wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

luyện đồng thô lò chuyển

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Để biết thời điểm kết thúc chu kỳ II người ta căn cứ vào?

a)

Dựa vào thời gian thổi luyện.

b)

Dựa vào quan sát ngọn lửa, mẫu ở miệng lò và sau lò

c)

Dựa vào khí khói tụt nhanh đột ngột.

d)

Cả 3 đáp án trên.

2.

Mẫu múc từ miệng lò đạt tiêu chuẩn để tiến hành ra đồng thô cho lò Phản xạ có đặc điểm?

a)

Bề mặt mẫu có bong bóng

b)

Bề mặt mẫu lõm.

c)

Bề mặt mẫu có hình núi lửa bằng phẳng

d)

Cả 3 đáp án trên.

3.

Sau khi kết thúc sàng lò để đảm bảo tỷ lệ lợi dụng gió tốt nhất người ta phải thổi âm lò 1 góc?

a)

1 - 5o

b)

5 - 10o

c)

10 - 15o

d)

15 - 20o

4.

Mục đích tráng lò chuyển là gì?

a)

Tạo ra một lớp áo bảo vệ cho gạch spinel tránh khỏi sự bào mòn của xỉ nóng chảy và đồng lỏng

b)

Tạo ra một lớp áo bảo vệ cho gạch manhêzit tránh khỏi sự bào mòn của xỉ nóng chảy và đồng lỏng.

c)

Tạo nên một lớp manhêtit (Fe3O4) có nhiệt độ nóng chảy thấp bảo vệ lò

d)

Tạo nên một lớp hêmatit (Fe2O3) có nhiệt độ nóng chảy thấp bảo vệ lò.

5.

Thao tác tráng lò chuyển như thế nào?

a)

Thổi luyện sten trong lò mà không cho trợ dung vào để tạo ô xít sắt từ

b)

Quay lò chuyển để ô xít sắt từ bám lên bề mặt gạch lò, tráng dày vùng mắt gió

c)

Cho thêm sten nguội để lớp tráng đông cứng nhanh hơn

d)

Thực hiện cả ba phương án trên

6.

Khi bị mất gió đột ngột trong quá trình thổi luyện lò chuyển thì thực hiện ngay thao tác gì để khắc phục?

a)

Lập tức báo cho điều độ viên xuống hiện trường xử lý kịp thời

b)

Vệ sinh sạch sẽ phòng điều khiển, xe thông mắt gió, ngắt toàn bộ hệ thống điện.

c)

Lập tức quay lò về vị trí an toàn.

d)

Đi tìm nguyên nhân dẫn tới mất gió để sửa chữa

7.

Cách phòng tránh sự cố mất gió trong quá trình thổi luyện tại lò chuyển?

a)

Tăng cường nhân viên phòng cơ điện xuống trực tại mỗi mẻ nấu.

b)

Kiểm tra kỹ lưỡng hệ thống cấp gió trước và trong quá trình thổi luyện.

c)

Tăng cường thao tác trước lò.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

8.

Thành phần chủ yếu của sten trắng?

a)

Cu2S và Cu.

b)

Cu2O và CuO

c)

Cu2S và CuO

d)

CuS và Cu.

9.

Hàm lượng đồng trong sten trắng?

a)

>45% Cu

b)

>55% Cu.

c)

>65% Cu

d)

>75% Cu

10.

Điều kiện nhiệt độ tốt nhất ở chu kỳ II ?

a)

900C - 1000C.

b)

1000C - 1100C

c)

1100C - 1200C.

d)

1200C - 1300C

11.

Liệu nguội dùng để cấp cho chu kỳ II gồm?

a)

Củi, than đá, đồng nguội, sten nguội.

b)

Sten nguội, bụi gầm lò

c)

Tàn cực, đồng nguội, dương cực hỏng.

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Liệu nguội dùng để cấp cho chu kỳ I gồm?

a)

Củi, than đá, đồng nguội, sten nguội

b)

Sten nguội, bụi gầm lò

c)

Tàn cực, đồng nguội, dương cực hỏng

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Biểu hiện của sự cố tắc mắt gió lò chuyển là gì?

a)

Liệu lò khuấy trộn mạnh.

b)

Lưu lượng gió giảm, áp lực gió tăng.

c)

Ngọn lửa bùng mạnh

d)

Cả ba phương án trên đều sai

14.

