bao gồm

c)

chú ý

d)

tác giả

18.

intention (n)

a)

bao gồm

b)

chú ý

c)

sâu

d)

âm lượng

19.

author

a)

khán giả, đọc giả

b)

bao gồm

c)

tác giả

d)

chú ý

20.

exotic (adj)

a)

tác giả

b)

đầy cảm hứng

c)

chú ý

d)

kỳ lạ

21.

inspirational (adj)

a)

cảm hứng

b)

truyền cảm hứng

c)

đầy cảm hứng

22.

inspiration (n)

a)

cảm hứng

b)

truyền cảm hứng

c)

đầy cảm hứng

23.

inspire (v)

a)

cảm hứng

b)

truyền cảm hứng

c)

đầy cảm hứng

24.

distant (adj)

a)

du thuyền

b)

đề nghị

c)

giáo sư

d)

xa

25.

professor (n)

a)

xa

b)

giáo sư

c)

du thuyền

d)

đề nghị

26.

offer (v)

a)

đề nghị

b)

du thuyền

c)

mượn

d)

giáo sư

27.

lend (v)

a)

đề nghị

b)

mượn

c)

hành trình

d)

bắt đầu

28.

set off (v)

a)

bắt đầu

b)

hành trình

c)

du thuyền

d)

mượn

29.

journey (n)

a)

hành trình

b)

bắt đầu

c)

bỏ lại, tạm bỏ

d)

du thuyền

30.

leave behind (v)

a)

hành trình

b)

trong số...

c)

bỏ lại, tạm bỏ

d)

dừng chân

31.

Among

a)

trong số...

b)

bỏ lại, tạm bỏ

c)

dừng chân

d)

bài quảng cáo

32.

stop off (v)

a)

bài quảng cáo

b)

dừng chân

c)

chi trả cho

d)

trong số...

33.

advert (n)

a)

bài quảng cáo

b)

dừng chân

c)

chi trả cho

d)

trong vắt

34.

crystal clear (adj)

a)

bài quảng cáo

b)

ở với

c)

tiếp tục

d)

trong vắt

35.

pay for (v)

a)

dừng chân

b)

tiếp tục

c)

chi trả cho

d)

trong vắt

36.

stay with (v)

a)

ở với

b)

bắt đầu

c)

tiếp tục

d)

dừng chân

37.

carry on (v)

a)

ở với

b)

bắt đầu

c)

tiếp tục

d)

dừng chân

38.

company (n)

a)

công ty

b)

tiếp tục

c)

ở với

d)

trong vắt

39.

yatch (n)

a)

du thuyền

b)

mượn

c)

hành trình

d)

đề nghị

40.

công ty

(a)  

41.

tiếp tục

(a)  

42.

ở với

(a)  

43.

trong vắt

(a)  

44.

chi trả cho

(a)  

45.

bài quảng cáo

(a)  

46.

dừng chân

(a)  

47.

Trong số

(a)  

48.

Bỏ lại, tạm bỏ

(a)  

49.

Hành trình

(a)  

50.

Bắt đầu

(a)  

51.

Mượn

(a)  

52.

Du thuyền

(a)  

53.

Đề nghị

(a)  

54.

Giáo sư

(a)  

55.

Xa

(a)  

56.

Truyền cảm hứng

(a)  

57.

Cảm hứng

(a)  

58.

Đầy cảm hứng

(a)  

59.

Kỳ lạ

(a)  

60.

Tác giả

(a)  

61.

Chú ý

(a)  

62.

Khán giả, đọc giả

(a)  

63.

Bao gồm

(a)  

64.

Tráng lệ, đẹp mắt

(a)  

65.

Âm lượng

(a)  

66.

Sâu

(a)  

67.

Rừng mưa nhiệt đới

(a)  

68.

Thác nước

(a)  

69.

Cồn cát

(a)  

70.

Lướt sóng

(a)  

71.

Sa mạc

(a)  

72.

Lặn (có bình dưỡng khí)

(a)  

73.

Cuộc phiêu lưu

(a)  

74.

Sóng

(a)  

75.

Ẩm ướt

(a)  

76.

Sở thích

(a)  

77.

Bày tỏ

(a)  

78.

Đặc điểm

(a)