wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Giải Phẩu Bệnh - CK1XN

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: U phát triển theo cách thức
a)
A. Toàn thể cho di căn
b)
B. Tại chỗ
c)
C. Tái phát
d)

D. Tất cả các ý tên

2.
Câu 2: Phì đại tế bào
a)
A. Tế bào có nhân bất thường và số lượng tế bào trong mô tăng
b)
B. Kích thước tế bào to và số lượng tế bào trong mô tăng
c)
C. Kích thước tế bào to và giảm số lượng tế bào trong mô
d)

D. Kích thước tế bào to và số lượng không tăng

3.
Câu 3. U (bướu ) có đặc điểm
a)
A. Sinh ra từ 1 dòng tế bào đã trở thành bất thường
b)
B. Sinh sản không theo quy luật đồng tồn của cơ thể
c)
C. Sự mất thăng bằng liên tục không phục hồi
d)

D. Tất cả các đặc điểm trên

4.
Câu 4: U thường xuất hiện từ
a)
A. Nguồn gốc biểu mô
b)
B. Mô liên kết
c)
C. Cả 2 loại mô trên
d)

D. 1 trong 2 loại mô trên

5.
Câu 5: Chất trung giang hoạt mạch gồm
a)
A. Histamin
b)
B. Histamin và serotonin
c)
C. Kinin
d)

D. Các chất trên

6.
Câu 6: Viêm có những hiện tượng diễn tiến tuần tự như sau
a)

A. Hiện tượng hóa sinh, huyết quản huyết, tế bào và mô, hủy hoại và hàn gắn

b)
B. Huyết quản huyết, hiện tượng hóa sinh, tế bào và mô, hủy hoại và hàn gắn
c)
C. Hiện tượng hóa sinh, tế bào và mô, huyết quản huyết, hủy hoại và hàn gắn
d)
D. Hủy hoại và hàn gắn, hiện tượng hóa sinh, huyết quản huyết, tế bào và mô.
7.
Câu 7: Bệnh phẩm được cố định bằng dung dịch
a)
A. Cồn tuyệt đối
b)

B. Chất formol 10% trung tính

c)
C. Tất cả đều sai
d)
D. Chất formol pha với cồn
8.
Câu 8: Đại bào Lanerghan gặp trong
a)

A. Viêm lao

b)
B. Hiếm gặp trong phong
c)
C. Phong củ
d)
D. Phong giáp viêm
9.
Câu 9: Tác nhân ngoại sinh gây tổn thương tế bào
a)
A. Chất hóa học
b)
B. Tia phóng xạ
c)
C. Vi khuẩn
d)

D. Một trong các tác nhân trên

10.
Câu 10: Kích thích tố ảnh hưởng tới viêm và chống hoại tử
a)
A. Thyroid stimulating hormon
b)
B. Mineralocorticoid
c)
C. Somatotrophin hormon
d)

D. Tất cả các ý trên

11.
Câu 11: Nhuộm Hematoxylin – Eosin là phẩm nhuộm kép
a)
A. Eosin có tính acid gắn với chất kiềm có màu hồng cam
b)
B. Hematoxylin có tính acid gắn với chất kiềm tạo màu tím
c)
C. Hematoxylin có tính kiềm gắn với chất acid tạo màu tím
d)

D. A và B đúng

12.
Câu 12: Phù tế bào cấp do nguyên nhân sau
a)
A. Giảm nồng độ potassium
b)
B. Giãn lưới nội bào
c)

C. Sự giảm thiểu ATP

d)
D. Tăng nồng độ nước
13.
Câu 13: Đặc điểm giải phẩu bệnh giãn tĩnh mạch thực quản
a)
A. Tĩnh mạch thực quản to, ngoằn ngoèo
b)
B. Vị trí dãn ở 1/3 dưới thực quản
c)
C. Dưới niêm mạc, đẩy niêm mạc nhô vào lòng thực quản, loét nhiễm trùng
d)

D. Tất cả các đặc điểm trên

14.
Câu 14: Bệnh Barrett thực quản có tổn thương
a)
A. 1/3 dưới thực quản biểu mô gai lát tầng chuyển sản biểu mô trụ
b)
B. Chiều dài đoạn thực quản chuyển sản ruột có chiều dài 3cm
c)
C. Diễn tiến thành carcinoma tuyến rất cao
d)