Nguyên nhân của sự cố tắc mắt gió lò chuyển là gì?

a)

Cấp quá nhiều thạch anh vào lò.

b)

Thể lỏng trong quá trình thổi luyện chui vào mắt gió gây tắc mắt gió.

c)

Cấp quá nhiều liệu nguội vào lò

d)

Cả ba phương án trên đều sai

15.

Biện pháp khắc phục sự cố tắc mắt gió lò chuyển là gì?

a)

Cấp thêm thạch anh vào lò.

b)

Đổ hết liệu trong lò ra gầu chứa, quay lò về vị trí 0 và thông mắt gió.

c)

Cấp thêm liệu nguội vào lò

d)

Cả ba phương án trên đều sai

16.

Biện pháp phòng ngừa sự cố tắc mắt gió lò chuyển là gì?

a)

Cấp thêm thạch anh vào lò.

b)

Thông mắt gió thường xuyên, quay lò kịp thời khi gió giảm hoặc mất gió.

c)

Cấp thêm liệu nguội vào lò

d)

Cả ba phương án trên đều sai

17.

Nguyên nhân của sự cố u bướu miệng lò chuyển là gì?

a)

Thể lỏng trong lò phun bắn lên.

b)

Khi ra vào liệu gây ra bám dính ở miệng lò

c)

Do thời gian mẻ luyện kéo dài

d)

Cả a và b đều đúng.

18.

Tác hại của sự cố u bướu miệng lò chuyển là gì?

a)

Làm cho thao tác nạp liệu khó khăn.

b)

Sự thoát khí lò khó khăn làm kéo dài mẻ luyện.

c)

Miệng lò nhỏ và cao dẫn tới ra liệu khó khăn, kéo dài.

d)

Cả a và b đều đúng.

19.

Biện pháp khắc phục sự cố u bướu miệng lò chuyển là gì?

a)

Dừng gió, quay lò về vị trí thuận lợi dùng máy đục miệng lò chuyên dụng để phá u bướu.

b)

Tăng cường thổi khí vào lò.

c)

Nâng nhiệt độ lò làm tan chảy u bướu.

d)

Cả a và b đều đúng

20.

Biện pháp phòng ngừa sự cố u bướu miệng lò chuyển là gì?

a)

Điều chỉnh góc độ thổi luyện hợp lý, giảm phun bắn.

b)

Xi nhan để giảm bám dính miệng lò khi rót liệu vào lò.

c)

Nâng nhiệt độ lò làm tan chảy u bướu.

d)

Cả a và b đều đúng.

21.

Biểu hiện của sự cố kẹt bi mắt gió là gì?

a)

Mắt gió bị hở gây phì gió ra ngoài làm giảm lưu lượng gió vào lò

b)

Thể lỏng tràn vào mắt gió làm kẹt viên bi

c)

Khó ra xỉ lò

d)

Cả ba phương án trên đều sai.

22.

Nguyên nhân của sự cố kẹt bi mắt gió là gì?

a)

Do thể lỏng bám vào đầu que thông đi vào mắt gió và đông kết lại làm kẹt viên bi.

b)

Do thể lỏng tràn vào mắt gió làm kẹt viên bi.

c)

Do khí thổi vào mắt gió yếu không đẩy được viên bi chuyển động

d)

Cả ba phương án trên đều sai

23.

Biện pháp khắc phục sự cố kẹt bi mắt gió là gì?

a)

Dùng que thông gõ mạnh ống gió để viên bi rơi xuống.

b)

Thông mắt gió khi gõ viên bi không rơi xuống được.

c)

Khi dừng lò thì mài rộng ống gió để viên bi di chuyển thuận lợi

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

24.

Biện pháp phòng ngừa sự cố kẹt bi mắt gió là gì?

a)

Dùng que thông gõ mạnh ống gió để viên bi rơi xuống.

b)

Thông mắt gió bằng que thông có kích thước phù hợp.

c)

Khi dừng lò thì mài rộng ống gió để viên bi di chuyển thuận lợi

d)

Cả b và c đều đúng

25.

