wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NƯỚC RÚT 3

Total questions: 20

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Bộ ba mở đầu là

a)

5'AUG3'

b)

5'UAG3'

c)

5'AUU3'

d)

5'UAA3'

2.

Axit amin mở đầu ở sinh vật nhân thực là

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Mêtiônin

d)

Foocminmêtiônin

3.

Quá trình phiên mã tạo ra phân tử

a)

ADN

b)

protein

c)

lipit

d)

ARN

4.

Nếu triplet có trình tự 3'AGT5' thì anticodon tương ứng là

a)

3'AGU5'

b)

3'TXA5'

c)

3'UXA5'

d)

3'AGA5'

5.

Phân tử nào sau đây dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã?

a)

ADN

b)

tARN

c)

mARN

d)

rARN

6.

Mã di truyền có tính phổ biến tức là

a)

tất cả các sinh vật đều dùng chung một bộ mã di truyền

b)

một bộ ba chỉ mã hóa một loại axit amin

c)

nhiều bộ ba cùng mã hóa một loại axit amin

d)

mỗi loài sinh vật có bộ mã di truyền riêng

7.

Enzim sử dụng trong phiên mã là

a)

ligaza

b)

ARN polimeraza

c)

ADN polimeraza

d)

lipaza

8.

Một đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho một phân tử ARN hoặc chuỗi polipeptit được gọi là

a)

gen

b)

alen

c)

mã di truyền

d)

nucleotit

9.

Đơn phân của protein là

a)

nucleotit

b)

axit amin

c)

glyxerol

d)

nucleoxom

10.

Quá trình dịch mã diễn ra ở

a)

nhân

b)

tế bào chất

c)

màng sinh chất

d)

thành tế bào

11.

Enzim nối các đoạn Okazaki trong nhân đôi là

a)

ligaza

b)

lipaza

c)

helicaza

d)

restrictaza

12.

Trong phân tử ARN không có loại nucleoit nào sau đây?

a)

A

b)

T

c)

U

d)

G

13.

Một bộ ba chỉ mã hóa một loại axit amin là tính chất nào của mã di truyền?

a)

Tính thoái hóa

b)

Tính đặc hiệu

c)

Tính phổ biến

d)

Tính bán bảo tồn

14.

Trình tự nucleotit trên mạch gốc 3'ATT5', sẽ có trình tự Nu trên mạch bổ sung là

a)

3'AUU5'

b)

3'UAA5'

c)

5'TAA3'

d)

5'UAA3'

15.

Trình tự Nu trên mạch mARN là 5'GXU3' thì trình tự trên bộ ba đối mã của tARN là

a)

5'GXU3'

b)

3'GXU5'

c)

3'XGA5'

d)

5'XGA3'

16.

Bộ ba nào sau đây mang tín hiệu kết thúc?

a)

5'UAG3'

b)

5'UAX3'

c)

5'UGG3'

d)

5'AAG3'

17.

Kết quả sau 1 lần nhân đôi tạo ra bao nhiêu phân tử ADN con từ một phân tử ban đầu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Hình bên là cơ chế

a)

Phiên mã

b)

Dịch mã

c)

Nhân đôi

d)

Phân chia

19.

Liên kết giữa các Nu trên 2 mạch ADN là

a)

ion

b)

peptit

c)

phosphodieste

d)

hidro

20.

Cơ chế (1) trong hình là

a)

Phiên mã

b)

Dịch mã

c)

Nhân đôi

d)

Giảm phân