D. Tất cả các ý trên

15.
Câu 15: U lành thực quản thường gặp
a)

A. U tế bào cơ trơn

b)
B. U mạch máu
c)
C. U nhú tế bào gai thực quản
d)
D. U mỡ
16.
Câu 16: Tuổi thường gặp ung thư biểu mô thực quản
a)
A. Tuổi trên 50
b)
B. Tuổi trẻ
c)
C. Tuổi dưới 30 ở phụ nữ
d)

D. Tuổi trên 50 có nghiện thuốc lá hoặc nghiện rượu

17.
Câu 17: Các dạng đại thể của ung thư biểu mô thực quản
a)
A. Dạng poly sùi nhô vào lòng thực quản
b)
B. Dạng sùi loét, xâm nhập vào mô xung quanh như phế quản, động mạch chủ, trung thất và màng tim
c)
C. Dạng thâm nhiễm cứng vào vách thực quản
d)

D. Tất cả các dạng trên có thể gặp

18.
Câu 18: Tổn thương đại thể thường gặp ở carcinoma thực quản
a)
A. Dạng thâm nhiễm cứng trên thành
b)

B. Dạng polyp sùi nhô vào lòng

c)
C. Dạng loét
d)
D. Dạng loét trợt
19.
Câu 19: Carcinoma biểu mô thực quản thường gặp
a)

A. Carcinoma tế bào gai biệt hóa cao và trung bình

b)
B. Carcinoma tuyến nhầy
c)
C. Carcinoma tế bào thần kinh nội tiết
d)
D. Carcinoma tuyến gai
20.
Câu 20: U xơ tử cung có nguồn gốc từ
a)
A. Tế bào Schwann
b)
B. Tế bàoCajal
c)
C. Tế bào cơ trơn
d)
D. Nguyên bào sợi
21.
Câu 21: U nào sau đây hiếm gặp ở thực quản
a)

A. Lymphoma

b)
B. Carcinoma tế bào thần kinh nội tiết
c)
C. Sarcoma cơ trơn
d)
D. U đệm nguồn gốc từ tế bào Cajal
22.
Câu 22: Tuyến giáp gồm có
a)
A. Tế bào túi tuyến giáp và tế bào C
b)
B. Tế bào sợi, tế bào thần kinh
c)
C. Tế bào túi tuyến và tế bào sợi
d)
D. Tất cả đều sai
23.
Câu 23:Tuyến giáp có thể gặp các bệnh sau đây
a)
A. Dị tật bẩm sinh và bướu tuyến
b)
B. Viêm và phình giáp
c)
C. Phình giáp và ung thư giáp
d)

D. Dị tật bẩm sinh, viêm, phình giáp, bướu

24.
Câu 24: Ống giáp lưỡi thuộc bệnh
a)
A. Phình giáp
b)
B. Viêm giáp
c)
C. Bướu tuyến giáp
d)

D. Dị tật bẩm sinh

25.
Câu 25:Viêm giáp cấp tính
a)
A. Thường giáp sau viêm hô hấp trên, viêm tuyến nước bọt
b)
B. Nguyên nhân thường gặp, tụ cầu vàng, liên khuẩn và siêu vi
c)
C. Có thể gây ra ép xe tuyến giáp
d)

D. Tất cả đều đúng

26.
Câu 26: Viêm giáp De Quervain thường gặp
a)
A. Phụ nữ tuổi trung niên
b)
B. Đại thể là dạng cục, rắn không đối xứng
c)
C. Mô hạt viêm ở mô kẻ giống hình ảnh viêm lao
d)

D. Tất cả đều đúng

27.
Câu 27:Viêm giáp Hashimoto thường gặp
a)
A. Ở tuổi 30- 50
b)
B. Suy giáp ở người trưởng thành
c)
C. Nữ nhiều hơn nam
d)

D. Tất cả đều đúng

28.
Câu 28: Sự khác biệt hình ảnh vi thể giữa viêm giáp mãn tính và viêm giáp Hashimoto
a)
A. Tuyến giáp kích thước nhỏ hơn bình thường
b)
B. Không có nang lympho
c)
C. Nhiều tương bào và có vùng chuyển sản gai
d)