Cách phán đoán ngọn lửa để ra xỉ chu kỳ I?

a)

Ngọn lửa có màu xanh lục pha lẫn màu lam, ngọn lửa khoẻ, khói nhiều thì nhiệt độ trong lò từ 1200oC – 1250oC.

b)

Ngọn lửa có màu vàng lam pha lẫn màu lam, ngọn lửa khoẻ, khói nhiều thì nhiệt độ trong lò từ 1200oC – 1250oC.

c)

Ngọn lửa có màu đỏ rực pha lẫn màu lam, ngọn lửa khoẻ, khói nhiều thì nhiệt độ trong lò từ 1200oC – 1250oC.

d)

Ngọn lửa có màu vàng cam pha lẫn màu lam, ngọn lửa khoẻ, khói nhiều thì nhiệt độ trong lò từ 1200oC – 1250oC

26.

Nguyên nhân sự cố nhiệt lò thấp trong quá trình thổi luyện?

a)

Trong giai đoạn 1 là do cấp quá nhiều liệu nguội, trợ dung.

b)

Trong giai đoạn 2 là do lượng gió cấp vào lò ít.

c)

Là do liệu bị phun bắn nhiều làm mất mát nhiệt lò.

d)

Cả a và b đều đúng

27.

Biện pháp khắc phục nhiệt lò thấp trong quá trình thổi luyện?

a)

Trong giai đoạn 1 khi thổi luyện cần cho thêm sten nóng vào

b)

Cấp thêm khí giàu oxy.

c)

Trong giai đoạn 2 thì thông mắt gió và tăng lượng gió thổi vào

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

28.

Nguyên nhân của sự cố nhiệt lò cao trong quá trình thổi luyện?

a)

Trong giai đoạn 1 là do liệu nguội nạp vào ít, trợ dung không đủ, gió thổi vào quá lớn.

b)

Trong giai đoạn 2 là do gió thổi vào quá lớn, thời gian thổi quá kéo dài.

c)

Chỉ do cấp liệu nguội vào quá ít.

d)

Cả a và b đều đúng

29.

Biện pháp khắc phục nhiệt lò cao trong quá trình thổi luyện?

a)

Trong giai đoạn 1 khống chế bằng cách cho thêm liệu nguội vào, cho thêm trợ dung vào, giảm lượng gió cấp vào.

b)

Trong giai đoạn 2 khắc phục bằng cách phán đoán đúng thời gian thổi luyện để kết thúc quá trình, lượng gió ở mức vừa đủ.

c)

Quay lò ra đợi đến khi nhiệt độ lò giảm.

d)

Cả ý một và ý hai

30.

Nguyên nhân không ra được xỉ khi thổi luyện tại lò chuyển.

a)

Nhiệt độ lò quá thấp.

b)

Cấp liệu nguội quá nhiều.

c)

Thổi gió quá nhiều

d)

Cả a và b đều đúng.

31.

Hiện tượng không ra được xỉ khi thổi luyện tại lò chuyển?

a)

a. Thổi luyện ngọn lửa đỏ, tối không có sức sống, chủ yếu phun bắn mạnh dạng cục, miệng lò bám dính nhiều do thể lỏng phun bắn.

b)

b. Áp suất gió vào lò thấp do thể lỏng không linh động, thể lỏng trong lò không lắng tách, khi ra xỉ xệt hoặc lẫn nhiều sten.

c)

c. Áp suất gió vào lò cao do thể lỏng không linh động, thể lỏng trong lò không lắng tách, khi ra xỉ xệt hoặc lẫn nhiều sten.

d)

d.Cả a và c đều đúng

32.

Biện pháp khắc phục khi không ra được xỉ?

a)

a. Xem xét mức liệu trong lò nếu quá cao thì phải giảm bớt liệu để nhận thêm liệu sten nóng vào tiếp tục thổi luyện

b)

b. Nạp thêm thạch anh và ném củi khô vào lò.

c)

c. Tình trạng vẫn không ra được xỉ thì tiếp tục thổi luyện vào chu kỳ 2 cho tới khi nhiệt độ đạt để phân tách sten trắng và xỉ thì tiến hành rót ra gầu để chắt, gạn phần xỉ.

d)

d. Cả a và c điều đúng.

33.

Biện pháp phòng ngừa không ra được xỉ lò chuyển?

a)

a. Phán đoán chính xác thời điểm ra xỉ để không thổi quá

b)

b. Nạp thêm thạch anh và ném củi khô vào lò.

c)

c. Cấp nhiều sten nóng vào lò, giảm thổi gió vào lò.

d)

d. Cả a và c điều đúng.

34.

Xử lý sự cố mất điện khi đang thổi luyện tại lò chuyển?

a)

a. Xem xét mức liệu trong lò nếu quá cao thì phải giảm bớt liệu.

b)

b. Báo cho điều hành ca tới xử lý.

c)

c. Lập tức thợ điều khiển phải nhanh chóng dùng động cơ quay lò bằng điện một chiều quay lò về vị trí an toàn để tránh không để tắc mắt gió.

d)

d. Cả 3 đáp án trên

35.

Nguyên nhân dẫn tới sự cố phun trào khi thổi luyện tại lò chuyển?

a)

a. Do liệu nguội có độ hạt to gây ra sự sôi thể lỏng làm phun trào.

b)

b. Do nạp liệu chứa nhiều Cu2O vào lò đã có sẵn sten nóng, phản ứng sinh nhiều khí SO2 gây ra sự sôi thể lỏng làm phun trào.

c)

c. Do liệu nguội có độ hạt nhỏ gây ra sự sôi thể lỏng làm phun trào.

d)

d. Không có đáp án nào phù hợp.

36.

Khắc phục sự cố phun trào khi thổi luyện tại lò chuyển?

a)

a. Ngừng rót xỉ lò phản xạ vào lò khi liệu phun bắn mạnh ra ngoài

b)

b. Giảm tốc độ rót từ từ xỉ lò phản xạ sau đó ngừng thổi gió.

c)

c. Tiếp tục rót nhanh xỉ phản xạ vào lò, tiếp đó nạp thêm liệu nguội vào lò.

d)

d. Cả a và b đều đúng.

37.

Phòng ngừa sự cố phun trào khi thổi luyện tại lò chuyển?

a)

a. Lấy mẫu phân tích xác định lượng Cu2O có trong xỉ lò phản xạ.

b)

b. Hoàn nguyên Cu2O trước khi đổ vào lò chuyển.

c)

c. Cho liệu nguội lên bề mặt sten lỏng trước khi rót xỉ phản xạ vào.

d)

d. Cả a, b và c đều đúng.

38.

Biểu hiện của sự cố thổi quá khi thổi luyện tại lò chuyển?

a)

a. Khó múc mẫu, bề mặt mẫu có miệng núi lửa lớn.

b)

b. Liệu lò phun trào mạnh.

c)

c. Có tiếng nổ khi nạp thêm liệu nguội vào lò.

d)

d. Cả a, b và c đều đúng

39.

Nguyên nhân của sự cố thổi quá khi thổi luyện tại lò chuyển?

a)

a. Đồng kim loại bị ô xy hóa trở lại thành đồng ô xít nổi lên mặt liệu

b)

. b. Gió thổi vào lò quá mạnh.

c)

c. Sten nạp vào lò quá ít.

d)

d. Cả a, b và c đều đúng.

40.

Biện pháp khắc phục sự cố thổi quá khi thổi luyện tại lò chuyển?

a)

a. Ngừng thổi ngay lập tức.

b)

b. Mức độ quá vừa phải thì tháo đồng thô ra ngoài.

c)

c. Mức độ thổi quá quá cao thì phải cho thêm liệu nguội hoặc sten vào.

d)

d. Cả a, b và c đều đúng.

41.

Chọn phản ứng đúng để chuyển hóa FeS thành FeO khi thổi luyện tại lò chuyển?

a)

a. 2FeS + 3O2 = 2FeO + 2SO2 + Q

b)

b. 2FeS + 3SO2 = 2FeO + 3SO2 + Q

c)

c. 3FeS + 3SO2 + O2 = 2FeO + 4SO2 + Q

d)

d. 2Fe + 3SO2 + O2 =2FeO + 2SO2 + Q

42.

Phản ứng cơ bản ra đồng thô?

a)

a. Cu2S + 3/2O2 = Cu2O + SO2 + Q

b)

b. Cu2S + 2Cu2O = 6Cu + SO2 + Q

c)

c. Cả hai ý trên đều đúng.

d)

d. Cả hai ý trên đều sai.

43.

Tạo xỉ theo phản ứng nào?

a)

a. 2FeO + SiO2 = 2FeO.SiO2 + Q

b)

b. 2FeO + 3SiO2 + SO2 = 3FeO.SiO2 + SO2 + Q

c)

c. 2FeO + 4SiO2 O2 = 4FeO.SiO2 + Q

d)

d. Tất cả các ý trên đều đúng

44.