D. Tất cả đều đúng

29.
Câu 29: Viêm giáp Riedel có đặc điểm
a)
A. Hiếm gặp
b)
B. Tuyến giáp cứng như đá
c)
C. Mô giáp viêm dính chặt vào mô xung quanh
d)

D. Tất cả đều đúng

30.
Câu 30: Phình giáp đơn thuần thường do nguyên nhân sau
a)
A. Thiếu iod
b)
B. Rối loạn thần kinh nội tiết ( tuổi dậy thì, mãn kinh, thai kỳ)
c)
C. Dùng nhiều thực phẩm có chất cyanates
d)

D. Tất cả đều đúng

31.
Câu 31: Tổn thương cơ bản của viêm lao gồm
a)
A. Hạt lao, củ sống
b)
B. Củ lao, củ túi hóa
c)
C. Hạt lao, củ lao, củ sống
d)

D. Hạt lao, củ lao, củ sống, củ túi hóa

32.
Câu 32: Trong hệ lympho bào, tế bào có kích thước lớn nhất (20um->30um)
4 lines
33.
Câu 33: Tổn thương vi thể của viêm lao
a)
A. Hoại tử bã đậu
b)
B. Có tế bào giống bì và tế bào khổng lồ Langhans
c)
C. Có phản ứng xơ hóa
d)

D. Tất cả đều đúng

34.
Câu 34: Phản ứng Mitsuda là phản ứng đặc hiệu của
a)
A. Viêm lao
b)

B. Viêm phong

c)
C. Viêm giang mai
d)
D. Tất cả đều sai
35.
Câu 35: U ác có đặc điểm
a)
A. Phát triển nhanh
b)
B. Ranh giới không rõ rệt
c)
C. Rất dễ tái phát
d)

D. Tất cả các đặc điểm trên

36.
Câu 36: Quan sát xoắn khuẩn giang mai bằng
a)
A. Kính hiển vi nền đen
b)

B. Kính hiển vi nền đen và nhuộm Fontana- Tribondeau

c)
C. Kính hiển điện tử
d)
D. Tất cả đều sai
37.
Câu 37: U xơ tuyến vú có đặc điểm
a)
A. Thường gặp ở tuổi trên 30
b)
B. Có dạng đơn độc
c)
C. Di động không dính mô
d)

D. Tất cả đều đúng

38.
Câu 38: U xơ tuyến vú dạng lá có đặc điểm
a)
A. Hiếm gặp so với u xơ tuyến vú
b)
B. Có tính xâm lấn
c)
C. Có thể di căn
d)

D. Tất cả đều đúng

39.
Câu 39: Ung thư đại tràng hiện nay thường gặp
a)
A. Nữ nhiều hơn nam
b)
B. Tuổi từ 40- 60
c)
C. Nữ bằng nam
d)

D. Câu A và câu B đúng

40.
Câu 40: Một trong các yếu tố nguy cơ sau đây có trong ung thư đại tràng
a)
A. Polyp đại tràng
b)
B. Viêm đại tràng mãn tính: lao, giang mai
c)
C. Chế độ ăn uống có Indol, Scatol, Pividin
d)

D. Một trong các yếu tố trên

41.
Câu 41: Ung thư đại tràng thường gặp ở vị trí
a)
A. Đại tràng ngang
b)
B. Đại tràng góc gan
c)
C. Đại tràng góc lách
d)

D. Manh tràng và đại tràng Sigma

42.
Câu 42: Ung thư đại tràng thường di căn
a)
A. Theo dòng bạch huyết
b)
B. Tĩnh mạch
c)

C. Câu A và câu B đúng

d)
D. Đường ống tiêu hóa
43.
Câu 43: Ung thư đại tràng thường có biểu hiện
a)
A. Rối loạn tiêu hóa
b)
B. Đi cầu ra máu
c)
C. Chụp X- quang có cản quang hình khuyết hoặc hình ngọn nến
d)

D. Tất cả đều đúng

44.
Câu 44: Ung thư đại tràng gồm
a)
A. Ung thư biểu mô tuyến
b)
B. Ung thư mô liên kết
c)
C. Ung thư biểu mô tuyến có nguồn gốc thần kinh
d)