Mẫu đồng thô bị thổi thiếu là mẫu có đặc điểm?

a)

a. Bề mặt mẫu lõm.

b)

b. Bề mặt mẫu lồi.

c)

c. Bể mặt mẫu bằng phẳng.

d)

d. Cả 3 ý trên

45.

Biểu hiện của sự cố ăn mòn cục bộ thể xây lò tại lò chuyển?

a)

a. Thể xây lò bị ăn mòn cục bộ tại điểm rót xỉ và đồng thô của miệng lò.

b)

b. Nhiệt độ lò cao

c)

c. Phun bắn liệu mạnh

d)

d. Cả 3 ý trên đều đúng

46.

Nguyên nhân sự cố ăn mòn cục bộ thể xây lò tại lò chuyển?

a)

a. Khi rót liệu ra ngoài, thể lỏng bào mòn lớp gạch miệng lò, đặc biệt là với xỉ có độ sệt cao

b)

b. Gạch xây lò có chất lượng không tốt, nhiệt độ lò cao, hệ xỉ có tính axít

c)

c. Lớp tráng lò quá mỏng, góc thổi luyện không phù hợp.

d)

d. Cả a, b và c đều đúng.

47.

Biên pháp khắc phục sự cố ăn mòn cục bộ thể xây lò tại lò chuyển?

a)

a. Thường xuyên theo dõi và phát hiện sớm sự cố xảy ra, xử lý ngay bằng cách đầm một lớp vật liệu chịu lửa vào vị trí bị ăn mòn.

b)

b. Đảm bảo chất lượng gạch đưa vào xây lò, thao tác quay lò đúng vị trí thổi luyện

c)

. c. Khống chế chỉ tiêu công nghệ nhiệt độ lò, hệ xỉ lò đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, tháo liệu từ từ...

d)

d. Cả a và b đều đúng.

48.

Biên pháp phòng ngừa sự cố ăn mòn cục bộ thể xây lò tại lò chuyển?

a)

a. Thường xuyên theo dõi và phát hiện sớm sự cố xảy ra, xử lý ngay bằng cách đầm một lớp vật liệu chịu lửa vào vị trí bị ăn mòn.

b)

b. Đảm bảo chất lượng gạch đưa vào xây lò, thao tác quay lò đúng vị trí thổi luyện

c)

c. Khống chế chỉ tiêu công nghệ nhiệt độ lò, hệ xỉ lò đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, tháo liệu từ từ...

d)

d. Cả b và c đều đúng.

49.

Khi cho sten nóng chảy vào tiến hành thổi luyện mà không cho trợ dung tạo xỉ thì?

a)

a. Khi đó Fe3O4 sẽ sinh ra rất nhiều.

b)

b. Khi đó Fe2O3 sẽ sinh ra rất nhiều

c)

c. Khi đó Fe2O3 sẽ sinh ra rất ít

d)

d. Khi đó Fe3O4 sẽ sinh ra rất ít

50.

Để tráng lò được nhanh ta đổ thêm vào lò?

a)

a. Sten nguội.

b)

b. Củi và than 5A

c)

c. Sten nóng

d)

d. Đồng thô nguội

51.

Khu vực nào của lò chuyển cần phải có lớp tráng dày hơn?

a)

a. Phần dưới lò

b)

b. Phần đầu đốc lò

c)

c. Phần mắt gió

d)

d. Cả a và c đều đúng

52.

Độ dày của lớp tráng lò thích hợp là?

a)

a. Khoảng 20-30 mm

b)

b. Khoảng 10-20 mm

c)

c. Khoảng 30-35 mm

d)

d. Khoảng 35-40 mm

53.

Ảnh hưởng của đồng thổi quá đến khâu tinh luyện?

a)

a. Cu2O nhiều gây ra sự bào mòn lò và gây khó khăn cho quá trình tinh luyện

b)

b. CuO nhiều gây ra sự bào mòn lò và gây khó khăn cho quá trình tinh luyện

c)

c. Không gây ảnh hưởng gì tới khâu tinh luyện

d)

d. Cả 3 đáp án trên đều sai

54.