D. Tất cả các loại mô tả trên

45.
Câu 45: Đặc điểm giải phẩu bệnh của ung thư biểu mô tuyến đại tràng
a)
A. Đại thể có dạng u và dạng chít hẹp
b)
B. Đại thể dạng u hay gặp ở đại tràng phải
c)
C. Đại thể dạng chít hẹp hay gặp ở đại tràng trái
d)

D. Tất cả đều đúng

46.
Câu 46: Hướng phát triển của carcinoma tuyến đại tràng
a)
A. Dạng u phát triển vào lòng ruột, gây tổn thương một phần ruột
b)
B. Dạng chít hẹp phát triển ra phía thành ruột làm thành đại tràng xơ cứng
c)

C. Câu A và câu B đúng

d)
D. Câu A và câu B sai
47.
Câu 47: Ung thư đại tràng thường gặp
a)

A. Carcinoma tuyến biệt hóa cao và trung bình

b)
B. Sarcoma cơ trơn đại tràng
c)
C. U đệm từ tế bào Cajal
d)
D. Lymphoma đại tràng
48.
Câu 48: Carcinoma tuyến đại tràng thường gặp
a)

A. Có cấu trúc tuyến điển hình

b)
B. Hiếm gặp carcinoma tuyến nhầy
c)
C. Hiếm gặp carcinoma tế bào hình mặt nhẫn
d)
D. Các loại mô tả trên
49.
Câu 49: Ung thư biểu mô tuyến đại tràng giai đoạn tiến triển thường gặp
a)
A. Triệu chứng tắc ruột và gặp ở đại tràng trái
b)
B. Rò phân ra thành bụng, vào dạ dày, tá tràng, bàng quang
c)
C. Di căn
d)

D. Tất cả các dấu hiệu

50.
Câu 50: Chẩn đoán ung thư biểu mô tuyến đại tràng
a)
A. Chụp cản quang khung đại tràng
b)
B. Nội soi đại tràng
c)
C. Sinh thiết u làm giải phẩu bệnh
d)

D. Tất cả các phương pháp trên

51.
Câu 51. Điều trị estrogen ở nam giới (ví dụ như điều trị ung thư tinh hoàn) có thể gây bệnh nữ hóa tuyến vú, Nữ hóa tuyến vú là hiện tượng mô vú đàn ông có:
a)
A. Tâng sản biểu mô tuyến vú.
b)

B. Phì đại mô tuyến vú.

c)
C. Nghịch sản mô tuyến vú
d)
D. Chuyển sản biểu mô tuyến vú.
52.
52. Tổn thương nhỏ nhất về đại thể của lao là:
a)

A. Hạt lao.

b)
B. Củ kê.
c)
C. Củ sống.
d)
D. Củ hóa học.
53.
53. Tế bào giống bì còn có tên gọi khác là:
a)
A. Neutrophil.
b)
B. Eosinophil.
c)

C. Tế bào dạng biểu mô (Thoái bào).

d)
D. Dưỡng bào.
54.
54. Ung thư có đặc điểm
a)

A. Thường phát triển nhanh.

b)
B. Chỉ gặp ở người lớn tuổi.
c)
C. Có xuất độ giống nhau ở các nơi trên thế giới.
d)
D. Thường gặp ở nam giới
55.
55. Phì đại tế bào gồm:
a)
A. Tăng kích thước các thể nhiễm sắc.
b)
B. Tăng kích thước nhân tế bào.
c)

C. Tăng kích thước bào tương và các bào vật.

d)
D. Tăng số lần nhân chia.
56.
56. Rối loạn thích nghi gây ra:
a)
A. Tăng sản tế bào.
b)

B. Thoái sản tế bào.

c)
C. Thoái hóa tế bào.
d)
D. Thấm nhập tế bào
57.
57. Tăng sản tế bào có đặc điểm
a)
A. Thường gây ra phì đại tế bào, có biến đổi trong nhân tế bào.
b)

B. Tế bào sinh sản nhiều và nhanh hơn bình thường.

c)
C. Thường gặp nhất trong viêm đặc hiệu.
d)
D. Thường có nhân chia bất thường.
58.
58. Ẩm tượng là một tế bào có khả năng thâu nhận và xử lý:
a)
A. Vi khuẩn.
b)
B. Xác bạch cầu.
c)
C. Xác các tế bào.
d)

D. Dịch lỏng.

59.
59. Ba hình ảnh chủ yếu của viêm cấp tính lần lượt là:
a)
A. Phù, sung huyết, thấm nhập bạch cầu đa nhân.
b)
B. Phù, sung huyết, thấm nhập lympho bào.
c)
C. Phù, sung huyết, thấm nhập tương bào.
d)

D. Sung huyết, phù, thấm nhập bạch cầu đa nhân.

60.
60. Ba yếu tố chính ảnh hưởng đến quá trình hàn gắn tổn thương trong viêm là:
a)
A. Tác nhân gây viêm, tuổi người bệnh, việc điều trị.
b)
B. Tuổi người bệnh, tác nhân gây viêm, vị trí vết thương.
c)

C. Tuổi người bệnh, vị trí vết thương, chế độ dinh dưỡng.

d)
D. Tuổi người bệnh, việc điều trị, chế độ dinh dưỡng
61.
61. Đặc điểm đại thể thường gặp của u lành:
a)
A. Có nhiều màu sắc.
b)
B. Thường to hơn 20cm.
c)
C. Mật độ không đều, chỗ cứng, chỗ mềm.
d)

D. Luôn luôn có dạng bọc (nang).

62.
62. Nhờ xuất bào, tế bào thực hiện được nhiều chức năng, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Thải bỏ các cặn bã (chứa trong đại thực bào).
b)

B. Chế tiết các sản phẩm ngoại bào.

c)
C. Giải phóng các enzyme của lysosome.
d)
D. Truyền dẫn thông tin thần kinh.
63.
63. Vi khuẩn gây ra bệnh giang mai là:
a)
A. Mycobacterium hominis.
b)
B. Mycobacterium leprae.
c)

C. Treponema pallidum.

d)
D. Mycobacterium tuberculosis
64.
64. Xem mô tả sau: “Trong phình giáp, chất keo giáp ứ đọng trong các túi tuyến làm cho tế bào biểu mô túi tuyến trở thành dẹt mỏng. Khi điều trị bệnh khỏi, tế bào biểu mô túi tuyến có thể trở lại hình thái như ban đầu, hình trụ hoặc khối vuông”. Hỏi, sự thay đổi hình dạng của tế bào biều mô giáp gọi là quá trình gì?
a)

A. Quá trình chuyển dạng.

b)
B. Quá trình chuyển sản.
c)
C. Quá trình nghịch sản.
d)
D. Quá trình loạn sản.
65.
65. U lành là tổn thương không có đặc điểm sau:
a)
A. Thường có vỏ bao xung quanh u.
b)
B. Phát triển tại chỗ, không xâm lấn, cũng không di căn.
c)

C. Tăng trưởng bất thường, kéo dài.

d)
D. Cần sự tồn tại của tác nhân kích thích ban đầu
66.
66. Đặc điểm xâm lấn của tế bào u là, chọn câu sai:
a)
A. Tiêu chí quan trọng nhất để chẩn đoán ác tính.
b)
B. Khả năng di chuyển của tế bào ung thư.
c)

C. Tăng sự gắn kết tế bào và các enzyme phân giải protein.

d)
D. Tế bào biểu mô ung thư khi xâm nhập qua màng đáy, mạch máu.
67.
67. Di căn là quá trình hình thành khối ung thư thứ phát, có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Xâm lấn mô liên kết xung quanh.
b)
B. Gắn kết vào tế bào nội mô mạch máu, xấm lấn vào lòng mạch.
c)
C. Thoát khỏi các cơ chế bảo vệ.
d)

D. Thường đi vào khoang cơ thể, ít đi qua con đường mạch bạch huyết.

68.
68. Tiên lượng của bệnh ung thư thường dựa vào các đặc điểm sau, TRỪ:
a)
A. Loại u, di căn xa.
b)
B. Độ biệt hóa của tế bào u.
c)

C. Số lượng hạch phẫu tích được.

d)
D. Kích thước u.
69.
69. Các loại ung thư sau có tiên lượng xấu trừ
a)
A. Carcinôm tuyến của phổi.
b)
B. Carcinôm tuyến tụy.
c)

C. Carcinôm tế bào đáy.

d)
D. Carcinôm tế bào gan.
70.
70. Mức độ lan rộng của ung thư nguyên phát được đánh giá bởi trừ:
a)
A. Đánh giá lâm sàng.
b)