Câu nào sau nói đúng với vị trí vận hành xe thông?

a)

a. Trong quá trình làm việc phải kiểm tra toàn bộ xe thông trước khi vận hành, phải mang đầy đủ bảo hộ lao động, kịp thời báo cho tổ trưởng và phòng điều khiển khi lò có hiện tượng phun phụt. Phải có nhiệm vụ nhắc nhở và cấmkhông cho mọi người không có nhiệm vụ đứng ở khu vực đằng sau lò và sau xe thông

b)

c. Trong quá trình làm việc phải kiểm tra toàn bộ xe thông trước khi vận hành, phải mang đầy đủ bảo hộ lao động, kịp thời báo cho tổ trưởng và phòng điều khiển khi lò có hiệnmọi người có nhiệm vụ đứng ở khu vực đằng sau lò và sau xe thông

c)

b. Trong quá trình làm việc phải kiểm tra toàn bộ xe thông trước khi vận hành, phải mang đầy đủ bảo hộ lao động, kịp thời báo cho điều hành ca và phòng điều khiển khi lò có hiện tượng phun phụt. Phải có nhiệm vụ nhắc nhở và cấm không cho mọi người không có nhiệm vụ đứng ở khu vực đằng sau lò và sau xe thông

d)

d. Cả 3 đáp án đều sai

55.

Câu nào sau đây nói đúng đối với vị trí cấp liệu nguội?

a)

a. Kiểm tra các gầu chứa mà sử dụng trong ca có an toàn không (gầu thủng, gầu không cân, gầu có nước...) không để xảy ra mất an toàn khi cẩu liệu nóng. Đặc biệt không được lấy liệu nguội quá ẩm lẫn quá nhiều nước để không xảy ra hiện tượng nổ nước trong khi lò hoạt động

b)

b. Kiểm tra các gầu chứa mà sử dụng trong ca có an toàn không (gầu thủng, gầu không cân, gầu có nước...) để xảy ra mất an toàn khi cẩu liệu nóng. Đặc biệt không được lấy liệu nguội quá ẩm lẫn quá nhiều nước để không xảy ra hiện tượng nổ nước trong khi lò hoạt động

c)

c. Kiểm tra các gầu chứa mà sử dụng trong ca có an toàn không (gầu thủng, gầu không cân, gầu có nước...) không để xảy ra mất an toàn khi cẩu liệu nóng. Đặc biệt được lấy liệu nguội quá ẩm lẫn quá nhiều nước để không xảy ra hiện tượng nổ nước trong khi lò hoạt động

d)

d. Cả 3 đáp án trên đều sai

56.

Câu nào sau đây nói đúng đối với công tác quay lò chuyển?

a)

a. Trước khi quay lò cần kiểm tra động cơ quay lò (đặc biệt là khớp nối), kiểm tra xem xung quanh có vật cản gì không tránh va chạm vào lò gây hỏng hóc các thiết bị

b)

b. Trước khi quay lò cần liên hệ điều hành ca xuống giám sát

c)

c. Trước khi quay lò cần kiểm chụp khói, xe thông mắt gió, kiểm tra xem xung quanh có vật cản gì không

d)

d. Cả a và b đều đúng

57.

Chọn câu đúng khi nói về thổi luyện đồng thô chu kỳ II?

a)

a. Tách tương đối S hoàn toàn, tạo ra một ít hoặc không tạo xỉ và chủ yếu là tạo đồng

b)

b. Tách tương đối Fe hoàn toàn, tạo ra chủ yếu xỉ và đồng thô

c)

c. Tách tương đối S hoàn toàn, tạo ra chủ yếu xỉ và đồng thô

d)

d. Tách tương đối Fe hoàn toàn, tạo ra một ít hoặc không tạo xỉ và chủ yếu là tạo đồng

58.

Xỉ lò chuyển có tính?

a)

a. Bazơ

b)

b. Axit

c)

c. Trung hòa

d)

d. Cả 3 đáp án đều sai

59.

Kết thúc chu kỳ I ta thu được?

a)

a. Sten trắng và xỉ nhiều oxit sắt

b)

b. Sten trắng và xỉ ít oxit sắt

c)

c. Đồng thô và xỉ nhiều oxit sắt

d)

d. Đồng thô và xỉ ít oxit sắt

60.

Trong thổi luyện đồng thô chu kỳ I là?

a)

a. Chu kỳ oxy hóa sunfua sắt thành oxit sắt

b)

b. Chu kỳ oxy hóa oxit sắt thành sunfua sắt

c)

c. Là chu kỳ tạo xỉ

d)

d. Cả a và c đều đúng