B. Mức độ dị dạng của tế bào ung thư.

c)
C. Kích thước xâm lấn của khối u nguyên phát.
d)
D. Chẩn đoán hình ảnh.
71.
71. Tế bào teo đét có đặc điểm:
a)
A. Nhân teo, bào tương teo.
b)
B. ;;; Giảm bào quan.
c)
C. Bào tương teo và nhân to.
d)

D. A và B đúng.

72.
72. Bệnh Paget tuyến vú:
a)
A. Dạng ung thư tế bào ống tuyến vú xâm nhập vào trong lớp thượng bì da.
b)
B. Khối u thường gặp dưới núm vú.
c)
C. Khối u thường gặp nang tuyến vú.
d)

D. A, B đúng.

73.
73. Ung thư tuyến vú có thể gặp
a)
A. Ung thư tuyến tại chỗ.
b)
B. Ung thư ống tuyến vú xâm nhập.
c)

C. Ung thư ống tuyến vú tại chỗ phát triển thành ung thư xâm lấn.

d)
D. Tất cả câu trên sai.
74.
74. Ung thư tuyến vú có thể gặp
a)
A. Ung thư tuyến tại chỗ.
b)
B. Ung thư ống tuyến vú xâm nhập.
c)

C. Ung thư ống tuyến vú tại chỗ phát triển thành ung thư xâm lấn.

d)
D. Tất cả câu trên sai.
75.
75. U lành có đặc điểm:
a)
A. Phát triển tại chỗ.
b)
B. Có ranh giới rõ.
c)
C. Giống mô bình thường.
d)
D. Có đặc điểm trên
76.
76. Đặc điểm của tế bào ung thư:
a)
A. Có kích thước nhân không đều.
b)
B. Chất nhân bắt màu nhuộm HE không đều.
c)
C. Có 1 hoặc nhiều hạt nhân
d)

D. Tất cả các đặc điểm trên.

77.
77. Ung thư giáp thường gặp:
a)
A. Nữ nhiều hơn nam.
b)
B. Ở độ tuổi 35 -40.
c)
C. Biểu lộ lâm sàng kín đáo.
d)

D.Tất cả đều đúng.

78.
Câu 8: Tế bào Virchow [là đại thực bào chứa trực khuẩn Hansen] gặp trong
a)
A. Phong u
b)
B. Hiếm gặp trong viêm phong
c)
C. Phong củ
d)
D. Phong giáp viêm
79.
Câu 31: Màng phổi có đặc điểm
a)
A. Cấu trúc vi thể lót bởi lớp tế bào trung mạc hình trụ
b)
B. Mô đệm là mô liên kết sợi nhiều mạch máu và sợi đàn hồi
c)
C. Có 2 màng, màng phổi thành và màng phổi tạng
d)
D. Tất cả đếu đúng
80.
Câu 32: Tế bào trung mạc màng phổi khi bị tác nhân bệnh tác động sẽ dẫn đến
a)
A. Tăng sản không điển hình
b)
B. Tăng sản tạo nhú
c)
C. Tăng sản nhiều lớp
d)
D. Tất cả đều đúng
81.
Câu 33: Bệnh bụi phổi
a)
A. Bệnh lý u phổi
b)
B. Bệnh lý không u ở phổi
c)
C. Thuộc 2 nhóm bệnh trên
d)
D. Tất cả đều sai
82.
Câu 34: Một trong những bệnh sau đây không thuộc bệnh lý không u ở phổi
a)
A. Bệnh phế quản
b)
B. Bệnh nhu mô phổi
c)
C. Carcinoma phế quản phổi
d)
D. Mô kẻ phổi
83.
Câu 35: Đặc điểm vi thể của viêm phế quản phổi cấp
a)
A. Thâm nhập nhiều bạch cầu đa nhân ở niêm mạc phế quản
b)
B. Lớp dưới niêm mạc xung huyết và phù nề
c)
C. Cả 2 hiện tượng trên
d)
D. Tất cả đều sai
84.
Câu 36: Ung thư phế quản thường gặp
a)
A. Ở người nghiện thuốc lá
b)
B. Người làm trong vùng có chất phóng xạ
c)
C. Công nhân trong hầm mỏ
d)
D. Tất cả đều đúng